1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Kế hoạch bài học lớp 1 - Tuần số 12 năm học 2012

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 198,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Chia nhóm đôi, cho các nhóm quan sát - Các nhóm quan sát tranh ở VBT thảo luận: tranh bài tập 2 và cho biết những người trong tranh ñang laøm gì?. + Những người trong tranh đang làm gì[r]

Trang 1

LỊCH SOẠN GIẢNG

TUẦN :12 Từ ngày 07.11 2010 đến 11.11 2010

Thứ

1 Tốn Luyện tập chung

2 Tiếng việt ơn -ơn

3 Tiếng việt ơn -ơn

4 Đạo đức Nghiêm trang khi chào cờ ( Tiết 1 )

Thứ 2

07.11

1 Tốn Phép cộng trong phạm vi 6

2 Tiếng Việt en - ên

3 Tiếng Việt en -ên

4

Thứ 3

08.11

1 Tiếng Việt in - un

2 Tiếng Việt in -un

3 TN - XH Nhà ở

4

Thứ 4

09.11

1 Tốn Phép trừ trong phạm vi 6

2 Tiếng Việt iên -yên

3 Tiếng Việt iên - yên

4

Thứ 5

10.11

1 Tốn Luyện tập

2 Thủ cơng Ơn tập chương I: Kĩ thuật xé , dán giấy

3 Tiếng Việt uơn -ươn

4 Tiếng Việt uơn -ươn

Thứ 6

11.11

Trang 2

Thứ hai ngày 07 tháng 11 năm 2011

Toán

Luyện tập chung

I MỤC TIÊU:

- Thực hiện được phép cộng, phép trừ trong phạm vi các số đã học

- Thực hiện được phép cộng với số với 0; phép trừ một số cho số 0

- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

* Sử dụng SGK trang 63

* Sử dụng vở Toán trắng, bảng con …

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

A Kiểm tra bài cũ:

- Ghi bảng: 5 … 4 4 … 0 2 … 2

5 … 5 4 … 4 2 … 0

- Nhận xét - cho điểm

B Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài:

Luyện tập chung

2 Hướng dẫn làm bài tập: (trang 64 SGK)

* Bài 1 Tính:

- Hướng dẫn HS làm vào vở trắng

* Bài 2 Tính: ( cột 1)

- Cho HS nêu cách tính

- Cho HS làm bảng con

- Nhận xét - cho điểm

* Bài 3 Số ? ( cột 1, 2)

- Cho HS làm ở SGK

- Hướng dẫn HS yếu: 3 cộng mấy bằng 5? 5 trừ

mấy bằng 4?

- Cho HS lên bảng làm

- Nhận xét - sửa sai

* Bài 4 Viết phép tính thích hợp:

- 3 HS lên bảng làm

- 1 HS nêu yêu cầu bài

- 5 HS lên bảng tính

- Cả lớp làm vào vở trắng - đổi chéo bài nhận xét

- 1 HS nêu yêu cầu

- 2 HS nêu: Lấy số thứ nhất cộng (trừ) số thứ hai, được kết quả bao nhiêu cộng (trừ) số thứ ba

- 3 em lên làm, cả lớp làm bảng con

- 2 HS nêu yêu cầu

- Cả lớp làm vào SGK - đổi chéo, nhận xét

- 3 HS lên bảng làm

- Nhận xét - bổ sung

- 2 HS nêu yêu cầu

Trang 3

a Cho HS quan sát tranh ở SGK và nêu bài toán

- Gọi HS trả lời bài toán

- Gọi HS lên bảng ghi phép tính

- Nhận xét - cho điểm

b Tương tự phần a

C Củng cố - dặn dò:

- Hôm nay chúng ta vừa học bài gì?

- Nhận xét tiết học

- Xem trước bài: Luyện tập chung

- Quan sát và nêu bài toán: Có 2 con vịt bơi dưới ao, thêm 2 con xuống ao nữa Hỏi có tất cả mấy con vịt?

