[r]
Trang 1GIÁO ÁN MÔN TI NG VI T L P 1 SÁCH CÁNH DI U Ế Ệ Ớ Ề
BÀI 7: đ, e
I. M C TIÊU: Ụ
1. Phát tri n các năng l c đ c thù – năng l c ngôn ng :ể ự ặ ự ữ
Nh n bi t các âm và ch cái ậ ế ữ đ, e ; đánh v n đúng, đ c đúng ti ng có ầ ọ ế đ, e v i các môớ hình “âm đ u + âm chính + thanh”.ầ
Nhìn tranh, nh minh h a, phát âm và t phát hi n đả ọ ự ệ ược ti ng có âm ế đ, âm e
Bi t vi t trên b ng con các ch đ và e và ti ng đe.ế ế ả ữ ế
2. Góp ph n phát tri n các năng l c chung và ph m ch t:ầ ể ự ẩ ấ
Kh i g i tình yêu thiên nhiên.ơ ợ
Kh i g i óc tìm tòi, v n d ng nh ng đi u đã h c vào th c t ơ ợ ậ ụ ữ ề ọ ự ế
II. CHU N B :Ẩ Ị
Máy chi u đ minh h a t khóa, t trong bài t p ho c tranh nh, m u v t, v t th t.ế ể ọ ừ ừ ậ ặ ả ẫ ậ ậ ậ
B ng cài, b th ch , đ cho m i h c sinh làm bài t p 5.ả ộ ẻ ữ ủ ỗ ọ ậ
B ng con, ph n, bút d đ h c sinh làm bài t p 6 (t p vi t).ả ấ ạ ể ọ ậ ậ ế
V Bài t p Ti ng Vi t .ở ậ ế ệ
III. CÁC HO T Đ NG D Y H C:Ạ Ộ Ạ Ọ
Ti t 1ế
Ho t đ ng c a giáo viênạ ộ ủ Ho t đ ng c a h c sinhạ ộ ủ ọ
1. Kh i đ ng (3 phút)ở ộ
n đ nhỔ ị
Ki m tra bài cũể
+ GV g i h c đ c các ch c , daọ ọ ọ ữ ờ 2 HS đ c bài ọ
+ GV cho h c sinh nh n xét bài đ cọ ậ ọ
Gi i thi u bàiớ ệ
+ Giáo viên vi t lên b ng l p tên bài vàế ả ớ
gi i thi u: Hôm nay các em s h c bàiớ ệ ẽ ọ
v âm đ và ch đ; âm e và ch e.ề ữ ữ
+ GV ghi ch đ, nói: đ (đ )ữ ờ
+ GV ghi ch e, nói: e ữ
L ng ngheắ
45 em, c l p : đả ớ ờ
Cá nhân, c l p : eả ớ + GV nh n xét, s a l i phát âm cho HSậ ử ỗ
2. Các ho t đ ng ch y u. ạ ộ ủ ế (35 phút)
Ho t đ ng 1. Khám phá (15 phút)ạ ộ
M c tiêu: ụ Nh n bi t các âm và ch cái ậ ế ữ đ, e ; đánh v n đúng, đ c đúng ti ng có ầ ọ ế đ, e v iớ các mô hình “âm đ u + âm chính + thanh”ầ
* D y âm a, cạ
GV đ a lên b ng cái caư ả HS quan sát
Trang 2 GV ch ti ng ỉ ế ca
GV nh n xétậ
HS : Đây là cái ca
HS nh n bi t c, aậ ế
HS đ c cá nhânt c l p: caọ ổ ả ớ
* Phân tích
Giáo viên trình chi u hình nh cái đeế ả
c a th rèn.ủ ợ
+ Đây là cái gì?
