1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Tin học 11 - Tiết 1 đến tiết 70

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 253,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- KiÕn thøc: häc sinh hiÓu vµ nhí thuéc lßng tÊt c¶ b»ng c«ng thõc vµ ph¸t biÓu thµnh lời về bình phương của tổng bìng phương của 1 hiệu và hiệu 2 bình phương - Kỹ năng: học sinh biết áp[r]

Trang 1

 I

Sọan: 23/8/2008 Phép nhân và phép chia các đa thức

Giảng: 25/8/2008 Tiết1: Nhân đơn thức với đa thức

a.Mục tiêu

+ Kiến thức:

- HS nắm  cấc qui tắc về qui tắc Nhân đơn thức với đa thức theo công thức:

A(B C) = AB AC Trong đó A, B, C là đơn thức. 

+ Kỹ năng:

- HS thực hành đúng các phép tính nhân đơn thức với đa thức có không 3 hạng tử &

không quá 2 biến ( Lớp HS chọn thì có thể)

+ Thái độ:

- Rèn luyện  duy sáng tạo, tính cẩn thận

B  tiện thực hiện:

+ Giáo viên:

- Bảng phụ

- Bài tập in sẵn

+ Học sinh:

- Ôn phép nhân một số với một tổng

- Nhân hai luỹ thừa có cùng cơ số

- Bảng phụ của nhóm

- Đồ dùng học tập

III.cách thức tiến hành:

Lấy học sinh làm trung tâm + Gợi mở vấn đáp

IV Tiến trình bài dạy:

A)ổn định tổ chức:

Lớp 8A:

Lớp 8B:

Lớp 8C:

B) Kiểm tra bài cũ:

- GV: 1/ Hãy nêu qui tắc nhân 1 số với một tổng? Viết dạng tổng quát?

2/ Hãy nêu qui tắc nhân hai luỹ thừa có cùng cơ số? Viết dạng tổng quát?

- GV: Cho HS nhận xét trên bảng

- GV: ( Hỏi cả lớp)

+ Thế nào là đơn thức? Nêu ví dụ?

+ Một biểu thức đại số  thế nào  gọi là đa

thức? Nêu ví dụ?

- GV: chốt lại

+ Đơn thức là một biểu thức đại số trong đó các phép toán trên các biến chỉ là các phép

nhân hoặc luỹ thừa không âm

+ Đa thức là tổng các đơn thức

- GV: Mỗi em tự lấy ví dụ về đơn thức & đa thức?

- GV: Muốn nhân một đơn thức với một đơn thức ta làm  thé nào?

Trang 2

- GV: (chốt lại) Nhân đơn thức với đơn thức ta đặt các đơn thức trong dấu ngoặc viết

chúng cạnh nhau & thu gọn đơn thức mới nhận ,'$c ta nhân các dấu với nhau,

các hệ số với nhau, các biến cùng tên với nhau rồi lấy tích của kết quả đó)cuiC

C Bài mới:

- GV: Đặt vấn đề

Không phải là nhân đơn thức với đơn thức mà là Nhân đơn thức với đa thức có giống 

nhân 1 số với một tổng không?

* HĐ1: Hình thành qui tắc

- GV: Mỗi em đã có 1 đơn thức & 1 đa thức hãy:

+ Đặt phép nhân đơn thức với đa thức

+ Nhân đơn thức đó với từng hạng tử của đa thức

+ Cộng các tích tìm 

GV: cho HS kiểm tra chéo kết quả của nhau & kết

luận: 15x3 - 6x2 + 24x là tích của đơn thức 3x với

đa thức 5x2 - 2x + 4

GV: Em hãy phát biểu qui tắc Nhân 1 đơn thức với

1 đa thức?

GV: cho HS nhắc lại & ta có tổng quát  thế nào?

GV: cho HS nêu lại qui tắc & ghi bảng

HS khác phát biểu

1) Qui tắc

?1

Làm tính nhân (có thể lấy ví dụ HS nêu ra)

3x(5x2 - 2x + 4) = 3x 5x2 + 3x(- 2x) + 3x 4

= 15x3 - 6x2 + 24x

* Qui tắc: (SGK)

+ j& pháp:

- Nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức

- Cộng các tích lại với nhau.

