1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Giáo án Luyện từ và câu 4 - Tuần dạy 17

8 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 76,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết đặt câu có ý nhận xét về nhân vật trong bài tập đọc đã học BT2; bước đầu biết dùng thành ngữ, tục ngữ đã học phù hợp với tình huống cho trước BT3 + HS khá, giỏi: Đọc tương đối lưu[r]

Trang 1

NGÀY SOẠN: NGÀY DẠY:

TUẦN: 17 MÔN: LUYỆN TỪ VÀ CÂU

TIẾT : 33 BÀI : CÂU KỂ AI LÀM GÌ?

I Mục đích yêu cầu:

Kiến thức:

- Nắm được cấu tạo cơ bản của câu kể Ai làm gì? (nội dung ghi nhớ)

Kĩ năng:

- Nhận biết được câu kể Ai làm gì? Trong đoạn văn và xác định được chủ ngữ và vị ngữ trong mỗi câu (BT1, 2 mục III); viết được đoạn văn kể việc đã làm trong đó có dùng câu kể Ai làm gì? (BT3 mục III)

Thái độ:Nói, viết câu kể đúng

II Đồ dùng dạy học:

-Đoạn văn NX1 viết sẵn trên bảng lớp

-BT1 viết vào bảng phụ

III Hoạt động dạy chủ yếu:

1.Ổn định lớp : hát

2 Kiểm tra bài cũ:

- Thế nào là câu kể?

-Yêu cầu 3 HS lên bảng viết 3 câu kể tự chọn theo các đề tài ở BT2

-Nhận xét, sửa chữa câu và cho điểm HS

3 Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi chú

*Giới thiệu bài

* Hoạt động 1 : Tìm hiểu ví dụ

-Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung1;2

-Yêu cầu HS(hoạt động trong nhóm

đôi),tìm :

+ Các từ ngữ chỉ hoạt động

+ Các từ ngữ chỉ người hoặc vật hoạt

động

- Yêu cầu đại diện các nhóm trình bày

- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

- Nhận xét, kết luận lời giải đúng

- Gọi HS đọc yêu cầu câu 3

-Yêu cầu HS đặt câu hỏi cho từng câu kể

(1 HS đặt 2 câu: 1 câu hỏi cho từ ngữ chỉ

hoạt động, 1 câu hỏi cho từ ngữ chỉ hoạt

động)

-Nhận xét phần HS đặt câu và kết luận

câu hỏi đúng

-Câu kể Ai làm gì? Thường gồm những

bộ phận nào?

-Lắng nghe

-2HS đọc BT1 -Hoạt động trong nhóm đôi

-Đại diện các nhóm trình bày Nhóm khác nhận xét -Lắng nghe

-1 HS đọc thành tiếng

-HS đặt câu

-HS theo dõi -HS nêu

-HS theo dõi

Trang 2

-GV chốt lại ý chính về câu kể.

* Hoạt động 2 : Ghi nhớ

-Yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ

-Gọi HS đặt câu kể theo kiểu Ai làm gì?

* Hoạt động 3 : Luyện tập

Bài 1:

-Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung

-Yêu cầu HS tự làm bài

-Gọi HS nêu bài

-Nhận xét, kết luận lời giải đúng

Bài 2:

-Gọi HS đọc yêu cầu

-GV hướng dẫn cách trình bày

-Yêu cầu HS tự làm bài vào vở 1 HS lên

bảng

-Gọi HS chữa bài

-Nhận xét kết luận lời giải đúng

Bài 3:

-Gọi HS đọc yêu cầu

-Yêu cầu HS tự làm bài, GV hướng dẫn

những em gặp khó khăn

-Gọi HS trình bày

-yêu cầu HS nhận xét chữa bài cho bạn

- GV sửa lỗi dùng từ, đặt câu và cho điểm

HS nói tốt

-1 HS đọc thành tiếng

-HS đọc

-HS tự làm bài( nhẩm miệng)

-HS nêu bài

-HS theo dõi

-HS đọc yêu cầu

-HS theo dõi -HS tự làm bài vào vở.1

HS lên bảng

-HS nhận xét

-HS theo dõi

-1 HS đọc

-1HS làm bảng lớp, cả lớp làm vào vở

-HS trình bày

-Nhận xét bài bạn

-HS chữa bài

4.Củng cố:

- Hỏi: câu kể Ai làm gì? Có những bộ phận nào? Cho ví dụ?