GV gi i thi u : Đây là cái đe c a thớ ệ ủ ợ
rèn, thường th y làng quê ngày x a.ấ ở ư
Bây gi các em hi m khi nhìn th y cáiờ ế ấ
đe. Cái đe làm b ng s t r t n ng. Thằ ắ ấ ặ ợ
rèn đ t thanh s t đã nung đ lên đe,ặ ắ ỏ
dùng búa s t đ p m nh đ làm m ngắ ậ ạ ể ỏ
thanh s t, rèn dao, li m, ắ ề
GV vi t b ng ch đe và mô hình chế ả ữ ữ
đe
GV ch ti ng đe và mô hình ti ng đeỉ ế ế
đe
đ e
GV h i: Ti ng ca g m nh ng âm nào?ỏ ế ồ ữ
HS quan sát
+ HS tr l i (n u tr l i đả ờ ế ả ờ ược)
L ng nghe.ắ
Theo dõi
HS tr l i n i ti p: Ti ng đe g m có âm đả ờ ố ế ế ồ
và âm e. Âm đ đ ng trứ ước và âm e đ ng sau.ứ
* Đánh v n ầ
Giáo viên hướng d n c l p v a nóiẫ ả ớ ừ
v a th hi n đ ng tác tay:ừ ể ệ ộ
+ Ch p hai tay vào nhau đ trậ ể ước m t,ặ
phát âm : đ
+ V a tách bàn tay trái ra, ng v bênừ ả ề
trái, v a phát âm: ừ e
+ V a tách bàn tay ph i ra, ng v bênừ ả ả ề
ph i, v a phát âm: ả ừ đe
+ V a ch p hai bàn tay l i, v a phát âm:ừ ậ ạ ừ
đe.
GV cùng 1 t h c sinh đánh v n l iổ ọ ầ ạ
v i t c đ nhanh d n: ớ ố ộ ầ đ eđe ờ
Quan sát và cùng làm v i GVớ
HS làm và phát âm cùng GV
HS làm và phát âm cùng GV
HS làm và phát âm cùng GV
HS làm và phát âm cùng GV
HS làm và phát âm cùng GV theo t ng t ừ ổ
Cá nhân, t n i ti p nhau đánh v n: ổ ố ế ầ đ e ờ
đe
Trang 3 C l p đánh v n: ả ớ ầ đ eđe ờ
* C ng c : ủ ố
Các em v a h c hai ch m i là ch gì?ừ ọ ữ ớ ữ
Các em v a h c ti ng m i là ti ng gì?ừ ọ ế ớ ế
GV ch mô hình ti ng ỉ ế đe
Ch ữ đ và ch ữe
Ti ng ế đe
HS đánh v n, đ c tr n : ầ ọ ơ đ eđe, đe ờ
2. Ho t đ ng : Luy n t p (20 phút)ạ ộ ệ ậ
* M c tiêu: ụ Nhìn tranh, nh minh h a, phát âm và t phát hi n đả ọ ự ệ ược ti ng có âm ế đ, âm e
2.1. M r ng v n t (BT2: Ti ng nào ở ộ ố ừ ế
có âm đ (đ ) ờ
a. Xác đ nh yêu c u ị ầ
GV nêu yêu c u c a bài t p : Các emầ ủ ậ
nhìn vào SGK trang 18 (GV gi sách mơ ở
trang 18 cho HS quan sát) r i nói to ti ngồ ế
có âm đ Nói th m (nói kh ) ti ngầ ẽ ế
không có âm đ
H c sinh l ng nghe yêu c u và m sáchọ ắ ầ ở
đ n trang 18.ế
b. Nói tên s v t ự ậ
GV ch t ng hình theo s th t m iỉ ừ ố ứ ự ờ
h c sinh nói tên t ng s v t.ọ ừ ự ậ
GV ch t ng hình yêu c u c l p nóiỉ ừ ầ ả ớ
