Kỹ năng - HS giải thích được vì sao tính oxi hóa giảm dần từ F2 -> I2, tính axit tăng theo chiều HF < HCl < HBr < HI; - Viết phương trình phản ứng minh họa cho tính chất hóa học của Flo,[r]
Trang 1GIÁO ÁN DỰ GIỜ DẠY MẪU
25
Ngày 07/02/2017
Ngày
Bài 25: FLO – BROM – IOT (t2)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- HS
+
&:; chúng
- HS
+
+
2 Kỹ năng
-
Iot và so sánh
- Rèn
3 Phát triển năng lực của học sinh
- Rèn
-
-
-
II CHUẨN BỊ
Trang 21 Giáo viên
- Bài
- Tranh
2 Học sinh
-
- SGK, ,b ghi chép
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
HS lên " hoàn thành PTPU:
O H Br
H Br
Br Al
2 2
2 2
2
3 Bài mới
Hoạt động 1:
- GV
brom trong công
- HS )e nghe, không & ghi vào ,b=
* g 12
+ + Công + Công
* ! F+
2 0 1 1
2
0
2
2Na Br Na Cl Br
Hoạt động 2:
- Cho HS quan sát hình
lí và 5 thái ? nhiên &:; iot
III IOT
1 Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên
- HS quan sát hình câu
+ Iot là + Khi
Trang 3
- Trong
nào? o #ln
- GV
qua
+ dung môi
- HS suy Trong
iotua
Hoạt động 3:
- GV: Tính
halogen là gì? So sánh tính
- GV cho HS xem clip
&:; "7 iot và "7 nhôm, rút ra
LƯU Ý: xúc tác H2O
- GV so sánh các halogen tác 12
2 tác
2
- GV "t sung thông tin ,3 HI: Khí
axit
axit HBr và HCl
- GV so sánh các halogen tác 12
2 Tính chất hóa học
- HS + Tính + Tính oxi hóa I < Br < Cl < F
- HS xem clip, Iot oxi hóa
1 3
I H O
- Iot
có
I02 +
0 2
𝑥ú𝑐 𝑡á𝑐 𝑃𝑡
1 1 2
I H
- Iot
Trang 4tác
- Cho HS xem clip thí
+ Cl2,
-
iot
-
0 1 1
2
0
2
2Na Br Na Cl Br
Tính
→
Hoạt động 4:
- GV
brom trong công
- HS theo dõi, ? #A&=
* g 12
+ + +
* ! F+
2
2 2
2NaICl NaClI
4 Củng cố
-
liên
5 Hướng dẫn về nhà
- Xem
- Làm bài -9 1-11/113, 114 SGK, xem 5$B& bài -9 trang 118, 119
-
GIÁO VIÊN a h GIÁO SINH
... so sánh halogen tác 122 Tính chất hóa học< /b>
- HS + Tính + Tính oxi hóa I < Br < Cl < F
- HS xem clip, Iot oxi hóa
1 3
...
- HS suy Trong
iotua
Hoạt động 3:
- GV: Tính
halogen gì? So sánh tính
- GV cho HS xem clip
&:; "7 iot "7 nhôm, rút
LƯU...
lí 5 thái ? nhiên &:; iot
III IOT< /b>
1 Tính chất vật lí trạng thái tự nhiên
- HS quan sát hình câu
+ Iot + Khi
Trang