- KiÕn thøc: häc sinh hiÓu vµ nhí thuéc lßng tÊt c¶ b»ng c«ng thõc vµ ph¸t biÓu thµnh lời về bình phương của tổng bìng phương của 1 hiệu và hiệu 2 bình phương - Kỹ năng: học sinh biết áp[r]
Trang 1I
Sọan: 23/8/2008 Phép nhân và phép chia các đa thức
Giảng: 25/8/2008 Tiết1: Nhân đơn thức với đa thức
a.Mục tiêu
+ Kiến thức:
- HS nắm cấc qui tắc về qui tắc Nhân đơn thức với đa thức theo công thức:
A(B C) = AB AC Trong đó A, B, C là đơn thức.
+ Kỹ năng:
- HS thực hành đúng các phép tính nhân đơn thức với đa thức có không 3 hạng tử &
không quá 2 biến ( Lớp HS chọn thì có thể)
+ Thái độ:
- Rèn luyện duy sáng tạo, tính cẩn thận
B tiện thực hiện:
+ Giáo viên:
- Bảng phụ
- Bài tập in sẵn
+ Học sinh:
- Ôn phép nhân một số với một tổng
- Nhân hai luỹ thừa có cùng cơ số
- Bảng phụ của nhóm
- Đồ dùng học tập
III.cách thức tiến hành:
Lấy học sinh làm trung tâm + Gợi mở vấn đáp
IV Tiến trình bài dạy:
A)ổn định tổ chức:
Lớp 8A:
Lớp 8B:
Lớp 8C:
B) Kiểm tra bài cũ:
- GV: 1/ Hãy nêu qui tắc nhân 1 số với một tổng? Viết dạng tổng quát?
2/ Hãy nêu qui tắc nhân hai luỹ thừa có cùng cơ số? Viết dạng tổng quát?
- GV: Cho HS nhận xét trên bảng
- GV: ( Hỏi cả lớp)
+ Thế nào là đơn thức? Nêu ví dụ?
+ Một biểu thức đại số thế nào gọi là đa
thức? Nêu ví dụ?
- GV: chốt lại
+ Đơn thức là một biểu thức đại số trong đó các phép toán trên các biến chỉ là các phép
nhân hoặc luỹ thừa không âm
+ Đa thức là tổng các đơn thức
- GV: Mỗi em tự lấy ví dụ về đơn thức & đa thức?
- GV: Muốn nhân một đơn thức với một đơn thức ta làm thé nào?
Trang 2- GV: (chốt lại) Nhân đơn thức với đơn thức ta đặt các đơn thức trong dấu ngoặc viết
chúng cạnh nhau & thu gọn đơn thức mới nhận ,'$c ta nhân các dấu với nhau,
các hệ số với nhau, các biến cùng tên với nhau rồi lấy tích của kết quả đó)cuiC
C Bài mới:
- GV: Đặt vấn đề
Không phải là nhân đơn thức với đơn thức mà là Nhân đơn thức với đa thức có giống
nhân 1 số với một tổng không?
* HĐ1: Hình thành qui tắc
- GV: Mỗi em đã có 1 đơn thức & 1 đa thức hãy:
+ Đặt phép nhân đơn thức với đa thức
+ Nhân đơn thức đó với từng hạng tử của đa thức
+ Cộng các tích tìm
GV: cho HS kiểm tra chéo kết quả của nhau & kết
luận: 15x3 - 6x2 + 24x là tích của đơn thức 3x với
đa thức 5x2 - 2x + 4
GV: Em hãy phát biểu qui tắc Nhân 1 đơn thức với
1 đa thức?
GV: cho HS nhắc lại & ta có tổng quát thế nào?
GV: cho HS nêu lại qui tắc & ghi bảng
HS khác phát biểu
1) Qui tắc
?1
Làm tính nhân (có thể lấy ví dụ HS nêu ra)
3x(5x2 - 2x + 4) = 3x 5x2 + 3x(- 2x) + 3x 4
= 15x3 - 6x2 + 24x
* Qui tắc: (SGK)
+ j& pháp:
- Nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức
- Cộng các tích lại với nhau.