Tổng quát:

A, B, C là các đơn thức A(B C) = AB AC 

* HĐ2: áp dụng qui tắc

2/ áp dụng :

Giáo viên yêu cầu học sinh tự nghiên cứu ví dụ

trong SGK trang 4

2/ áp dụng :

Ví dụ: Làm tính nhân (- 2x3) ( x2 + 5x - ) 1

2

= (2x3) (x2) + (2x3).5x + (2x3)

(- )1

2

Trang 3

Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?2

(3x3y - x1 2 + xy) 6xy3

2

1 5

Gọi học sinh lên bảng trình bày

* HĐ3: HS làm việc theo nhóm

?3 GV: Gợi ý cho HS công thức tính S hình thang.

GV: Cho HS báo cáo kết quả

- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

GV: Chốt lại kết quả đúng:

2 5x  3 (3xy) 

= 8xy + y2 +3y

Thay x = 3; y = 2 thì S = 58 m2

?2: Làm tính nhân

(3x3y - x1 2 + xy) 6xy3

2

1 5

= 3x3y 6xy3 + (- x1 2) 6xy3 +

2

xy 6xy3

1 5

= 18x4y4 - 3x3y3 + x6 2y4

5

?3

2 5x  3 (3xy) 

= 8xy + y2 +3y Thay x = 3; y = 2 thì S = 58 m2

D- Củng cố:

- GV: Nhấn mạnh nhân đơn thức với đa thức & áp

dụng làm bài tập

* Tìm x:

x(5 - 2x) + 2x(x - 1) = 15

HS : lên bảng giải HS G! lớp cùng làm

GV: HS làm việc theo nhóm

-GV: !& dẫn HS đoán tuổi của BT 4 & đọc kết

quả (Nhỏ hơn 10 lần số HS đọc)

- HS tự lấy tuổi của mình hoặc &o thân & làm

theo !& dẫn của GV  bài 14

E >  dãn về nhà:

-Học thuộc định nghĩa ,quy tắc

-Bài tập 2-5 SGK

-Bài tập SBT

* Tìm x:

x(5 - 2x) + 2x(x - 1) = 15  5x - 2x2 + 2x2 - 2x = 15  3x = 15

 x = 5

Trang 4

Ngày soạn :24/8/2008

Ngày giảng: 26/8/2008 Tiết 2 Nhân đa thức với đa thức

I- Mục tiêu:

+ Kiến thức: - HS nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức

- Biết cách nhân 2 đa thức một biến dã sắp xếp cùng chiều

+ Kỹ năng: - HS thực hiện đúng phép nhân đa thức (chỉ thực hiện nhân 2 đa thức

một biến dã sắp xếp )

+ Thái độ : - Rèn  duy sáng tạo & tính cẩn thận.

II-  tiện thực hiện:

+ Giáo viên: - bảng phụ

+ Học sinh: - Bài tập về nhà

- Ôn nhân đơn thức với đa thức

III- cach thức tiến hành:

Gợi mở+ vấn đáp, hoạt động nhóm

IV- Tiến trình bài dạy

A- Tổ chức:

Lớp 8A:

Lớp 8B:

Lớp 8C:

B- Kiểm tra:

- HS1: Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức? Chữa bài tập 1c trang 5

(4x3 - 5xy + 2x) (- )1

2

- HS2: Rút gọn biểu thức:

xn-1(x+y) - y(xn-1+ yn-1)

- GV: cho HS nhận xét kết quả

- GV: Chốt lại & 1 ý HS về dấu của tích 2 đơn thức

-C- Bài mới:

GV: Cô có 2 đa thức muốn nhân 2 đa thức này với nhau ta làm  thế nào? Bài mới

chúng ta sẽ nghiên cứu

Hoạt đông của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Xây dựng qui tắc

GV: cho HS làm ví dụ

Làm phép nhân

(x - 3) (5x2 - 3x + 2)

1 Qui tắc

Ví dụ:

Trang 5

- GV: theo em muốn nhân 2 đa thức này với nhau ta

phải làm  thế nào?