- 2 HS trả lời:

- 1 HS làm - cả lớp làm vào vở trắng

- Cá nhân trả lời

-Tiếng Việt

ôn – ơn

A MỤC TIÊU:

- Đọc được: ôn - ơn - con chồn - sơn ca; từ và câu ứng dụng

- Viết được: ôn - ơn - con chồn - sơn ca

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Mai sau khôi lớn

* Tìm được tiếng từ trong và ngoài bài có vần vừa học

* So sánh được ôn với ơn

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

* Giáo viên: - Sử dụng hộp thực hành TV, tranh SGK trang 94, 95 Tranh giải nghĩa từ : ơn bài

* Học sinh: - Hộp thực hành Tiếng Việt, SGK, vở tập viết, bảng con,

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

I Kiểm tra bài cũ:

- Viết bảng con: bạn thân, gần gũi, khăn rằn

- Đọc: ân - ăn, cái cân, con trăn, bạn thân, gần gũi,

khăn rằn, dặn dò

- Đọc câu: Bé chơi thân với bạn Lê Bố bạn Lê là

thợ lặn

- Nhận xét - cho điểm

II Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài: Bài 46: ôn

- Chỉ bảng và đọc: ôn

- Tổ 1, 2 viết: bạn thân, gần gũi

- Tổ 3 viết: khăn rằn

- 5 - 6 HS đọc

- 3 HS đọc

- 3 - 5 HS đọc

Trang 4

2 Dạy vần ôn - ơn:

a Nhận diện vần: - Đính bảng cài: ôn

- Cho HS phân tích vần - Cho HS đính bảng cài: ôn

b Phát âm và đánh vần tiếng: - Đọc mẫu: ôn

- Gọi HS đánh vần và đọc: ôn

- Đính bảng cài: chồn

- Cho HS phân tích: chồn

- Cho HS đính bảng cài: chồn

- Gọi HS đánh vần - đọc: chồn

- Ghi bảng: chồn

- HS quan sát tranh ở SGK trang 94 con chồn

* Dạy vần ơn tương tự vần ôn - Cho HS so sánh ôn với ơn - Cho HS đọc lại bảng (thứ tự và không thứ tự) c Đọc từ ngữ ứng dụng: ôn bài cơn mưa khôn lớn mơn mởn - HS thi gạch chân tiếng có vần ôn, ơn - Cho HS phân tích, đánh vần tiếng và luyện đọc từ - Hướng dẫn HS yếu đánh vần từng tiếng rồi đọc trơn từ - Chỉnh sửa sai - đọc mẫu + Khôn lớn: Chỉ sự lớn lên và hiểu biết nhiều hơn

+ Mơn mởn: Chỉ sự non mượt, tươi tốt

- Gọi HS đọc lại các từ trên

d Hướng dẫn viết: ôn, ơn, chồn, sơn

- Viết mẫu và hướng dẫn viết: ôn, ơn, chồn, sơn

- Giúp đỡ HS yếu viết bảng con

- Nhận xét - sửa sai

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

* Cho HS đọc lại bảng tiết 1 (thứ tự và không thứ tự)

* Đọc câu ứng dụng:

- Cho HS quan sát tranh ở SGK trang 95

- 2 HS phân tích

- Cả lớp đính bảng cài: ôn

- Cá nhân - nhóm - cả lớp

- 4 HS đọc

- 2 HS

- Cả lớp đính: chồn

- Cá nhân - nhóm - cả lớp

- 3 HS đọc

- Quan sát - nhận xét

- 3 - 5 HS đọc: con chồn

- 2 - 3 HS so sánh

- Cá nhân - cả lớp đọc

- 3 HS đọc từ

- 2 HS thi: ôn, khôn, lớn, cơn, mơn, mởn

- Cá nhân - cả lớp

- 3 HS đọc

- Cả lớp viết bảng con

- Cá nhân - nhóm - cả lớp

- Quan sát - nhận xét

Trang 5

Sau cơn mưa, cả nhà cá bơi đi bơi lại bận rộn.