Tổng quát:
A, B, C là các đơn thức A(B C) = AB AC
* HĐ2: áp dụng qui tắc
2/ áp dụng :
Giáo viên yêu cầu học sinh tự nghiên cứu ví dụ
trong SGK trang 4
2/ áp dụng :
Ví dụ: Làm tính nhân (- 2x3) ( x2 + 5x - ) 1
2
= (2x3) (x2) + (2x3).5x + (2x3)
(- )1
2
Trang 3Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?2
(3x3y - x1 2 + xy) 6xy3
2
1 5
Gọi học sinh lên bảng trình bày
* HĐ3: HS làm việc theo nhóm
?3 GV: Gợi ý cho HS công thức tính S hình thang.
GV: Cho HS báo cáo kết quả
- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
GV: Chốt lại kết quả đúng:
2 5x 3 (3xy)
= 8xy + y2 +3y
Thay x = 3; y = 2 thì S = 58 m2
?2: Làm tính nhân
(3x3y - x1 2 + xy) 6xy3
2
1 5
= 3x3y 6xy3 + (- x1 2) 6xy3 +
2
xy 6xy3
1 5
= 18x4y4 - 3x3y3 + x6 2y4
5
?3
2 5x 3 (3xy)
= 8xy + y2 +3y Thay x = 3; y = 2 thì S = 58 m2
D- Củng cố:
- GV: Nhấn mạnh nhân đơn thức với đa thức & áp
dụng làm bài tập
* Tìm x:
x(5 - 2x) + 2x(x - 1) = 15
HS : lên bảng giải HS G! lớp cùng làm
GV: HS làm việc theo nhóm
-GV: !& dẫn HS đoán tuổi của BT 4 & đọc kết
quả (Nhỏ hơn 10 lần số HS đọc)
- HS tự lấy tuổi của mình hoặc &o thân & làm
theo !& dẫn của GV bài 14
E > dãn về nhà:
-Học thuộc định nghĩa ,quy tắc
-Bài tập 2-5 SGK
-Bài tập SBT
* Tìm x:
x(5 - 2x) + 2x(x - 1) = 15 5x - 2x2 + 2x2 - 2x = 15 3x = 15
x = 5
Trang 4Ngày soạn :24/8/2008
Ngày giảng: 26/8/2008 Tiết 2 Nhân đa thức với đa thức
I- Mục tiêu:
+ Kiến thức: - HS nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức
- Biết cách nhân 2 đa thức một biến dã sắp xếp cùng chiều
+ Kỹ năng: - HS thực hiện đúng phép nhân đa thức (chỉ thực hiện nhân 2 đa thức
một biến dã sắp xếp )
+ Thái độ : - Rèn duy sáng tạo & tính cẩn thận.
II- tiện thực hiện:
+ Giáo viên: - bảng phụ
+ Học sinh: - Bài tập về nhà
- Ôn nhân đơn thức với đa thức
III- cach thức tiến hành:
Gợi mở+ vấn đáp, hoạt động nhóm
IV- Tiến trình bài dạy
A- Tổ chức:
Lớp 8A:
Lớp 8B:
Lớp 8C:
B- Kiểm tra:
- HS1: Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức? Chữa bài tập 1c trang 5
(4x3 - 5xy + 2x) (- )1
2
- HS2: Rút gọn biểu thức:
xn-1(x+y) - y(xn-1+ yn-1)
- GV: cho HS nhận xét kết quả
- GV: Chốt lại & 1 ý HS về dấu của tích 2 đơn thức
-C- Bài mới:
GV: Cô có 2 đa thức muốn nhân 2 đa thức này với nhau ta làm thế nào? Bài mới
chúng ta sẽ nghiên cứu
Hoạt đông của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Xây dựng qui tắc
GV: cho HS làm ví dụ
Làm phép nhân
(x - 3) (5x2 - 3x + 2)
1 Qui tắc
Ví dụ:
Trang 5
- GV: theo em muốn nhân 2 đa thức này với nhau ta
phải làm thế nào?
- GV: Gợi ý cho HS & chốt lại:
+ Lấy mỗi hạng tử của đa thức thứ nhất ( coi là 1
đơn thức) nhân với đa thức rồi cộng kết quả lại
Đa thức 5x3 - 18x2 + 11x - 6 gọi là tích của 2 đa
thức (x - 3) & (5x2 - 3x + 2)
- HS so sánh với kết quả của mình
GV: Qua ví dụ trên em hãy phát biểu qui tắc nhân
đa thức với đa thức?