- GV: Gợi ý cho HS & chốt lại:

+ Lấy mỗi hạng tử của đa thức thứ nhất ( coi là 1

đơn thức) nhân với đa thức rồi cộng kết quả lại

Đa thức 5x3 - 18x2 + 11x - 6 gọi là tích của 2 đa

thức (x - 3) & (5x2 - 3x + 2)

- HS so sánh với kết quả của mình

GV: Qua ví dụ trên em hãy phát biểu qui tắc nhân

đa thức với đa thức?

- HS: Phát biểu qui tắc

- HS : Nhắc lại

GV: chốt lại & nêu qui tắc trong (sgk)

GV: em hãy nhận xét tích của 2 đa thức

Hoạt động 2: Củng cố qui tắc bằng bài tập

GV: Cho HS làm bài tập

GV: cho HS nhắc lại qui tắc

(x - 3) (5x2 - 3x + 2) = x (5x2 - 3x + 2) + (-3) (5x2 - 3x + 2)

= x.5x2 - 3x.x + 2.x + (-3) ,5x2 +(-3) (-3x) + (-+(-3) 2

= 5x3 - 3x2 + 2x - 15x2 + 9x - 6 = 5x3 - 18x2 + 11x - 6

Qui tắc:

Muốn nhân 1 đa thức với 1 đa thức ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.

* Nhân xét:Tich của 2 đa thức là

1 đa thức

?1 Nhân đa thức ( xy -1) với x1 3

2

- 2x - 6 Giải: ( xy -1) ( x1 3 - 2x -

2

6) = xy ( x1 3 - 2x - 6) (- 1) (x3 - 2x

2

- 6) = xy x1 3 + xy(- 2x) + xy(-

2

1 2

1 2

6) + (-1) x3 +(-1)(-2x) + (-1) (-6) = x1 4y - x2y - 3xy - x3 + 2x +6

2

Hoạt đông của giáo viên và học sinh Kiến thức cơ bản

Trang 6

* Hoạt động 3: M>-  pháp nhân 2 đa thức đã

sắp xếp.

3) nhân 2 đa thức đã sắp xếp.

Làm tính nhân

(x + 3) (x2 + 3x - 5)

GV: Hãy nhận xét 2 đa thức?

GV: Rút ra 6& pháp nhân:

* Hoạt động 4: áp dụng vào giải bài tập

Làm tính nhân

a) (xy - 1)(xy +5)

a) (x3 - 2x2 + x - 1)(5 - x)

GV: Hãy suy ra kết quả của phép nhân

(x3 - 2x2 + x - 1)(x - 5)

- HS tiến hành nhân theo !& dẫn của GV

- HS trả lời tại chỗ

( Nhân kết quả với -1)

HS: Làm việc theo nhóm

Chú ý: Khi nhân các đa thức một biến ở ví dụ trên ta có thể sắp xếp rồi làm tính nhân.

+ Sắp xếp đa thức theo luỹ thừa giảm dần hoặc tăng dần.

+ Đa thức này viết dưới đa thức kia

+ Kết quả của phép nhân mỗi hạng tử của đa thức thứ 2 với đa thức thứ nhất được viết riêng trong

1 dòng.

+ Các đơn thức đồng dạng được xếp vào cùng 1 cột

+ Công theo từng cột

x2 + 3x - 5

x + 3 3x2 + 9x - 15 + x3 + 3x2 - 15x

x3 + 6x2 - 6x - 15

2)Ap dụng:

?2 Làm tính nhân

a) (xy - 1)(xy +5)

= x2y2 + 5xy - xy - 5

= x2y2 + 4xy - 5 b) (x3 - 2x2 + x - 1)(5 - x) = 5 x3 - 10x2 + 5 x - 5 - x4 + 2x2 -

x2 + x = - x4 + 7 x3 - 11x2 + 6 x - 5

Trang 7

Giải bài toán theo nhóm

- Nhóm .Z& trình bày kết quả của nhóm

* Hoạt động 5: Làm việc theo nhóm

-

GV: Khi cần tính giá trị của biểu thức ta phải lựa

chọn cách viết sao cho cách tính thuận lợi nhất

HS lên bảng thực hiện

- HS nhận xét

?3

Gọi S là diện tích hình chữ nhật với 2 kích ! đã cho

+ C1: S = (2x +y) (2x - y) = … = 4x2 - y2

Với x = 2,5 ; y = 1 ta tính  :

S = 4.(2,5)2 - 12 = 25 - 1 = 24 (m2)

+ C2: S = (2.2,5 + 1) (2.2,5 - 1) = (5 +1) (5 -1) = 6.4 = 24 (m2

D- Củng cố:

- GV: Em hãy nhắc lại qui tắc nhân đa thức với đa thức? Viét tổng quát?

