Về kiến thức: Nắm được định nghĩa vectơ và những khái niệm quan trọng liên quan đến vectơ như: sự cùng phương của hai vectơ, độ dài của vectơ, hai vectơ bằng nhau, vectơ 0 … Các phé[r]
Trang 1Ngµy so¹n: 20/8/2016
TiÕt PPCT: 1-7
Chủ đề: VÉCTƠ
I NỘI DUNG
Vetơ và các phép toán trên vectơ
II MỤC TIÊU
1 Về kiến thức:
Nắm được định nghĩa vectơ và những khái niệm quan trọng liên quan đến vectơ như: sự cùng phương của hai vectơ, độ dài của vectơ, hai vectơ bằng nhau, vectơ …0
Các phép toán của vectơ, các tính chất của phép toán đặc biệt quy tắc ba điểm và quy tắc hình bình hành
2 Về kĩ năng :
- Biết chứng minh một đẳng thức vectơ, biết dựng một vectơ bằng vectơ cho trước và có điểm đầu cho trước
3 Về thái độ :
- Thực hiện thành thạo cách vận dụng kiến thức tương ứng vối mỗi dạng toán
4 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực thực nghiệm; năng lực dự đoán, suy luận lý thuyết; phân tích, khái quát hóa rút ra kết luận khoa học; đánh giá kết quả và giải quyết vấn đề
- Năng lực chuyên biệt: Hiểu và vận dụng được các phép toán của vectơ để giải các bài toán
III PHƯƠNG PHÁP, KỸ THUẬT HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY HỌC VÀ THIẾT BỊ DẠY HỌC
- Phương pháp và kĩ huật dạy học: Thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trình
- Hình thức tổ chức dạy học: Cá nhân, nhóm, lớp
- Phương tiện thiết bị dạy học
+ Giáo viên: Giáo án
+ Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức đã học về hệ thức lượng trong tam giác vuông
IV MÔ TẢ MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
1 Mô tả mức độ nhận thức
Cấp độ tên
chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Vec tơ Xác định được
vec tơ
Xác định được các vec
tơ cùng hướng, bằng nhau
Tìm được vec tơ tổng của hai vec tơ
Chứng minh được các đẳng thức vec tơ
Chứng minh được các đẳng thức vec tơ ở dạng nâng cao
2 Biên soạn câu hỏi/bài tập kiểm tra, đánh giá
a) Nhóm câu hỏi nhận biết
Câu 1 Với 2 điểm A, B phân biệt có bao nhiêu vectơ có điểm đầu và điểm cuối là A hoặc B?
Câu 2 Nhận xét về VTTĐ của các giá của các cặp vectơ:
a) AB va CD
b) PQ va RS
c) EF va PQ ?
vậy thế nào là 2 vectơ cùng phương?
Trang 2E
F
P
Q
R
S
b) Nhóm câu hỏi thông hiểu
Câu 1 Cho hbh ABCD Chỉ ra các cặp vectơ cùng phương, cùng hướng, ngược hướng?
Câu 2 Cho ABC đều AB BC ?
c) Nhóm câu hỏi vân dụng thấp
Câu 1: Nếu ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng thì hai vectơ AB va BC có cùng hướng hay không?
Câu 2: Cho tam giác ABC có D,E,F lần lượt là trung điểm của AB,BC,CD
a) Chỉ ra các vectơ cùng phương
b) Cmr : DEAF
Câu 3 : Tính tổng
a) v AB BC CD DE
b) Với 4 điểm A B C D, , , chứng minh rằng
AB CD AD CB
d) Nhóm câu hỏi vận dụng cao
Câu 1: Cho tam giácABC Các điểm M N P, , lần lượt là trung điểm các cạnhAB AC BC, ,
a Tìm v AM AN
b Chứng minh rằng với điểm bất kỳ O
OA OB OC OM ON OP
Tiết 1
Hoạt động 1 Tìm hiểu các định nghĩa
GV chuyển giao NV, đánh giá
kết quả thực hiện NV của HS
HS thực hiện nhiệm vụ, báo
cáo, thảo luận.
