.- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 7 + 5 , lập được bảng 7 cộng với một số Nhận biết trực giác về tính chất giao hoán của phép cộng .Biết giải và trình bày bài giải bài toán về nhiề[r]
Trang 2Tiết26: 7 CỘNG VỚI MỘT SỐ 7 + 5
I Mục tiêu
.- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 7 + 5 , lập được bảng 7 cộng với
một số Nhận biết trực giác về tính chất giao hoán của phép cộng Biết
giải và trình bày bài giải bài toán về nhiều hơn
-Thực hiện phép cộng dạng 7 + 5 , lập được bảng 7 cộng với một số,về
tính chất giao hoán của phép cộng Giải và trình bày bài giải bài toán về
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hôm nay ta học dạng toán 1 số cộng với 1 số
qua bài 7 cộng với 1 số.
Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng 7 + 5
* Biết cách thực hiện phép cộng dạng 7 + 5
, lập được bảng 7 cộng với một số
*Lớp,cá nhân
* ĐDDH:Que tính
- Có 7 que tính, lấy thêm 5 que tính nữa
Hỏi có tất cả mấy que tính
- GV làm bằng que tính
- Đính trên bảng 7 que tính sau đính
thêm 5 que tính nữa Thầy gộp 7que tính với 3 que tính để có 1 chục(1 bó) que tính Vậy 7 + 5 = 12
Trang 3với 1 số,Biết giải và trình bày bài giải bài toán
- HS làm bài – sửa bài
- HS lên thi điền dấu+, -
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 47 + 5 Biết
giải bài toán về nhiều hơn theo tóm tắt bằng sơ đồ đoạn thẳng
Trang 4-Rèn kĩ năng đặt tính và thực hiện giải bài toán về nhiều hơn theo tóm tắt
III Các hoạt động dạy học chủ yế u
- GV nêu đề toán: Có 47 que tính
thêm 5 que nữa Hỏi có bao nhiêuque tính?
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm
vi 100, dạng 47 + 5 & Biết giải bài toán về
nhiều hơn theo tóm tắt bằng sơ đồ đoạn
- HS nêu
- HS làm bảng cài
- HS nhận xét
HS yếu làm 2cột
Trang 5- Muốn biết độ dài đoạn thẳng AB dài bao
nhiêu người ta làm sao?
- Lấy độ dài đoạn thẳng CD cộng độ dài
- Lên điền số vào phép tính để ứng
với kết quả Ai đúng hơn sẽ thắng
-Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 47 + 25 Biết
giải và trình bày bài giải bài toán bằng một phép cộng
- Rèn kĩ năng đặt tính và thực hiện giải bài toán bằng một phép cộng
- Tính cẩn thận, khoa học.
II Chuẩn bị
- GV: Que tính; Bảng cài;
- HS: SGK, que tính, bảng cài.
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Trang 6- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong
phạm vi 100, dạng 47 + 25
- Lớp
- GV nêu đề toán: Có 47 que tính thêm 25
que nữa Hỏi có bao nhiêu que tính?
- Lên điền số vào phép tính để ứng
với kết quả Ai đúng hơn sẽthắng
Trang 7
Tiết 29 : LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, toán dạng 47 + 25 , 47
+ 5, Thuộc bảng 7 cộng với một số Biết giải bài toán theo toán tắt với một
phép cộng
- Rèn kĩ năng thực hiện phép cộngcó nhớ trong phạm vi 100, toán dạng 47 +
25 , 47 + 5, Giải bài toán theo toán tắt với một phép cộng
- Tính cẩn thận.
II Chuẩn bị
- GV: SGK Bảng cài và bộ thực hành Toán Bảng phụ.
- HS: Bảng cài, SGK Vở bài tập.
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Thuộc bảng 7 cộng với một số.Biết giải bài
toán theo toán tắt với một phép cộng.
Trang 8- Yêu cầu nêu cách đặt tính
- GV cho HS giải vào vở
* Biết giải bài toán theo toán tắt với một phép
- Cử 2 nhóm HS lên tham gia trò chơi
- GV cho HS điền số thích hợp vào chỗ
Tiết 30 : BÀI TOÁN VỀ ÍT HƠN
I Mục tiêu
- Biết giải và trình bày bài toán về ít hơn
Trang 9- Rèn kĩ năng giải toán có lời văn
- Tính cẩn thận, khoa học.