- GV: Với A, B, C, D là các đa thức :

(A + B) (C + D) = AC + AD + BC + BD

E- / dẫn học sinh học tâp ở nhà:

- HS: Làm các bài tập 8,9 / trang 8 (sgk)

- HS: Làm các bài tập 8,9,10 / trang (sbt)

HD: bài tập 9:

Tính tích (x - y) (x4 + xy + y2) rồi đơn giản biểu thức & thay giá trị vào tính

Ngày sọan: 26/8/2008

Ngày giảng:30/8/2008 tiết 3: Luyện tập

i- Mục tiêu:

+ Kiến thức: - HS nắm vững, củng cố các qui tắc nhân đơn thức với đa thức

qui tắc nhân đa thức với đa thức

- Biết cách nhân 2 đa thức một biến dã sắp xếp cùng chiều

+ Kỹ năng: - HS thực hiện đúng phép nhân đa thức, rèn kỹ năng tính toán,

trình bày, tránh nhầm dấu, tìm ngay kết quả

+ Thái độ : - Rèn  duy sáng tạo, ham học & tính cẩn thận.

Trang 8

  tiện thực hiện:

+ Giáo viên: - bảng phụ

+ Học sinh: - Bài tập về nhà

- Ôn nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức

III- Cách thức tiến hành:

+ Lấy HS làm trung tâm, luyện giải & các 6& pháp khác

IV- Tiến trình bài dạy:

A- Ôn định tổ chức:

Lớp 8A:

Lớp 8B:

Lớp 8c:

B- Kiểm tra bàI cũ:

- HS1: Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức ?

Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa thức ?

Viết dạng tổng quát ?

- HS2: (GV dùng bảng phụ)

Làm tính nhân

( x2 - 2x + 3 ) ( x - 5 ) & cho biết kết quả của phếp nhân ( x1 2 - 2x + 3 ) (5 - x ) ?

2

1 2

* Chú ý 1: Với A B là 2 đa thức ta có:

( - A).B = - (A.B)

C- Bài mới:

Hoạt đông của giáo viên và học sinh Kiến thức cơ bản

Làm tính nhân

a) (x2y2 - xy + 2y ) (x - 2y)1

2

b) (x2 - xy + y2 ) (x + y)

GV: cho 2 HS lên bảng chữa bài tập & HS khác

nhận xét kết quả

- GV: chốt lại: Ta có thể nhân nhẩm & cho kết quả

trực tiếp vào tổng khi nhân mỗi hạng tử của đa

thức thứ nhất với từng số hạng của đa thức thứ 2

( không cần các phép tính trung gian)

+ Ta có thể đổi chỗ (giao hoán ) 2 đa thức trong

1) Chữa bài 8 (sgk)

a) (x2y2 - xy + 2y ) (x - 2y)1

2

= x3y- 2x2y3- x1 2y + xy2+2yx - 4y2

2

b) (x2 - xy + y2 ) (x + y)

= (x + y) (x2 - xy + y2 )

= x3- x2y + x2y + xy2 - xy2 + y3

= x3 + y3

Trang 9

tích & thực hiện phép nhân.

- GV: Em hãy nhận xét về dấu của 2 đơn thức ?

GV: kết quả tích của 2 đa thức  viết G!

dạng  thế nào ?

-GV: Cho HS lên bảng chữa bài tập

- HS làm bài tập 12 theo nhóm

- GV: tính giá trị biểu thức có nghĩa ta làm việc gì

?

Tính giá trị biểu thức :

A = (x2 - 5) (x + 3) + (x + 4) (x - x2)

- GV: để làm nhanh ta có thể làm  thế nào ?