Kết luận
Cho HS quan sát hình 1.1 Nhận
xét về hướng chuyển động Từ đó
hình thành khái niệm vectơ
Từ hình vẽ ta thấy chiều mũi tên
là chiều chuyển động của các vật
Vậy nếu đặt điểm đầu là A , cuối là
B thì đoạn AB có hướng A
B Cách chọn như vậy cho ta một
vectơ AB
H1 thế nào là một vectơ ?
H2 Với 2 điểm A, B phân biệt có
bao nhiêu vectơ có điểm đầu và
điểm cuối là A hoặc B?
H3 So sánh độ dài các vectơ
?
AB va BA
Quan sát hình 1.1 hình dung hướng chuyển động của vật
Đ1.Vectơ là đoạn thẳng có hướng Đ2 AB va BA
Đ3 AB BA
I Khái niệm vectơ
ĐN: Vectơ là một đoạn thẳng có
hướng.
AB có điểm đầu là A, điểm cuối là B.
Độ dài vectơ AB được kí hiệu là:
= AB.
AB
Vectơ có độ dài bằng 1 đgl vectơ đơn vị.
Vectơ còn được kí hiệu là , , , a b x y , …
A
B
a
Vectơ không: là vectơ có điểm đầu
và cuối trùng nhau, k/h 0 AA
Cho HS quan sát hình 1.3 Nhận
xét về giá của các vectơ
H1 Hãy chỉ ra giá của các vectơ: Đ1 Là các đường thẳng AB, CD,
PQ, RS, …
II Vectơ cùng phương cùng hướng:
Đường thẳng đi qua điểm đầu và điểm cuối của một vectơ đgl giá của
Trang 3, …?
AB CD PQ RS
H2 Giá của vectơ là gì?
H3 Nhận xét về VTTĐ của các giá
của các cặp vectơ:
a) AB va CD
b) PQ va RS
c) EF va PQ ?
Vậy thế nào là 2 vectơ cùng
phương?
GV giới thiệu khái niệm hai
vectơ cùng hướng, ngược hướng
H4 Cho hbh ABCD Chỉ ra các
cặp vectơ cùng phương, cùng
hướng, ngược hướng?
H5 Nếu ba điểm phân biệt A, B, C
thẳng hàng thì hai vectơ
có cùng hướng hay
AB va BC
không?
Đ2 Giá của vectơ là đt đi qua điểm
đầu và điểm cuối của vectơ
Đ3.a) trùng nhau
b) song song c) cắt nhau
E
F
P
Q
R
S
Đ4
cùng phương
AB va AC
cùng phương
AD va BC
cùng hướng, …
AB va DC
Đ5 Không thể kết luận.
vectơ đó.
ĐN: Hai vectơ đgl cùng phương nếu
giá của chúng song song hoặc trùng nhau.
Hai vectơ cùng phương thì có thể cùng hướng hoặc ngược hướng.
Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng AB va AC cùng phương.
cùng phương, cùng hướng với 0
mọi vectơ.
H1 Cho hbh ABCD Chỉ ra các
cặp vectơ bằng nhau?
Giới thiệu độ dài vectơ.
H2 Cho ABC đều AB BC ?
Đ1 AB DC , …
Đ2 Không Vì không cùng hướng.
III Hai vectơ bằng nhau
Hai vectơ a va b đgl bằng nhau nếu chúng cùng hướng và có cùng độ dài,
kí hiệu a b.
Chú ý: Cho , O a ! A sao cho
.
OA a
0 = 0.
Hoạt động 2 Củng cố và nhiệm vụ về nhà
GV chuyển giao NV, đánh giá
kết quả thực hiện NV của HS HS thực hiện nhiệm vụ, báo cáo, thảo luận Kết luận
Cho tam giác ABC có D,E,F lần
lượt là trung điểm của AB,BC,CD
a) Chỉ ra các vectơ cùng phương
b)Cmr : DEAF
Hướng dẫn :
b)Khi nào thì hai vectơ bằng
nhau ?