II Chuẩn bị
- GV: Bảng con, nam châm gắn các mẫu vật (quả cam) Bảng phụ
- HS: SGK Vở bài tập.
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
- Cành dưới có ít hơn 2 quả.
- Cành dưới có mấy quả?
- Cành nào biết rồi? ( Cành trên )
- Cành nào chưa biết ? ( Cành dưới )
- Để tìm cành dưới ta làm ntn? ( Lấy
số cành trên trừ đi 2 )
- GV cho HS lên bảng trình bày bài giải
Số quả cam cành dưới có
7 câyHoa / -/
- Hát
- HS làm bảng cài
- HS lắng nghe
-Lắng nghe
- HS quan sát
- HS dựa vào hìnhmẫu đọc lại đề toán
Trang 10Cây ?
- Để tìm số cây Hoa có ta làm ntn? (Lấy số
cây Mai có trừ đi số cây Mai nhiều hơn )
- GV cho HS làm vào vở ô li
- GV nhận xét
Bài 2: Vở ô li
Muốn tìm chiều cao của Bình ta làm ntn? (Lấy
chiều cao của An trừ đi phần Bình thấp hơn
An.)
- GV cho HS làm vào vở ô li
- GV theo dõi, uốn nắn HS làm bài
- GV cho HS đổi vở kiểm tra
- Số cam nhiều hơn dâu là quả
- Số dâu ít hơn số cam là quả
- HS biết giải bài toán về ít hơn, nhiều hơn.
-Giải bài toán về ít hơn, nhiều hơn.
- Tính cẩn thận, chính xác.
II Chuẩn bị
- GV: SGK Bảng phụ ghi tóm tắt bài 2, 3.
- HS: bảng con
III Các ho t ạt động dạy học chủ yếu động dạy học chủ yếu ng d y h c ch y u ạt động dạy học chủ yếu ọc chủ yếu ủ yếu ếu
Trang 11- Để tìm số tuổi của em ta làm ntn? ( Lấy
số tuổi của anh trừ đi số tuổi của em íthơn.)
- Cho HS làm vào vở
- Nhật xét
*Bài 3:
- Nêu dạng toán (Bài toán về nhiều hơn)
Nêu cách làm.( Lấy số tuổi của em cộng số
tuổi anh nhiều hơn.)
- Cho HS làm vào vở
- 11 + 5 = 6 (tuổi)
Kết luận : So sánh bài 2, 3
Bài 4
- Nêu dạng toán ( Bài toán về ít hơn)
- Nêu cách làm.( Lấy số tầng toà nhà thứ nhất
trừ đi số tầng ít hơn toà nhà thứ nhất)
- Cho HS làm vào vở Sửa bài
- Nhận xét
* Giải các bài toán về ít hơn.
4 Củng cố – Dặn dò (3’)
- GV cho HS chơi đúng sai Tùy GV qui ước
- Cách giải bài toán nhiều hơn:
- HS khá, giỏi
Trang 12- Sử dụng cân đĩa, thực hành cân một số vật quen thuộc, đơn vị đo khối
lượng: Kilôgam, tên gọi và kí hiệu (kg),thực hiện phép cộng, phép trừ các
III Các ho t ạt động dạy học chủ yếu động dạy học chủ yếu ng d y h c ch y u ạt động dạy học chủ yếu ọc chủ yếu ủ yếu ếu
- HS làm
Trang 13? tuổi
- GV nhận xét
3 Bài mới
Giới thiệu: Học 1 đơn vị mới đó là Kilôgam
Hoạt động 1: Giới thiệu vật nặng hơn, nhẹ hơn
Giúp HS biết nặng hơn, nhẹ hơn giữa hai vật
thông thường
-Lớp
- GVnhắc quả cân 1 kg lên, sau đó nhắc
quyển vở và hỏi
- Vật nào nặng hơn? Vật nào nhẹ hơn?
- GV yêu cầu HS 1 tay cầm quyển sách,
1 tay cầm quyển vở và hỏi
- Quyển nào nặng hơn? Quyển nào nhẹ
hơn?
Muốn biết 1 vật nặng, nhẹ thế nào ta phải cân
vật đó
Hoạt động 2: Giới thiệu cái cân và quả cân
- Biết sử dụng cân đĩa, thực hành cân một số vật
quen thuộc.