tên tên t ng s v t.ừ ự ậ
Cho HS làm bài trong v Bài t pở ậ
HS l n lầ ượt nói tên t ng con v t:ừ ậ đèn, đ , ỗ đàn, đá
HS nói đ ng thanhồ
HS làm cá nhân n i đ v i t ng hình ch aố ớ ừ ứ
ti ng có âm đ trong v bài t p.ế ở ậ
c. Tìm ti ng có âm đ (đ ) ế ờ
GV làm m u:ẫ
+ GV ch hình đèn g i h c sinh nói tênỉ ọ ọ
s v t.ự ậ
+ GV ch hình ng ng g i h c sinh nóiỉ ỗ ọ ọ
tên con v t.ậ
* Trường h p h c sinh không phát hi nợ ọ ệ
ra ti ng có âm đ thì GV phát âm th tế ậ
ch m, kéo dài đ giúp HS phát hi n ra.ậ ể ệ
HS nói to đèn (vì ti ng đèn có âm đ)ế
HS nói th m ng ng (vì ti ng ng ng khôngầ ỗ ế ỗ
có âm đ)
d. Báo cáo k t qu ế ả
GV ch t ng hình m i h c sinh báo cáoỉ ừ ờ ọ
k t qu theo nhóm đôi.ế ả
+ HS1 ch hình 1 HS2 nói to : đènỉ + HS1 ch hình 2 HS2 nói to : đ ỉ ỗ
Trang 4
+ HS1 ch hình 3 HS2 nói to : đànỉ + HS1 ch hình 4 HS2 nói to : đáỉ + HS1 ch hình 5 HS2 nói th m : ng ngỉ ầ ỗ + HS1 ch hình 6 HS2 nói nh : lỉ ỏ ọ
GV ch t ng hình theo th t đ o l n,ỉ ừ ứ ự ả ộ
b t kì, m i h c sinh báo cáo k t qu ấ ờ ọ ế ả
HS báo cáo cá nhân
GV ch t ng hình yêu c u h c sinh nói.ỉ ừ ầ ọ
GV đ h c sinh tìm 3 ti ng có âm đố ọ ế
(H tr HS b ng hình nh)ỗ ợ ằ ả
HS c l p đ ng thanh nói to ti ng có âm đ,ả ớ ồ ế nói th m ti ng không có âm đ.ầ ế
HS nói (đo, đ , đào, đánh, )ồ
2.2. M r ng v n t (Bài t p 3: Tìm ở ộ ố ừ ậ
ti ng có âm e ế
a. Xác đ nh yêu c u c a bài t p ị ầ ủ ậ
GV nêu yêu c u bài t p : V a nói toầ ậ ừ
ti ng có âm e v a v tay Nói th mế ừ ỗ ầ
ti ng không có âm e.ế
HS theo dõi
b. Nói tên s v t ự ậ
GV ch t ng hình theo s th t m i 1ỉ ừ ố ứ ự ờ
h c sinh nói tên t ng s v t.ọ ừ ự ậ
GV ch t ng hình yêu c u c l p nh cỉ ừ ầ ả ớ ắ
tên tên t ng s v t.ừ ự ậ
Cho HS làm bài trong v Bài t pở ậ
HS l n lầ ượt nói tên t ng con v t: ừ ậ ve, me,
s , xe, d a, tre ẻ ứ
HS nói đ ng thanh (nói to, nói nh )ồ ỏ
HS làm cá nhân n i e v i t ng hình ch aố ớ ừ ứ
ti ng có âm e trong v bài t pế ở ậ
c. Báo cáo k t qu ế ả
GV ch t ng hình m i h c sinh báo cáoỉ ừ ờ ọ
k t qu theo nhóm đôi.ế ả
+ HS1 ch hình 1 HS2 nói to : ve v tay 1 cáiỉ ỗ + HS1 ch hình 2 HS2 nói to : me v tay 1ỉ ỗ cái
