Bieát bieåu thò tình huoáng trong hình veõ baèng 1 pheùp tính - Cho HS mở SGK nêu yêu cầu từng bài tập - Mở SGK và tự làm bài Baøi 1 : Tính theo coät doïc 1a –Củng cố về bảng cộng, bảng[r]
Trang 1 71
Tuần 10
Bài 35 : LUYỆN TẬP
Ngày dạy :
I MỤC TIÊU :
Sau bài học, HS cần đạt:
- Làm tính trừ trong phạm vi 3
- Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng 1 phép trừ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Bộ thực hành toán 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định :
+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+ 2 HS lên bảng làm tính
*Tính: 2 + 1 = 4 + 1 = 3 – 1 =
3 – 2 = 2 – 1 = 1 + 2 =
* Điền dấu > < = vào chỗ chấm
1 + 1 … 3 – 1 2 – 1 … 1 + 0
2 + 1 … 3 – 2 3 + 0 … 3 - 1
+ HS nhận xét , sửa bài trên bảng GV nhận xét chốt quan hệ cộng trừ
+ Nhận xét bài cũ - Ktcb bài mới
3 Bài mới :
Hoạt động 1 :Củng cố cách làm tính trừ
trong phạm vi 3
Mt :Học sinh biết tên bài học Củng cố bảng
trừ
- Gọi HS đọc lại bảng trừ phạm vi 3
- Giới thiệu bài – ghi đầu bài
Hoạt động 2 : Thực hành luyện tập
Mt : Củng cố quan hệ cộng trừ Tập biểu thị
tình huống trong hình vẽ bằng 1 phép tính trừ
- Cho HS mở SGK lần lượt giải các bài tập
Bài 1 : Tính ( cột 2, 3)
- Cho HS nhận xét các phép tính:
1 + 2 =
3 – 1 =
3 – 2 = ( để thấy được mối quan hệ giữa
- 2 em đọc
- 3 em nhắc lại tên bài học
- Mở SGK
- Vài em yêu cầu bài
- Cả lớp làm bài
- 2 em chữa bài
- Nhận xét
- Vài em nêu nhận xét
Trang 2
phép cộng và phép trừ)
- Nêu kết luận: Phép trừ là phép tính ngược
với phép cộng Đây là mối quan hệ giữa
phép cộng và phép trừ
Bài 2: Số?
- Cho HS nêu cách làm và tự làm bài
Bài 3 : Viết dấu + hay dấu – vào chỗ
chấm
- HD cách làm dựa trên công thức cộng trừ
mà em đã học để điền dấu đúng
- Sửa bài tập trên bảng lớp
Bài 4 : Viết phép tính thích hợp
- Cho HS quan sát hình vẽ và nêu bài toán,
rồi viết phép tính đúng vào ô dưới tranh
- Cho HS nêu cách giải
- Nhận xét, ghi điểm
- Lắng nghe
- Cả lớp làm bài
- 2 em lên chữa bài
- Nhận xét
- Theo dõi
- Cả lớp làm bài
- 2 em lên bảng làm bài
- Nhận xét, bổ sung
- Vài em nêu :
a) Nam có 2 quả bóng cho Lan 1 quả bóng Hỏi Nam còn mấy quả bóng ? b) Lúc đầu có 3 con ếch trên lá sen Sau đó 2 con ếch nhảy xuống ao Hỏi còn lại mấy con ếch ?
- 2 em lên bảng giải
- Nhận xét
4.Củng cố dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Tuyên dương HS hoạt động tốt
- Dặn dò HS
Trang 3 73
Bài 36 : PHÉP TRỪTRONG PHẠM VI 4
Ngày dạy :
I MỤC TIÊU :
Sau bài học, HS cần đạt :
- Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4
- Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Tranh vẽ 4 con chim; 4 quả bóng; 4 chấm tròn; 4 quả cam bằng giấy
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định :
+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+Gọi 3 học sinh đọc lại công thức trừ trong phạm vi 3
+ Học sinh làm bảng con : HS1: 1+1+1 = HS2: 3… 1 = 2 HS3: 4…2 +2 + Mỗi dãy 2 bài 3 –1 - 1 = 3….1= 4 2…3 - 1
+ Học sinh nhận xét bài 3 bạn làm trên bảng nêu lại cách làm tính
+ Nhận xét bài cũ - Ktcb bài mới
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu phép trừ trong phạm
vi 4
Mt :Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong
phạm vi 4
- Lần lượt giới thiệu các phép trừ
* Giới thiệu phép trừ 4 – 1 = 3: Dùng 4 quả
cam HD HS lập phép trừ
+Hỏi : 4 quả bớt 1 quả còn mấy quả ?