- Tìm tiếng có vần: ôn, ơn

- Cho HS luyện câu trên (HS yếu đánh vần từng

tiếng)

- Chỉnh sửa sai - đọc mẫu

b Luyện nói: "Mai sau khôn lớn"

* Cho HS quan sát tranh ở SGK trang 95

- Tranh vẽ gì?

- Mai sau khôn lớn em mơ ước làm gì?

- Tại sao em thích nghề đó?

- Cha mẹ em đang làm nghề gì?

- Muốn trở thành người như em mong muốn, bây giờ

em phải làm gì?

* Luyện đọc bài ở SGK

- Hướng dẫn HS đọc như trên bảng lớp

c Luyện viết:

- Hướng dẫn HS viết vào vở: ôn - ơn - con chồn - sơn

ca

- Đến từng bàn giúp đỡ HS yếu

- Thu 7 - 8 bài chấm - nhận xét sửa sai

III Củng cố - dặn dò:

- Gọi HS chỉ bảng đọc cả bài

- Tìm tiếng từ nhoài bài có vần: ôn - ơn

- Nhận xét tiết học

- Xem trước bài 47: en - ên

- 2 - 3 HS đọc

- 2 HS tìm

- Cá nhân - cả lớp

- 3 HS đọc lại câu

- 2 HS đọc: Mai sau khôn lớn

- Quan sát - trả lời

- Cá nhân - nhóm - cả lớp đọc

- Cả lớp viết vào vở

- 3 HS đọc

- Cá nhân tìm

-Đạo đức

Nghiêm trang khi chào cờ ( Tiết 1)

I MỤC TIÊU:

- Biết được tên nước, nhận biết được Quốc ky øQuốc ca của Tổ quốcViệt Nam

- Nêu được: khi chào cờ cần phải bỏ mũ nón, đứng nghiêm, mắt nhìn Quốc kì

- Thực nghiêm trang khi chào cờ đầu tuần

- Tôn kính Quốc kì và yêu quý Tổ quốc Việt Nam

- Biết nghiêm trang khi chào cờ là thể lòng tôn kính Quốc kì và yêu quý Tổ quốcViệt Nam

II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN: - Sử dụng tranh ở VBT phĩng to , lá cờ Tổ quốc

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Trang 6

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra bài cũ:

- Hỏi 3 HS về nội dung các bài đã học trước

- Nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Ghi bảng tên bài

2 Các hoạt động:

2.1 Hoạt động 1: Quan sát tranh bài tập 1 và

đàm thoại

- Cho HS quan sát tranh bài tập 1

+ Từng bạn trong tranh là người nước nào?

+ Các bạn đó đang làm gì?

+ Quốc tịch của chúng ta tên là gì?

- 3 HS trả lời

- Quan sát tranh - trả lời:

+ Người Nhật Bản, Việt Nam, Lào, Trung Quốc

+ Các bạn đang giới thiệu và làm quen với nhau

+ Tên là Quốc tịch Việt Nam

* Kết luận: Các bạn nhỏ trong tranh đang giới thiệu, làm quen với nhau Mỗi bạn mang một

quốc tịch riêng: Việt Nam, Lào, Trung Quốc, Nhật Bản Trẻ em có quyền có quốc tịch Quốc tịch của chúng ta là Việt Nam.

2.2 Hoạt động 2: Quan sát tranh bài tập 2 và

đàm thoại

- Chia nhóm đôi, cho các nhóm quan sát

tranh bài tập 2 và cho biết những người trong

tranh đang làm gì?

+ Những người trong tranh đang làm gì?

+ Tư thế họ đứng chào cờ như thế nào? Vì

sao họ đứng nghiêm trang khi chào cờ? (đối

với tranh 1, 2)

+ Vì sao họ sung sướng nâng lá cờ Tổ quốc?

