1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Giáo án các môn khối 4 (đầy đủ) - Tuần 1

17 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 171,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 5 - Đạo đức TiÕt 1: trung thùc trong häc tËp I, Môc tiªu - Nêu đựơc một số biểu hiện của trung thực trong học tập - Biết được: Trung thực trong học tập giúp các em học tập tiến bộ đ[r]

Trang 1

Tuần 1

Thứ hai ngày 24 tháng 8 năm 2009

Tiết 1 : Hoạt động tập thể

- Nhận xét tuần qua

- Phương hướng tuần tới.

Tiết 2: Tập đọc

Tiết 1: Dế mèn bênh vực kẻ yếu

I Mục đích - yêu cầu.

- Đọc rõ ràng rành mạch, trôi chảy; bước đầu có giọng đọc phù hợp tính cách của

nhân vật(Nhà Trò, Dế Mèn)

- Hiểu nội dung: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp - bênh vực người yếu

- Phát hiện được những lời nói, cử chỉ cho thấy tấm lòng mghĩa hiệp của Dế Mèn ; bước đầu nhận xét về một nhân vật trong bài (Trả lời được các câu hỏi trong SGK)

* Biết đọc và viết chữ a, b, c

II Đồ dùng dạy học.

1 Chuẩn bị của GV

- Tranh minhn hoạ bài đọc trong SGK trang 4

- Bảng phụ viết câu, đoạn cần luyện đọc

2 Chuẩn bị của HS

- Chuẩn bị Dế Mèn bằng giấy nếu có

- Tập chuyện tranh Dế Mèn phiêu lưu kí của Tô Hoài

3 Hình thức dạy học : Cá nhân ,nhóm, lớp

III Các hoạt động dạy – học

1, Mở đầu :

- Giới thiệu 5 chủ điểm của sách giáo

khoa TV 4 Tập 1

2, Dạy bài mới

2.1, Giới thiệu bài

- Giới thiệu chủ điểm, giới thiệu bài

đọc

2.2, Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu

bài

a, Luyện đọc

+ Bài có thể chia làm mấy đoạn?

- G.v hướng dẫn H.s đọc nối tiếp đoạn

- G.v sửa đọc cho Hs, giúp H.S hiểu

nghĩa một số từ khó

- G.v đọc mẫu toàn bài (nêu giọng đọc

của bài

- Hs mở phần mục lục SGK

- 2 Hs đọc tên 5 chủ điểm

- Hs quan sát tranh minh hoạ

- 1 Hs khá đọc toàn bài

+ 4 đoạn:

Đ1: Hai dòng đầu (vào câu chuyện)

Đ2: Năm dòng tiếp theo (hình dáng Nhà Trò)

Đ3: Năm dòng tiếp theo (lời Nhà Trò)

Đ4: Phần còn lại (hành động nghĩa hiệp của

Dế Mèn)

- Hs đọc nối tiếp đoạn (2 - 3lợt)

- Hs luyện đọc theo cặp

- 1 Hs đọc toàn bài

- HS lắng nghe

Trang 2

b, Tìm hiểu bài

* Đoạn 1:

+ Dế Mèn gặp Nhà Trò trong hoàn

cảnh n.t.n

- Đoạn 1 nói gì ?

* Đoạn 2:

+ Những chi tiết nào cho thấy chị Nhà

trò rất yếu ớt ?

- Đoạn 2 cho biết gì

* Đoạn 3:

+ Nhà Trò bị bọn Nhện ức hiếp, đe doạ

ntn?

* Đoạn 4:

+ Những lời nói và cử chỉ nào nói lên

nói lên tấm lòng nghĩa hiệp của Dế

Mèn?

+Trong chuyện này,hai nhân vật đã

được tác giả sử dụng biện pháp nghệ

thuật gì để miêu tả?

+ Em thích hình ảnh nhân hoá nào? Vì

sao?

c, Đọc diễn cảm

- Gv hướng dẫn để hs tìm đúng giọng

đọc

- Hướng dẫn Hs đọc diễn cảm đoạn 3

- Nhận xét, khen ngợi Hs

+ Chuyện ca ngợi nhân vật nào? Nhân

vật đó có tấm lòng như thế nào?

3, Củng cố, dặn dò

+ Em học được gì ở Dế Mèn?