+Vậy 4 – 1 = ?
+ Ghi bảng : 4 – 1 = 3
* Giới thiêu phép trừ 4 – 2 = 2:Dùng tranh
vẽ 4 con chim HD HS lập phép trừ
+ Hỏi: Có 4 con chim bay đi 2 con chim
Hỏi còn lại mấy con chim ?
+ Em hãy nêu phép tính phù hợp ?
+Ghi bảng : 4 – 2 = 2
* Giới thiệu phép trừ 4 – 3 = 1 : Dùng tranh
vẽ 4 quả bóng để lập phép trừ
+ Cho HS tự nêu bài toán và nêu phép
tính
+ Ghi phép tính lên bảng : 4 – 3 = 1
- Cho HS học thuộc công thức bằng phương
pháp xoá dần
- Cả lớp quan sát trả lời
… 3 quả
- 4 – 1 = 3 (HS lần lượt lặp lại)
- Cả lớp quan sát trả lời
- 4 – 2 = 2(HS lần lượt lặp lại )
- Cả lớp quan sát và nêu bài toán : Hải có 4 quả bóng, có 3 quả bóng bay đi Hỏi Hải còn mấy quả bóng ?
4 – 3 = 1
-HS lần lượt lặp lại
- Cả lớp học thuộc
Trang 4- HD HS nhận biết mối quan hệ giữa phép
cộng và phép trừ : Dùng 4 chấm tròn để lập
phép tính
- HD HS hiểu với 3 số có thể lập được 2
phép tính cộng và 2 phép tính trừ
3 + 1 = 4 2 + 2 = 4
1 + 3 = 4 4 – 2 = 2
4 – 1 = 3
4 – 3 = 1
-Kết luận : phép tính trừ là phép tính ngược
lại với phép tính cộng Đó chính là mối quan
hệ giữa phép cộng và phép trừ
Hoạt động 2 : Thực hành luyện tập
Mt : vận dụng công thức vừa học để làm tính
Viết được phép tính thích hợp.
- Cho HS mở SGK lần lượt giải các bài toán
Bài 1 : Tính ( cột 1, 2) Cho HS nêu cách
làm bài
- Nhận xét, ghi điểm
Bài 2 : Tính
- Cho HS nêu cách làm rồi làm bài miệng
- Lưu ý HS viết kết quả thẳng cột
- Nhận xét, ghi điểm
Bài 3 : Viết phép tính thích hợp
- Cho HS quan sát hình vẽ và nêu bài toán và
phép tính thíchø hợp
- Nhận xét, ghi điểm
- Cả lớp theo dõi
- Lắng nghe
- Mở SGK
- Cả lớp làm bài
- 2 em đọc kết quả
- Nhận xét
- Cả lớp làm bài
- 2 em lên chữa bài
- Nhận xét
- Cả lớp quan sát
- Vài em nêu : Có 4 bạn chơi nhảy dây
1 bạn nghỉ chơi đi về nhà Hỏi còn lại mấy bạn chơi nhảy dây ?
- Cả lớp làm bài
- 1 em lên bàng chữa: 4 – 1 = 3
- Nhận xét
4.Củng cố dặn dò :
- Hôm nay em học bài gì ?
- Gọi 3 em đọc bài công thức trừ phạm vi 4
- Nhận xét tiết học
- Tuyên dương HS hoạt động tốt
- Dặn dò HS
Trang 5 75
Bài 37 : LUYỆN TẬP
Ngày dạy :
I MỤC TIÊU :
Sau bài học, HS cần đạt:
- Biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học
- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng 1 phép tính thích hợp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Bảng dạy toán - Bộ thực hành
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định :
+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Gọi 3 học sinh đọc lại công thức trừ phạm vi 4
+ 2 học sinh lên bảng làm
a) 3 + 1 = b) 3 – 2 =
4 – 3 = 4 + 1 =
4 – 2 = 4 – 1 =
3 – 1 = 3 + 1 =
+ HS dưới lớp làm miệng
+ Nhận xét bài cũ - Ktcb bài mới
3 Bài mới :
Hoạt động 1: Củng cố phép trừ trong pv 3, 4
Mt :Học sinh nắm được nội dung bài , đầu bài
học :
- Giới thiệu và ghi đầu bài
- Cho HS ôn lại bảng cộng trừ trong phạm vi 3 ,
phạm vi 4
Hoạt động 2 : Thực hành luyện tập
Mt : Học sinh biết làm tính cộng trừ trong phạm
vi các số đã học Biết biểu thị tình huống trong
hình vẽ bằng phép tính thích hợp
- Cho HS mở SGK HD nêu yêu cầu từng bài và
lần lượt làm bài
Bài 1 : Tính
- Yêu cầu HS nêu cách làm và tự làm bài vào
vở bài tập
- Lưu ý HS viết kết quả cho thẳng cột
- Nhận xét, ghi điểm
Bài 2 : Số?