- HS: Phát biểu qui tắc
- HS : Nhắc lại
GV: chốt lại & nêu qui tắc trong (sgk)
GV: em hãy nhận xét tích của 2 đa thức
Hoạt động 2: Củng cố qui tắc bằng bài tập
GV: Cho HS làm bài tập
GV: cho HS nhắc lại qui tắc
(x - 3) (5x2 - 3x + 2) = x (5x2 - 3x + 2) + (-3) (5x2 - 3x + 2)
= x.5x2 - 3x.x + 2.x + (-3) ,5x2 +(-3) (-3x) + (-+(-3) 2
= 5x3 - 3x2 + 2x - 15x2 + 9x - 6 = 5x3 - 18x2 + 11x - 6
Qui tắc:
Muốn nhân 1 đa thức với 1 đa thức ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
* Nhân xét:Tich của 2 đa thức là
1 đa thức
?1 Nhân đa thức ( xy -1) với x1 3
2
- 2x - 6 Giải: ( xy -1) ( x1 3 - 2x -
2
6) = xy ( x1 3 - 2x - 6) (- 1) (x3 - 2x
2
- 6) = xy x1 3 + xy(- 2x) + xy(-
2
1 2
1 2
6) + (-1) x3 +(-1)(-2x) + (-1) (-6) = x1 4y - x2y - 3xy - x3 + 2x +6
2
Hoạt đông của giáo viên và học sinh Kiến thức cơ bản
Trang 6* Hoạt động 3: M>- pháp nhân 2 đa thức đã
sắp xếp.
3) nhân 2 đa thức đã sắp xếp.
Làm tính nhân
(x + 3) (x2 + 3x - 5)
GV: Hãy nhận xét 2 đa thức?
GV: Rút ra 6& pháp nhân:
* Hoạt động 4: áp dụng vào giải bài tập
Làm tính nhân
a) (xy - 1)(xy +5)
a) (x3 - 2x2 + x - 1)(5 - x)
GV: Hãy suy ra kết quả của phép nhân
(x3 - 2x2 + x - 1)(x - 5)
- HS tiến hành nhân theo !& dẫn của GV
- HS trả lời tại chỗ
( Nhân kết quả với -1)
HS: Làm việc theo nhóm
Chú ý: Khi nhân các đa thức một biến ở ví dụ trên ta có thể sắp xếp rồi làm tính nhân.
+ Sắp xếp đa thức theo luỹ thừa giảm dần hoặc tăng dần.
+ Đa thức này viết dưới đa thức kia
+ Kết quả của phép nhân mỗi hạng tử của đa thức thứ 2 với đa thức thứ nhất được viết riêng trong
1 dòng.
+ Các đơn thức đồng dạng được xếp vào cùng 1 cột
+ Công theo từng cột
x2 + 3x - 5
x + 3 3x2 + 9x - 15 + x3 + 3x2 - 15x
x3 + 6x2 - 6x - 15
2)Ap dụng:
?2 Làm tính nhân
a) (xy - 1)(xy +5)
= x2y2 + 5xy - xy - 5
= x2y2 + 4xy - 5 b) (x3 - 2x2 + x - 1)(5 - x) = 5 x3 - 10x2 + 5 x - 5 - x4 + 2x2 -
x2 + x = - x4 + 7 x3 - 11x2 + 6 x - 5
Trang 7Giải bài toán theo nhóm
- Nhóm .Z& trình bày kết quả của nhóm
* Hoạt động 5: Làm việc theo nhóm
-
GV: Khi cần tính giá trị của biểu thức ta phải lựa
chọn cách viết sao cho cách tính thuận lợi nhất
HS lên bảng thực hiện
- HS nhận xét
?3
Gọi S là diện tích hình chữ nhật với 2 kích ! đã cho
+ C1: S = (2x +y) (2x - y) = … = 4x2 - y2
Với x = 2,5 ; y = 1 ta tính :
S = 4.(2,5)2 - 12 = 25 - 1 = 24 (m2)
+ C2: S = (2.2,5 + 1) (2.2,5 - 1) = (5 +1) (5 -1) = 6.4 = 24 (m2
D- Củng cố:
- GV: Em hãy nhắc lại qui tắc nhân đa thức với đa thức? Viét tổng quát?
