1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Câu hỏi trắc nghiệm tin học 10 - Học kỳ II

10 118 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 165,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Router vaø Repeater** TCP/IP laø teân vieát taét cuûa:## bộ giao thức truyền thông được dùng phổ biến trong các mạng.## thiết bị phần cứng máy tính.## thieát bò keát noái coù daây.## tên[r]

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TIN HỌC 10 - HỌC KỲ II**

Microsoft Word là:##

Phần mềm ứng dụng##

Phần mềm hệ thống##

Phần mềm tiện ích##

Phần cứng máy tính**

Các đơn vị xử lý trong văn bản gồm:##

Kí tự; từ; dòng; câu; đoạn; trang; trang màn hình##

Chữ cái; chữ số; kí hiệu toán học##

Bai; Kilôbai; Mêgabai##

Chữ cái; chữ số; hình ảnh; âm thanh**

Khi gõ văn bản ta phải thực hiện theo qui ước nào trong các qui ước sau:##

Phải thực hiện theo cả ba qui ước##

Giữa các từ chỉ có một kí tự trống Giữa các đoạn chỉ ấn phím Enter một lần##

Các dấu đóng ngoặc phải đặt sát kí tự sau nó; Các dấu mở ngoặc phải đặt sát kí tự trước nó.##

Các dấu ngắt câu phải được đặt sát với kí tự đứng trước nó.**

Để nhập câu: "Hệ soạn thảo văn bản!" theo kiểu gõ VNI ta phải gõ các phím:##

He65 soan5 thao3 va8n ban3!##

H6e5 soan4 thao2 va8n ban3!##

Heej soanj thaor vawn banr!##

He65 soan1 thao3 van ban!**

Để di chuyển con trỏ soạn thảo lên một trang màn hình ta ấn phím##

Page Up##

Page Down##

Home##

End**

Để di chuyển con trỏ soạn thảo xuống một trang màn hình ta ấn phím##

Page Down##

Page Up##

Home##

End**

Phím Home có chức năng:##

Di chuyển con trỏ soạn thảo về đầu dòng##

Di chuyển con trỏ chuột về đầu dòng##

Di chuyển con trỏ soạn thảo về cuối dòng##

Di chuyển con trỏ soạn thảo về đầu văn bản**

Phím End có chức năng:##

Di chuyển con trỏ soạn thảo về cuối dòng##

Di chuyển con trỏ chuột về cuối dòng##

Di chuyển con trỏ soạn thảo về đầu dòng##

Trang 2

Di chuyển con trỏ soạn thảo về đầu văn bản**

Cách khởi động Word:##

Nháy đúp chuột vào biểu tượng trên màn hình nền##

 Start  All Programs  Microsoft PowerPoint##

Nháy đúp chuột vào biểu tượng Microsoft Excel trên màn hình nền##

 Start  All Programs  Microsoft Excel**

Cách tạo mới một văn bản:##

Cả 3 cách đều đúng.##

Ấn tổ hợp Ctrl + N##

Nháy chuột vào nút lệnh ##

 File  New **

Chức năng của nút lệnh ##

Lưu tệp đang mở##

Đóng tệp đang mở##

In tệp đang mở##

Mở tệp đã có**

Chức năng của nút lệnh ##

In tệp văn bản đang mở##

Sao chép văn bản##

Lưu tệp đang mở##

Mở tệp đã có**

Chức năng của nút lệnh ##

Xem văn bản trước khi in##

Tạo tệp mới##

In tệp văn bản##

Tìm kiếm tệp tin**

Muốn lưu tệp văn bản đang mở với tên khác ta thực hiện:##

 File  Save As ##

 File  Save##

 Edit  Save As ##

 File  Open **

Cách mở một văn bản có sẵn trên đĩa:##

Cả ba cách đều đúng##

Ấn tổ hợp Ctrl+O##

 File  Open ##

Nháy chuột vào **

Để bật/tắt nét chữ đậm ta sử dụng nút lệnh:##

##

Trang 3

##

**

Muốn định dạng văn bản theo kiểu liệt kê dạng kí hiệu ta dùng nút lệnh:##

##

##

##

**

Muốn định dạng văn bản theo kiểu liệt kê dạng số thứ tự ta dùng nút lệnh:##

##

##

##

**

Để bật/tắt nét chữ nghiêng ta sử dụng nút lệnh:##

##

##

##

**

Để bật/tắt chữ có gạch chân ta sử dụng nút lệnh:##

