1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Đại số 10 tuần 2, tiết 3: Luyện tập

4 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 216,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập 6 / SGK Gọi 4 HS lên bảng Phát biểu thành thực hiện các câu a, lời các mệnh đề a Bình phương của mọi số thực đều dương.. và chỉ ra sự đúng, sai Yêu cầu HS chỉ ra sai của nó.[r]

Trang 1

Ngày soạn : 20/08/2016

Tuần : 02, tiết 03

LUỆN TẬP

I) MỤC TIÊU :

* Kiến thức : Ôn tập cho HS các kiến thức đã học về mệnh đề và áp dụng mệnh đề vào suy luận toán học.

* Kĩ năng : - Trình bày các suy luận toán học.

- Nhận xét và đánh giá một vấn đề.

* Thái độ: Rèn luyện thái độ nghiêm túc, tích cực trong học tập

II) CHUẨN BỊ:

- GV : giáo án, SGK

- HS : giải các bài tập về mệnh đề

III) PHƯƠNG PHÁP: PP luyện tập

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu khái niệm mệnh đề đảo ? Lấy ví dụ

HS2: Nêu khái niệm hai mệnh đề tương đương ? Lấy ví dụ

3- Bài mới:

Hoạt động 1: Giải bài tập 3/SGK

Gọi 4 HS lên viết 4

mệnh đề đảo

Yêu cầu các HS

cùng làm.

Cho HS nhận xét

sau đĩ nhận xét

chung

Gọi 4 HS lên viết 4

mệnh đề dùng khái

niệm “điều kiện đủ

Yêu cầu các HS

cùng làm.

Cho HS nhận xét

sau đĩ nhận xét

chung

Gọi 4 HS lên viết 4

mệnh đề dùng khái

niệm “điều kiện cần

Yêu cầu các HS

cùng làm

Cho HS nhận xét

sau đĩ nhận xét

chung

Viết các mệnh đề đảo

Đưa ra nhận xét.

Viết các mệnh đề dùng khái niệm

“điều kiện đủ ”

Đưa ra nhận xét.

Viết các mệnh đề dùng khái niệm

“điều kiện cần ”

Đưa ra nhận xét.

Bài tập 3 / SGK a) Mệnh đề đảo:

+ Nếu a+b chia hết cho c thì a và b cùng chia hết cho c + Các số chia hết cho 5 đều cĩ tận cùng bằng 0 + Tam giác cĩ hai đường trung tuyến bằng nhau là tam giác cân

+ Hai tam giác cĩ diện tích bằng nhau thì bằng nhau b) “ điều kiện đủ ”

+ Điều kiện đủ để a + b chia hết cho c là a và b cùng chia hết cho c

+ Điều kiện đủ để một số chia hết cho 5 là số đĩ cĩ tận cùng bằng 0

+ Điều kiện đủ để tam giác cĩ hai đường trung tuyến bằng nhau là tam giác đĩ cân

+ Điều kiện đủ để hai tam giác cĩ diện tích bằng nhau

là chúng bằng nhau

c) “ điều kiện cần ” + Điều kiện cần để a và b chia hết cho c là a + b chia hết cho c

+ Điều kiện cần để một số cĩ tận cùng bằng 0 là số

đĩ chia hết cho 5

+ Điều kiện cần để một tam giác là tam giác cân là hai đường trung tuyến của nĩ bằng nhau

+ Điều kiện cần để hai tam giác bằng nhau là chúng

cĩ diện tích bằng nhau

Hoạt động 2: Giải bài tập 4/SGK

Gọi 3 HS lên viết 3

mệnh đề dùng khái Viết các mệnh đề Bài tập 4 / SGK a) Điều kiện cần và đủ để một số chia hết cho 9 là

Trang 2

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

niệm “điều kiện cần

và đủ ”

Yêu cầu các HS

cùng làm.

Cho HS nhận xét

sau đĩ nhận xét

chung

dùng khái niệm

“điều kiện cần và

đủ ” Đưa ra nhận xét

tổng các chữ số của nĩ chia hết cho 9

b) Điều kiện cần và đủ để một hình bình hành là hình thoi là hai đường chéo của nĩ vuơng gĩc với nhau c) Điều kiện cần và đủ để phương trình bậc hai cĩ hai nghiệm phân biệt là biệt thức của nĩ dương

Hoạt động 3: Giải bài tập 5/SGK

Gọi 3 HS lên bảng

thực hiện các câu a,

b và c.

Yêu cầu các HS

cùng làm

Cho HS nhận xét

sau đĩ nhận xét

chung

Sử dụng các kí hiệu

viết các mệnh

, đề

Đưa ra nhận xét

Bài tập 5 / SGK

a) xR:x.1 x

b) xR:xx0 c) xR:x(x)0

Hoạt động 4: Giải bài tập6/SGK

Gọi 4 HS lên bảng

thực hiện các câu a,

b, c và d

Yêu cầu HS chỉ ra

các số để khẳng

định sự đúng, sai

của từng mệnh đề.