- Nhận xét, khen ngợi Hs

- Dặn Hs về tiếp tục luyện đọc bài,

chuẩn bị phần tiếp theo của chuyện,

tìm đọc tác phẩm: Dế Mèn phiêu lưu

- Hs đọc thầm đoạn 1

+ Dế Mèn đi qua một vùng cỏ xớc thì nghe tiếng khóc tỉ tê, lại gần thì thấy chị Nhà Trò ngồi gục đầu khóc bên tảng đá cuội

- Hoàn cảnh Dế Mèn gặp Nhà Trò

- Hs đọc thầm đoạn 2

+ Thân hình chị bé nhỏ, gầy yếu, người bự những phấn như mới lột Cánh chị mỏng, ngắn chùn chùn, quá yếu lại cha quen mở

Vì ốm yếu, chị kiếm bữa cũng chẳng đủ nên lâm vào cảnh nghèo túng

- Hình dáng yếu ớt của chị NhàTtrò

- Hs đọc thầm

+ Trớc đây, mẹ Nhà Trò đã vay lương ăn của bọn nhện Sau đấy cha trả được thì đã

chết Nhà trò ốm yếu, kiếm không đủ ăn, không trả được nợ Bọn nhện đã đánh Nhà Trò mấy bận Lần này chúng chăng tơ chặn

đường, đe bắt chị ăn thịt

+ Lời nói: Em đừng sợ, hãy trở về cùng với tôi đây, đứa độc ác không thể cậy khoẻ bắt nạt kể yếu

+ Cử chỉ, hành động: phản ứng mạnh mẽ:

xoè cả hai càng ra; hành động bảo vệ, che chở: dắt chị đi

+ Nhân hóa

- Hs nêu

- 4 Hs nối tiếp đọc 4 đoạn

- Hs luyện đọc diễn cảm theo nhóm 4

- Hs thi đọc diễn cảm

+ ý nghĩa: Chuyện ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp - bênh vực người yếu, xoá

bỏ áp bức, bất công

-HS chuẩn bị

Trang 3

Tiết 3 - Toán Tiết 1: ôn tập các số đến 100 000

I, Mục tiêu

- Cách đọc các số đến 100000

- Phân tích cấu tạo số

- Chu vi của một hình

II.Đồ dùng dạy học.

- Chuẩn bị của GV :

III, Các hoạt động dạy học

1, Giới thiệu bài.

2, Dạy bài mới

2.1, Ôn lại cách đọc số, viết số và các

hàng

a, Gv viết số, gọi Hs đọc :

83251;83001; 80201; 80001

b, Mối quan hệ giữa hai hàng liền kề

+ Các chữ số giữa hai hàng liền kề cso

mối quan hệ với nhau nh thế nào ?

c, Các số tròn chục tròn trăm tròn nghìn:

+ Em hãy nêu ví dụ về các số tròn chục,

tròn trăm, tròn nghìn ?

2, Thực hành

Bài 1: Gọi Hs nêu yêu cầu

a, Hướng dẫn Hs tìm quy luật

b, Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

- Chữa bài, nhận xét

Bài 2: Gv treo bảng kẻ sẵn

Bài 3:

a, Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu)

M : 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3

- Chữa bài, nhận xét

b, Viết theo mẫu:

M : 9000 + 200 + 30 + 2 = 9232

Bài 4 : Tính chu vi các hình sau

+ Muốn tính chu vi một hình ta làm thế

nào?

- G.v hướng dẫn h.s làm bài

- Chữa bài , nhận xét

- H.s đọc số, xác định các chữ số thuộc các hàng

1 chục = 10 đơn vị

1 trăm =10 chục

1 nghìn = 10 trăm,

- H.s lấy ví dụ :

10 , 20 ,30 , 40,

100 , 200 , 300,

1000 , 2000 , 3000,

- H.s nêu yêu cầu của bài + ứng với mỗi vạch là các số tròn nghìn

- H.s tự làm bài vào vở

- H.s tự tìm quy luật và viết tiếp

- 2 H.s phân tích mẫu

- H.s làm bài vào vở, 3 Hs lên bảng thực hiện

- H.s phân tích mẫu

- Hs tự làm bài vào vở, 1 Hs lên bảng

9171 = 9000 + 100 + 70 + 1

- H.s làm bài vào vở, 1 Hs lên bảng

7000 + 300 + 50 + 1=7351

- H.s nêu yêu cầu của bài + Ta tính độ dài các cạnh của hình đó

- H.s làm bài vào vở, 1 Hs lên bảng:

Chu vi hình tứ giác ABCD là:

6 + 4 + 3 + 4 = 17 (cm) Chu vi hình chữ nhật MNPQ là:

(4 + 8) 2 = 24 (cm)

Trang 4

3, Củng cố, dặn dò

- Nhận xét giờ học, dặn Hs về làm bài

tập trong VBT

Chu vi hình vuông GHIK là:

5 4 = 20 (cm)

- H.s nêu

Tiết 4 - Lịch sử Tiết 1: Môn lịch sử và địa lý

I, Mục tiêu

- Biết môn ĐL& LS lớp 4 giúp hiểu biết về thiên nhiên nhiên và con người Việt Nam,

biết công lao của ông cha ta trtong thời kỳ dựng nước và giữ nước từ thời Hùng

Vương đến buổi đầu thời Nguyễn

- Biết Môn LS & ĐL góp phần giáo dục tình yêu thiên nhiên, con người và đất nước

Việt Nam

II, Đồ dùng dạy học

1 Chuẩn bị của GV

- Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam

- Bản đồ hành chính Việt Nam

2 Chuẩn bị của HS

-Hình ảnh sinh hoạt của một số dân tộc của một số vùng

III, Các hoạt động dạy học

1, Mở đầu

- G.v giới thiệu chương trình học, giới

thiệu s.g.k môn Lịch sử và Địa lý lớp 4

2, Dạy bài mới

2.1, Giới thiệu bài

- G.v nêu mục tiêu của bài

2.2, Vị trí, hình dáng của nớc ta

* Hoạt động1: cả lớp

- Gv treo bản đồ, giới thiệu vị trí của

nước ta và các dân ở mỗi vùng

- Giới hạn: phần đất liền, hải đảo, vùng

biển và vùng trời bao trùm lên các bộ

phận đó

+ Hình dáng của nước ta ?

+ Nước ta giáp với nước nào ?

+ Em đang sống ở đâu, nơi đó thuộc phía

nào của Tổ quốc, em hãy chỉ vị trí nơi đó

trên bản đồ?

2.3, Sinh hoạt của các dân tộc.

Hoạt động 2 : Làm việc cả lớp

- Nước ta gồm bao nhiêu dân tộc ?

- Mỗi dân tộc có những đặc điểm gì

– H.s quan sát

+ Phần đất liền có hình chữ S + Phía bắc giáp với Trung Quốc, Phía tây giáp với Lào, Cam pu chia Phía đông, nam là vùng biển rộng lớn

- H.s xác định vị trí và giới hạn của nước

ta trên bản đồ

- H.s xác định nơi mình sống trên bản đồ hành chính (Tỉnh Lai Châu)

- 54 dân tộc

- Phong tục tập quán riêng, tiếng nói

Trang 5

riêng biệt ?

Kết luận: Mỗi dân tộc sống trên đất nước

Việt Nam có nét văn hoá riêng song đều

có chung một Tổ quốc, một lịch sử

2.4, Liên hệ

Hoạt động 3 : làm việc cả lớp

+ Để Tổ quốc tơi đẹp nh ngày hôm nay,

ông cha ta đã phải trải qua hàng ngàn

năm dựng nướcvà giữ nước Em có thể

kể một sự kiện chứng minh điều đó ?

2.5, Cách học môn Địa lý và Lịch sử :

+ Để học tốt môn Lịch sử và Địa lý các

em cần phải làm gì ?

3, Củng cố, dặn dò

+ Môn Lịch sử và Địa lí giúp em hiểu

điều gì ?