- Cho HS nêu yêu cầu của bài tập
- HD HS làm bài
- Vài em lặp lại đầu bài
- 4 em đọc bảng cộng, trừ
- Mở SGK
- Cả lớp làm bài
- 2 em lên bảng chữa bài
- Nhận xét
-Vài em nêu yêu cầu
- Theo dõi, lắng nghe
Trang 6- Cho HS làm bài tập vào SGK
- Nhận xét, ghi điểm
Bài 3 : Tính
- Cho HS nêu cách làm
- Cho HS làm bài
- Nhận xét, ghi điểm
Bài 4 : Điền dấu > < =
- Cho HS nêu yêu cầu của bài và cách làm bài
- Cho HS làm bài
- Nhận xét, ghi điểm
Bài 5 : Quan sát tranh nêu bài toán và viết
phép tính thích hợp ( giảm bài a)
- Cho HS quan sát tranh nêu bài toán và phép
tính thích hợp
- Cho HS làm bài
- Nhận xét, ghi điểm
- Cả lớp làm bài
- 2 em chữa bài
- Nhận xét
- Vài em nêu: Tính kết quả của phép tính đầu, lấy kết quả vừa tìm được cộng hay trừ với số còn lại
- Cả lớp làm bài
- 2 em chữa bài
- Nhận xét
- Vài em nêu: Tính kết quả của phép tính, so sánh 2 kết quả rồi điền dấu thích hợp
-Cả lớp làm bài
- 2 em chữa bài
- Nhận xét
- Vài em nêu: (5b) Dưới ao có 4 con vịt.Lên bờ 1 con.Hỏi còn lại mấy con vịt ?
- Cả lớp làm bài
- 1 em chữa bài
- Nhận xét
4.Củng cố dặn dò :
- Hôm nay em học bài gì ?
- Nhận xét tiết học
- Tuyên dương HS hoạt động tích cực
- Dặn dò HS
Trang 7 77
Bài 38 : PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 5
Ngày dạy :
I MỤC TIÊU :
Sau bài học, HS cần đạt:
- Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 5
- Biết mối quan hệ giữa phép trừ và phép cộng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Tranh như SGK
+ Bộ thực hành
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định :
+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+Gọi 4 học sinh đọc lại bảng cộng trừ trong phạm vi 3 ,4
+ 3 học sinh lên bảng : HS1: 3 + 1 = HS2: 2 + 1 = HS3: 3 + 1 … 3 - 1
4 –1 = 3 - 2 = 4 - 3 … 1 + 1
4 - 3 = 3 - 1 = 4 – 1 … 2 + 1
+ Nhận xét bài cũ - Ktcb bài mới
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu phép trừ trong pv 5
Mt :HS nắm được phép trừ trong phạm vi 5
- Lần lượt treo các bức tranh để cho HS tự
nêu bài toán và phép tính
- Ghi lần lượt các phép tính và cho HS lặp lại
5 – 1 = 4
5 – 2 = 3
5 – 3 = 2
5 – 4 = 1
- Gọi HS đọc lại các công thức
- Cho học thuộc bằng phương pháp xoá dần
- Hỏi miệng :
5 – 1 = ? ; 5 – 2 = ? ; 5 – 4 = ?
5 - ? = 3 ; 5 - ? = 1 …
- Gọi HS đọc thuộc công thức
Hoạt động 2 : Hình thành công thức cộng và
trừ 5
Mt : Củng cố mối quan hệ giữa phép cộng và
phép trừ
-Treo tranh các chấm tròn, yêu cầu HS nêu
- Có 5 quả bưởi Hái đi 1 quả bưởi Hỏi còn mấy quả bưởi ?