-Nhận xét tiết học

5.Dặn dò:

-Học ghi nhớ, chuẩn bị bài sau

Điều chỉnh, bổ sung:

Trang 3

NGÀY SOẠN: NGÀY DẠY:

TUẦN: 17 MÔN: LUYỆN TỪ VÀ CÂU

TIẾT :34 BÀI : VỊ NGỮ TRONG CÂU KỂ AI LÀM GÌ?

I Mục đích yêu cầu:

Kiến thức:

- Nắm được kiến thức cơ bản để phục vụ cho việc nhận biết vị ngữ trong câu kể Ai làm gì? (nội dung ghi nhớ)

Kĩ năng:

- Nhận biết và bước đầu taọ được câu kể Ai làm gì? Theo yêu cầu cho trước, qua thực hành luyện tập (mục III)

+ HS khá, giỏi: Nói được ít nhất 5 câu kể Ai làm gì? Tả hoạt động của các nhân vật trong tranh (BT3 mục III)

Thái độ:

- Nói, viết đúng Câu kể ai làm gì?.

II Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ viết NX1 và BT2

III Hoạt động dạy chủ yếu:

1.Ổn định lớp : hát

2 Kiểm tra bài cũ:

-Gọi 2 HS lên bảng đặt câu: đặt 2 câu kể theo kiểu Ai làm gì?

-Gọi1 HS trả lời: Câu kể Ai làm gì? Thường có nhữg bộ phận nào?

-Nhận xét và cho điểm HS

3 Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi chú

* Giới thiệu bài

* Hoạt động 1 : Tìm hiểu ví dụ

-Gọi HS đọc đoạn văn (sgk trang 171)

-Cho 3 HS nối tiếp nhau đọc các yêu cầu

1, 2, 3

NX 1:-Yêu cầu HS suy nghĩ, trao đổi với

bạn

-Gọi HS nêu các câu kể Ai là gì ? trong

đoạn văn bài

-Nhận xét, kết luận lời giải đúng

NX 2:-GV treo bảng phụ ghi sẵn các Câu

kể ai làm gì?

-Yêu cầu HS tự làm bài cá nhân( phiếu)

1 HS lên bảng

-Gọi HS nhận xét – GV nhận xét ghi

bảng

-Lắng nghe

-1 HS đọc thành tiếng

-3 HS nối tiếp nhau đọc các yêu cầu

-HS Trao đổi

-2HS nêu các câu kể Ai là

gì ?

-HS theo dõi

-HS tự làm bài cá nhân(

phiếu)-1 HS lên bảng -Nhận xét bổ sung bài bạn làm trên bảng

-1 HS đọc yêu cầu -Vài nhóm trả lời

khá, giỏi: Nói được ít nhất 5 câu kể

Ai làm gì? Tả hoạt động của các nhân vật trong tranh (BT3 mục III)

Trang 4

NX3:-Gọi 1 HS đọc yêu cầu

-Nhóm đôi suy nghĩ Vài nhóm trả lời

-GV nhận xét

NX4:-Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung

-Gọi HS trả lời bằng thẻ trắc nghiệm (a,b,

c)

*Hoạt động 2: Ghi nhớ

-Gọi HS đọc phần ghi nhớ

-Gọi HS đặt câu kể Ai làm gì?