- Nhận xét tiết học

riêng – H.s chú ý nghe

- VD: An Dương Vơng xây thành Cổ Loa, Hai Bà Trưng đánh giặc,

+ Quan sát sự vật, hiện tượng, thu thập tìm kiếm tài liệu lịch sử, mạnh dạn nêu thắc mắc, đặt câu hỏi và thảo luận

Tiết 5 - Đạo đức Tiết 1: trung thực trong học tập

I, Mục tiêu

- Nêu đựơc một số biểu hiện của trung thực trong học tập

- Biết được: Trung thực trong học tập giúp các em học tập tiến bộ được mọi người yêu mến

- Hiểu được trtung thực trong học tập là trách nhiệm của HS

- Có thái độ hành vi học tập

II, Tài liệu và phương tiện

- S.g.k ; các mẩu chuyện tấm gương về sự trung thực trong học tập

III, Các hoạt động dạy học

1, Mở đầu

- Giới thiệu chơng trình, sgk

2, Dạy bài mới

2.1, Xử lý tình huống s.g.k

Mục tiêu: H.s biết cần phải trung thực

trong học tập

- G.v giới thiệu tranh s.g.k

- G.v ghi tóm tắt các cách giải quyết

- Nếu em là bạn Long em sẽ chọn cách

giải quyết nào? Vì sao ?

- G.v và h.s trao đổi

- H.s quan sát tranh

- H.s đọc nội dung tình huống s.g.k

- H.s nêu ra các cách giải quyết của bạn Long:

a, Mượn tranh, ảnh của bạn để đa cô giáo xem

b, Nói dối cô là quên ở nhà

c, Nhận lỗi và hứa với cô sẽ su tầm, nộp sau

- H.s cùng lựa chọn sẽ thảo luận về lý do lựa chọn

- Cả lớp trao đổi, bổ sung về mặt tích cực, hạn chế của mỗi cách giải quyết

Trang 6

Kết luận: Cách giải quyết là phù hợp, thể

hiện tính trung thực trong học tập

* Ghi nhớ : s.g.k

2.2, Làm việc cá nhân – bài tập 1 s.g.k

- Gv nêu yêu cầu bài tập

Kết luận : Việc làm c là trung thực

Việc làm a, b, d là thiếu trung

thực

2.3, Thảo luận nhóm – Bài tập 2 s.g.k

- G.v đa ra từng ý trong bài

- Gọi Hs giải thích lí do

Kết luận : ý kiến đúng là b, c

ý kiến sai là a

3, Các hoạt động nối tiếp

- Su tầm cac mẩu chuyện, tấm gương về

trung thực trong học tập

- Tự liên hệ theo bài tập 6

- Chuẩn bị tiểu phẩm theo bài tập 5 –

s.g.k

- 2 Hs đọc ghi nhớ

- Hs làm việc cá nhân

- Hs trình bày ý kiến, trao đổi, chất vấn lẫn nhau

- H.s nêu yêu cầu

- Hs dùng thẻ màu thể hiện thái độ của mình: tán thành, phân vân, không tán thành

- Hs giải thích, bổ sung

- H.s nêu lại phần ghi nhớ

Tiết 4 - Khoa học Tiết 1 : con người cần gì để sống?

I, Mục tiêu

- Nêu được những yếu tố mà con người cũng như các sinh vật khác cần để duy trì sự sống của mình

- Kể ra đợc một số điều kiện vật chất và tinh thần mà chỉ con người mới cần trong cuộc sống

II, Đồ dùng dạy học

- Hình vẽ trong s.g.k trang 4, 5

- Vở bài tập

- Phiếu trò chơi: Cuộc hành trình đến hành tinh khác

III, Hoạt động dạy học:

1, Giới thiệu bài

- Giới thiệu cấu trúc sgk , các chủ điểm

- Giới thiệu bài

2, Dạy bài mới :

2.1, Động não

MT: Liệt kê tất cả những gì các em cần

có cho cuộc sống của mình

+ Kể ra những thứ các cần dùng hằng

ngày để duy trì sự sống của mình?