Vậy khi DEAF cần có đk gì?
Dựa vào đâu ta có DE = AF ?
Khi chúng cùng hướng, cùng độ dài
Cần có DE = AF và ,
DE AF
cùng hướng Dựa vào đường trung bình tam giác
Ta có DE là đường TB của tam giác ABC nên DE =1
2AC=AF
DE AF
Vậy DEAF
Tiết 2
Hoạt động 3: Kiểm tra bài cũ , tra nhiệm vụ về nhà của HS
GV chuyển giao NV, đánh giá
kết quả thực hiện NV của HS
HS thực hiện nhiệm vụ, báo
Trang 4Kiểm tra bài cũ đã giao
Tìm lực kéo của thanh gỗ di
chuyển trên sơng như hình vẽ
1
F
2
F
F
hs trả lời
Hoạt động 4: Tổng của hai vectơ (mục 1, 2 và 3)
GV chuyển giao NV, đánh
giá kết quả thực hiện NV
của HS
HS thực hiện nhiệm vụ, báo cáo, thảo luận.
Kết luận
Từ kiểm tra bài cũ giới thiệu
lực tổng hợp F được gọi là
tổng của hai vec tơ
Đưa vào định nghĩa
Dựa vào hình vẽ hướng dẫn hs
nắm quy tắc 3 điểm
Từ quy tắc 3 điểm ta giúp học
sinh nhận biết quy tắc hình
bình hành
Từ hình bình hành ta giới thiệu
cho học sinh tính chất giao
hốn của phép cộng hai vec tơ
Gv đưa ra bảng phụ hình 1.8
Giới thiệu các tính chất của vec
tơ
Đưa ra ví dụ để củng cố
Hướng dẫn học sinh dung quy
tắc 3 điểm đối với ví dụ a
Gom AB BC bằng vec tơ
nào ?
bằng vec tơ nào ?
CD DE
Suy ra được kết quả
Hs lắng nghe
hs hoạt động nhĩm và đưa ra kết luận
hs trả lời câu hỏi của gv
Hs chia nhĩm làm bài tập
AC
CE
I Tổng của hai vectơ
a.Định nghĩa: Cho hai vectơ avà b Lấy một điểm A tuỳ ý, vẽ AB a,BC b Vectơ AC đgl tổng của hai vectơ avà b
Kí hiệu là a b.
b) Các qui tắc
+ Qui tắc 3 điểm
AB BC AC
+ Qui tắc hình bình hành
AB AD AC
II Tính chất của phép cộng các vectơ
Với a,b,c , ta có:
a) a b b a (giao hoán) b) a b c a b c
c) a 0 0 a a
Ví dụ 1
Tính tậng a) (MĐNB) v AB BC CD DE
b) Với 4 điểm A B C D, , , Chứng minh rằng
AB CD AD CB
Bài giải
a v AE
b Ta cĩ
Trang 5Đối với câu b, hướng dẫn học
sinh cách chèn điểm
Đối với câu a hướng dẫn học
sinh dung quy tắc hình bình
hành
Đối với câu b cách chứng minh
tương tự câu b ví dụ 1
Hs lên bảng làm bài
Hs chia nhóm làm bài tập
Hs lên bảng làm
AB CD AD DB CB BD
AD CB
Ví dụ 2: Cho tam giác ABC Các điểm
lần lượt là trung điểm các cạnh , ,
M N P
, ,
AB AC BC
c Tìm v AM AN
d Chứng minh rằng với điểm O bất
kỳ
OA OB OC OM ON OP
Bài giải
a.v AP
Hoạt động 2 Củng cố và nhiệm vụ về nhà
GV chuyển giao NV, đánh giá
kết quả thực hiện NV của HS HS thực hiện nhiệm vụ, báo cáo, thảo luận Kết luận
Bài tập vậ làm
Cho hình bình ABCD
a) Xác định các véctơ tổng
,
?