+ HS1 ch hình 3 HS2 nói to : to : xe v tay 1ỉ ỗ cái
+ HS1 ch hình 4 HS2 nói to : to : s v tay 1ỉ ẻ ỗ cái
+ HS1 ch hình 5 HS2 nói th m : d a khôngỉ ầ ứ
v tayỗ + HS1 ch hình 6 HS2 nói to : tre v tay 1 cáiỉ ỗ
GV ch t ng hình theo th t đ o l n,ỉ ừ ứ ự ả ộ
b t kì, m i h c sinh báo cáo k t quấ ờ ọ ế ả
HS báo cáo cá nhân
GV ch t ng hình yêu c u h c sinh nói.ỉ ừ ầ ọ
GV đ h c sinh tìm 3 ti ng có âm cố ọ ế
(H tr HS b ng hình nh)ỗ ợ ằ ả
HS c l p đ ng thanh nói to ti ng có âm e,ả ớ ồ ế nói th m ti ng không có âm e.ầ ế
HS nói (bé, chè, v )ẽ
Trang 5* C ng c : ủ ố
+ Các em v a h c 2 ch m i là ch gì?ừ ọ ữ ớ ữ
+ Các em v a h c ti ng m i là ti ng gì?ừ ọ ế ớ ế
Y/c Hs ghép ti ng ế đe
GV cùng HS nh n xét.ậ
Ch ữ đ và ch ữe
Ti ng ế đe
HS ghép b ng cài ti ng ả ế đe
Ti t 2ế
2.4. T p đ c ậ ọ
a. Luy n đ c t ng ệ ọ ừ ữ
GV hướng d n h c sinh đ c t dẫ ọ ọ ừ ướ i
n i hình: ỗ
HS đánh v n (ho c đ c tr n)ầ ặ ọ ơ
+ GV ghi ch dữ ưới hình 1 HS đ c (cá nhân – l p): đ a đaọ ớ ờ
+ Gi i nghĩa t đa: Loài cây to, có rả ừ ễ
m c t cành thõng xu ng đ t, tr ng đọ ừ ố ấ ồ ể
l y bóng mát thấ ường th y làng quêấ ở
Vi t Nam.ệ
+ GV ghi ch dữ ưới hình 2 HS đ c (cá nhân – l p): đòọ ớ
+ Gi i nghĩa t đò: con đò còn g i làả ừ ọ
con thuy n chuyên dùng đ ch kháchề ể ở
sang sông
+ GV ghi ch dữ ưới hình 3 HS đ c (cá nhân – l p): đọ ớ ố
+ Trong bài là hình nh m t b n đang raả ộ ạ
câu đ ố
+ GV ghi ch dữ ưới hình 4 HS đ c (cá nhân – l p): đọ ớ ổ
+ Trong bài là hình nh hai chi c gh bả ế ế ị
đổ
+ GV ghi ch dữ ưới hình 5 HS đ c (cá nhân – l p): dọ ớ ẻ
+ H t d là m t lo i h t tròn nh nhạ ẻ ộ ạ ạ ỏ ư
ngón tay. Lu c, nộ ướng ăn r t th m vàấ ơ
bùi
GV ch hình theo các th t đ o l nỉ ứ ự ả ộ HS đ c cá nhânọ
b. Giáo viên đ c m u ọ ẫ :
GV đ c m u 1 l n : đa, đò, đ , đ , dọ ẫ ầ ố ổ ẻ HS nghe
c. Thi đ c c bài ọ ả
GV t ch c cho h c sinh thi đ c theoổ ứ ọ ọ
c p.ặ
T ng c p lên thi đ c c bàiừ ặ ọ ả
Trang 6 GV cùng h c sinh nh n xétọ ậ
GV t ch c cho h c sinh thi đ c theoổ ứ ọ ọ
t ổ
Các t lên thi đ c c bàiổ ọ ả
GV cùng h c sinh nh n xétọ ậ
GV t ch c cho h c sinh thi đ c cáổ ứ ọ ọ
nhân
Hs xung phong lên thi đ c c bàiọ ả
