D .Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron.. Hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 22.[r]
Trang 1HỌ VÀ TÊN: KIỂM TRA 1TIẾT – CHƯƠNG 1 * MÃ ĐỀ 16
- I / TRẮC NGH - IỆM KHÁCH QUAN ( 6 Đ)
Câu 1 Ngtố X cĩ Z= 17 , X cĩ số lớp e là
Câu 2 Số p , n, e của 52 3+ lần lượt là
24Cr
A 24 , 28 ,24 B.24 , 28 ,21 C 24 , 30 , 21 D.24 , 28 ,27
Câu 3 Ngtử X cĩ tổng các hạt cơ bản là 82 Hạt mang điện nhiều hơn hạt khơng mang điện là 22 Số
khối của X là
Câu 4 Những ngtử thuộc cùng 1 ngtố hĩa học là
A 126X ;1224L B 80 35 C D
17E G ;13
Câu 5 Ngtử Cacbon ở trạng thái cơ bản cĩ bao nhiêu e ở lớp ngồi cùng ?
Câu 6 Cho cấu hình electron của các nguyên tố sau:
a 1s2 2s2 2p6 3s2 b 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1
c 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 d 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2
Các nguyên tố kim loại là trường hợp nào sau đây?
A a, b, c B a, b, d C b, c, d D a, c, d
Câu 7 Các obitan trong 1 phân lớp thì
A khác nhau về mức năng lượng
B cĩ cùng 1 mức năng lượng
C khác nhau về hình dạng D.khác nhau về số e tối đa trong mỗi obitan
Câu 8 Các ion sau : Na+, F, Mg2+, Al3+ giống nhau về
Câu 9 Một ion X- cĩ 18e và 20n Xác định Z và A của X ?
A Z= 18 , A = 38 B Z= 17 , A = 37 C.Z= 19 , A = 38 D Z= 17 , A = 38
Câu 10 Clo cĩ 2 đồng vị 35Clvà 37Cl, nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5 Xác định % khối
lượng của 37Cl trong KClO3 là
Câu 11 Điều khẳng định nào sau đây là sai ?
A Nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron
B Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số nơtron (N)
C Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron
D Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron
Câu 12 Ion nào sau đây cĩ 32 electron ?
A NO3 và CO3 B NO3 C CO3 D SO3
II/ TỰ LUẬN (4đ)
1) Một ngtử R cĩ tổng số hạt cơ bản là 34 Tên của R ? Cho biết số proton , số nơtron , số e của R+
và viết cấu hình e của R+
2) Cho 5,4g một kim loại hĩa trị III tan hết trong dd HCl , thu được 6,72lít H2 (đktc) Kim loại trên
là gì ? Tính thể tích dd HCl 2M đã pứ
Trang 2BÀI LÀM
Lop10.com
Trang 3HỌ VÀ TÊN: KIỂM TRA 1TIẾT – CHƯƠNG 1 * MÃ ĐỀ 26
- I / TRẮC NGH - IỆM KHÁCH QUAN ( 6 Đ)
Câu 1 Clo cĩ 2 đồng vị 35Clvà 37Cl, nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5 Xác định % khối
lượng của 37Cl trong KClO3 là
A 7,55% B 7,0% C 8,0 % D 8,5%
Câu 2 Cho cấu hình electron của các nguyên tố sau:
a 1s2 2s2 2p6 3s2 b 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1
c 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 d 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2
Các nguyên tố kim loại là trường hợp nào sau đây?
A b, c, d B a, c, d C a, b, c D a, b, d
Câu 3 Ngtử Cacbon ở trạng thái cơ bản cĩ bao nhiêu e ở lớp ngồi cùng ?
Câu 4 Điều khẳng định nào sau đây là sai ?
A Nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron
B Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số nơtron (N)
C Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron
D Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron
Câu 5 Ngtử X cĩ tổng các hạt cơ bản là 82 Hạt mang điện nhiều hơn hạt khơng mang điện là 22 Số
khối của X là
A 40 B 64 C.39 D 56
Câu 6 Ngtố X cĩ Z= 17 , X cĩ số lớp e là
Câu 7 Ion nào sau đây cĩ 32 electron ?
A NO3 và CO3 B NO3 C CO3 D SO3
Câu 8 Một ion X- cĩ 18e và 20n Xác định Z và A của X ?
A Z= 17 , A = 37 B.Z= 19 , A = 38 C Z= 17 , A = 38 D Z= 18 , A = 38
Câu 9 Các obitan trong 1 phân lớp thì
A.khác nhau về mức năng lượng
B cĩ cùng 1 mức năng lượng C.khác nhau về hình dạng D.khác nhau về số e tối đa trong mỗi obitan
Câu 10 Những ngtử thuộc cùng 1 ngtố hĩa học là
A 126X ;1224L B 80 35 C D
8Y ; 8R 1737E G ;1327
Câu 11 Các ion sau : Na+, F, Mg2+, Al3+ giống nhau về
A bán kính B số e C số khối D số p
Câu 12 Số p , n, e của 52 3+ lần lượt là
24Cr
A 24 , 28 ,24 B 24 , 30 , 21 C.24 , 28 ,27 D.24 , 28 ,21
II/ TỰ LUẬN (4đ)
1) Ngtố X gồm 2 đồng vị X1 và X2 Đồng vị X1 cĩ tổng số hạt là 18 ,X2 cĩ tổng số hạt là 20 Biết rằng % các đồng vị trong X bằng nhau và các loại hạt trong X1 cũng bằng nhau Xác định ngtử khối trung bình của X ? Viết kí hiệu ngtử của X1 và X2
2) Cho 1,8g kim lọai A hĩa trị II tác dụng vừa đủ với 75ml dung dịch HCl 2M sinh ra khí H2 a/ Định tên kim lọai A ?
Trang 4b/ Tính khối lượng muối thu được ?
BÀI LÀM
Lop10.com