1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Luyện từ và câu Lớp 4 - Tuần 6 - Mở rộng vốn từ: Trung thực - Tự trọng

2 51 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 34,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-GV nhận xét, tuyên dương những nhóm hoạt động sôi nổi, trả lời đúng Lời giải: + Một lòng một dạ gắn bó với lí tưởng, tổ chức hay với người nào đólà trung thành + Trước sau như một, khôn[r]

Trang 1

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ : Trung thực - Tự trọng

I-Mục tiêu

-Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm: Trung thực -Tự trọng

-Hiểu được nghĩa của các từ ngữ thuộc chủ điểm : Trung thực - Tự trọng ,sử dụng các từ đã học để đặt câu

II-Đồ dùng dạy học

-GV:Bảng phụ viết sẵn BT 1, 2, 3, từ điển, giấy khổ to và bút dạ, thẻ từ ghi:

tự tin, tự ti, tự trọng, tự kiêu, tự hào, tự ái

-HS:VBT TV4

III-Các hoạt động dạy học

A-Kiểm tra bài cũ:

-Gọi 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu: viết 5 danh từ chung, viết 5 danh từ riêng

- HS cả lớp nhận xét , GV nhận xét, cho điểm

B-Dạy bài mới

HĐ1-Giới thiệu bài

Nêu mục đích yêu cầu cầu của tiết học

HĐ2-Hướng dẫn HS làm bài tập

a-Bài 1( tr 38-39 VBT TV 4 )

-GV treo bảng phụ đã chuẩn bị, gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập 1-cả lớp đọc thầm

-YC HS thảo luận cặp đôi và làm bài, gọi 1 HS làm nhanh lên bảng ghép từ thích hợp, HS khác nhận xét, bổ sung GV chốt lại lời giải đúng:

+ Thứ tự các từ cần điền là: Tự trọng, tự kiêu, tự ti, tự tin, tự ái, tự hào

-Gọi 1 HS đọc lại bài hoàn chỉnh

b-Bài 2 ( tr 39 - VBT TV4 )

-GV chia lớp thành 4 nhóm

-GV treo bảng phụ đã viết nội dung bài tập 2

-Gọi 1 HS đọc yêu cầu và nội dung

-YC HS hoạt động trong nhóm

-Tổ chức thi giữa 2 nhóm thảo luận xong trước dưới hình thức: Nhóm 1 đưa

ra từ, Nhóm 2 tìm nghĩa của từ

-Nếu nhóm nào nói sai 1 từ thì dừng cuộc chơi và gọi nhóm kế tiếp

-GV nhận xét, tuyên dương những nhóm hoạt động sôi nổi, trả lời đúng Lời giải: + Một lòng một dạ gắn bó với lí tưởng, tổ chức hay với người nào

đólà trung thành

+ Trước sau như một, không gì lay chuyển nổi là trung kiên

+ Một lòng một dạ vì việc nghĩalà trung nghĩa

+ Ăn ở nhân hậu, thành thật, trước sau như một là trung hậu

+ Ngay thẳng, thật thà là trung thực

Lop4.com

Trang 2

c-Bài3 (tr 39- VBT TV 4)

-GV gợi ý hướng dẫn HS làm bài

- HS làm việc cá nhân vào VBT

- HS trình bày kết quả bài làm

-GV kết luận lời giải đúng:

a Trung có nghĩa là ở giữa : trung thu, trung bình, trung tâm

b Trung có nghĩa là” một lòng một dạ”: trung thành, trung nghĩa, trung thực, trung hậu , trung kiên

-Gọi 2 HS đọc lại 2 nhóm từ

Bài 4 ( tr 39- VBT TV 4)

-Gọi 1 HS đọc yêu cầu

-HS suy nghĩ đặt câu với 1 từ ở BT3 và đọc kết quả cho cả lớp nghe, nhận xét GV kết luận những câu đúng, tuyên dương những HS đặt câu hay

C-Củng cố, dặn dò

-Nhận xét tiết học

-Dặn HS chuẩn bị bài sau

Lop4.com

Ngày đăng: 01/04/2021, 19:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w