1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

Giáo án Hình học 10 - Tiết 5: Vectơ và các phép toán

2 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 349,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HĐ3: Giới thiệu bài 6 Gv vẽ hình bình hành lên bảng Yêu cầu: học sinh thực hiện bài 4 học sinh lên bảng mỗi học tập 6 bằng cách áp dụng các quy sinh thực hiện 1 câu tắc Gọi từng học sinh[r]

Trang 1

Tuần:

Ngày soạn:

TIẾT 5: VECTƠ VÀ CÁC PHÉP TOÁN

I Mục tiêu

1/ Về kiến thức:

+ Ôn lại cách xác định tổng, hiệu hai vectơ, quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành và các tính

chất của tổng vectơ (giao hoán, kết hợp), tính chất vectơ-không

2/ Về kĩ năng:

+Ôn lại cách vận dụng: quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành khi lấy tổng hai vectơ cho trước

+Ôn lại cách vận dụng: quy tắc trừ ABACCB để chứng minh các đẳng thức vectơ

3/ Về tư duy:

+ Mở rộng sự hiểu biết về tổng và hiệu của hai vectơ Sự phát triển tư duy qua hệ thống câu hỏi;

tính tương tự

+ Thái độ: Tuân thủ quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành, hợp tác trong hoạt động học tâp

4/ Định hướng hình thành và phát triển năng lực:

- Năng lực giải quyết vấn đề: phân dạng bài tập vectơ đưa ra phương pháp giải quyết phù hợp

- Ngoài ra còn hình thành và phát triển năng lực tư duy sáng tạo, năng lực tự học,

- Năng lực tính toán: việc giải các bài tập vectơ yêu cầu vận dụng thành thạo các phép tính trong

học tập

II Chuẩn bị

 Học sinh chuẩn bị thước kẽ, kiến thức đã học các lớp dưới, tiết truớc

 Giáo án, SGK, STK, phiếu học tập, …

III Phương pháp

Dùng phương pháp gợi mở vấn đáp

IV Tiến trình bài học và các hoạt động

1 Kiểm tra kiến thức cũ

Lồng vào quá trình giải bài tập

2 Bài mới

HĐ1: Giới thiệu bài 1

a) Chia lớp thành 2 nhóm, 1 nhóm vẽ

vectơ MA MB , 1 nhóm vẽ vectơ

MA MB

b) Gọi đại diện 2 nhóm lên trình bày

Học sinh vẽ vectơ theo nhóm

Đại diện 2 nhóm lên trình bày

Bài 1) * MA MB

Vẽ BCMA

MA MB BCMBMCVẽ hình

* MA MB BA

HĐ2: Giới thiệu bài 5

Gv gợi ý cách tìm AB - BC

Nói: đưa về quy tắc trừ bằng cách

từ điểm A vẽ BDAB

Yêu cầu : học sinh lên bảng thực

hiện vẽ và tìm độ dài của

,

ABBC ABBC

Gv nhận xét, cho điểm, sửa sai

1 học sinh lên bảng tìm

ABBC

Vẽ ABBC theo gợi ývà tìm độ dài

Bài 5) vẽ hình

+ ABBC = AC

ABBC = AC =AC=a

+ Vẽ BDAB

AB BC= BDBC = CD

Ta có CD= AD2AC2

= 4a2a2 =a 3 vậy AB BC  CDa 3

Lop10.com

Trang 2

HĐ3: Giới thiệu bài 6

Gv vẽ hình bình hành lên bảng

Yêu cầu: học sinh thực hiện bài

tập 6 bằng cách áp dụng các quy

tắc

Gọi từng học sinh nhận xét

Gv cho điểm và sửa sai

4 học sinh lên bảng mỗi học sinh thực hiện 1 câu

các học sinh khác nhận xét

Bài 6) a CO OB BA

Ta có: COOA nên:

CO OB OA OB BA

b AB BC DB ta có:

AB BC ABADDBc

DA DB OD OC

DA DB OD OC (hn)

d DA DB DCO VT= BA DC BAABBBO

HĐ4: Giới thiệu bài 8

Hỏi: a b 0 suy ra điều gì?

Khi nào thì a b o?

Từ đó kết luận gì về hướng và độ

dài của a và b

Học sinh trả lời

Suy ra a b o

a và b cùng độ dài , ngược

hướng

vậy a và b đối nhau

Bài 8) Ta có : a b 0

Suy ra a b o

a và b cùng độ dài , ngược

hướng

vậy a và b đối nhau

HĐ5: Giới thiệu bài 10

Yêu cầu:nhắc lại kiến thứcvậtlí đã

học, khi nào vật đúng yên ?

Gv vẽ lực

Vậy F1F2F3 F12F3 0

Hỏi: khi nào thì F12F3 0 ?

KL gì về hướng và độ lớn

Của F F3, 12 ?

Yêu cầu: học sinh tìm F3

TL: vật đúng yên khi tổng

lực bằng 0

1 2 3 0

FFF

TL:khiø F12,F3 đối nhau

12, 3

F F cùng độ dài , ngược hướng

3 12

FF =ME

=2.100 3

2 =100 3 N

Bài 10) vẽ hình

ta có: F1F2F3 F12F3 0

12, 3

F F cùng độ dài , ngược hướng

3 12

FF =ME

=2.100 3

2 =100 3 N

3 Củng cố:

4 Dặn dò:

- Chuẩn bị bài mới

- Làm bài tập SGK

V Rút kinh nghiệm

Lop10.com

Ngày đăng: 01/04/2021, 20:36

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w