##

##

##

**

Để sao chép khối văn bản, ta chọn khối văn bản rồi thực hiện:##

Cả ba cách đều đúng##

Nháy chuột vào nút lệnh ##

Ấn tổ hợp Ctrl+C##

 Edit  Copy**

Cách mở hộp thoại Font để định dạng kí tự?##

 Format  Font ##

 Insert  Font ##

 Edit  Font ##

 Format  Paragraph **

Để định dạng đoạn văn bản ta thực hiện thao tác nào dưới đây?##

 Format  Paragraph ##

 Insert  Paragraph ##

 Edit  Find ##

Trang 4

 Format  Font **

Muốn định dạng trang văn bản ta thực hiện:##

 File  Page Setup ##

 Format  Page Setup ##

 Format  Paragraph ##

 Format  Font **

Để định dạng khoảng cách từ đoạn văn được chọn đến đoạn văn trước ta thực hiện trên khung nào trong hộp thọai Paragraph?##

Before##

After##

Line spacing##

Alignment**

Để hủy bỏ thao tác vừa làm ta nháy chuột vào nút lệnh:##

##

##

##

**

Để khôi phục thao tác vừa hủy bỏ ta nháy chuột vào nút lệnh:##

##

##

##

**

Để căn giữa một khối văn bản ta chọn khối văn bản rồi thực hiện:##

Nháy chuột vào nút lệnh ##

Ấn tổ hợp Ctrl + R##

Ấn tổ hợp Ctrl + V##

Nháy chuột vào nút lệnh **

Chức năng của nút lệnh ##

Căn thẳng lề phải##

Căn thẳng lề trái##

Căn thẳng hai lề##

Căn giữa**

Chức năng của nút lệnh ##

Căn thẳng lề trái##

Căn thẳng lề phải##

Căn thẳng hai lề##

Căn giữa**

Chức năng của nút lệnh ##

Trang 5

Căn thẳng hai lề##

Căn thẳng lề trái##

Căn thẳng lề phải##

Căn giữa**

Để giảm độ rộng lề một khoảng nhất định ta nháy nút lệnh##

##

##

##

**

Để tăng độ rộng lề một khoảng nhất định ta nháy nút lệnh##

##

##

##

**

Muốn ngắt trang tại vị trí con trỏ văn bản ta thực hiện:##

 Insert  Break…##

 Insert  Table…##

 Insert  Page Numbers…##

 Insert  Insert Table…**

Muốn đánh số trang văn bản ta thực hiện:##

 Insert  Page Numbers…##

 Insert  Symbol…##

 Insert  Break…##

 Insert  Picture**

Muốn tìm kiếm cụm từ nào đó trong văn bản ta thực hiện:##

 Edit  Find… hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl+F##

 Edit  Copy hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl+C##

 Edit  Cut hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl+X##

 Edit  Goto… hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl+G**

Muốn thay thế một cụm từ bằng một cụm từ khác trong văn bản ta thực hiện:##

 Edit  Replace… hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl+H##

 Edit  Copy hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl+C##

 Edit  Cut hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl+X##

 Edit  Paste hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl+V**

Cách tạo bảng?##

 Table  Insert  Table…##

 Insert  Table…##

 Table  Table##

 Insert  Insert Table…**

Trang 6

Muốn chèn thêm cột vào bảng, ta chọn cột bên cạnh cột sẽ chèn rồi thực hiện:##

 Table  Insert  Columns##

 Table  Insert  Rows##

 Table  Delete  Columns##

 Insert  Columns**

Muốn xóa hàng trong bảng, ta chọn hàng cần xóa rồi thực hiện:##

 Table  Delete  Rows##

 Table  Insert  Rows##

 Table  Delete  Columns##

 Table  Insert  Table…**

Trong bảng, muốn tách một ô thành nhiều ô ta chọn ô cần tách rồi thực hiện:##

 Table  Split Cells… Hoặc nháy nút lệnh ##

 Table  Merge Cells Hoặc nháy nút lệnh ##

 Table  Merge Cells… ##

 Table  Delete  Cells**

Trong bảng, muốn gộp nhiều ô thành một ô ta chọn các ô liền nhau rồi thực hiện:##

