1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Kế hoạch bài học lớp 1 - Tuần dạy số 3

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 165,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3.Bài mới : Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp âm d-đ Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm d-đ +Cách tiến hành :Dạy chữ ghi âm d: -Nhận diện chữ: Chữ d gồm một nét cong hở phải, một nét móc ng[r]

Trang 1

TuÇn 3 Thø hai ngµy 3 th¸ng 9 n¨m 2012

häc vÇn : Bµi 8 : l - h

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ l , h ; tiếng lê, hè

2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : ve ve ve , hè về.

3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung :le le

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ có tiếng : lê, hè; câu ứng dụng : ve ve ve , hè về.

-Tranh minh hoạ phần luyện nói : le le

III.Hoạt động dạy học: Tiết1

A.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết : ê, v , bê, ve.

-Đọc câu ứng dụng : bé vẽ bê.

-Nhận xét bài cũ.

B.Bài mới :

Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp hôm nay học

âm l-h

Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm l-h.

Đọc lại sơ đồ 

a.Dạy chữ ghi âm l :

-Nhận diện chữ: Chữ l gồm 2 nét : nét khuyết trên và nét móc

ngược.

Hỏi: Chữ l giống chữ nào nhất ?

-Phát âm và đánh vần : l , lê

b.Dạy chữ ghi âm h :

-Nhận diện chữ: Chữ h gồm một nét khuyết trên và

nét móc hai đầu.

Hỏi: Chữ h giống chữ l ?

-Phát âm và đánh vần tiếng : h, hè

-Đọc lại sơ đồ 

-Đọc lại 2 sơ đồ trên.

Hoạt động 2:Luyện viết

c.Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt

‘viết)

Hoạt động 3:Hướng dẫn đọc tiếng từ ứng dụng

-Cách tiến hành:HS đọc GV kết hợp giảng từ.

-Đọc lại toàn bài trên bảng

Củng cố dặn dò

Tiết 2:

Thảo luận và trả lời: giống chữ b Giống :đều có nét khuyết trên Khác : chữ b có thêm nét thắt.

(Cá nhân- đồng thanh)

Giống : nét khuyết trên Khác : h có nét móc hai đầu, l có nét móc ngược.

(C nhân- đ thanh)

Viết bảng con : l , h, lê, hè Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp

Trang 2

Hoạt động 1:Luyên đọc :

-Cách tiến hành:

a.Luyên đọc bài ở tiết 1:

GV chỉnh sữa lỗi phát âm cho HS

b.Đọc câu ứng dụng: -Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ

gì ?

-Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : hè)

-Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : ve ve ve, hè về

c.Đọc sách giáo khoa.

Hoạt động 2: Luyện viết

-Cách tiến hành:HS viết vào vở theo từng dòng

Hoạt động 3:Luyện nói:

+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo

nội dung le le

+Cách tiến hành :

Hỏi: -Trong tranh em thấy gì ?

-Hai con vật đang bơi trông giống con gì ?

-Vịt, ngan được con người nuôi ở ao, hồ

Nhưng có loài vịt sống tự do không có nguời chăn,

gọi là vịt gì ?

4:Củng cố dặn dò

Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh) Thảo luận và trả lời : ve kêu, hè về Đọc thầm và phân tích tiếng hè Đọc câu ứng dụng (C nhân- đ thanh) : Đọc SGK(C nhân- đ thanh)

Tô vở tập viết : l, h, lê, hè.

Quan sát và trả lời ( con vịt, con ngang, con vịt xiêm ) ( vịt trời )

**********************************

To¸n : LuyƯn tËp

I.Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:

-Kiến thức: Nhận biết số lượng và các thứ tự các số trong phạm vi 5.

-Kĩ năng : Đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5.

-Thái độ: Thích học Toán.

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: Phóng to tranh SGK.

- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.

III.Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:( 5 phút)

Nhận xét, ghi điểm

B Bài mới:

HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút).

HOẠT ĐỘNG II: (20 phút).

Hướng dẫn HS làm các bài tập ở SGK.

Bài 1: Làm phiếu học tập.

HS đếm từ 1 đến 5 và từ 5 đến 1.(2HS đếm

HS viết các số từ 1 đến 5, từ 5đến 1.(2 HS viết

-HS đọc yêu cầu bài 1:”ĐiềnSố”.

-HS làm bài và chữa bài.

Trang 3

Hướng dẫn HS:

Nhận xét bài làm của HS.

-Bài 2: Làm phiếu học tập.

Hướng dẫn HS:

GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS.

