- Một vài em nêu hướng giải - HS tự làm bài vào vở, đại diện làm phiếu to để chữa bµi.... Mục đích yêu cầu..[r]
Trang 1toán Tiết 116: Luyện tập chung.
I Mục đích yêu cầu.
1 Kiến thức: Hệ thống hoá, củng cố các kiến thức về diện tích, thể tích hình hộp chữ nhật
2 Kĩ năng: Vận dụng các công thức tính diện tích, thể tích để giải các bài tập có liên quan với yêu cầu tổng hợp hơn
3 Thái độ: HS có ý thức tự giác học bài và làm bài.
II Đồ dùng dạy học.
III các hoạt động dạy- học.
1 Kiểm tra bài cũ
- Y/c HS nhắc lại các công thức tính diện tích xung quanh
và STP của HHCN, HLP, đơn vị đo thể tích
2 Bài mới
HĐ1 Giới thiệu bài GV nêu mục đích yêu cầu giờ học.
Bài 1: Củng cố lại quy tắc tính diện tích toàn phần và thể
tích của HLP
- HS và GV nhận xét, kết luận
Bài 2 : hệ thống và củng cố về quy tắc tính diện tích xung
quanh và thể tích của HHCN
- Y/c HS nhớ lại cách tính SXQ và thể tích của HHCN rồi
tính
- Gv và Hs nhận xét và tuyên ơng các em làm tốt
Bài 3: Vận dụng công thức tính thể tích HLP, HHCn đẻ
giải toán
- Y/c HS quan sát hình vẽ , đọc kĩ y/c của đề toán và nêu
- Gv nhận xét chốt lại cách giải đúng
3 Củng cố dặn dò.
- Y/c HS nhắc lại các kiến thức vừa ôn
- Dặn HS về xem và ôn lại nội dung bài
- 2 HS trả lời
- HS làm việc cá nhân, đại diện chữa bài
- HS làm vở , đại diện làm vào phiếu to để chữa bài
giải
- HS làm bài vào vở, đại diện làm phiếu to chữa bài
Trang 2Toán Tiết 117: Luyện tập chung.
I Mục đích yêu cầu
1 Kiến thức: Củng cố về:
- Tính tỉ số phần trăm của một số, ứng dụng tính nhẩm và giải toán
- Tính thể tích của HLP, khối tạo thành từ các HLP
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính nhẩm và giải toán về tỉ số phần trăm.
3 Thái độ: HS có ý thức tự giác học và làm bài.
II Đồ dùng dạy học.
III các hoạt động dạy- học.
1 Kiểm tra bài cũ
-Y/c HS chữa lại bài 3
- Nhắc lại quy tắc tính thể tích và STP của HLP
2 Bài mới
HĐ1 Giới thiệu bài GV nêu mục đích yêu cầu giờ học.
HĐ2: hướng dẫn HS làm bài.
Bài1
của bạn Dung
- HS đọc kĩ mẫu và y/c của bài ròi tự làm bài
- Mời đại diện nêu kết quả và giải thích cách làm
- GV và HS cùng củng cố lại cách tính nhẩm 17,5 % của
240
Phần b Y/c HS nhẩm tính và đại diện nêu cách làm
- Gv và HS cùng nhận xét củng cố lại cách làm
Bài 2
- Mời 1 em đọc đề bài
- Y/c HS phân tích kĩ đề bài
- Em hiểu thế nào về tỉ số thể tích của hai HLP 2: 3
- Vởy muốn biết thể tích của HLP lớn bằng bằng bao
nhiêu phần trăm thể tích của HLP bé thì làm ntn y/c các
em làm bài vào vở, đại diện làm phiếu to chữa bài
- Củng cố kĩ năng tìm một số biết giá trị phân số của nó
Bài 3: - Gv dùng các khối gỗ HLP nhỏ và xếp thành hình
SGk
- Nếu sơn tất cả mặt ngoài thì diện tích cần sơn là bao
nhiêu? Cô mời cả lớp làm bài vào nháp, đại diện làm
phiếu chữa bài
- Mời 1 số em phát biểu cách tính
- GV nhận xét, củng cố lại một số cách giải
3 Củng cố, dặn dò
-Y/cHS nhắc lại cách tính nhẩm số phần trăm của một số
- 1 em chữa bài
- 2 HS trả lời
- HS làm việc cá nhân
- vài em nhắc kết quả
- đại diện làm phiếu to chữa bài
- HS đọc thầm sau đó đọc
tr-ớc lớp
- HS viết nháp và bảng
- Nghĩa là thể tích của HLP nhỏ bằng 2/3 thể tích của HLP lớn Hay thể tích của HLP lớn bằng 3/2 thể tích của HLP nhỏ
HS làm bài vào vở, đại diện làm phiếu
- HS quan sát hình xếp và suy nghĩ tìm cách làm
- Đại diện làm phiếu để chữ bài
Trang 3Tiết 118 Giới thiệu hình trụ, giới thiệu hình cầu.