Cho HS nhận xét

sau đĩ nhận xét

chung

Phát biểu thành lời các mệnh đề

và chỉ ra sự đúng, sai của nĩ

Sai vì “ cĩ thể bằng 0”

n = 0 ; n = 1

x = 0,5 Đưa ra nhận xét

Bài tập 6 / SGK

a) Bình phương của mọi số thực đều dương ( mệnh đề sai)

b) Tồn tại số tự nhiên n mà bình phương của nĩ lại bằng chính nĩ ( mệnh đề đúng)

c) mọi số tự nhiên n đều khơng vượt quá hai lần nĩ ( mệnh đề đúng)

d) Tồn tại số thực x nhỏ hơn nghịch đảo của nĩ ( mệnh

đề đúng)

4- Củng cố :

Cho HS nhắc lại các khái niệm về mệnh đề

5- Dăn dị :

Ơn tập lý thuyết về mệnh đề

Xem lại các bài tập đã chữa

Làm các bài tập ở SBT

V RÚT KINH NGHIỆM

………

……… Ngày soạn : 20/08/2016

Tuần : 02, tiết 04

§ 2 : TẬP HỢP

I) MỤC TIÊU :

Kiến thức : Hiểu được khái niệm tập hợp rỗng , tập con , hai tập hợp bằng nhau.

Kỹ năng :

+Sử dụng đúng các ký hiệu ;;;;; Ø

+Biết biểu diễn tập hợp bằng các cách :liệt kê các phần tử của tập hợp hoặc chỉ ra tính chất đặc trưng của tập hợp.

+Vận dụng các khái niệm tập con , hai tập hợp bằng nhau vào giải bài tập.

II) CHUẨN BỊ:

Trang 3

- GV : giáo án, SGK

- HS : Ôn tập về tập hợp ở lớp 6

III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Lấy ví dụ về một tập hợp đã học ở lớp 6

3- Bài mới:

Hoạt động 1: Khái niệm tập hợp.

Cho HS thực hiện 1.

Nhận xét

Gọi HS lấy ví dụ về tập hợp

và xác định phần tử thuộc tập

hợp và phần tử không thuộc

tập hợp

Nhận xét

Cho HS thực hiện 2

Nhận xét

Cho HS thực hiện 3.

Hướng dân HS giải phương

trình 2x2 – 5x +3 = 0

Nhận xét

Giới thiệu hai cách xác định

một tập hợp

Vẽ biểu đồ Ven minh hoạ hình

học tập hợp A

Cho HS thực hiện 4.

Hướng dân HS giải phương

trình x2 + x + 1 = 0

Nhận xét.

Giới thiệu khái niệm tập hợp

rỗng.

Khi nào một tập hợp không là

tập hợp rỗng ?

Trả lời 1: a) 3 Z  b) 2 Q Lấy ví dụ tập hợp Xác định phần tử thuộc tập hợp và phần

tử không thuộc tập hợp

Trả lời 2:

U = {1, 2, 3, 5, 6, 10, 15, 30}

Trả lời 3:

B = {1, 3/2 } Phát biểu kết luận

Vẽ hình

Trả lời 4: 

Tập hợp A={x R ׀ x 2 + x + 1

= 0 } không có phần tử nào vì phương trình x2 + x + 1 = 0 vô nghiệm

Phát biểu khái niệm.

Tồn tại một phần tử thuộc tập hợp

I) KHÁI NIỆM TẬP HỢP

1) Tập hợp và phần tử

Ví dụ :

A = {a, b, c}

B = {1, 2, 3, 4}

a A ( a thuộc A)

a  B ( a không thuộc B) 2) Cách xác định tập hợp

Kết luận : (SGK) Minh hoạ hình học một tập hợp bằng biểu đồ Ven

3) Tập hợp rỗng

Khái niệm : ( SGK ) Chú ý : A ≠ Ø <=> x : x A 

Hoạt động 2 : Tập hợp con

Cho HS thực hiện 5 Trả lời 5:

II) TẬP HỢP CON

A

Trang 4

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Nhận xét

Giới thiệu khái niệm, kí hiệu

và cách đọc

Treo bảng phụ hình minh hoạ

trường hợp A B và A B 

Giới thiệu 3 tính chất

Treo bảng phụ hình minh hoạ

tính chất 2

Quan sát hình 2/ SGK và trả lời các câu hỏi

Phát biểu khái niệm, nắm vững

kí hiệu và cách đọc

Vẽ biểu đồ ven minh hoạ trường hợp A B và A  

B

Nêu các tính chất

Quan sát hình vẽ

Khái niệm : ( SGK )

A B ( A con B hoặc A chứa  trong B

Hoặc B A ( B chứa A hoặc B bao hàm A )

A B A B   Các tính chất : ( SGK )

Hoạt động 3 : Tập hợp bằng nhau

Cho HS thực hiện 6

Hướng dẫn HS liệt kê các

phần tử của A và B

Khi nào hai tập hợp bằng

nhau ?

Trả lời 6: Liệt kê các phần tử của A và B

Rút ra nhận xét : A B và

B A Rút ra khái niệm hai tập hợp bằng nhau

III) TẬP HỢP BẰNG NHAU

Khái niệm : ( SGK )

A = B x ( xAxB)

4- Củng cố:

Giải bài tập 1a,b ; 3a / SGK trang 13

5- Dặn dò:

Học thuộc các khái niệm

Làm các bài tập : 1c; 2 và 3b/ SGK trang 13

V RÚT KINH NGHIỆM

………

………

B A

B A

Ngày đăng: 01/04/2021, 20:39

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w