-Bài 3 :HS làm ở vở bài tập Toán.

Hướng dẫn HS:

KT và nhận xét bài làm của HS.

-Bài 4 HS làm vở Toán.

Hướng dẫn HS viết số :

Chấm điểm một vở, nhận xét chữ số của HS.

HOẠT ĐỘNG III: Trò chơi

GV gắn các tờ bìa, trên mỗi tờ bìa có ghi sẵn một

số1, 2, 3, 4, 5 các bìa đặt theo thứ tự tuỳ ý

GV nhận xét thi đua của 2 đội.

HOẠT ĐỘNG CUỐI: Củng cố, dặn dò:

-Vừa học bài gì?

Đếm từ 1 đến 5 và từ 5 đến 1.

-Về nhà tìm các đồ vật có số lượng là1(hoặc 2,3, 4,5)

-Chuẩn bị: sách Toán 1, hộp đồø dùng học Toán để

học bài: “Bé hơn-Dấu <ù”.

Nhận xét tuyên dương.

HS đọc yêu cầu bài 2:”Điền số”.

HS làm bài và chữa bài.

HS đọc yêu cầu bài 3:”Điền số”.

HS làm bài và chữa bài: HS đọc từ 1 đến 5 và đọc từ 5 đến 1.(3 HS )

HS đọc yêu cầu:”Viết số 1, 2, 3, 4, 5”

HS viết bài.

Chữa bài: HS đọc số vừa viết.

2 đội thi đua Mỗi đội cử 5HS thi đua, mỗi

HS lấy một tờ bìa đó rồi các em xếp theo thứ tự từ bé đến lớn,hoặc từ lớn đến bé HS khác theo dõi và cổ vũ

Trả lời(Luyện tập).

3HS đếm

Lắng nghe.

******************************************************************************

Thø ba ngµy 4 th¸ng 9 n¨m 2012

häc vÇn : Bµi 9 : 0 - c

I.Mục tiêu::Học sinh nhận biết được chữ o, c ; tiếng bò, cỏ

Đọc được câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ

Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : vó bè

II.Đồ dùng dạy học:-Tranh minh hoạ có tiếng : bò, cỏ; câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ.

-Tranh minh hoạ phần luyện nói : vó bè

III.Hoạt động dạy học: Tiết1

Trang 4

A.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết : l, h, lê, hè

-Đọc câu ứng dụng : ve ve ve, hè về.

-Nhận xét bài cũ.

B.Bài mới

Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp hôm nay học

âm o-c

Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm o-c

a.Dạy chữ ghi âm o

-Nhận diện chữ: Chữ o gồm 1 nét cong kín.

Hỏi: Chữ o giống vật gì ?

-Phát âm và đánh vần : o, bò

-Đọc lại sơ đồ 

b.Dạy chữ ghi âm c:

-Nhận diện chữ: Chữ c gồm một nét cong hở phải.

Hỏi : So sánh c và o ?

-Phát âm và đánh vần tiếng : o, cỏ

-Đọc lại sơ đồ 

-Đọc lại cả 2 sơ đồ trên

Hoạt động2:Luyện viết

c.Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt viết)

Hoạt động 3:Hướng dẫn đọc tiếng từ ứng dụng

-Cách tiến hành:HS đọc GV kết hợp giảng từ

-Đọc cả 2 sơ đồ.

-Đọc lại toàn bài trên bảng

Củng cố dặn dò

Tiết 2:

Hoạt động 1: Luyện đọc

-Cách tiến hành :Đọc bài tiết 1

GV chỉnh sữa lỗi phát âm

-Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

-Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : bò, bó, cỏ)

-Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ.

Hoạt động 2:Luyện viết:

+Cách tiến hành :GV hướng dẩn HS viết theo

dòng.

Hoạt động3:Luyện nói

Hỏi: -Trong tranh em thấy gì ?

-Vó bè dùng làm gì ?

-Vó bè thường đặt ở đâu ? Quê hương em có

vó bè không?

-Em còn biết những loại vó bè nào khác?

4:Củng cố dặn dò

Thảo luận và trả lời: giống quả bóng bàn, quả trứng , …

(Cá nhân- đồng thanh) Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :bò

Giống : nét cong Khác : c có nét cong hở, o có nét cong kín (C nhân- đ thanh)

Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :cỏ Viết bảng con : o, c, bò, cỏ

Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp

Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh) Thảo luận và trả lời : bò bê có bó cỏ Đọc thầm và phân tích tiếng bò, bó, cỏ Đọc câu ứng dụng (C nhân- đthanh) Đọc SGK(C nhân- đ thanh)

Tô vở tập viết : o, c, bó, cỏ

Quan sát và trả lời

Trang 5

To¸n : BÐ h¬n DÊu <

I.Mục tiêu:

-Kiến thức: Bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ “bé hơn”,dấu < khi so sánh các số -Kĩ năng: Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn.