- Gv ghi bảng các ý kiến của Hs

- Kết luận: Những điều kiện cần để con

người sống và phát triển là :

- H.s nêu lần lượt mỗi em một ý

VD : ánh sáng, không khí, thức ăn, nước uống,

Trang 7

+ Điều kiện vật chất: thức ăn, nước uống,

quần áo, nhà ở, các đồ dùng trong gia

đình, các phương tiện đi lại,

+ Điều kiện tinh thần, văn hoá, xã hội:

tình cảm gia đình, bạn bè, làng xóm, các

phương tiện học tập, vui chơi, giải trí,

2.2, Làm việc với vở bài tập và SGK:

MT: Phân biệt đợc những yếu tố mà con

ngời cũng nh những sinh vật khác cần để

duy trì sự sống của mình với những yếu

tố mà chỉ có con người mới cần - H.s làm việc theo nhóm vào vở bài tập

phiếu học tập

Hãy đánh dấu cột tương ứng với những yếu tố cần cho sự sống của con người, động vật, thực vật:

Những yếu tố cần cho sự sống Con người Động vật Thực vật

1, Không khí

2, Nước

3, ánh sáng

4, Nhiệt độ (thích hợp với từng đối tợng)

5, Thức ăn

6, Nhà ở

7, Tình cảm gia đình

8, Tình cảm bạn bè

9, Phương tiện giao thông

10, Quần áo

11, Trường học

12, Sách báo

13, Đồ chơi

+ Như mọi sinh vật khác, con người cần

gì để duy trì sự sống của mình?

+ Hơn hẳn những sinh vật khác, cuộc

sống của con người cần những gì?

- Kết luận:

+ Con người, động vật và thực vật đều cần

thức ăn, nước, không khí, ánh sáng, nhiệt

độ thích hợp để duy trì sự sống của mình

+ Hơn hẳn những sinh vật khác, cuộc

sống của con người cần nhà ở, quần áo,

phương tiện giao thông và những tiện nghi

khác

Ngoài những yêu cầu về vật chất,con

người còn cần những điều kiện về tinh

thần, văn hoá, xã hội

2.3, Trò chơi: Cuộc hành trình đến hành

- Đại diện một nhóm trình bày trước lớp, nhóm khác bổ sung

+ Không khí, nước, ánh sáng, nhiệt độ, thức ăn

+Nhà ở, tình cảm gia đình, phương tiện giao thông, tình cảm bạn bè, quần áo, trường học, sách báo, đồ chơi,

Trang 8

tinh khác

MT: Củng cố những kiến thức đã học về

những điều kiện để duy trì sự sống của

con người

- Tổ chức cho h.s làm việc theo nhóm

- Phát cho mỗi nhóm 20 tấm phiếu có nội

dung những thứ “cần có’’ để duy trì sự

sống và những thứ các em “muốn có”

- Hướng dẫn cách chơi:

+ Lần một yêu cầu các em chọn ra 10 thứ

cần mang theo khi đến hành tinh khác

Phiếu còn lại nộp cho GV

+ Lần 2 yêu cầu mỗi nhóm chọn 6 thứ cần

thiết hơn cả để mang theo Những phiếu

còn lại nộp cho GV

- Nhận xét, tuyên dương các nhóm

3 Củng cố, dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Tóm tắt nội dung bài học

- Chuẩn bị bài sau

- H.s hoạt động theo nhóm

- H.s thảo luận để chọn ra những thứ cần thiết để mang theo đến hành tinh khác

- Từng nhóm so sánh kết quả của nhóm mình với nhóm khác

- Giải thích sự lựa chọn của nhóm mình

Trang 9

Thứ ba ngày 26 tháng 8 năm 2008

Tiết 1 - Thể dục Tiết 1: giới thiệu chơng trình trò chơi: chuyển bóng tiếp sức

I, Mục tiêu

- Giới thiệu chơng trình TD lớp 4 Yêu cầu h.s biết đợc một số nội dung cơ bản của chơng trình và có thái độ học tập đúng

- Một số quy định về nội quy, yêu cầu luyện tập Yêu cầu H.s biết đợc những điểm cơ bản để thực hiện trong các giờ học thể dục

- Biên chế tổ tập luyện, chọn cán sự bộ môn

- Trò chơi chuyển bóng tiếp sức Yêu cầu nắm bắt đợc cách chơi, rèn luyện sự khéo léo, nhanh nhẹn