CD
CB DA DC ?
b) Chứng minh
với M là
MD BM
BC
BA
một điểm tùy ý
Hs vậ nhà thậc hiận nhiậm vậ
Tiết 3
Hoạt động 5: Kiểm tra bài cũ, tra nhiệm vụ về nhà của HS
GV chuyển giao NV, đánh giá
kết quả thực hiện NV của HS
HS thực hiện nhiệm vụ, báo
cáo, thảo luận.
Kết luận
GV: Nêu ví dụ Cho hình bình
ABCD
a) Xác định các véctơ tổng
,
?
CD
CB DA DC ?
b) Chứng minh
với M là
MD BM
BC
BA
một điểm tùy ý
HS: Thảo luận và thực hiện câu hỏi a)- - DA CBDC CDDB CA
b) Ta có BABC BD
(Qt hình bình hành)
(Qt ba điểm)
BD MD
Hoạt động 6: Hiệu của hai véctơ (mục 4, 5)
GV chuyển giao NV, đánh
giá kết quả thực hiện NV
của HS
HS thực hiện nhiệm vụ, báo
GV: Nêu ví dụ 1
Nhận xét: CD uuur là vectơ đối
của uur AB
Thế nào là vectơ đối của
vectơ ?a r
Nhận xét: Cùng độ dài, ngược hướng
VÝ dô 1: Cho hình bình hành
ABCD Nhận xét về độ dài và hướng của uur AB v à CD uuur
Trang 6Nêu khái niệm vectơ đối
Vectơ đối của là vectơ uur AB
nào ?
Gv: chú ý:
Nếu a r b r thì b r a r
là hai vectơ đối
à
a v b r r
nhau a b r r r 0
Nêu định nghĩa hiệu của
hai vectơ
a b a r r r b r
Tìm hiệu
?
OB OA uur uur
Nêu quy tắc trừ:
AB OB OA
uur uur uur
GV: Nêu ví dụ 2
Theo quy tắc ba điểm thì
bằng vectơ nào?
AB BC
uur uuur
Nếu BC uuur là vectơ đối của
thì
AB
uur
0
AB BC
uur uuur r đúng hay sai ?
GV: Nêu ví dụ 3
Gv:.Vẽ hình
Hd: Quan sát hình vẽ chọn
ra những vectơ bằng nhau
mà có thể thay vào đề bài
để tính được dễ dàng
Gv: Nhận xét và chỉnh sửa
Trong vÝ dô áp dụng biÕt
®îc ph¶i chøng minh hai
chiÒu
- Định hướng cách giải cụ
thể từng bài sau đó gọi một
Nghe giảng và ghi nhận khái niệm véctơ đối
Là vectơ BA uur
Nghe giảng và ghi nhận khái niệm hiệu hai véctơ
Hs: Suy luận:
OB AO AO OB AB
uur uur uur uur uur uuur uuur uur uur b)Ta có uur uuur r AB BC 0 (1)
(2)
AB BC AC
uur uuur uuur
o Từ (1) và (2) suy ra
0
AC uuur r
Vì BC uuur là vectơ đối của nên
AB
uur Do đó:
BC AB
uuur uur
AB BC AB AB AB BA uur uuur uur uur uur uur r
HS: Th¶o luËn vµ lªn b¶ng lµm bµi tËp
a)