-Thái độ: Thích so sánh số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn.

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: Các nhóm đồ vật phục vụ cho dạy học về quan hệ bé hơn.

Các tờ bìa ghi từng số 1, 2, 3, 4, 5 và tấm bìa ghi dấu <.

-HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.

III.Hoạt động dạy học:

A.Kiểm tra bài cũ: (4 phút)

đếm số từ 1 đến 5 và từ 5 đến 1

Nhận xét ghi điểm Nhận xét KTBC:

B.Bài mới:

HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp

HOẠT ĐỘNG II: ( Nhận biết quan hệ bé hơn

1 Giới thiệu 1 < 2:

GV hướng dẫn HS:

“Bên trái có mấy ô tô?” ;“ Bên phải có mấy ô tô?”

“1 ô tô có ít hơn 2 ô tô không?”

+Đối với hình vẽ sơ đồ hỏi tương tự như trên.

GV giới thiệu : “1 ô tô ít hơn 2 ô tô”;”1 hình vuông

ít hơn 2 hình vuông”.Ta nói :” Một bé hơn hai” và

viết như sau:1 < 2 (Viết bảng 1 < 2 và giới thiệu

dấu < đọc là “bé hơn”)

GV chỉ vào 1 < 2 và gọi HS đọc:

2.Giới thiệu 2 < 3.

+ Quy trình dạy 2<3 tương tự như dạy 1< 2.

+GV có thể viết lên bảng :1< 3; 2< 5; 3 < 4; 4 < 5.

Lưu ý: Khi viết dấu < giữa hai số, bao giờ đầu

nhọn cũng chỉ về số bé hơn.

HOẠT ĐỘNG III:Thực hành

-Hướng dẫn HS làm các bài tập

-Bài 1:(HS viết ở vở bài tập Toán 1.)

GV hướng dẫn HS cách viết dấu <:

GV nhận xét bài viết của HS.

3 HS 2HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con các số từ 1 đến 5 và từ 5 đến 1.

- Quan sát bức tranh ô tô và trả lời câu hỏi của GV…

-Vài HS nhắc lại“1 ô tô ít hơn 2 ô tô”â -Vài HS nhắc lại: “1 hình vuông ít hơn

2 hình vuông”

3HS đọc: “Một bé hơn hai”(đ t).

-HS nhìn vào 2<3 đọc được là: “Hai bé hơn ba”.

-HS đọc: “Một bé hơn ba”…

-Đọc yêu cầu:”Viết dấu <”

-HS thực hành viết dấu <.

Trang 6

-Baứi 3: ( HS laứm phieỏu hoùc taọp).

Hửụựng daón HS:

Nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa HS.

-Baứi 4: ( HS laứm vụỷ Toaựn )

HD HS laứm baứi:

GV chaỏm vaứ chửừa baứi:

HOAẽT ẹOÄNG IV:Troứ chụi”

-Neõu yeõu caàu:Thi ủua noỏi oõ troỏng vụựi soỏ thớch hụùp.

GV nhaọn xeựt thi ủua.

HOAẽT ẹOÄNG CUOÁI: Cuỷng coỏ, daởn doứ: (4 phuựt)

-Vửứa hoùc baứi gỡ? Moọt beự hụn nhửừng soỏ naứo?…

-ẹoùc yeõu caàu:Vieỏt (theo maóu):

-HS laứm baứi.Chửừa baứi.

-HS ủoùc yeõu caàu:Vieỏt daỏu < vaứo oõ troỏng.

-HS ủoùc keỏt quaỷ vửứa laứm.