5 – 1 = 4
- Có 5 quả bưởi Hái đi 2 quả bưởi Hỏi còn mấy quả bưởi ?
5 – 2 = 3
- Có 5 quả bưởi Hái đi 3 quả bưởi Hỏi còn mấy quả bưởi ?
5 – 3 = 2
- 5 em đọc lại
-Cả lớp đọc nhiều lần -Cá nhân trả lời nhanh
- 5 em đọc thuộc công thức
- Nhìn tranh nêu bài toán và phép tính
Trang 8bài toán và các phép tính
- Cho HS nhận xét để thấy mối quan hệ giữa
phép cộng và phép trừ
- Nêu kết luận: phép tính trừ là phép tính
ngược lại với phép tính cộng Đó chính là mối
quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
Hoạt động 3 : Thực hành luyện tập
Mt : Biết làm tính trừ trong phạm vi 5
- Cho HS mở SGK lần lượt nêu yêu cầu, cách
làm bài và làm bài
Bài 1 : Tính
- HD HS dựa vào các bảng trừ đã học để làm
bài
- Nhận xét, ghi điểm
Bài 2 : Tính ( giảm cột 1)
- Cho HS nêu cách làm rồi làm bài
- HD HS QS cột 2 và 3 để thấy được mối
quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Nhận xét, sửa sai
Bài 3 : Tính
- Cho HS làm bài
- Lưu ý HS viết số thẳng cột dọc
Bài 4 : Viết phép tính thích hợp
- Cho HS quan sát hình vẽ nêu bài toán và
ghi phép tính
-Với bài 4b) gợi ý cho HS có thể nêu 4 bài
tính khác nhau và 4 phép tính phù hợp với bài
tính đã nêu
- Gọi HS làm bài miệng
- Cho HS làm vào SGK
- Nhận xét, ghi điểm
4 + 1 = 5 3 + 2 = 5
1 + 4 = 5 2 +3 = 5
5 – 1 = 4 5 – 2 = 3
5 – 4 = 1 5 – 3 = 2
- Vài em nêu nhận xét
- Lắng nghe
- Mở SGK
-Cả lớp tự làm bài
- Vài em chữa bài miệng
- Cả lớp làm bài
- Cả lớp quan sát và nêu nhận xét
- Cả lớp làm bài
- 2 em ngồi gần đổi vở chữa bài
- Cả lớp quan sát và nêu:
-4 a) Trên cây có 5 quả cam Hải hái 2 quả Hỏi trên cây còn mấy quả ?
5 – 2 = 3
-4b) Lan vẽ 5 bức tranh Lan đã tô màu
1 bức tranh Hỏi còn mấy bức tranh chưa tô màu ?
5 – 1 = 4
- Cả lớp làm bài
- 2 em lên chữa bài
- Nhận xét
4.Củng cố dặn dò :
- Hôm nay em học bài gì ? 2 em đọc lại phép trừ phạm vi 5
- Nhận xét tiết học
- Tuyên dương HS hoạt động tốt
- Dặn dò HS
Trang 9 79
TUẦN 11
Bài 39: LUYỆN TẬP
Ngày dạy :
I MỤC TIÊU :
Sau bài học, HS cần đạt:
- Làm được các phép trừ trong phạm vi các số đã học
- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Bộ thực hành Các bức tranh bài tập 4/60
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Ổn đđịnh :
+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+ 4 em đọc lại phép tính trừ trong phạm vi 5
+ 3 học sinh lên bảng : HS HS2 HS3
5 – 2 = 5 + 3 = 5 – 2 – 1 =
5 – 4 = 4 + 1 = 5 – 2 – 2 =
5 – 3 = 3 + 2 = 5 – 1 – 3 =
+ HS dưới lớp làm bảng con
+ Nhận xét bài cũ - Ktcb bài mới
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Củng cố bảng trừ trong phạm
vi từ 35
Mt :HS nắm được nội dung bài , đầu bài học
- Giới thiệu bài, ghi tựa
Hoạt động 2 : Thực hành
Mt : HS làm tính trừ và tập biểu thị tình
huống trong tranh bằng phép tính phù hợp
- Cho HS mở SGK , hướng dẫn HS thực hiện
các bài tập
Bài 1 : Tính theo cột dọc
- Cho HS làm bài vào vở bài tập toán
Bài 2: Tính( giảm cột 2)
- Cho HS yêu cầu và cách làm bài
- Cho HS tự làm bài và chữa bài
Bài 3 : So sánh phép tính (giảm cột 2)
- Lặp lại tựa bài
- Mở SGK
- Nêu cách làm bài rồi làm bài và chữa bài
- Nêu cách làm:
-Tính kết quả phép tính thứ nhất,lấy kết quả cộng (hay trừ) với số còn lại -Vd: 5 trừ 2 bằng 3 Lấy 3 trừ 1 bằng 2
5 – 2 – 1 = 2
Trang 10- Yêu cầu HS nêu cách làm
- Cho HS làm bài vào bảng con
- Sửa bài trên bảng
Bài 4 : Có 2 bài tập 4a, 4b
- Hướng dẫn HS xem hình nêu bài toán và
ghi phép tính phù hợp
- Cho HS làm bài
Bài 5 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm
- Ghi phép tính
5 – 1 = 4 + …
- Muốn thực hiện bài toán này em phải làm
như thế nào ?