(đối với tranh 3)

- Các nhóm quan sát tranh ở VBT thảo luận:

+ Những người trong tranh 1 chào cờ đầu tuần, tranh 2 đang chào cờ ở Lăng Bác

+ Tư thế họ đứng chào cờ nghiêm trang Vì họ tỏ lòng tôn kính Quốc kì,

+ Đội bóng nữ Việt Nam sung sướng được vô đich SEA Games 21

* Kết luận: (Đính Quốc kì lên bảng vừa chỉ vừa giới thiệu)

Trang 7

- Quốc kì tượng trưng cho một nước Quốc kì Việt Nam màu đỏ, ở giữa có ngôi sao màu vàng năm cánh.

- Quốc ca là bài hát chính thức của một nước dùng khi chào cờ.

- Khi chào cờ cần phải:

+ Bỏ mũ, nón.

+ Sửa sang lại đầu tóc, quần áo cho chỉnh tề.

+ Đứng nghiêm.

+ Mắt hướng nhìn Quốc kì.

- Phải nghiêm trang khi chào cờ để bày tỏ lòng tôn kính Quốc kì, thể hiện tình yêu đối với Tổ quốc Việt Nam.

2.3 Hoạt động 3: Học sinh làm bài tập 3

- Đọc yêu cầu bài tập 3: Bạn nào chưa

nghiêm trang khi chào cờ?

- Tranh vẽ gì? Hãy chỉ vào tranh và cho biết

những bạn nào chưa nghiêm trang khi chào cờ

- Lắng nghe

- Cá nhân lên bảng chỉ tranh và nêu:

- Nhận xét, bổ sung

* Kết luận: Khi chào cờ phải đứng nghiêm trang, không quay ngang, quay ngửa, nói chuyện

riêng.

C Củng cố - dặn dò:

- Quốc kì Việt Nam màu gì, ở giưa có gì?

- Khi chào cờ cần phải đứng như thế nào?

- Nhận xét tiết học: Tuyên dương - nhắc nhở

- Chuẩn bị bài sau: "Nghiêm trang khi chào cờ" tiết 2

-Thứ ba ngày 08 tháng 11 năm 2011

Toán

Phép cộng trong phạm vi 6

I MỤC TIÊU:

- Thuộc bảng cộng, biết làm tính cộng trong phạm vi 6

- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

* Sử dụng hộp thực hành Toán của GV - HS

- 6 hình tam giác, 6 hình vuông, 6 hình tròn

* Sử dụng tranh ở SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 8

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

A Kiểm tra bài cũ:

1 + 4 = 5 - 1 =

2 + 3 = 5 - 4 =

- Nhận xét - cho điểm

B Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài:

Phép cộng trong phạm vi 6

2 Các hoạt động:

2.1 Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng, bảng

cộng trong phạm vi 6

a Hướng dẫn phép cộng 5 + 1 = 6

- Đính 5 hình tam giác lên bảng và đính thêm 1

hình nữa

- Gọi HS trả lời bài toán

- Chỉ vào hình và nêu: Có 5 hình tam giác, thêm

1 hình tam giác được 6 hình tam giác

- 5 cộng 1 bằng mấy?

- Đính bảng cài: 5 + 1 = 6

- Ghi bảng: 5 + 1 = 6

* Hướng dẫn tương tự như trên với phép cộng: 1

+ 5 = 6

- Có nhận xét gì: 5 + 1 = 6, 1 + 5 = 6

b Hướng dẫn tương tự như trên: 4 + 2 = 6

2 + 4 = 6

3 + 3 = 6

c Cho HS luyện HTL bảng cộng

2.2 Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập

* Bài 1 Tính

- Hướng dẫn HS viết và tính ở vở trắng: Viết số

thẳng với số, dấu + đặt ngoài hai số

- Nhận xét cho điểm

* Bài 2 Tính: ( cột 1, 2, 3)

4 + 2 = 5 + 1 = 5 + 0 = 2 + 2 =

2 + 4 = 1 + 5 = 0 + 5 = 3 + 3 =

- Cho HS làm nêu kết quả (GV ghi bảng)

- Có nhận xét gì: 4 + 2 = 6, 2 + 4 = 6

- Nhận xét sửa sai

* Bài 3 Tính: ( cột 1, 2)

- 2 HS tính

- Nhận xét, bổ sung

- 2 HS đọc: Phép cộng trong phạm vi 6

- Quan sát - nêu bài toán: Có 5 hình tam giác thêm 1 hình nữa Hỏi có tất cả mấy hình?