- lớp
GV cho HS xem cái cân
- Để cân được vật ta dùng ta dùng đơn vị đo là
kilôgam Kilôgam viết tắt là (kg)
- GV ghi bảng kilôgam = kg
- GV cho HS xem quả cân 1 kg, 2 kg, 5 kg
- GV cho HS xem tranh vẽ trong phần bài học,
yêu cầu HS tự điền tiếp vào chỗ chấm
* Nhận biết kí- lô- gam là đơn vị đo khối
lượng ; đọc, viết tên và kí hiệu của nó.
Hoạt động 3: Giới thiệu cách cân và tập cân 1 số
đồ vật
-Biết kí- lô- gam là đơn vị đo khối lượng ; đọc, viết
tên và kí hiệu của nó
- Nếu cân nghiêng về phía quả cân thì ta
nói: Túi gạo nhẹ hơn 1 kg
- Nếu cân nghiêng về phía túi gạo thì ta
- HS nhìn cân vànói lại
HS yếu trả lời
HS yếu nhắclại
Trang 14nói: Túi gạo nặng hơn 1 kg.
* Làm quen với cái cân, quả cân và cách cân
- GV yêu cầu HS xem tranh vẽ SGK
HS điền vào chỗ chấm, đồng thời đọc to
* Biết sử dụng cân đĩa, thực hành cân một số vật
- Ghi nhớ
Trang 15
Tiết 33 : LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
- HS biết dụng cụ đo khối lượng: cân đĩa, cân đồng hồ.Làm tính cộng ,
trừ và giải toán kèm theo đơn vị kilôgam
- Cân được thành thạo trên cân đồng hồ.
III Các ho t ạt động dạy học chủ yếu động dạy học chủ yếu ng d y h c ch y u ạt động dạy học chủ yếu ọc chủ yếu ủ yếu ếu
Giới thiệu: (1’)luyện tập
Hoạt động 1: Giới thiệu cân đồng hồ ( 7’)
-HS biết dụng cụ đo khối lượng: cân đĩa, cân đồng hồ.
-Lớp, cá nhân
ĐDDH: 1 cái cân đồng hồ Túi đường và 1 chồng vở
- GV giới thiệu: cân đồng hồ gồm đĩa cân,
mặt đồng hồ có 1 chiếc kim quay được vàtrên đó có ghi các số ứng với các vạch chia
Khi đĩa cân chưa có đồ vật thì kim chỉ số 0
- Cách cân: Đặt đồ vật lên đĩa cân, khi đó kim
sẽ quay, kim dừng lại tại vạch nào thì sốtương ứng với vạch đó cho biết vật đặt lênđĩa cân nặng bấy nhiêu kg
- GV cho HS lần lượt lên cân.
* Làm quen với cân đồng hồ
Hoạt động 2: Quan sát tranh ( 5’)
- Cân được thành thạo trên cân đồng hồ
- Lớp.
Bài 1:
ĐDDH: Tranh SGK
- GV cho HS quan sát tranh và điền vào chỗ trống
nặng hơn hay nhẹ hơn
- Yêu cầu: HS quan sát kim lệch về phía nào rồi trả
lời
- Hát
- HS thực hànhcân
Trang 16- Để tìm số gạo nếp mẹ mua về ta phải làm sao?
( Lấy số gạo nếp và gạo tẻ, trừ đi số gạo tẻ.)
Tiết 34 : 6 CỘNG VỚI MỘT SỐ 6 + 5
I Mục tiêu
- HS biết cách thực hiện 6 + 5, lập được bảng 6 cộng với một số.Nhận
biết trực giác về tính chất giao hoán của phép cộng.Dựa vào bảng 6 cộng
với một số để tìm được số thích hợp điền vào ô trống
- Rèn kỹ năng tính, tính chất giao hoán của phép cộng (thuộc bảng cộng
với 1 số)
- Tính chăm chỉ, cẩn thận
Trang 17II Chuẩn bị
- GV : 11 que tính, SGK, bảng phụ
- HS : 11 que tính, bảng cài, vở.
III Các ho t ạt động dạy học chủ yếu động dạy học chủ yếu ng d y h c ch y u ạt động dạy học chủ yếu ọc chủ yếu ủ yếu ếu
- GV nêu bài toán: Có 6 que tính, thêm 5
que tính nữa là mấy que tính?
- Nhận biết trực giác về tính chất giao hoán của
phép cộng.Dựa vào bảng 6 cộng với một số để tìm
được số thích hợp điền vào ô trống.