CO OB CO OD CD BA uuur uur uuur uuur uuur uur
b) AB BC uur uuur uur uuur uuur AB AD DB
D
A
4 Hiệu của hai véctơ.
a Véctơ đối: là véctơ có cùng độ dài và ngược hướng với a
KH: a, Vectơ đối của là vectơ uur AB Là vectơ
BA
uur
AB = - BA
uur uur
BA = - AB
uur uur Đặc biệt : VT đối của vectơ là 0 r
0 r
b Hiệu của hai véctơ
* O,A,B tuỳ ý: AB=OB OA
Ví dụ 2
a) Tìm véctơ đối của véctơ MN ? b) Cho uur uuur r AB BC 0 Chứng tỏ
là véctơ đối của
Giải:
b)Ta có uur uuur r AB BC 0 (1)
(2)
AB BC AC
uur uuur uuur
o Từ (1) và (2) suy ra
0
AC uuur r
Vì BC uuur là vectơ đối của nên
AB
uur Do đó:
BC AB
uuur uur
AB BC AB AB AB BA uur uuur uur uur uur uur r
Ví dụ 3: Cho hbh ABCD tâm O
Chứng minh rằng:
) )
a CO OB BA
b AB BC DB
uuur uur uur uur uuur uuur
Giải:
a) CO OB CO OD CD BA uuur uur uuur uuur uuur uur
b) AB BC uur uuur uur uuur uuur AB AD DB
5 Áp dụng
a) I là trung điểm AB
0
IA IB
uur uur r b) Gọi G là trọng tâm ABC
)
( b
a b
a
Trang 7C' G
M A
HS lên trình bày lời giải bài
tốn
- Quan sát cách trình bày
của HS
- Cho cả lớp nhận xét kết
quả của bạn
- Đưa ra nhận xét chung chỉ
ra những sai lầm thường
xảy ra khi giải bài tốn
(nếu cĩ)
- Chú ý nghe GV hướng dẫn phát biểu đại diện lên bảng trình bày bài giải
a)I trung điểm đoạn thẳng AB nên IB=AI, do đĩ
IA
IB
IA
AI
II
0
Ngược lại nếu IA IB 0 thì
.Vậy I, A, B thẳng hàng
IA IB
và IA=IB
Do đĩ I là trung điểm của AB
0
GA GB GC
uur uur uuur r
CM: b)Trọng tâm G của tam giác
nằm trên trung tuyến CM Lấy C’ là điểm đối xứng của G qua
M khi đĩ ta cĩ: BGAC’bình hành và GA=GD ;GA GD 0
Ta cĩ :GB GC GD (qui tắc hbh )
GA GB GC 0
*Ngược lại GA GB GC 0.Vẽ hình bình hành BGAC’ cĩ M là giao điểm hai đường chéo Khi đĩ
Vậy
GB GC GD
GA GD 0
G là trung điểm của CC’
Do đĩ 3 điểm C,G,C’ thẳng hàng,
và GC= 2GM Vậy G là trọng tâm tam giác ABC
Hoạt động 7: Củng cố và nhiệm vụ về nhà
GV chuyển giao NV, đánh giá
kết quả thực hiện NV của HS
HS thực hiện nhiệm vụ, báo
cáo, thảo luận.
Kết luận
Củng cố: - Nhắc lại các quy tắc
ba điểm, quy tắc hình bình hành
- Nhắc lại tính chất trung điểm,
tính chất trọng tâm
- Đối với bài học ở tiết học này:
Về nhà xem kỹ nội dung bài học
- Đối với bài học ở tiết học tiếp
theo: Làm bài tập
: 1,2,3,4,5 SGK TRANG 12
Quy tắc ba điểm : Với ba điểm
A, B, C ta luơn cĩ :
AB BC AC
uur uuur uuur Quy tắc trừ : Với ba điểm O, A,
B ta luơn cĩ : uur AB OB OA uur uur Quy tắc hình bình hành : ABCD
là hình bình hành
Ta cĩ :uur uuur uuur AB AD AC -I là trung điểm AB
0
IA IB
uur uur r
- G là trọng tâm tam giác ABC
0
GA GB GC
uur uur uuur r
Trang 8Tiết 4 Luyện tập
Hoạt động 8: Kiểm tra bài cũ , tra nhiệm vụ về nhà của HS
GV chuyển giao NV, đỏnh giỏ
kết quả thực hiện NV của HS HS thực hiện nhiệm vụ, bỏo cỏo, thảo luận Kết luận
Nhắc lại cỏc qui tắc 3 điểm của
phộp cộng, qui tắc trừ và qui tắc
hỡnh bỡnh hành
Quy tắc ba điểm : Với ba điểm
A, B, C ta luụn cú :
AB BC AC
uur uuur uuur Quy tắc trừ : Với ba điểm O, A,
B ta luụn cú : uur AB OB OA uur uur Quy tắc hỡnh bỡnh hành : ABCD
là hỡnh bỡnh hành Ta cú :
AB AD AC
uur uuur uuur
I là trung điểm AB
0
IA IB
uur uur r
G là trọng tõm tam giỏc ABC
0
GA GB GC
uur uur uuur r
Hoạt động 9: Bài tập
GV chuyển giao NV, đỏnh
giỏ kết quả thực hiện NV
của HS
HS thực hiện nhiệm vụ, bỏo cỏo,
thảo luận.