- Gv chốt lại :

+ Thực hiện phép rút gọm biểu thức

+ Tính giá trị biểu thức ứng với mỗi giá trị đã cho

của x

Tìm x biết:

(12x - 5)(4x -1) + (3x - 7)(1 - 16x) = 81

- GV: !& dẫn

+ Thực hiện rút gọn vế trái

+ Tìm x

+ ? ý cách trình bày

-GV: Qua bài 12 &13 ta thấy:

Đ + Đối với BTĐS 1 biến nếu cho .! giá trị biến ta

có thể tính  giá trị biểu thức đó

+ Nếu cho .! giá trị biểu thức ta có thể tính

 giá trị biến số

- GV: Cho các nhóm giải bài 14

- GV: Trong tập hợp số tự nhiên số chẵn  viết

* Chú ý 2:

+ Nhân 2 đơn thức trái dấu tích mang dấu âm (-)

+ Nhân 2 đơn thức cùng dấu tích mang dấu G&

+ Khi viết kết quả tích 2 đa thức G! dạng tổng phải thu gọn các hạng tử đồng dạng ( Kết quả 

viết gọn nhất)

2) Chữa bài 12 (sgk)

- HS làm bài tập 12 theo nhóm Tính giá trị biểu thức :

A = (x2- 5)(x + 3) + (x + 4)(x - x2)

= x3+3x2- 5x- 15 +x2 -x3 + 4x - 4x2

= - x - 15 thay giá trị đã cho của biến vào để tính ta có:

a) Khi x = 0 thì A = -0 - 15 = - 15 b) Khi x = 15 thì A = -15-15 = -30 c) Khi x = - 15 thì A = 15 -15 = 0 d) Khi x = 0,15 thì A = - 0,15-15 = - 15,15

3) Chữa bài 13 (sgk)

Tìm x biết:

(12x - 5)(4x -1) + (3x - 7)(1 - 16x)

= 81 (48x2 - 12x - 20x +5) ( 3x +

48x2 - 7 + 112x = 81 83x - 2 = 81

83x = 83 x = 1

4) Chữa bài 14

+ Gọi số nhỏ nhất là: 2n

Trang 10

G! dạng tổng quát  thế nào ? 3 số liên tiếp

 viết  thế nào ?

5) Chữa bài tập về nhà tiết 1 ( Bài 9; bài 10)

- GV: Gọi HS lên bảng chữa

+ Thì số tiếp theo là: 2n + 2 + Thì số thứ 3 là : 2n + 4 Khi đó ta có:

2n (2n +2) =(2n +2) (2n +4) - 192

n = 23

2n = 46 2n +2 = 48 2n +4 = 50

D- Củng cố:

- GV: Muốn chứng minh giá trị của một biểu thức nào đó không phụ thuộc giá trin của

biến ta phải làm  thế nào ?

+ Qua luyện tập ta đã áp dụng kiến thức nhân đơn thức & đa thức với đa thức đã có các

dạng biểu thức nào ?

E- >  dẫnhọc sinh học tập ở nhà:

+ Làm các bài 11 & 15 (sgk)

HD: V" về dạng tích có thừa số là số 2

Tiêt4

Ngày soạn: 26/8/2008 Những hằng đẳng thức đáng nhớ

Ngày giảng: 6/9/2008

I MụC TIÊU:

- Kiến thức: học sinh hiểu và nhớ thuộc lòng tất cả bằng công thừc và phát biểu thành

lời về bình 6& của tổng bìng 6& của 1 hiệu và hiệu 2 bình 6&

- Kỹ năng: học sinh biết áp dụng công thức để tính nhẩm tính nhanh một cách hợp lý giá

trị của biểu thức đại số

- Thái độ: rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận

!!  tiện thực hiện

gv: - Bảng phụ, bt, bài soạn

hs: - Bảng phụ

- Nhân đa thức với đa thức

III cách thức tiến hành

Lấy học sinh làm trung tâm -Trắc nghiệm và 6& pháp khác

IV tiến trình giờ dạy:

Trang 11

A) ổn định tổ chức

Lớp 8A:

Lớp 8B

Lớp 8C:

B) Kiểm tra bài cũ

Hs1: áp dụng thực hiện phép tính:

a)( x + 1 ) (x - 4) Đáp án : ) x1 2 - x – 4

2

1 2

HS2: áp dụng thực hiện phép tính

b) ( 2x + y)( 2x + y) Đáp án : 4x2 + 4xy + y2

HS3: Phát biểu qui tắc nhân đa thức vói đa thức

áp dụng làm phép nhân

(x + 2) (x -2)

C) Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động 1 XD hằng đẳng thức thứ 1:

HS1: Phát biểu qui tắc nhân đa thức vói đa thức

- GV: Từ kết quả thực hiện ta có công thức:

(a +b)2 = a2 +2ab +b2.