-HS đọc thuộc bảngcông thức
Trang 18- GV cho HS làm bảng cài
- GV nhận xét
* Làm bài tập dạng toán 6 + 5
Bài 3: VBT
- GV yêu cầu HS điền số vào chỗ trống
7 + = 11
6 + = 11
6 + = 11
8 + = 11
- GV nhận xét ,ghi điểm * Dựa vào bảng 6 cộng với một số để tìm được số thích hợp điền vào ô trống. Bài 5 : GV yêu cầu HS tính kết quả 2 vế rồi điền 7 + 6 … 6 + 7 8 + 8 … 7 + 8 6 + 9 – 5 … 11
8 + 6 – 10 … 3
- Nhận xét ,ghi điểm
* Củng cố điền dấu lớn, dấu bé, dấu bằng
4 Củng cố – Dặn dò (3’)
- GV cho HS thi đua bảng cộng 6 với 1 số
- GV hỏi nhanh để HS phản xạ nhanh đọc lại bảng
cộng 6
- GV nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị: 26 + 5
- HS làm bảng cài
- Nhận xét
- HS điền sốvào VBT
Sửa bài
- Nhận xét
- HS làm vào vở
- Sửa bài
- HS 2 dãy thi đua
- HS nêu
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
- HS khá, giỏi
Trang 19
Tiết 35 : 26 + 5
I Mục tiêu
- Giúp HS Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 26
+ 5 Biết giải bài toán về nhiều hơn.Biết thực hành đo độ dài
đoạn thẳng
- Rèn tính đúng, nhanh, đo chính xác.
- Tính cẩn thận, ham học hỏi và có trí nhớ tốt
II Chuẩn bị
- GV: 2 bó que và 11 que tính rời Bảng phụ, bút dạ Thước đo.
- HS: SGK, que tính, thước đo
III Các ho t ạt động dạy học chủ yếu động dạy học chủ yếu ng d y h c ch y u ạt động dạy học chủ yếu ọc chủ yếu ủ yếu ếu
Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng 26 + 5 (10’)
- HS Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm
- HS thực hiện
- HS đặt tính
- HS đọc
Trang 20- Biết giải bài toán về nhiều hơn.Biết thực hành đo
- Để biết tháng này em được bao nhiêu điểm 10
ta làm thế nào? ( Lấy số điểm mười của tháng
trước cộng với số điểm 10 tháng này hơn tháng
TUẦN 8
Trang 21Tiết 36: 36 + 15 I.
MỤC TIÊU
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 36+5
Biết giải băi toán theo hình vẽ bằng một phép tính cộng có nhớ trong phạm
Trang 22III Cá c ho t ạt động dạy học chủ yếu động dạy học chủ yếu ng d y h c ch y u ạt động dạy học chủ yếu ọc chủ yếu ủ yếu ếu
ĐDDH: 4 bó que tính + 11 que tính rời
- GV níu đề toân: Có 36 que tính,
thím 10 que tính nữa Vậy có tất
cả bao nhiêu que tính?
- GV kết luận:
que tính rời, cộng 5 que tính bằng 1 bó (10 que
tính) và 1 que tính rời, được 51 que tính
- HS lắng nghe
- HS đặt:
- HS đọc lại
HS làm bảng cài
- Nhận xét
- HS khá, giỏilàm 3 câu,Hs
Trang 23Baì 3 : VBT: GV cho HS đặt đề toán theo
tóm tắt (Lấykhối lượng bao gạo cộng với
khối lượng của bao ngô.)
Để biết cả 2 bao nặng bao nhiêu kg, ta làm
- Trả lời
- HS thực hiện vàoVBT
Trang 24
Tiết 37 : LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
-Thuộc bảng 6,7,8,9 cộng với một số Biết thực hiện có nhớ trong phạm
vi 100.Biết giải bài toán về nhiều hơn dưới dạng sơ đồ Biết nhận dang
hình tam giác
- Thực hiện có nhớ trong phạm vi 100.Giải băi toân về nhiều hơn dưới
dạng sơ đồ Nhận dang hình tam giác
- Tính cẩn thận, ham học
II Chuẩn bị:
- GV: SGK Bảng phụ, bút dạ.
- HS: Bảng con, vở băi tập.
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
- HS nêu kết quả
- Nhận xét
HS yếu nêucột 1
Trang 26Tiết 38: BẢNG CỘNG
I Mục tiêu
- Thuộc bảng cộng đê học Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm
vi 100
Biết giải bài toán về nhiều hơn
- Thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100.Giải bài toán về nhiều
hơn
- Tính cẩn thận, ham học
II Các hoạt động dạy học chủ yếu
Bài 3 : ( bài 3 trang 38)
- GV cho HS bài toán thuộc dạng toán gì?