I Mục đích yêu cầu.
1 Kiến thức: Giúp HS nhận dạng hình trụ, hình cầu.
- Xác định % 1 các đồ vật có dạng hình trụ, hình cầu
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng quan sát nhận xét.
3 Thái độ: HS có ý thức tự giác học và làm bài.
II Đồ dùng dạy học.
III các hoạt động dạy- học.
1 Kiểm tra bài cũ
- HS chữa lại bài tập số 3
2 Bài mới
HĐ1 Giới thiệu bài GV nêu mục đích yêu cầu giờ
học.
HĐ2 Giới thiệu hình trụ.
- Gv % , ra một vài hộp có dạng hình trụ : hộp sữa,
hộp chè và nêu các hộp này có dạng hình trụ
- Cho HS quan sát kĩ hộp chè và nêu đặc điểm của
hình trụ
- Gv % , ra một số hình khác không phải là hình trụ để
HS so sánh và nắm bắt % 1 tốt hơn
HĐ3: Giới thiệu hình cầu.
- Gv % , ra một vài đồ vật có dạng hình cầu : Quả
bóng chuyền, quả bóng bàn
- Gv nêu quả bóng chuyền có dạng hình cầu
- Gv % , ra một số vật không có dạng hình cầu để giúp
HS nhận biết đúng về hình cầu
HĐ 4 : Thực hành
Bài1 - GV Y/c HS quan sát kĩ các hình và chỉ ra hình
nào là hình trụ
- Gọi HS phát biểu
- GV và HS củng cố lại cách đọc, viết các số đo diện
tích
Bài 2 - Y/c HS quan sát kĩ các đồ vật và kết luận về
hình cầu
- GV chốt lại: Quả bóng bàn, viên bi có dạng hình cầu
Bài 3: Tổ chức cho HS nêu 1 số đồ vật có dạng hình
cầu, hình trụ
- Mời đại diện nhóm nêu kết quả
3 Củng cố, dặn dò.
- Y/c HS nhắc lại một số kiến thức vừa học về hiònh
trụ, hình cầu
- Dặn HS về ôn bài
- Xem N ớc bài sau
- 2 HS nêu cách làm, lớp nhận xét bổ sung
- Hs quan sát và nhận xét
về đặc điểm của hình trụ
- HS theo dõi và nhận xét rồi kết luận về hình cầu
- HS tự làm bài, 1 em lên bảng chữa bài
- HS quan sát và nêu kết quả
- Đại diện 2 nhóm thi
- HS làm việc cá nhân, đại diện phát biểu
- HS thi kể nhanh theo nhóm
Trang 4
toán Tiết 119 Luyện tập chung.
I Mục đích yêu cầu.
1 Kiến thức: Giúp HS củng cố cách tính diện tích hình tam giác, hình thang, hình bình
hành, hình tròn
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính diện tích của một số hình.
3 Thái độ: HS có ý thức tự giác học và làm bài.
II Đồ dùng dạy học 1 số mô hình SGK
III các hoạt động dạy- học.
1 Kiểm tra bài cũ
- Y/c HS nêu tên một số đồ vật có dạng hình trụ, hình
cầu và đặc điểm của nó
2 Bài mới
HĐ1 Giới thiệu bài GV nêu mục đích yêu cầu giờ học.
HĐ2.Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài1 HS nêu yêu cầu bài tập và tự vận dụng công thức
tính diện tích tam giác
- Gợi ý để HS tìm ra nhiều cách giải
- Củng cố lại cách tính diện tích tam giác, cách tính tỉ số
phần trăm của hai số
- HS và GV nhận xét
- GV thu vở chấm chữa bài, củng cố lại cách tính diện
tích hình bình hành và diện tích hình tam giác
Bài 3:
cm, lấy một tam giác vuông có hai cạnh góc vuông là 3
cm và 4 cm che một phần của hình tròn Hãy tính diện
tích phần đã tô màu của hình tròn?