 Table  Merge Cells Hoặc nháy nút lệnh ##

 Table  Split Cells… Hoặc nháy nút lệnh ##

 Table  Split Cells… ##

 Table  Delete  Cells**

Mạng máy tính gồm:##

Cả 3 thành phần##

Các thiết bị kết nối các máy tính với nhau##

Phần mềm thực hiện việc giao tiếp giữa các máy tính##

Các máy tính**

Phương tiện truyền thông để kết nối các máy tính gồm:##

Kết nối có dây và kết nối không dây.##

Mạng cục bộ và mạng diện rộng.##

Vỉ mạng, giắc cắm, cáp mạng, Hub, Swith.##

Thiết bị WAP và vỉ mạng không dây.**

Giao thức truyền thông là:##

Bộ quy tắc phải tuân thủ trong việc trao đổi thông tin giữa thiết bị nhận và truyền dữ liệu trong mạng.##

Ngôn ngữ viết ra phần mềm giao tiếp giữa các máy tính trong mạng.##

Bộ quy tắc phải tuân thủ để kết nối mạng máy tính.##

Bộ các yếu tố cần quan tâm khi thiết kế mạng máy tính.**

Các thiết bị dùng để kết nối mạng không dây gồm:##

Thiết bị WAP và vỉ mạng không dây.##

Mạng cục bộ và mạng diện rộng.##

Vỉ mạng, giắc cắm, cáp mạng, Hub, Swith.##

Trang 7

Router và Repeater**

TCP/IP là tên viết tắt của:##

bộ giao thức truyền thông được dùng phổ biến trong các mạng.##

thiết bị phần cứng máy tính.##

thiết bị kết nối có dây.##

tên của một loại mạng.**

Mạng kết nối các máy tính ở gần nhau được gọi là:##

mạng cục bộ##

mạng diện rộng##

mạng toàn cầu##

mạng không dây**

Mạng diện rộng (WAN) là mạng:##

kết nối các máy tính ở cách xa nhau khoảng cách lớn và thường liên kết các mạng cục bộ.##

kết nối các máy tính ở gần nhau.##

toàn cầu Internet.##

kết nối không dây**

Có 2 mô hình mạng chủ yếu là:##

Mô hình ngang hàng và mô hình khách - chủ.##

Mô hình thẳng hàng và mô hình ngang hàng.##

Mô hình không dây và mô hình có dây.##

Mô hình cục bộ và mô hình diện rộng.**

Trong mô hình mạng khách - chủ, máy chủ có chức năng gì?##

Đảm bảo phục vụ các máy khác bằng cách điều khiển việc phân bố tài nguyên.## Đảm bảo việc kết nối các máy khác.##

Cho phép các máy khách truy cập các dữ liệu có trên máy chủ.##

Sử dụng tài nguyên do các máy cung cấp.**

Đây là thiết bị gì?

##

Bộ định tuyến không dây##

Hub##

Bộ khuếch đại##

Switch**

Phân loại mạng máy tính theo kiểu bố trí các máy tính trong mạng gồm:##

Mạng đường thẳng; mạng vòng và mạng hình sao.##

Mạng cục bộ và mạng diện rộng##

mạng không dây và mạng có dây##

Mô hình ngang hàng và mô hình khách - chủ**

Trang 8

Internet là gì?##

Là mạng máy tính toàn cầu kết nối hàng triệu máy tính và mạng máy tính trên thế giới.##

Là một bộ giao thức truyền thông.##

Là mạng diện rộng kết nối các máy tính ở cách xa nhau một khoảng cách lớn.## Là mạng cục bộ kết nối các máy tính ở gần nhau.**

Công dụng của mạng Internet là:##

Cả ba công dụng.##

Cung cấp các dịch vụ nhanh, rẻ, tiết kiệm nhiều thời gian.##

Đảm bảo một phương thức giao tiếp hoàn toàn mới.##

Cung cấp nguồn tài nguyên khổng lồ và vô tận.**

Hiện nay, mạng Internet đang sử dụng bộ giao thức truyền thông nào?##

TCP/IP##

ADSL##

IP##

TCP**

IP là giao thức chịu trách nhiệm:##

về địa chỉ và định tuyến đường truyền cho phép các gói tin đến đích một cách riêng lẻ, độc lập.##

phân chiadữ liệu ở máy gửi thành gói nhỏ và phục hồi dữ liệu gốc ở máy nhận.## cho phép hai thiết bị truyền thông trong mạng kết nối và trao đổi dữ liệu với nhau.## đánh địa chỉ cho các máy tính khi chúng kết nối vào mạng.**