(bài toán về nhiều hơn )
Trang 27-Giải bài toán có một phép cộng
- Ham thích học Toán Tính đúng, nhanh, chính xác
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ Bộ thực hành toán.
- HS: Vở
III Cá c ho t ạt động dạy học chủ yếu động dạy học chủ yếu ng d y h c ch y u ạt động dạy học chủ yếu ọc chủ yếu ủ yếu ếu
HS
Điều chỉnh
Trang 28.Trong phép cộng , nếu 1 số hạng
không thay đổi , còn số hạng kia tăng
thêm ( hoặc bớt ) mấy đơn vị thì tổng
tăng thêm ( hoặc bớt đi ) mấy đơn vị
* Tính nhẩm và cộng có nhớ trong
phạm vi 20
Bài 3 :3 bài đầu
Yêu cầu HS đặt tính và thực hiện phép
- Mẹ hái : 38 quả bưởi
- Chị hái : 16 quả bưởi
- Mẹ vă chị hái : … quả bưởi?
- Hỏi: Bài toán cho gì?( - Mẹ hái :
38 quả bưởiChị hái : 16 quả bưởi )
Băi toân hỏi gì? (Mẹ và chị hái được bao
nhiêu quả bưởi?)
- Tại sao em lại làm phép cộng 38
+ 16 ? (- Vì đê biết số quả bưởi của mẹ hái
được là 38 , chị hái là 16 Muốn biết cả 2
người hái bao nhiêu quả ta phải gôm vào
- 1 HS đọc lại cảbăi
- HS nhận xét
- Lắng nghe
- HS làm bảngcài
- HS đọc
- HS tự tóm tắt
và trình bày bàigiải :
- HS trả lời
- HS giải thích
- Lắng nghe
HSkhá,giỏi
Trang 29- Biết thực hiện phép cộng có tổng bằng 100 Biết cộng nhẩm các số tròn
chục Biết giải bài toán với một phép cộng có tổng bằng 100
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
GV ghi tựa bài
Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng 83 + 17 ( 7’)
ĐDDH: Bộ thực hành Toán
- Nêu bài toán : có 83 que tính , thím
17 que tính nữa Hỏi có tất cả bao
Trang 32TUẦN 9
Tiết 41: LÍT
I Mục tiêu
1Kiến thức: Biết sử dụng chai 1lít hoặc ca 1 lít để đong,đo nước,dầu
Biết chai 1 lít, ca 1 lít Biết lít là đơn vị đo dung tích Biết đọc, viết tên gọi, kí hiệu của lít
- Bước đầu biết làm tính và giải toán với các số đo theo đơn vị lít
2Kỹ năng: Sử dụng chai 1 lít hoặc ca một lít để đong , đo nước, dầu
Thực hiện được phép cộng trừ các số đo theo đơn vị lít, giải toán có liên quan đến đơn vị lít
3Thái độ: Ham thích học hỏi môn toán.
II Chuẩn bị :
- GV: Ca 1 lít, chai 1 lít, vài cốc nhựa uống nước của HS, vỏ chaicôca , phễu, bảng phụ
- HS : Vở, bảng con
III Các ho t ạt động dạy học chủ yếu động dạy học chủ yếu ng d y h c ch y u ạt động dạy học chủ yếu ọc chủ yếu ủ yếu ếu
Giới thiệu: Nêu vấn đề (1’)
Hôm nay chúng ta sẽ học 1 đơn vị đo chất
lỏng là lít
2 Hoạt động 1: Biểu tượng dung tích (sức
chứa ) ( 2’)
ĐDDH: 2 cốc thủy tinh khác nhau
- GV lấy 2 cốc thủy tinh to nhỏ khác nhau,
cho bình nước rót vào Cho HS nhận ra sức chứa
khác nhau HS so sánh “sức chứa”: Cốc to chứa
nhiều nước hơn cốc nhỏ Bình chứa nhiều nước
hơn cốc
* Làm quen với biểu tượng dung tích
3 Hoạt động 2: Giới thiệu lít ( 4’)
ĐDDH: chai 1 lít, ca 1 lít
- Hát
- HS tính nhẩm nêukết quả
- Nhận xét
- HS lên bảng thựchiện
- Lắng nghe
- HS quan sát, chú ýlắng nghe
- Quan