- Y/c HS quan sát kĩ hình vẽ tìm cách để tính diện tích
của phần tô màu của hình tròn
- Muốn tính đựơc diện tích của phần tô màu ta làm bằng
cách nào? Y/c các em suy nghĩ và tìm cách giải vào vở
- GV và HS nhận xét củng cố lại cách tính diện tích hình
tròn và HTG vuông
3 Củng cố, dặn dò.
- Y/c HS nhắc lại quy tắc tính diện tích của một số hình
vừa ôn
- GV nhận xét chung tiết học
- Dặn HS về ôn bài và xem tr - bài sau
- 2 HS nêu, lớp nhận xét
- HS tự tính, đại diện chữa bài
- HS tự làm bài vào vở, đại diện làm phiếu to để chữa bài
- HS suy nghĩ tự làm bài, đại diện chữa bài
- 2 HS nêu lại
Trang 5
toán Tiết 120: Luyện tập chung.
I Mục đích yêu cầu.
1 Kiến thức: Củng cố lại cách tính diện tích và thể tích của HHCN và HLP.
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính diện tích và thể tích của HHCN và HLP.
3 Thái độ: HS có ý thức tự giác học bài và làm bài.
II Đồ dùng dạy học.
III các hoạt động dạy- học.
1 Kiểm tra bài cũ
- Y/c HS lên bảng chữa bài3
- HS nhắc lại cách tính thể tích HHCN
2 Bài mới
HĐ1 Giới thiệu bài GV nêu mục đích yêu cầu giờ học.
Bài 1: Y/ C HS nhắc lại cách tính diện tích xung quanh
và thể tích của HHCN
Bài 2 Y/c HS đọc kĩ đề bài
- Vận dụng công thức để tính
- GV và HS cùng nhận xét sửa chữa
Bài 3 :Đọc y/c của bài, tự làm bài rồi chữa bài
- GV gợi ý : coi cạnh của HLP là a và tự tìm STP và thể
tích của HLP có cạnh a và cạnh khi gấp lên 3 lần ( 3 x a)
Rồi so sánh
- Củng cố lại cách tính thể tích và STP của HLP
- GV chốt lại: Khi cạnh của HLP gấp lên 3 lần thì STP
của nó gấp lên 9 lần, và thể tích gấp lên 27 lần
3 Củng cố, dặn dò.
- Y/c HS nhắc lại quy tắc tính diện tích thể tích HLP
- GV nhận xét chung tiết học
- Dặn HS về ôn bài Xem tr - bài sau
- HS làm bảng, lớp nhận xét
- 2 em nhắc lại
- HS quan sát hình vẽ SGK
đọc kĩ đề bài, phân tích bài rồi làm bài, đại diện chữa bài
- HS tự làm bài vào vở , 1HS lên bảng chữa bài
- HS làm việc theo cặp
- Đại diện chữa bài
Trang 6Tiết 122: Bảng đơn vị đo thời gian.
I Mục đích yêu cầu
1 Kiến thức: Giúp HS ôn lại các đơn vị đo thời gian đã học và mối quan hệ giữa một số
đơn vị đo thời gian thông dụng Quan hệ giữ thế kỉ và năm, năm và tháng, năm và ngày, số ngày trong các tháng, ngày và giờ; giờ và phút, phút và giây
2 Kĩ năng: Dựa vào mối quan hệ của các đơvị đo để chuyển đổi chính xác
3 Thái độ: HS có ý thức tự giác học bài và làm bài.
II Đồ dùng dạy học.
III các hoạt động dạy- học.
1 Kiểm tra bài cũ
2 Bài mới
HĐ1 Giới thiệu bài GV nêu mục đích yêu cầu giờ học.
HĐ2:Ôn tập các đơn vị đo thời gian.