II, Địa điểm- phơng tiện

- Sân trờng: sạch sẽ, đảm bảo an toàn tập luyện

- Chuẩn bị một còi, 4 quả bóng nhỏ bằng nhựa

III, Nội dung, phơng pháp lên lớp

1, Phần mở đầu

- Nhận lớp, phổ biến nội dung yêu

cầu tập luyện

- Khởi động: Xoay các khớp

- Đứng tại chỗ hát và vỗ tay

2, Phần cơ bản

2.1, Giới thiệu chơng trình thể dục

lớp 4

- 2 tiết /tuần

- Học 35 tuần = 70 tiết

- Học nội dung : ĐHĐN, bài tập

phát triển chung, bài tập rèn luyện kĩ

năng vận động cơ bản, trò chơi vận

động và có môn học tự chọn nh đá

cầu, ném bóng,

2.2, Nội quy, yêu cầu tập luyện

2.3, Biên chế tổ tập luyện

- Chia lớp thành các tổ tập luyện

2.4, Trò chơi

- Chơi trò chơi: Chuyển bóng tiếp

sức

3, Phần kết thúc

- Hệ thống nội dung bài

- Thả lỏng toàn thân

- Nhận xét đánh giá tiết học

6-10 phút

18-20phút 3-4 phút

2-3 phút

2-3 phút 6-8 phút

4-6 phút

* * * * *  * * * * *

* * * * *

- Gv và cán sự điều khiển

- Gv phổ biến

- Hs chú ý lắng nghe, nắm đợc nội dung chơng trình

- Gv phổ biến

- Hs ghi nhớ nội quy tập luyện

- Hs tập hợp theo tổ tập luyện

- Gv phổ biến cách chơi

- Tổ chức cho hs chơi

- Hs chú ý cách chơi

- Hs chơi trò chơi

* * * * * * * *

* * * * * * * *

Trang 10

- Gv điều khiển

Tiết 2 - Toán Tiết 2: ôn tập các số đến 100000 I, Mục tiêu

Giúp h.s ôn tập về:

- Tính nhẩm

- Tính cộng trừ các số đến năm chữ số, nhân chia số có đến năm chữ số

- Số sánh các số đến 100000

- Đọc bảng thống kê và tính toán, rút ra một nhận xét từ bảng thống kê

II, Các hoạt động dạy học :

1 Kiểm tra bài cũ

+ Nêu cách tính chu vi hình chữ nhật,

hình vuông ?

2, Thực hành

Bài 1: gọi Hs nêu yêu cầu

- G.v tổ chức cho h.s tính nhẩm

- G.v đọc phép tính

+ bảy nghìn cộng hai nghìn

+ tám nghìn chia hai

- Nhận xét bài làm của H.s, yêu cầu 1

số Hs nêu cách thực hiện

Bài 2, Đặt tính rồi tính

- Chữa bài , nhận xét

- Nêu cách đặt tính

Bài 3,

- Nêu cách so sánh ?

- G.v chữa bài, nhận xét

Bài 4,

a, Viết theo thứ tự từ bé đến lớn

b, Viết theo thứ tự từ lớn đến bé

- G.v chữa bài, nhận xét

Bài 5,

- Hớng dẫn h.s tóm tắt giải bài toán

3, Củng cố ,dặn dò

- Hớng dẫn luyện tập thêm ở nhà

- 2 Hs nêu

- 1 Hs nêu yêu cầu

- H.s ghi kết quả vào bảng con:

9000 4000

- H.s nêu yêu cầu của bài

- 2 H.s lên bảng làm bài, h.s làm vào bảng con theo dãy

a, 4 637 + 8 245 = 12 882

7 035 - 2 316 = 4 719

325 3 = 975

25 968 : 3 = 8 656

b, 5 916 + 2 358 = 8 274

6 471 - 518 = 5 953

4 162 4 = 16 648

18 418 : 4 = 4 604 (d 2)

- H.s nêu

- H.s nêu yêu cầu của bài

- H.s nêu

- H.s làm bài vào vở

- H.s nêu yêu cầu của bài

- H.s làm bài vào vở, 2 h.s lên bảng làm bài

a, 56 731; 65 371; 67 351; 75 631

b, 92 678; 82 697; 79 862; 62 987

- H.s nêu yêu cầu của bài

- H.s tóm tắt và giải bài toán vào vở

a, Số tiền mua bát là:

2 500 5 = 12 500 (đồng)

Số tiền mua đờng là:

6 400 2 = 12 800 (đồng)

Số tiền mua thịt là:

35 000 2 = 70 000 (đồng)

Ngày đăng: 01/04/2021, 20:24

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w