-2 ủoọi thi ủua Moói ủoọi cửỷ 4 em thi noỏi tieỏp, noỏi oõ troỏng vụựi soỏ thớch hụùp.ẹoọi naứo noỏi nhanh, ủuựng ủoọi ủoự thaộng

4 Traỷ lụứi.

*********************************************************************************************

Thứ tư ngày 5 tháng 9 năm 2012

Thể dục : Đội hình đội ngũ – Trò chơi vận động

1 Muùc ủớch - Yeõu caàu :

Giuựp hoùc sinh : Oõn taọp hụùp haứng doùc, doựng haứng, nghieõm, nghổ Yeõu caàu hoùc sinh taọp hụùp ủuựng choó, nhanh vaứ traọt tửù hụn trửụực Hoùc quay phaỷi, quay traựi Yeõu caàu bieỏt nhaọn ủuựng hửụựng vaứ xoay ngửụứi theo khaồu leọnh

- Giuựp hoùc sinh : Oõn troứ chụi“Dieọt caực con vaọt coự haùi” HS bieỏt chụi ủuựng luaọt, traọt tửù, haứo hửựng trong khi chụi.

- Giaựo duùc : YÙ thửực hoùc taọp, yự thửực kổ luaọt, reứn luyeọn theồ lửùc, reứn luyeọn kheựo leựo, nhanh nheùn

- ẹaỷm baỷo an toaứn, ủeà phoứng chaỏn thửụng

2 Duùng cuù :1 Coứi

I MễÛ ẹAÀU :

1 Nhaọn lụựp

2 Kieồm tra baứi cuừ

3 Phoồ bieỏn baứi mụựi

4 Khụỷi ủoọng

- Chung

- Chuyeõn moõn

II Cễ BAÛN :

1 Oõn taọp hụùp haứng doùc, doựng haứng,

nghieõm,nghổ, quay phaỷi , quay traựi

- GV ủieàu khieồn lụựp thửùc hieọn 1-2 laàn ( sửỷa sai

cho HS ) : OÂn quay phaỷi, quay traựi, ủi ủeàu.

- GV laứm maóu

2 Oõn troứ chụi : “Dieọt caực con vaọt coự haùi”.

- GV neõu caựch chụi vaứ luaọt chụi

- Lụựp trửụứng taọp trung baựo caựo

- Haựt voó tay

- Giaọm chaõn taùi choó ủeỏm theo nhũp 1-2, 1-2

- Troứ chụi " Dieọt caực con vaọt coự haùi"

- Taọp luyeọn theo toồ ( sửỷa sai cho HS )

- Quay sau : GV laứm ủoọng taực 2 laàn

- 3 HS laứm thửỷ

- Caỷ lụựp taọp theo khaồu leọnh cuỷa GV

- Taọp theo toồ ( GV sửỷa sai cho HS )

- Toồ 1 chụi thửỷ

- Caực toồ chụi 1- 2 laàn

Trang 7

3 Chạy bền

III KẾT THÚC :

1 Hồi tĩnh

2 Nhận xét

- GV hô " THỂ DỤC

3 Xuống lớp

- Cả lớp thi đua 2 - 3 lần

- Chạy 15 m ( Khi chạy phải hít thở đều, phân phối đều sức trên đoạn đường chạy )

- HS hát và vỗ tay theo nhịp

- Hệ thống bài GV nhận xét, đánh giá tiết học

- Về nhà tập lại quay sau.

" - Cả lớp hô " KHOẺ"

***********************************************

häc vÇn : Bµi 10 : ¤ - ¬

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ ô, ơ ; tiếng cô, cờ

2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : bé có vở vẽ.

3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : bờ hồ.

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : cô, cờ ; câu ứng dụng : bé có vở vẽ.

-Tranh minh hoạ phần luyện nói : bờ hồ.

Hoạt động dạy học: Tiết1

1.Khởi động : Oån định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết : o, c, bò, cỏ

-Đọc câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ.

-Nhận xét bài cũ.

3.Bài mới :

Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp âm ô-ơ

Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm ô-ơ

+Cách tiến hành :Dạy chữ ghi âm ô

-Nhận diện chữ: Chữ ô gồm chữ o và dấu mũ.

Hỏi : So sánh ô và o ?

-Phát âm và đánh vần : ô, cô

-Đọc lại sơ đồ 

Dạy chữ ghi âm ơ :

-Nhận diện chữ: Chữ ơ gồm chữ o và một nét râu.

Hỏi : So sánh ơ và o ?