Kết luận
Gv: Giới thiệu bài 1
Gv: Cho hs vẽ vectơ
, vẽ vectơ
MA MB
MA MB
Gọi hs lờn trỡnh bày
GV nhận xột sữa sai
Gv: Nờu bài tập 2
GV: Nêu phương pháp chứng
minh đẳng thức véctơ ?
Phương pháp: Sử dụng qui
tắc ba điểm , qui tắc hình
bình hành, tính chất của phép
cộng véctơ
Gv: Nhận xột và chỉnh sửa
Gv: Nờu bài tập 3.Vẽ hỡnh
Hd: Quan sỏt hỡnh vẽ chọn ra
những vectơ bằng nhau mà cú
thể thay vào đề bài để tớnh
được dễ dàng
Phương pháp: Để chứng
minh một đẳng thức véctơ ta
sử dụng qui tắc ba điểm, qui
HS: Thảo luận và lờn bảng làm bài tập 1
HS: Thực hiện theo yờu cầu của gv HS: Thảo luận và lên bảng làm bài tập 2
,
BC MA
MA MB BA
Hs: ghi nhận kiến thức HS: Thực hiện theo yờu cầu của gv
HS: Thảo luận và lờn bảng làm bài tập 3
A
D
B
C
a)
DA DB BA OD OC CD BA CD
DA DB OD OC
uuur uuur uur uuur uuur uuur uur uuur uuur uuur uuur uuur
Bài 1: Cho đoạn thẳn AB và M
nằm giửa a,b (AM>MB) vẽ
, vẽ vectơ
MA MB
MA MB
Giải:1) * MA MB Veừ BC MA
Veừ
MA MB BC MB MC
hỡnh
* MA MB BA Veừ hỡnh
Bài 2:Cho tứ giỏc ABCD
Chứng minh:
)
a AB BC CD DA
b AB AD CB CD
uur uuur uuur uuur r uur uuur uur uuur
Bài 3: Cho hbh ABCD tõm O
Chứng minh rằng:
)
a DA DB OD OC
b DA DB DC
uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur r
Giải:
Trang 9tắc hình bình hành…để biến
đổi Dùng một trong hai cách
sau:
- Biến đổi vế trái thành vế
phải hoặc ngược lại
- Biến đổi đẳng thức cần
chứng minh về một đẳng thức
đã biết là luôn đúng
Gv: Nhận xột và chỉnh sửa
Gv: Nờu bài tập 4 Vẽ hỡnh
Hd: Quan sỏt hỡnh vẽ chọn ra
những vectơ bằng nhau mà cú
thể thay vào đề bài để tớnh
được dễ dàng
Định nghĩa độ dài của vectơ ?
kớ hiệu
,
AB BC AB BC
uur uuur uur uuur
như thế nào?
Lưu ý cho HS : Núi chung
AB BC AB BC
uur uuur uur uuur
Hỏi: Làm thế nào để tớnh
được uur uuur AB BC ?
Làm thế nào
?
AB BC
uur uuur
để xỏc định được hiệu của hai
vectơ trờn ?