* Hoạt động 3 : Luyện tập

Bài 1:

-Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung

-HS làm bài cá nhân.1HS lên bảng

-Gọi HS nhận xét, bổ sung

-Nhận xét, kết luận lời giải đúng

Bài 2:

-Gọi HS đọc yêu cầu

-Yêu cầu HS làm bài thi đua theo nhóm 4

(phiếu)

-Các nhóm dán bài lên bảng

-Gọi HS nhận xét, chữa bài làm trên bảng

-Nhận xét, kết luận

Bài 3:

-Gọi HS đọc yêu cầu

-Yêu cầu HS quan sát tranh và đặt câu kể

Ai làm gì? Theo nhóm 2

- GV khuyến khích HS khá, giỏi: Nói được

ít nhất 5 câu kể Ai làm gì? Tả hoạt động

của các nhân vật trong tranh (BT3 mục

III)

-Gọi HS nêu bài làm

GV chữa lỗi và cho điểm HS viết tốt

-HS theo dõi -1 HS đọc -HS trả lời bằng thẻ

-1 HS đọc -2-3 HS đặt câu

-HS đọc

-HS làm bài vào vở 1HS lên bảng

-HS nhận xét, bổ sung -HS theo dõi

-HS đọc

-HS làm bài thi đua theo nhóm 4 (phiếu)

-Các nhóm dán bài lên bảng

-HS nhận xét, chữa bài làm trên bảng

-HS theo dõi

-1 HS đọc

- Cá nhân quan sát đặt câu

-HS nói theo nhóm 2

-5 đến 7 HS trình bày -HS theo dõi

-4.Củng cố:

- Hỏi: Trong câu kể Ai làm gì? Vị ngữ do từ loại nào tạo thành? Nó có ý nghĩa gì?

- Nhận xét tiết học

5.Dặn dò: Dặn về nhà viết lại đoạn văn và chuẩn bị bài sau.

Điều chỉnh, bổ sung:

Trang 5

NGÀY SOẠN: NGÀY DẠY:

TUẦN: 18 MÔN:LUYỆN TỪ VÀ CÂU

TIẾT : 18 BÀI : ÔN TẬP (TIẾT 2)

I Mục đích yêu cầu:

- Đọc rành mạch, trôi chảy các bài tập đọc đã học (tốc độ đọc khoảng 80

tiếng/phút); bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội

dung Thuộc 3 đoạn thơ, đoạn văn đã học ở học kì I

- Biết đặt câu có ý nhận xét về nhân vật trong bài tập đọc đã học (BT2); bước

đầu biết dùng thành ngữ, tục ngữ đã học phù hợp với tình huống cho trước (BT3)

+ HS khá, giỏi: Đọc tương đối lưu loát, diễn cảm được các đoạn văn, đoạn thơ

(tốc độ đọc trên 80 tiếng/phút)

II Đồ dùng dạy học:

Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng (như ở tiết 1)

III Hoạt động dạy chủ yếu:

1.Ổn định lớp : hát

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS đọc ghi nhớ về vị ngữ Câu kể ai làm gì?

-GV nhận xét

3 Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi chú

* Giới thiệu bài

* Hoạt động 1 : Kiểm tra tập đọc

-Cho HS lên bảng bốc thăm bài đọc,

khoảng 6 – 7 em

-Gọi HS đọc và trả lời 1 câu hỏi về

nội dung bài đọc

-Gọi HS nhận xét bạn vừa đọc

-Cho điểm HS

* Hoạt động 2 : Ôn tập về kĩ năng

đặt câu:

-Gọi HS đặt yêu cầu và mẫu

-Gọi HS trình bày GV sửa lỗi dùng

từ, diễn đạt cho từng HS

-Nhận xét, khen ngợi những HS đặt

câu đúng hay

* Hoạt động 3 : Sử dụng thành

ngữ, tục ngữ

-Gọi HS đọc yêu cầu BT 3

- Lần lượt từng HS bốc thăm bài, về chỗ chuẩn bị 2 phút

Khi 1 HS kiểm tra xong, thì tiếp nối 1 HS lên bốc thăm yêu cầu

-HS đọc và trả lời 1 câu hỏi về nội dung bài đọc

-HS nhận xét -Theo dõi và nhận xét

-1 HS đọc thành tiếng

-Tiếp nối nhau đọc câu văn đã đặt

+ HS khá, giỏi: Đọc tương đối lưu loát, diễn cảm được các đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ đọc trên 80 tiếng/phút)