-Phát âm và đánh vần tiếng : ơ, cờ

-Đọc lại sơ đồ 

Hoạt động2:Luyện viết

-Cách tiến hành:

Hướng dẫn viết bảng con :

Thảo luận và trả lời:

Giống : chữ o Khác : ô có thêm dấu mũ

(Cá nhân- đồng thanh) Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :côø

Giống : đều có chữ o Khác :ơ có thêm dấu râu ở phía trên bên phải

(C nhân- đ thanh) Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :cỏ

Viết bảng con : ô, ơ, cô, cờ Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp

Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)

Trang 8

+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt bút)

Hoạt động 3:Luyện đọc

đọc tiếng từ ứng dụng:hô, hồ, hổ, bơ, bờ, bở

-Củng cố dặn dò

Tiết 2:

Hoạt động 1: Luyện đọc

+Cách tiến hành :Đọc bài ở tiết 1

GV chỉnh sữa lỗi phát âm của HS

Luyện đọc câu ứng dụng

-Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

-Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân :vở)

-Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : bé có vở vẽ

-Đọc sách giáo khoa

Hoạt động 2:Luyện viết:

-Cách tiến hành:GV hướng dẩn viết từng dòng vào

vở

Hoạt động 3:Luyện nói:

Hỏi: -Trong tranh em thấy gì ?

-Cảnh trong tranh nói về mùa nào? Tại sao em biết

?

-Bờ hồ trong tranh đã được dùng vào việc nào ?

+ Kết luận : Bờ hồ là nơi nghỉ ngơi , vui chơi sau

giờ làm việc

4: Củng cố dặn do

Thảo luận và trả lời : bé có vở vẽ.

Đọc thầm và phân tích tiếng vở Đọc câu ứng dụng (C nhân- đ thanh) : Đọc SGK(C nhân- đ thanh)

Tô vở tập viết : ô, ơ, cô, cờ

Quan sát và trả lời

**********************************

To¸n : Lín h¬n DÊu >

I.Mục tiêu:

-Kiến thức: Bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ “lớn hơn”,dấu > khi so sánh các số -Kĩ năng: Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ lớn hơn.

-Thái độ: Thích so sánh số từ 1 đến 5 theo quan hệ lớn hơn.

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: Các nhóm đồ vật phục vụ cho dạy học về quan hệ lớn hơn.

Các tờ bìa ghi từng số 1, 2, 3, 4, 5 và tấm bìa ghi dấu >.

III.Hoạt động dạy học:

A.Kiểm tra bài cũ: (4 phút)Bài cũ học bài gì ? –

Làm bài tập 2: Điền dấu< vào ô trống 1

… 2 ; 2 … 3 ; 3 … 4

4 … 5 ; 2 … 4 ; 3 … 5

B.Bài mới:

1HS: ( Bé hơn –dáu < )

3 HS lên bảng làm Cả lớp làm bảng con).

Trang 9

HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp

HOẠT ĐỘNG II: Nhận biết quan hệ lớn hơn

1 Giới thiệu 2 > 1:

GV hướng dẫn HS:

“Bên trái có mấy con bướm?” ;“ Bên phải có mấy

con bướm ?”

“2 con bướm có nhiều hơn 1 con bướm không?”

+Đối với hình vẽ sơ đồ hỏi tương tự như trên.

GV giới thiệu : “2 con bướm nhiều hơn 1 con

bướm”;”2 hình tròn nhiều hơn 1 hình tròn”.Ta nói :”

Hai lớn hơn một” và viết như sau:2 > 1 (Viết bảng 2

>1 và giới thiệu dấu > đọc là “lớn hơn”)

GV chỉ vào 2 > 1 và gọi HS đọc:

2.Giới thiệu 3 > 2 :

+ Quy trình dạy 3 > 2 tương tự như dạy 2 > 1.

+GV có thể viết lên bảng :3 >1; 3 > 2 ; 4 > 2; 5 >

3,…

Hướng dẫn HS nhận xét sự khác nhau của dấu < và

dấu >( khác về tên gọi và cách sử dụng).

Lưu ý: Khi viết dấu <, > giữa hai số, bao giờ đầu

nhọn cũng chỉ về số bé hơn.

HOẠT ĐỘNG III:Thực hành

-Hướng dẫn HS làm các bài tập

-Bài 1:(HS viết ở vở bài tập Toán 1.)

Hướng dẫn HS viết 1 dòng dấu >:

GV nhận xét bài viết của HS.

-Bài 2: (Viết phiếu học tập).

HD HS nêu cách làm :VD ở bài mẫu, phải so sánh

số quả bóng bên trái với số quả bóng ở bên phải rồi

viết kết quả so sánh: 5 > 3 ;…

Nhận xét bài làm của HS.

-Bài 3: ( HS làm phiếu học tập).

Hướng dẫn HS làm tương tự bài 2:

Nhận xét bài làm của HS.