- Mời HS nhắc lại các đơn vị đo thời gian đã học
- Y/c HS nêu mối quan hệ giữa một số đơn vị đo
Gv giúp HS giải thích vì sao năm nhuận có 366 ngày
- Gv giúp HS nhớ lại các tháng và số ngày trong tháng
tháng có 31 ngày, còn chỗ lõm vào có 30 ngày, riêng
tháng hai chỉ có 28, 29 ngày
- GV giúp HS nhớ lại quan hệ về ngày giờ
- Mời 1 số em đọc lại bảng đơn vị đo thời gian
* VD về đổi đơn vị đo thời gian
- GV y/c HS đổi các đơn vị đo từ năm ra tháng
+ từ giờ ra phút
+ từ phút ra giờ
HĐ3: Hướng dẫn HS làm bài tập.
Bài 1: Ôn tập về thế kỉ, nhắc lại các sự kiện lịch sử
- GV giới thiệu qua về các phát minh và y/c HS dựa vào
năm công bố để nêu phát minh đó ở thế kỉ nào?
- HS và GV nhận xét, kết luận
Bài 2 : Giúp HS chuyển đổi các số đo theo y/c
- - Gv và Hs nhận xét và tuyên ơng các em làm tốt
Bài 3:
- Y/c HS tự làm rồi chữa bài
- Gv nhận xét chốt lại cách giải đúng
3 Củng cố dặn dò.
- Y/c HS nhắc lại các kiến thức vừa ôn
- Dặn HS về xem và ôn lại nội dung bài
- 2 HS trả lời
- HS làm việc cá nhân, đại diện phát biểu
- HS suy nghĩ tự làm, đại diện phát biểu ý kiến
- HS thảo luận theo cặp và
đại diện phát biểu
- HS suy nghĩ tự làm vài em
kết quả
- HS làm bài vào vở, đại diện làm phiếu to chữa bài
Trang 7Toán Tiết 123: Cộng số đo thời gian.
I Mục đích yêu cầu
1 Kiến thức: Biết cách cộng số đo thời gian.
2 Kĩ năng: Vận dụng giải các bài toán đơn giản.
3 Thái độ: HS có ý thức tự giác học và làm bài.
II Đồ dùng dạy học.
III các hoạt động dạy- học.
1 Kiểm tra bài cũ
-Y/c HS chữa lại bài 3
- Nhắc lại quy tắc tính thể tích và STP của HLP
2 Bài mới
HĐ1 Giới thiệu bài GV nêu mục đích yêu cầu giờ học.
HĐ2: Thực hiện phép cộng số đo thời gian.
VD1: Mời 1 HS đọc VD.
- GV tổ chức cho HS tìm cách đặt tính và tính.
3 giờ 15 phút
+ 2 giờ 35 phút
5 giờ 50 phút
VD2: GV nêu bài toán 2
- Y/c HS tự đặt tính và tìm kết quả
- A + ý 83 giây > 60 giây nên đổi 83 giây = 1 phút 23
giây
- aayj 22 phút 58 giây + 23 phút 25 giây = 46 phút 23
giây
- Qua 2 VD hãy rút ra các ' - thực hiện cộng số đo thời
gian
Bài1 Tính
- Y/c HS làm nháp
- Mời đại diện nêu kết quả và giải thích cách làm
- GV và HS cùng củng cố lại cách cộng số đo thời gian
Phần b Y/c HS nhẩm tính và đại diện nêu cách làm
- Gv và HS cùng nhận xét củng cố lại cách làm
Bài 2
- Mời 1 em đọc đề bài
- Y/c HS phân tích kĩ đề bài và tự làm bài vào vở
- GV thu vở chấm chữa bài cho HS
3 Củng cố, dặn dò
-Y/c HS nhắc lại cách cộng số đo thời gian
- Dặn HS về ôn bài
- Xem N - bài sau
- 1 em chữa bài
- 2 HS trả lời
- HS đọc bài phân tich sbài
- HS theo dõi và rút ra cách thực hiện
- HS làm việc theo cặp, đại diện làm bảng
- vài HS nêu cách thực hiện
- HS làm việc cá nhân
- vài em nên làm bảng
- HS tự làm bài, đại diện chữa bài
Trang 8Toán Tiết 124 Trừ số đo thời gian.
I Mục đích yêu cầu.
1 Kiến thức: Biết cách thực hiện phép trừ hai số đo thời gian.
2 Kĩ năng: Vận dụng giải các bài toán đơn giản.
3 Thái độ: HS có ý thức tự giác học và làm bài.
II Đồ dùng dạy học.