- GV: Với A, B, C, D là các đa thức :
(A + B) (C + D) = AC + AD + BC + BD
E- / dẫn học sinh học tâp ở nhà:
- HS: Làm các bài tập 8,9 / trang 8 (sgk)
- HS: Làm các bài tập 8,9,10 / trang (sbt)
HD: bài tập 9:
Tính tích (x - y) (x4 + xy + y2) rồi đơn giản biểu thức & thay giá trị vào tính
Ngày sọan: 26/8/2008
Ngày giảng:30/8/2008 tiết 3: Luyện tập
i- Mục tiêu:
+ Kiến thức: - HS nắm vững, củng cố các qui tắc nhân đơn thức với đa thức
qui tắc nhân đa thức với đa thức
- Biết cách nhân 2 đa thức một biến dã sắp xếp cùng chiều
+ Kỹ năng: - HS thực hiện đúng phép nhân đa thức, rèn kỹ năng tính toán,
trình bày, tránh nhầm dấu, tìm ngay kết quả
+ Thái độ : - Rèn duy sáng tạo, ham học & tính cẩn thận.
Trang 8tiện thực hiện:
+ Giáo viên: - bảng phụ
+ Học sinh: - Bài tập về nhà
- Ôn nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
III- Cách thức tiến hành:
+ Lấy HS làm trung tâm, luyện giải & các 6& pháp khác
IV- Tiến trình bài dạy:
A- Ôn định tổ chức:
Lớp 8A:
Lớp 8B:
Lớp 8c:
B- Kiểm tra bàI cũ:
- HS1: Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức ?
Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa thức ?
Viết dạng tổng quát ?
- HS2: (GV dùng bảng phụ)
Làm tính nhân
( x2 - 2x + 3 ) ( x - 5 ) & cho biết kết quả của phếp nhân ( x1 2 - 2x + 3 ) (5 - x ) ?
2
1 2
* Chú ý 1: Với A B là 2 đa thức ta có:
( - A).B = - (A.B)
C- Bài mới:
Hoạt đông của giáo viên và học sinh Kiến thức cơ bản
Làm tính nhân
a) (x2y2 - xy + 2y ) (x - 2y)1
2
b) (x2 - xy + y2 ) (x + y)
GV: cho 2 HS lên bảng chữa bài tập & HS khác
nhận xét kết quả
- GV: chốt lại: Ta có thể nhân nhẩm & cho kết quả
trực tiếp vào tổng khi nhân mỗi hạng tử của đa
thức thứ nhất với từng số hạng của đa thức thứ 2
( không cần các phép tính trung gian)
+ Ta có thể đổi chỗ (giao hoán ) 2 đa thức trong
1) Chữa bài 8 (sgk)
a) (x2y2 - xy + 2y ) (x - 2y)1
2
= x3y- 2x2y3- x1 2y + xy2+2yx - 4y2
2
b) (x2 - xy + y2 ) (x + y)
= (x + y) (x2 - xy + y2 )
= x3- x2y + x2y + xy2 - xy2 + y3
= x3 + y3
Trang 9tích & thực hiện phép nhân.
- GV: Em hãy nhận xét về dấu của 2 đơn thức ?
GV: kết quả tích của 2 đa thức viết G!
dạng thế nào ?
-GV: Cho HS lên bảng chữa bài tập
- HS làm bài tập 12 theo nhóm
- GV: tính giá trị biểu thức có nghĩa ta làm việc gì
?
Tính giá trị biểu thức :
A = (x2 - 5) (x + 3) + (x + 4) (x - x2)
- GV: để làm nhanh ta có thể làm thế nào ?