-Bài 4: ( HS làm vở Toán )

HD HS làm bài:

GV chấm và chữa bài:

HOẠT ĐỘNG CUỐI: Củng cố, dặn dò:

-Vừa học bài gì? Năm lớn hơn những số nào? Bốn

- Quan sát bức tranh “con bướm” và trả lời câu hỏi của GV…

-Vài HS nhắc lại“2 con bướm nhiều hơn 1 con bướm ”â

-Vài HS nhắc lại: “2 hình tròn nhiều hơn

1 hình tròn”.

3HS đọc: “hai lơn hơn một”(đ t).

-HS nhìn vào 3 > 2 đọc được là: “ Ba lớn hơn hai”.

-HS đọc: “Ba lớn hơn một”…

-Đọc yêu cầu:”Viết dấu >”

-HS thực hành viết dấu >.

-Đọc yêu cầu: Viết (theo mẫu):

-HS làm bài rồi chữa bài.

HS đọc: “Năm lớn hơn ba”….

-HS đọc yêu cầu:Viết dấu >vào trống

HS làm bài và chữa bài.

-HS đọc kết quả vừa làm.

Trang 10

lụựn hụn nhửừng soỏ naứo?.…

-Chuaồn bũ : Saựch Toaựn 1, hoọp ủoàứ duứng hoùc Toaựn ủeồ

hoùc baứi: “Luyeọn taọp”

*************************************************************

Thứ năm ngày 6 tháng 9 năm 2012

Tự nhiên và xã hội : Nhận biết các vật xung quanh

A Muùc tieõu:

-Kieỏn thửực: Nhaọn xeựt vaứ moõ taỷ moọt soỏ vaọt xung quanh.

-Kú naờng :Hieồu ủửụùc maột,muừi,tai,lửụừi,tay(da) laứ caực boọ phaọn giuựp chuựng ta nhaọn bieỏt ủửụùc caực vaọt xung quanh.

-Thaựi ủoọ : Coự yự thửực baỷo veọ vaứ giửừ gỡn caực boọ phaọn ủoự cuỷa cụ theồ.

B ẹoà duứng daùy-hoùc:

-Caực hỡnh trong baứi 3 SGK

- Moọt soỏ ủoà vaọt nhử:xaứ phoứng thụm,nửụực hoa,quaỷ boựng,quaỷ mớt,coỏc nửụực noựng,nửụực laùnh …

C Hoạt động dạy và học

1 Kieồm tra baứi cuừ: Tieỏt trửụực hoùc baứi gỡ?

-Sửù lụựn leõn cuỷa chuựng ta coự gioỏng nhau khoõng?

-Em phaỷi laứm gỡ ủeồ choựng lụựn?

-Nhaọn xeựt kieồm tra baứi cuừ

2 Baứi mụựi

Giụựi theọu baứi :

-Cho hoùc sinh chụi : Nhaọn bieỏt caực vaọt xung quanh Duứng

khaờn saùch che maột moọt baùn,laàn lửụùt ủaởt vaứo tay baùn ủoự

moọt soỏ ủoà vaọt,ủeồ baùn ủoự ủoaựn xem laứ caựi gỡ.Ai ủoaựn ủuựng

thỡ thaộng cuoọc.

-GV giụựi keỏt luaọn baứi ủeồ giụựi thieọu:

Hoạt động 1: Quan sát các hình trong SGK

Bửụực 1:Chia nhoựm 2 HS

-GV hửụựng daón: Caực caởp haừy quan saựt vaứ noựi veà hỡnh

daựng,maứu saộc,sửù noựng,laùnh,saàn suứi,trụn nhaỹn …cuỷa caực

vaọt xung quanh maứ caực em nhỡn thaỏy trong hỡnh (hoaởc vaọt

thaọt )

-GV theo doừi vaứ giuựp ủụừ HS traỷ lụứi

Bửụực 2:

-GV goùi HS noựiveà nhửừng gỡ caực em ủaừ quan saựt ủửụùc (

vớduù:hỡnhdaựng,maứusaộc,ủaởc ủieồmnhử noựng,laùnh,nhaỹn,saàn

suứi …)

-Neỏu HS moõ taỷ ủaày ủuỷ,GV khoõng caàn phaỷi nhaộc laùi

Chuựng ta ủang lụựn

2 , 3 HS leõn chụi -HS theo doừi

-HS laứm vieọc theo tửứng caởp quan saựt vaứ noựi cho nhau nghe

-HS ủửựng leõn noựi veà nhửừng gỡ caực em ủaừ quan saựt

-Caực em khaực boồ sung

Ngày đăng: 01/04/2021, 20:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w