III các hoạt động dạy- học.
1 Kiểm tra bài cũ
-Y/c HS nêu lại cách cộng số đo thời gian và thực hiện
cộng:
8 năm 10 tháng + 7 năm 5 tháng
2 Bài mới
HĐ1 Giới thiệu bài GV nêu mục đích yêu cầu giờ học.
HĐ2: Thực hiện phép trừ số đo thời gian.
VD1: Mời 1 HS đọc VD.
- GV tổ chức cho HS tìm cách đặt tính và tính.
15 giờ 55 phút – 13 giờ 10 phút
VD2: GV nêu bài toán 2
- Y/c HS tự đặt tính và tìm kết quả
3 phút 20 giây
- 2 phút 45 giây
- HS nhận xét 20 giây không trừ % 1 cho 45 giây, vì vậy
cần lấy 1 phút đổi ra giây : Ta có 3 phút 20 giây = 2 phút
80 giây.Rồi lấy 2 phút 80 giây – 2 phút 45 giây
- Qua 2 VD hãy rút ra các ' - thực hiện trừ số đo thời
gian
Bài1 Tính
- Y/c HS làm nháp
- Mời đại diện nêu kết quả và giải thích cách làm
- GV và HS cùng củng cố lại cách trừ số đo thời gian
- GV và HS cùng nhận xét củng cố lại cách làm
Bài 2: Y/c HS tự làm bài vào vở
- GV giúp HS yếu biết cách đặt tính và thực hiện việc
chuyển đổi số đo để trừ
Bài 3
- Mời 1 em đọc đề bài
- Y/c HS phân tích kĩ đề bài và tự làm bài vào vở
- GV thu vở chấm chữa bài cho HS
3 Củng cố, dặn dò
-Y/c HS nhắc lại cách cộng số đo thời gian
- Dặn HS về ôn bài
- Xem N - bài sau
- 1 em chữa bài
- 2 HS trả lời
- HS đọc bài phân tích bài và
- HS tự thực hiện và chữa bài
- HS theo dõi và rút ra cách thực hiện
- HS làm việc theo cặp, đại diện làm bảng
- vài HS nêu cách thực hiện
HS làm việc cá nhân
- vài em nên làm bảng
- HS tự làm bài, đại diện chữa bài
Trang 9toán Tiết 125 Luyện tập.
I Mục đích yêu cầu.
1 Kiến thức: Giúp HS củng cố cách cộng trừ số đo thời gian.
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng cộng trừ số đo thời gian, vận dụng giải các bài toán thực tiễn.
3 Thái độ: HS có ý thức tự giác học và làm bài.
II Đồ dùng dạy học 1 số mô hình SGK
III các hoạt động dạy- học.
1 Kiểm tra bài cũ
- Y/c HS nêu cách thực hiện cộng, trừ số đo thời gian
- Đại diện chữa bài 3
2 Bài mới
HĐ1 Giới thiệu bài GV nêu mục đích yêu cầu giờ học.
HĐ2.Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài1 HS nêu yêu cầu bài tập và tự làm bài
- Mời đại diện chữa bảng
- Củng cố lại cách chuyển đổi số đo thời gian
Bài 2 : HS thực hiện phép cộng số đo thời gian
- HS và GV nhận xét
- GV thu vở chấm chữa bài, củng cố lại cách thực hiện
cộng số đo thời gian
Bài 3: Yêu cầu HS tự thực hiện phép trừ số đo thời gian
- GV giúp đỡ HS yếu chuyển đổi ở phần a, c rồi mới
thực hiện
- Gv và HS cùng chữa bài, củng cố lại cách trừ hai số đo
thời gian
Bài 4: Mời HS đọc đề bài
- Phân tích bài rồi làm bài
3 Củng cố, dặn dò
- Y/c HS nhắc lại cách cộng, trừ số đo thời gian
- GV nhận xét chung tiết học
- Dặn HS về ôn bài và xem tr - bài sau
- 2 HS nêu, lớp nhận xét
- 1 HS lên chữa bài
- HS tự tính, đại diện chữa bài
- Một vài em lên bảng làm
- HS tự làm bài vào vở
- HS suy nghĩ tự làm bài, đại diện chữa bài
- HS đọc kĩ đề bài, rồi tự làm
- Đại diện nêu cách tính
- 2 HS nêu lại