- Gv chốt lại :
+ Thực hiện phép rút gọm biểu thức
+ Tính giá trị biểu thức ứng với mỗi giá trị đã cho
của x
Tìm x biết:
(12x - 5)(4x -1) + (3x - 7)(1 - 16x) = 81
- GV: !& dẫn
+ Thực hiện rút gọn vế trái
+ Tìm x
+ ? ý cách trình bày
-GV: Qua bài 12 &13 ta thấy:
Đ + Đối với BTĐS 1 biến nếu cho .! giá trị biến ta
có thể tính giá trị biểu thức đó
+ Nếu cho .! giá trị biểu thức ta có thể tính
giá trị biến số
- GV: Cho các nhóm giải bài 14
- GV: Trong tập hợp số tự nhiên số chẵn viết
* Chú ý 2:
+ Nhân 2 đơn thức trái dấu tích mang dấu âm (-)
+ Nhân 2 đơn thức cùng dấu tích mang dấu G&
+ Khi viết kết quả tích 2 đa thức G! dạng tổng phải thu gọn các hạng tử đồng dạng ( Kết quả
viết gọn nhất)
2) Chữa bài 12 (sgk)
- HS làm bài tập 12 theo nhóm Tính giá trị biểu thức :
A = (x2- 5)(x + 3) + (x + 4)(x - x2)
= x3+3x2- 5x- 15 +x2 -x3 + 4x - 4x2
= - x - 15 thay giá trị đã cho của biến vào để tính ta có:
a) Khi x = 0 thì A = -0 - 15 = - 15 b) Khi x = 15 thì A = -15-15 = -30 c) Khi x = - 15 thì A = 15 -15 = 0 d) Khi x = 0,15 thì A = - 0,15-15 = - 15,15
3) Chữa bài 13 (sgk)
Tìm x biết:
(12x - 5)(4x -1) + (3x - 7)(1 - 16x)
= 81 (48x2 - 12x - 20x +5) ( 3x +
48x2 - 7 + 112x = 81 83x - 2 = 81
83x = 83 x = 1
4) Chữa bài 14
+ Gọi số nhỏ nhất là: 2n
Trang 10G! dạng tổng quát thế nào ? 3 số liên tiếp
viết thế nào ?
5) Chữa bài tập về nhà tiết 1 ( Bài 9; bài 10)
- GV: Gọi HS lên bảng chữa
+ Thì số tiếp theo là: 2n + 2 + Thì số thứ 3 là : 2n + 4 Khi đó ta có:
2n (2n +2) =(2n +2) (2n +4) - 192
n = 23
2n = 46 2n +2 = 48 2n +4 = 50
D- Củng cố:
- GV: Muốn chứng minh giá trị của một biểu thức nào đó không phụ thuộc giá trin của
biến ta phải làm thế nào ?
+ Qua luyện tập ta đã áp dụng kiến thức nhân đơn thức & đa thức với đa thức đã có các
dạng biểu thức nào ?
E- > dẫnhọc sinh học tập ở nhà:
+ Làm các bài 11 & 15 (sgk)
HD: V" về dạng tích có thừa số là số 2
Tiêt4
Ngày soạn: 26/8/2008 Những hằng đẳng thức đáng nhớ
Ngày giảng: 6/9/2008
I MụC TIÊU:
- Kiến thức: học sinh hiểu và nhớ thuộc lòng tất cả bằng công thừc và phát biểu thành
lời về bình 6& của tổng bìng 6& của 1 hiệu và hiệu 2 bình 6&
- Kỹ năng: học sinh biết áp dụng công thức để tính nhẩm tính nhanh một cách hợp lý giá
trị của biểu thức đại số
- Thái độ: rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận
!! tiện thực hiện
gv: - Bảng phụ, bt, bài soạn
hs: - Bảng phụ
- Nhân đa thức với đa thức
III cách thức tiến hành
Lấy học sinh làm trung tâm -Trắc nghiệm và 6& pháp khác
IV tiến trình giờ dạy:
Trang 11A) ổn định tổ chức
Lớp 8A:
Lớp 8B
Lớp 8C:
B) Kiểm tra bài cũ
Hs1: áp dụng thực hiện phép tính:
a)( x + 1 ) (x - 4) Đáp án : ) x1 2 - x – 4
2
1 2
HS2: áp dụng thực hiện phép tính
b) ( 2x + y)( 2x + y) Đáp án : 4x2 + 4xy + y2
HS3: Phát biểu qui tắc nhân đa thức vói đa thức
áp dụng làm phép nhân
(x + 2) (x -2)
C) Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động 1 XD hằng đẳng thức thứ 1:
HS1: Phát biểu qui tắc nhân đa thức vói đa thức
- GV: Từ kết quả thực hiện ta có công thức:
(a +b)2 = a2 +2ab +b2.