- 2 HS trả lời:

- 2 - 3 HS nhắc lại

- Cá nhân trả lời:

- Cả lớp đính và đọc: 5 + 1 = 6

- Cá nhân nêu: Khi đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết quả không đổi

- Cá nhân - cả lớp đọc

- 1 HS nêu: Tính theo cột dọc

- 3 HS lên bảng tính (mỗi em 2 phép tính)

- Cả lớp làm vở trắng - đổi chéo nhận xét

- 1 HS nêu: Tính

- Lần lượt HS nêu:

- 2 HS trả lời:

- Cá nhân nêu: Lấy số thứ nhất cộng số

Trang 9

- Cho HS nêu cách tính

- Cho HS lên bảng làm

- Gợi ý giúp đỡ HS yếu

- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn

- Nhận xét - cho điểm

* Bài 4 Viết phép tính thích hợp:

a Cho HS quan sát tranh ở SGK và nêu bài toán

- Cho HS trả lời bài toán

- Cho HS lên bảng ghi phép tính

- Nhận xét - cho điểm

- Cũng với tranh trên cho HS nêu bài toán theo

cách khác (dành cho HS giỏi)

b Tương tự như phần a

C Củng cố - dặn dò:

- Gọi HS đọc thuộc lòng bảng cộng trong phạm

vi 6

- Nhận xét tiết học: Tuyên dương - nhắc nhở

- Xem trước bài : Phép trừ trong phạm vi 6

thứ hai, được kết quả bao nhiêu cộng tiếp số thứ ba

- 3 HS

- Cả lớp làm ở SGK

- Cá nhân nhận xét:

- 1 HS nêu yêu cầu

- Quan sát tranh và nêu: Trên cành cây có 4 thêm 2 con bay đến nữa Hỏi có tất cả mấy con chim?

- 2 HS trả lời

- 1 HS lên bảng tính

- Cả lớp làm vào vở trắng

- HS giỏi nêu:

- 3 HS

-Tiếng Việt

en – ên

A MỤC TIÊU:

- Đọc được: en - ên - lá sen - con nhện; từ và câu ứng dụng

- Viết được: en - ên - lá sen - con nhện

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: bên phải, bên trái, bên trên, bên dưới

* Tìm được tiếng trong và ngoài bài có vần mới học

* So sánh được en với ên

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

* Giáo viên: - Sử dụng hộp thực hành Tiếng Việt , tranh SGK Tranh giải nghĩa từ : mũi tên ,

áo len

* Học sinh: - Hộp thực hành Tiếng Việt, SGK, vở tập viết, bảng con,

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Trang 10

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

I Kiểm tra bài cũ:

- Viết bảng con: ôn bài, khôn lớn, cơn mưa,

-Đọc: ôn - ơn, con chồn, sơn ca, ôn bài, khôn lớn, cơn

mưa, mơn mởn

- Đọc câu: Sau cơn mưa, cả nhà cá bơi đi bơi lại bận rộn

- Nhận xét - cho điểm

II Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài: Bài 47: en

- Chỉ bảng và đọc: en

2 Dạy vần en:

a Nhận diện vần: - Đính bảng cài: en

- Cho HS phân tích vần - Cho HS đính bảng cài: en

b Phát âm và đánh vần tiếng: - Đọc mẫu: en

- Gọi HS đánh vần và đọc: en

- Đính bảng cài: sen

- Cho HS phân tích: sen

- Cho HS đính bảng cài: sen

- Gọi HS đánh vần - đọc: sen

- Ghi bảng: sen

- HS quan sát lá sen và hỏi: Đây là lá gì?

