Bµi míi: HĐ1: Giới thiệu lớp đơn vị, lớp nghìn - Học sinh nêu tên các hàng đã học theo thứ tự từ bé đến lớnHS nêu miệng - Một học sinh lên bảng viết tên các hàng theo thứ tự từ bé đến lớ[r]
Trang 1Toán Hàng và lớp
I: Mục tiêu
Giúp HS nhận biết được :
- Lớp đơn vị gồm 3 hàng: Đơn vị, chục, trăm Lớp nghìn gồm 3 hàng: nghìn, chục nghìn, trăm nghìn
- Vị trí của từng chữ số theo hàng và lớp
- Giá trị của từng chữ số theo vị trí của từng chữ số đó ở từng hàng, từng lớp
II đồ dùng dạy học:
GV: Bảng phụ đã kẻ sẵn như phần đầu bài học( chưa viết số)
HS:VBT toán tập 1
III các hoạt động dạy học:
A Bài cũ: Ba học sinh HS nối tiếp nhau đọc các số: 321; 654 000; 654 321
- Một học sinh nêu được mỗi số có mấy hàng, đó là những hàng nào?
B Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu lớp đơn vị, lớp nghìn
- Học sinh nêu tên các hàng đã học theo thứ tự từ bé đến lớn(HS nêu miệng)
- Một học sinh lên bảng viết tên các hàng theo thứ tự từ bé đến lớn.GV ghi bảng
- Giáo viên giới thiệu:Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm hợp thành lớp đơn vị; hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn hợp thành lớp nghìn
- Vài học sinh nhắc lại
- Giáo viên gắn bảng phụ và hỏi lại:
+ Lớp đơn vị gồm mấy hàng đó là những hàng nào?
+ Lớp nghìn gồm mấy hàng đó là những hàng nào?
- Giáo viên viết các số : 321; 654 000; 654 321
- Ba học sinh lên bảng viết từng chữ số vào các cột ghi hàngcủa mỗi số
- GV nhận xét và hướng dẫn học sinh cách viết: nên viết theo các hàng từ nhỏ đến lớn(từ trái sang phải)
HĐ2 Thực hành(Học sinh thực hiện trong vở bài tập)
Bài1 Viết số hoặc chữ số vào ô trống
-Học sinh làm bài cá nhân vào vở bài tập
-GV kẻ sẵn bài tập 1 trên bảng lớp
-1 HS lên bảng chữa bài Cả lớp nhận xét, Gv chốt lại kết quả đúng
-HS tự chữa bài vào vở bài tập
Bài 2: Viết vào chỗ chấm theo mẫu
-HS đọc yêu cầu bài 2
Lop4.com
Trang 2-Một học sinh khá làm bài mẫu Lớp quan theo dõi cách thực hiện của bạn
Mẫu: Trong số 876 325 chữ số 3 ở hàng trăm, lớp đơn vị
-HS làm bài cá nhân vào vở bài tập; Một HS làm bài vào bảng phụ GV đã chuẩn bị, sau đó dán bài lên bảng lớp
-HS và GV nhận xét chốt lại kết quả và cách làm đúng
-HS đổi chéo vở kiểm tra, một số HS báo cáo kết quả kiểm tra
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu)
- HS nêu yêu cầu của bài tập quan sát mẫu
- HS tự làm bài bài cá nhân vào vở BT
- Một học sinh lên bảng chữa bài
- Lớp nhận xét , GV chốt lại kết quả đúng:
- HS tự chữa bài vào vở
Giá trị của chữ số 2 200 200 000 20 000
Giá trị của chữ số 5 500 000 50 000 50
Bài 4: Viết thành tổng theo mẫu:
- HS nêu yêu cầu của bài tập, quan sát, phân tích mẫu:
65763 = 60000 + 5000 + 700 + 60 + 3
- HS làm bài cá nhân vào vở bài tập
- 4 học sinh lên bảng chữa bài
- Lớp nhận xét, GV chốt lại kết quả và cách làm đúng
- HS tự chữa bài vào vở bài tập, GV chấm một số bài nhận xét từng bài
C Củng cố dặn dò:
-GV nhận xét tiết học
-Dặn HS chuẩn bị bài sau
Lop4.com