- GV: Công thức đó đúng với bất ký giá trị nào của a
&b Trong .o& hợp a,b>o Công thức trên
minh hoạ bởi diện tích các hình vuông và các hình
chữ nhật
(Gv dùng bảng phụ)
-GV: Với A, và B là các biểu thức ta cũng có
-GV: A,B là các biểu thức Em phát biểu thành lời
công thức :
Hoạt động của học sinh
1 Bình 2>- của một tổng:
Với hai số a, b bất kì, thực hiện phép tính:
(a+b) (a+b) =a2 + ab + ab + b2
= a2 + 2ab +b2 (a +b)2 = a2 +2ab +b2.
* a,b > 0: công thức minh hoạ
a b
a2 ab
ab b2
* Với A, B là các biểu thức : (A +B)2 = A2 +2AB+ B2
Trang 12
-GV: Chốt lại và ghi bảng bài tập áp dụng
-GV dùng bảng phụ KT kết quả
-GV giải thích sau khi học sinh đã làm xong bài tập
của mình
* Hoạt động 2: Xây 3> hằng đẳng thức thứ 2
- GV: Cho HS nhận xét các thừa số của phần
kiểm tra bài cũ (b) Hiệu của 2 số nhân với
hiệu của 2 số có kết quả thế nào ? Đó
chính là bình 6& của 1 hiệu
GV: chốt lại : Bình 6& của 1 hiệu bằng bình
6& số thứ nhất, trừ 2 lần tích số thứ nhất với số
thứ 2, cộng bình 6& số thứ 2
HS1: Trả lời ngay kết quả
+HS2: Trả lời và nêu 6& pháp
+HS3: Trả lời và nêu 6& pháp " về hàng đẳng
thức
* Hoạt động 3: Xây dựng HĐT hiệu 2 bình
2>-.
- GV: Em hãy nhận xét các thừa số trong bài tập (c)
bạn đã chữa ?
- GV: đó chính là hiệu của 2 bình 6&,
* áp dụng:
a) Tính: ( a+1)2 = a2 + 2a + 1 b) Viết biểu thức G! dạng bình 6& của 1 tổng:
x2 + 6x + 9 = (x +3)2
c) Tính nhanh: 512 & 3012
+ 512 = (50 + 1)2
= 502 + 2.50.1 + 1 = 2500 + 100 + 1 = 2601 + 3012 = (300 + 1 )2
= 3002 + 2.300 + 1 = 90000 + 600 + 1 =
90601
2- Bình 2>- của 1 hiệu.
Thực hiện phép tính
2 = a2 - 2ab + b2
a ( b)
Với A, B là các biểu thức ta có:
( A - B )2 = A2 - 2AB + B2
* áp dụng: Tính
a) (x - )1 2 = x2 - x +
2
1 4
b) ( 2x - 3y)2 = 4x2 - 12xy + 9 y2
c) 992 = (100 - 1)2 = 10000 -
200 + 1 = 9801
3- Hiệu của 2 bình 2>-
: + Với a, b là 2 số tuỳ ý:
(a + b) (a - b) = a2 - b2
... -1 5 -1 5 = -3 0 c) Khi x = - 15 A = 15 -1 5 = d) Khi x = 0 ,15 A = - 0 ,1 5 -1 5 = - 15 ,153) Chữa 13 (sgk)
Tìm x biết:
(12 x - 5)(4x -1 ) + (3x - 7) (1 - 16 x)
= 81 ... x3+3x2- 5x- 15 +x2 -x3 + 4x - 4x2
= - x - 15 thay giá trị cho biến vào để tính ta có:
a) Khi x = A = -0 - 15 = - 15 b) Khi x = 15 A = -1 5 -1 5...
2
1 2
1 2
6) + ( -1 ) x3 + ( -1 ) (-2 x) + ( -1 ) (-6 ) = x1< /sup> 4y - x2y - 3xy - x3