Hướng dẫn cỏch xỏc đinh:
B1: Vẽ uuur uuur AE BC
B2: uur uuur uur uuur uur AB BC AB AE EB
B3: uur uuur AB BC EB uur EB
Làm thế nào để tớnh được
EB ?
b) DA DB DC BA DC uuur uuur uuur uur uuur r 0
Hs: ghi nhận kiến thức
HS: Thảo luận và lờn bảng làm bài tập
HS: Thảo luận và lờn bảng làm bài tập
1 học sinh lờn bảng tỡm
AB BC
Vẽ AB BC theo gợi y và tỡm độ dài
HS: Thảo luận và lờn bảng làm bài tập
AB BC AC AC a uur uuur uuur
AB BC EB EB
uur uuur uur
3
2
a
EB BD a
a)
DA DB BA OD OC CD
BA CD
DA DB OD OC
uuur uuur uur uuur uuur uuur uur uuur
uuur uuur uuur uuur
b)
0
DA DB DC BA DC uuur uuur uuur uur uuur r
Bài 4: Cho ABC đều cạnh a Tớnh độ dài của vectơ
,
AB BC AB BC uur uuur uur uuur
Giải:
D
E
B
3
2
a
EB BD a
Hoạt động 10: Củng cố và nhiệm vụ về nhà
GV chuyển giao NV, đỏnh giỏ
kết quả thực hiện NV của HS HS thực hiện nhiệm vụ, bỏo cỏo, thảo luận Kết luận
Củng cố: Nhắc lại cỏc qui tắc 3
điểm của phộp cộng, qui tắc trừ
và qui tắc hỡnh bỡnh hành
Dặn dũ: - Đối với bài học ở tiết
học này: Xem lại lý thuyết và
cỏc bài tập đó sửa
Trang 10- Đối với bài học ở tiết học tiếp
theo: Xem bài tiếp theo “Tích
của vectơ với 1 số”
Về nhà làm bài tập sau: Cho
h×nh b×nh hµnh ABCD t©m O,
M lµ mét ®iÓm tïy ý Chøng
minh
a) ABOAOB
b) CDAM CBCM
c) MAMCMBMD
Tiết 5
Hoạt động 11 Kiểm tra bài cũ.
GV chuyển giao nhiệm vụ và
đánh giá kết quả thực hiện HS thực hiện nhiệm vụ, báo cáo và thảo luận Kết luận
Hãy nhắc lại các quy tắc sau:
Ba điểm đ/v phép cộng, phép
trừ
Hình bình hành
Trung điểm, trọng tâm
Ghi công thức trên bảng
Hoạt động 22 Luyện tập xác định tổng, hiệu của hai hay nhiều vectơ.
GV chuyển giao nhiệm vụ và
đánh giá kết quả thực hiện HS thực hiện nhiệm vụ, báo cáo và thảo luận Kết luận
Vận dụng quy tắc 3 điểm vào
tổng MA MB ?
Vận dụng quy tắc 3 điểm vào
hiệu MA MB ?
Dựng AN MB… Dựng AP BM…
BT1 (TH) Cho đoạn thẳng AB và điểm M nằm giữa A và B sao cho
AM > MB Vẽ các vectơ MA MB ,
MA MB
Giải
Dựng AN MB Khi đó
MA MB MA AN MN
Dựng AP BM Khi đó
MA MB MA BM
MA AP MP
Hoạt động 13 Luyện tập chứng minh đẳng thức vectơ.
GV chuyển giao nhiệm vụ và
đánh giá kết quả thực hiện HS thực hiện nhiệm vụ, báo cáo và thảo luận Kết luận
Nêu cách chứng minh một
đẳng thức vectơ?
Nêu quy tắc cần sử dụng?
Gợi ý cho HS giải theo nhiều
cách, rút kinh nghiệm
Biến đổi vế này thành vế kia hoặc biến đổi tương đương
Quy tắc 3 điểm
BT2 (NB) Chứng minh rằng với tứ
giác ABCD bất kì ta luôn có
a/ AB BC CD DA 0
b/ AB AD CB CD
HD
a/ VT AC CD DA VP
b/ Cách 1 Áp dụng quy tắc trừ.
Cách 2 Áp dụng quy tắc cộng.
M
M