GV cùng h c sinh nh n xétọ ậ
* GV cho HS đ c l i nh ng gì v a h cọ ạ ữ ừ ọ
bài 7(d i chân trang 18)
* C l p nhìn SGK đ c c 6 ch v a h cả ớ ọ ả ữ ừ ọ trong tu n: o, ô, , d, đ, e.ầ ơ
2.4. T p vi t (B ng con – BT 5) ậ ế ả
a. Vi t : ế đ, e, đe
* Chu n b ẩ ị
Yêu c u HS l y b ng con. GV hầ ấ ả ướ ng
d n h c sinh cách l y b ng, cách đ tẫ ọ ấ ả ặ
b ng con lên bàn, cách c m ph nả ầ ấ
kho ng cách m t đ n b ng (2530cm),ả ắ ế ả
cách gi b ng, lau b ng nh nhàngơ ả ả ẹ
b ng khăn m đ tránh b i.ằ ẩ ể ụ
HS l y b ng, đ t b ng, l y ph n theo ycấ ả ặ ả ấ ấ
c a GVủ
* Làm m u ẫ
GV gi i thi u m u ch vi t thớ ệ ẫ ữ ế ường đ,
e c v a.ỡ ừ
GV ch b ng ch ỉ ả ữ đ, e
HS theo dõi
HS đ cọ
GV v a vi t m u t ng ch và ti ngừ ế ẫ ừ ữ ế
trên khung ô li phóng to trên b ng v aả ừ
hướng d n quy trình vi t :ẫ ế
+ Ch ữ đ: Vi t nh ch d. Đi m khácế ư ữ ể
ch d là có thêm nét th ng ngang ng nữ ẳ ắ
c t ngang phía trên nét móc ngắ ược
+ Ch ữ e: Cao 2 li, r ng 1,5 li, g m 2 nét:ộ ồ
nét cong kín và nét móc ngược. Đi mể
đ t bút dặ ưới đường k 3 T đi mẻ ừ ể
d ng bút c a nét 1 lia bút lên dòng k 3ừ ủ ẻ
vi t ti p nét móc ngế ế ược sát nét cong kín
đ n dòng k 2 thì d ng l i.ế ẻ ừ ạ
+ Ti ng ế đe: vi t ch ế ữ đ tr c ch ướ ữ e sau,
chú ý n i gi a ch ố ữ ữ đ v i ch ớ ữe
HS theo dõi
c. Th c hành vi t ự ế
Cho HS vi t trên kho ng khôngế ả HS vi t ch ế ữ đ, e và ti ng ế đe lên kho ngả
không trước m t b ng ngón tay tr ặ ằ ỏ
HS vi t bài cá nhân trên b ng con ch đ, eế ả ữ
Trang 7 Cho HS vi t b ng conế ả
Cho h c sinh vi t đeọ ế
t 23 l n.ừ ầ
HS vi t bài cá nhân trên b ng ch đe t 23ế ả ữ ừ
l nầ
d. Báo cáo k t qu ế ả
GV yêu c u HS gi b ng conầ ơ ả
GV nh n xétậ
HS gi b ng theo hi u l nh.ơ ả ệ ệ
34 HS gi i thi u bài trớ ệ ướ ớc l p
HS khác nh n xétậ
Cho HS vi t ch đeế ữ
GV nh n xétậ
HS xóa b ng vi t ti ng ả ế ế đe 23 l nầ
HS gi b ng theo hi u l nh.ơ ả ệ ệ
HS khác nh n xétậ
3. Ho t đ ng n i ti p: (2 phút)ạ ộ ố ế
GV nh n xét, đánh giá ti t h c, khenậ ế ọ
ng i, bi u dợ ể ương HS
V nhà làm l i BT5 cùng ngề ạ ười thân,
xem trước bài 8
GV khuy n khích HS t p vi t ch đ, eế ậ ế ữ
trên b ng conả
L ng ngheắ