Trang 6

-Yêu cầu HS trao đổi, thảo luận cặp

đôi và viết các thành ngữ, tục ngữ

vào vở

-Gọi HS trình bày và nhận xét

-Nhận xét chung, kết luận lời giải

đúng

- GV cho HS tập nói cả câu khuyên

bạn trong đó có sử dụng thành ngữ

phù hợp với nội dung

-Nhận xét, cho điểm HS nói tốt

-1 HS đọc thành tiếng

-2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, thảo luận và viết các thành ngữ, tục ngữ

-HS trình bày, nhận xét

-HS phát biểu(khá, giỏi)

-HS theo dõi

4.Củng cố:

- Nhận xét tiết học

5.Dặn dò:

-Dặn HS ghi nhớ các thành ngữ vừa tìm được và chuẩn bị bài sau.

Điều chỉnh, bổ sung:

Trang 7

NGÀY SOẠN: NGÀY DẠY:

TUẦN:18 MÔN: LUYỆN TỪ VÀ CÂU

TIẾT : 36 BÀI : ÔN TẬP(TIẾT 5)

I Mục đích yêu cầu:

- Đọc rành mạch, trôi chảy các bài tập đọc đã học (tốc độ đọc khoảng 80 tiếng/phút); bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung Thuộc 3 đoạn thơ, đoạn văn đã học ở học kì I

- Nhận biết được danh từ, động từ, tính từ trong đoạn văn; biết đặt câu hỏi xác định bộ phận câu đã học: làm gì? Thế nào? Ai? (BT2)

+ HS khá, giỏi: Đọc tương đối lưu loát, diễn cảm được các đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ đọc trên 80 tiếng/phút)

II Đồ dùng dạy học:

Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc, học thuộc lòng (như ở tiết 1)

Bảng lớp viết sẵn đoạn văn ở BT 2

III Hoạt động dạy chủ yếu:

1.Ổn định lớp : hát

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi đọc lại các thành ngữ đà tìm được ở tiết trước

3 Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi chú

*Giới thiệu bài:

-Nêu mục tiêu tiết học và ghi bài lên

bảng

*Hoạt động 1: Kiểm tra đọc

-Cho HS lên bảng bốc thăm bài đọc,

khoảng 6 – 7 em

-Gọi HS đọc và trả lời 1 câu hỏi về nội

dung bài đọc

-Gọi HS nhận xét bạn vừa đọc

-Cho điểm trực tiếp HS (theo QĐ 30)

*Hoạt động 2: Ôn luyện về danh từ,

động từ, tính từ và đặt câu hỏi cho bộ

phận in đậm.

-Gọi HS đọc yêu cầu nội dung

-Yêu cầu HS tự làm bài 1 HS làm

bảng lớp

-Gọi HS chữa bài bổ sung

-HS lắng nghe

-Lần lượt từng HS bốc thăm bài, về chỗ chuẩn bị 2 phút

Khi 1 HS kiểm tra xong, thì tiếp nối 1 HS lên bốc thăm yêu cầu

-Đọc và trả lời câu hỏi

-HS nhận xét -Theo dõi và nhận xét

-1 HS đọc thành tiếng

-1 HS làm bảng lớp, HS cả lớp viết cách dòng để gạch chân dưới DT, ĐT, TT

-1 HS nhận xét, chữa bài

+ HS khá, giỏi: Đọc tương đối lưu loát, diễn cảm được các đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ đọc trên

80 tiếng/phút )

Trang 8

-Nhận xét, kết luận lời giải đúng.

-Yêu cầu HS tự đặt câu hỏi cho bộ

phận in đậm

-Gọi HS nhận xét, chữa câu cho bạn

-Nhận xét, kết luận lời giải đúng

-HS theo dõi -3 HS lên bảng đặt câu hỏi

Cả lớp làm vào vở

-Nhận xét, chữa bài

-HS theo dõi

4.Củng cố:

- Nhận xét tiết học

5.Dặn dò:

-Dặn HS về nhà chuẩn bị bài sau.

Điều chỉnh, bổ sung:

Ngày đăng: 01/04/2021, 20:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w