- GV: Công thức đó đúng với bất ký giá trị nào của a

&b Trong .o& hợp a,b>o Công thức trên 

minh hoạ bởi diện tích các hình vuông và các hình

chữ nhật

(Gv dùng bảng phụ)

-GV: Với A, và B là các biểu thức ta cũng có

-GV: A,B là các biểu thức Em phát biểu thành lời

công thức :

Hoạt động của học sinh

1 Bình 2>-  của một tổng:

Với hai số a, b bất kì, thực hiện phép tính:

(a+b) (a+b) =a2 + ab + ab + b2

= a2 + 2ab +b2 (a +b)2 = a2 +2ab +b2.

* a,b > 0: công thức  minh hoạ

a b

a2 ab

ab b2

* Với A, B là các biểu thức : (A +B)2 = A2 +2AB+ B2

Trang 12

-GV: Chốt lại và ghi bảng bài tập áp dụng

-GV dùng bảng phụ KT kết quả

-GV giải thích sau khi học sinh đã làm xong bài tập

của mình

* Hoạt động 2: Xây 3>  hằng đẳng thức thứ 2

- GV: Cho HS nhận xét các thừa số của phần

kiểm tra bài cũ (b) Hiệu của 2 số nhân với

hiệu của 2 số có kết quả  thế nào ? Đó

chính là bình 6& của 1 hiệu

GV: chốt lại : Bình 6& của 1 hiệu bằng bình

6& số thứ nhất, trừ 2 lần tích số thứ nhất với số

thứ 2, cộng bình 6& số thứ 2

HS1: Trả lời ngay kết quả

+HS2: Trả lời và nêu 6& pháp

+HS3: Trả lời và nêu 6& pháp " về hàng đẳng

thức

* Hoạt động 3: Xây dựng HĐT hiệu 2 bình

2>- .

- GV: Em hãy nhận xét các thừa số trong bài tập (c)

bạn đã chữa ?

- GV: đó chính là hiệu của 2 bình 6&,

* áp dụng:

a) Tính: ( a+1)2 = a2 + 2a + 1 b) Viết biểu thức G! dạng bình 6& của 1 tổng:

x2 + 6x + 9 = (x +3)2

c) Tính nhanh: 512 & 3012

+ 512 = (50 + 1)2

= 502 + 2.50.1 + 1 = 2500 + 100 + 1 = 2601 + 3012 = (300 + 1 )2

= 3002 + 2.300 + 1 = 90000 + 600 + 1 =

90601

2- Bình 2>-  của 1 hiệu.

Thực hiện phép tính

2 = a2 - 2ab + b2

a  ( b)

Với A, B là các biểu thức ta có:

( A - B )2 = A2 - 2AB + B2

* áp dụng: Tính

a) (x - )1 2 = x2 - x +

2

1 4

b) ( 2x - 3y)2 = 4x2 - 12xy + 9 y2

c) 992 = (100 - 1)2 = 10000 -

200 + 1 = 9801

3- Hiệu của 2 bình 2>- 

: + Với a, b là 2 số tuỳ ý:

(a + b) (a - b) = a2 - b2

... -1 5 -1 5 = -3 0 c) Khi x = - 15 A = 15 -1 5 = d) Khi x = 0 ,15 A = - 0 ,1 5 -1 5 = - 15 ,15

3) Chữa 13 (sgk)

Tìm x biết:

(12 x - 5)(4x -1 ) + (3x - 7) (1 - 16 x)

= 81 ... x3+3x2- 5x- 15 +x2 -x3 + 4x - 4x2

= - x - 15 thay giá trị cho biến vào để tính ta có:

a) Khi x = A = -0 - 15 = - 15 b) Khi x = 15 A = -1 5 -1 5...

2

1 2

1 2

6) + ( -1 ) x3 + ( -1 ) (-2 x) + ( -1 ) (-6 ) = x1< /sup> 4y - x2y - 3xy - x3

Ngày đăng: 01/04/2021, 20:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w