Phương thức kết nối Internet nào sau đây đang được nhiều khách hàng lựa chọn?##

ADSL##

Sử dụng đường truyền riêng##

Sử dụng môdem qua đường điện thoại##

Kết nối không dây**

Ai là chủ sở hữu của mạng thông tin toàn cầu Internet?##

Không có ai là chủ sở hữu của mạng toàn cầu Internet.##

Hãng IBM##

Hãng MicroSoft##

Liên hiệp quốc**

Thông tin trên Internet được tổ chức dưới dạng nào?##

Siêu văn bản##

Văn bản##

Hình ảnh và văn bản##

Hình ảnh và âm thanh**

Trang Web là gì?##

Là siêu văn bản đã được gán địa chỉ truy cập.##

Là văn bản đã được gán địa chỉ truy cập.##

Là tập hợp của nhiều văn bản liên kết với nhau.##

Trang 9

Là siêu văn bản lưu trong máy tính.**

Tên của trình duyệt Web thông dụng nhất hiện nay là gì?##

Internet Explorer##

Microsoft Word##

Microsoft Powerpoint##

Microsoft Excel**

Các thiết bị kết nối mạng có dây gồm:##

Vỉ mạng; giắc cắm; cáp mạng; bộ tập trung; bộ khuếch đại; bộ định tuyến; …##

Vỉ mạng không dây; cáp mạng; bộ tập trung; bộ khuếch đại; bộ định tuyến không dây; …##

Thiết bị WAP và vỉ mạng không dây.##

Các máy tính; dây cáp mạng; phần mềm.**

Đây là thiết bị gì?

##

Giắc cắm##

Vỉ mạng##

Hub##

Phích cắm**

Cách kết nối các máy tính theo hình bên thuộc loại mạng nào?

##

Kiểu đường thẳng##

Mạng diện rộng##

Kiểu đường vòng##

Kiểu hình sao**

Ưu điểm của mô hình mạng khách - chủ là gì?##

Dữ liệu quản lý tập trung; chế độ bảo mật tốt.##

Dữ liệu phân tán; chế độ bảo mật không tốt.##

Các máy tính trong mạng bình đẳng với nhau.##

Thích hợp với mạng có qui mô nhỏ.**

TCP là giao thức chịu trách nhiệm:##

phân chia dữ liệu ở máy gửi thành gói nhỏ và phục hồi dữ liệu gốc ở máy nhận.## về địa chỉ và định tuyến đường truyền cho phép các gói tin đến đích một cách riêng lẻ, độc lập.##

phân chia dữ liệu ở máy gửi.##

đánh địa chỉ cho các máy tính khi chúng kết nối vào mạng.**

Mỗi máy tính khi tham gia vào mạng phải có địa chỉ duy nhất gọi là địa chỉ gì?##

Địa chỉ IP Ví dụ địa chỉ IP trong Internet của một máy tính là: 172.124.28.6##

Trang 10

Địa chỉ TCP/IP Ví dụ địa chỉ TCP/IP trong Internet của một máy tính là:

172.124.28.6##

Địa chỉ TCP Ví dụ địa chỉ TCP trong Internet của một máy tính là: 172.124.28.6## Địa chỉ mạng**

Vì sao các máy tính trong mạng internet hoạt động và trao đổi thông tin với nhau được?##

Vì chúng cùng sử dụng bộ giao thức truyền thông TCP/IP.##

Vì chúng cùng sử dụng một ngôn ngữ lập trình.##

Vì chúng có cùng hệ điều hành Windows.##

Vì chúng đều được đánh địa chỉ IP.**

Địa chỉ: www.google.com.vn là:##

Địa chỉ của một máy tìm kiếm trên Internet.##

Địa chỉ của một dịch vụ thư điện tử trên Internet.##

Địa chỉ của một trò chơi trực tuyến trên Internet.##

Địa chỉ của một dịch vụ gọi điện thoại trên Internet.**

Ngày đăng: 01/04/2021, 20:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w