- Ghi bảng: lá sen

* Dạy vần ên tương tự vần en

- Cho HS so sánh en với ên

- Cho HS đọc lại bảng (thứ tự và không thứ tự)

c Đọc từ ngữ ứng dụng:

áo len mũi tên

khen ngợi nền nhà

- HS thi gạch chân tiếng có vần en, ên

- Cho HS phân tích, đánh vần tiếng và luyện đọc từ

- Hướng dẫn HS yếu đánh vần từng tiếng rồi đọc trơn từ

- Chỉnh sửa sai - đọc mẫu - giảng từ kèm theo tranh minh

họa

+ Áo len: Là loại áo được đan hoặc dệt bằng len

+ Khen ngợi: Nói lên sự đánh giá tốt về ai, về cái gì, việc

gì với ý vừa lòng

- Tổ 1, 2 viết: ôn bài, khôn lớn

- Tổ 3 viết: cơn mưa

- 4 - 5 HS đọc

- 3 HS đọc

- 3 - 5 HS đọc

- 2 HS phân tích

- Cả lớp đính bảng cài

- Cá nhân - nhóm - cả lớp

- 4 HS đọc

- 2 HS

- Cả lớp đính: sen

- Cá nhân - nhóm - cả lớp

- 3 HS đọc

- Quan sát - nhận xét

- 3 - 5 HS đọc: lá sen

- 2 - 3 HS so sánh

- Cá nhân - cả lớp đọc

- 3 HS đọc từ

- 2 HS thi: len, khen, tên, nền

- Cá nhân - cả lớp

- 3 HS đọc

Trang 11

- Gọi HS đọc lại các từ trên

d Hướng dẫn viết: en, ên, sen, nhện

- Viết mẫu và hướng dẫn viết: en, ên, sen, nhện

- Giúp đỡ HS yếu viết bảng con

- Nhận xét - sửa sai

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

* Cho HS đọc lại bảng tiết 1 (thứ tự và không thứ tự)

* Đọc câu ứng dụng:

- Cho HS quan sát tranh ở SGK trang 97

Nhà Dế Mèn ở gần bãi cỏ non Còn nhà Sên thì ở ngay

trên tàu lá chuối

- Tìm tiếng có vần: ôn, ơn

- Cho HS luyện câu trên (HS yếu đánh vần từng tiếng)

- Chỉnh sửa sai - đọc mẫu

b Luyện nói: "Bên phải, bên trái, bên trên, bên dưới"

* Cho HS quan sát tranh ở SGK trang 97

- Tranh vẽ gì?

- Trong lớp bên phải em là bạn nào?

- Ra xếp hàng đứng trước, đứng sau em là ai?

- Em xếp hàng bên trái em là tổ nào?

- Em viết bằng tay phải hay tay trái?

* Luyện đọc bài ở SGK

- Hướng dẫn HS đọc như trên bảng lớp

c Luyện viết:

- Hướng dẫn HS viết vào vở: en, ên, lá sen, con nhện

- Đến từng bàn giúp đỡ HS yếu

- Thu 7 - 8 bài chấm - nhận xét sửa sai

III Củng cố - dặn dò:

- Gọi HS chỉ bảng đọc cả bài

- Tìm tiếng từ nhoài bài có vần: en - ên

- Nhận xét tiết học

- Xem trước bài 48: in - un

- Cả lớp viết

- Cá nhân - nhóm - cả lớp

- Quan sát - nhận xét

- 2 - 3 HS đọc

- 2 HS tìm

- Cá nhân - cả lớp

- 3 HS đọc lại câu

- 2 HS đọc

- Quan sát - trả lời

- Cá nhân - nhóm - cả lớp đọc

- Cả lớp viết vào vở

- 3 HS đọc:

- Cá nhân tìm:

Ngày đăng: 01/04/2021, 20:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w