- Gọi vài HS đọc lại phép tính
- Tìm kết quả của phép tính , lấy kết quả vừa tìm được so sánh với số đã cho -Mỗi dãy bàn làm 2 phép tính
- Theo dõi
-4a)Có 5 con chim.Bay đi hết 2 con chim.Hỏi còn lại mấy con chim?
5 – 2 = 3
-4b)Trên bến xe có 5 chiếc ô tô.1 ô tô rời khỏi bến.Hỏi bến xe còn mấy ô tô?
5 – 1 = 4
- Tìm kết quả của phép tính 5 – 1 = 4.
4 cộng với 0 bằng 4.Từ đó điền số 0
vào chỗ chấm
- 4 em 5 – 1 = 4 +0
4.Củng cố dặn dò :
- Em vừa học bài gì ? Đọc lại bảng trừ phạm vi 5
- Nhận xét tiết học
- Tuyên dương HS
- Dặn dò HS
Trang 11 81
Bài 40 : SỐ 0 TRONG PHÉP TRỪ
Ngày dạy :
I MỤC TIÊU :
Sau bài học, HS cần đạt :
- Nhận biết vai trò số 0 trong phép trừ; 0 là kết quả của phép tính trừ có 2 số bằng nhau, một số trừ đi 0 cho kết quả là chính số đó, biết thực hiện phép trừ có số 0
-Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Tranh như SGK / 61 – Bộ thực hành toán
+ Tranh bài tập số 3 / 61
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Ổn định :
+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+Gọi 3 HS đọc lại bảng cộng trừ trong phạm vi 5
+ GV nhận xét bài làm của HS ở vở BTT
+ Sửa bài tập 3 trên bảng lớp ( 3 HS lên bảng )
+ Nhận xét bài cũ - Ktcb bài mới
3 Bài mới :
Hoạt động1: Giới thiệu số 0 trong phép trừ
Mt :HS nắm được nội dung bài ,đầu bài dạy
- Giới thiệu bài – ghi đầu bài lên bảng
Giới thiệu phép trừ hai số bằng nhau
* Giới thiệu phép trừ : 1- 1 =0
- HD HS quan sát hình vẽ và nêu bài toán
- Gợi ý để HS nêu :
- Viết bảng : 1 – 1 = 0
- Gọi HS đọc lại
* Giới thiệu phép trừ : 3 – 3 = 0
- Tiến hành tương tự như trên
- Cho HS nhận xét 2 phép tính
1 – 1 = 0
3 – 3 = 0
Giới thiệu phép trừ ” Một số trừ đi 0 “
a) Giới thiệu phép trừ 4 – 0 = 4
- Cho HS quan sát hình vẽ và nêu vấn đề
- Nêu “ Không bớt hình nào là bớt 0 hình
- Lặp lại đầu bài
- Trong chuồng có 1 con vịt , 1 con vịt chạy ra khỏi chuồng Hỏi trong chuồng còn mấy con vịt ?
- 1 con vịt bớt 1 con vịt còn 0 con vịt
- 10 em, cả lớp đọc: 1 – 1 = 0
- Nêu nhận xét:
+Hai số giống nhau mà trừ nhau thì kết quả bằng 0
+ Một số trừ đi số đó thì bằng 0
- Tất cả có 4 hình vuông, không bớt đi hình nào Hỏi còn lại mấy hình vuông ?