[r]
Trang 1GIÁO ÁN MÔN TI NG VI T L P 1 SÁCH CÁNH DI U Ế Ệ Ớ Ề
K CHUY N Ể Ệ
(1 ti t)ế
I. M C ĐÍCH, YÊU C U Ụ Ầ
Nghe hi u câu chuy n Đi tìm v n “êm”.ể ệ ầ
Nhìn tranh, k l i để ạ ượ ừc t ng đo n và toàn b câu chuy n. Bạ ộ ệ ước đ u bi t thay đ i ầ ế ổ
gi ng đ phân bi t l i c a ngọ ể ệ ờ ủ ườ ẫi d n chuy n, l i c a T t, l i c a bà ngo i, c a má ệ ờ ủ ế ờ ủ ạ ủ
T t.ế
Hi u ý nghĩa c a câu chuy n: Vi c h c c a T t th t vui. M i ngể ủ ệ ệ ọ ủ ế ậ ọ ười trong gia đình
đ u hào h ng ng h , giúp đ T t.ề ứ ủ ộ ỡ ế
II. Đ DÙNG D Y H CỒ Ạ Ọ
Máy chi u / 6 tranh minh ho truy n phóng to.ế ạ ệ
III. CÁC HO T Đ NG D Y VÀ H CẠ Ộ Ạ Ọ
A. KI M TRA BÀI CŨỂ
GV g n lên b ng 6 tranh minh ho chuy n Ba cô con gái, m i 2 HS k chuy n: HS 1 ắ ả ạ ệ ờ ể ệ
k theo 3 tranh đ u, HS 2 k theo 3 tranh cu i.ể ầ ể ố
B. D Y BÀI M I Ạ Ớ
1. Chia s và gi i thi u câu chuy nẻ ớ ệ ệ (g i ý)ợ
1.1. Trò ch i ơ : “G i tên theo v n” (th c hi n nhanh 2 – 3 phút)ọ ầ ự ệ
GV hướng d n ch i “G i tên theo v n”: 1 HS xung phong làm “Qu n trò”, d a ẫ ơ ọ ầ ả ự vào tên các b n trong l p s l n lạ ớ ẽ ầ ượ ưt đ a ra l nh, VD: M i các b n có tên mang v n ệ ờ ạ ẫ uyên đ ng d y. Các b n có tên ch a v n uyên (VD: Huy n, Tuy n, Xuy n, Luy n) ứ ậ ạ ứ ầ ề ể ế ế
đ ng d y nhanh s đứ ậ ẽ ượ ả ớc c l p thưởng m t tràng v tay. Qu n trò đi u khi n các b n ộ ỗ ả ề ể ạ
ch i 2, 3 lơ ượ ữt n a v i 2 ho c 3 v n khác. Sau đó GV nh n xét, khen nh ng HS th c ớ ặ ầ ậ ữ ự
hi n t t.ệ ố
Trang 21.2. Gi i thi u câu chuy n ớ ệ ệ
giai đo n H c v n, các em đã nhi u l n làm BT
Ở ạ ọ ầ ề ầ tìm ti ng, t ch a v n m i ế ừ ứ ầ ớ
h c ọ Câu chuy n ệ đi tìm v n “êm” ầ k v ho t đ ng tìm ti ng ch a v n m i h c c a HSể ề ạ ộ ế ứ ầ ớ ọ ủ
l p 1. BT này lôi cu n m i ngớ ố ọ ười trong gia đình cùng tham gia. Các em hãy l ng nghe ắ câu chuy n.ệ
2. Khám phá và luy n t pệ ậ
2.1. Nghe k chuy n ể ệ
GV k chuy n 3 l n v i gi ng vui, dí d m. Đo n 1 k ch m rãi, sau nhanh d n, ể ệ ầ ớ ọ ỏ ạ ể ậ ầ
gi ng vui, sôi n i. K các đo n sau c n th hi n đúng l i nhân v t: L i cô giáo nh ọ ổ ể ạ ầ ể ệ ờ ậ ờ ẹ nhàng. L i T t nói v i ngo i, v i má ngoan ngoãn, đáng yêu. Gi ng bà ngo i vui v ờ ế ớ ạ ớ ọ ạ ẻ
Gi ng mà ân c n, nhi t tình. K t h p gi i nghĩa t ng (khi k l n 2 ho c 3): ọ ầ ệ ế ợ ả ừ ữ ể ầ ặ đám giỗ
(l tễ ưởng nh h ng năm đ i v i ngớ ằ ố ớ ười đã m t, thấ ường có th cúng, c bàn); ờ ỗ têm tr uầ
(quét vôi vào lá tr u r i cu n l i đ nhai); ầ ồ ố ạ ể m m nêmắ (m m làm b ng các lo i cá nh , ắ ằ ạ ỏ đun lên ăn r t th m ngon).ấ ơ
Đi tìm v n “êm”ầ
(1) Hôm nay, l p c a T t h c v n ớ ủ ế ọ ầ am. Cô giáo cho các t thi tìm ti ng có v n ổ ế ầ am. Các
b n thi nhau phát bi u. B n thì nói: xe lam. B n nói: b c m. B n l i nói: đ m gi Cô ạ ể ạ ạ ị ả ạ ạ ả ỗ ghi lên b ng mãi không h t.ả ế
(2) H t gi , cô b o: “Ngày mai h c v n êm. Các em chu n b nhé!”. T nào cũng h n ế ờ ả ọ ầ ẩ ị ổ ẹ nhau v nhà tìm th t nhi u ti ng m i.ề ậ ề ế ớ
(3) V đ n nhà, T t ch y ngay ra về ế ế ạ ườn tìm bà ngo i. Bà đang hái tr u. T t nói: “ạ ầ ế Ngo i ạ
i, ngo i tìm cho con m t ti ng có v n êm
ơ ạ ộ ế ầ ”. Bà ngo i b o: “ạ ả Têm tr u đ ầ ượ c không?” (4) T t c m n bà r i ch y vào b p. Má đang n u ăn. T t gi c: “ế ả ơ ồ ạ ế ấ ế ụ Má nghĩ cho con m t ộ
ti ng có v n êm đi ế ầ !”. Má cười: “Đêm trăng êm đ m ề ”. T t ph ng ph u: “ế ụ ị M y ti ng y ấ ế ấ sách c a con có r i” ủ ồ
(5) Má b o: “ả Th thì hai má con lên coi sách c a ba xem có ch gì m i không ế ủ ữ ớ ”. Th r i, ế ồ
má cùng T t lên phòng làm vi c c a ba.ế ệ ủ
Trang 3(6) Má c m cu n sách, ch a k p m thì “xèo”, t dầ ố ư ị ở ừ ướ ếi b p b c lên m t mùi th m n c. ố ộ ơ ứ
Má buông sách ch y xu ng b p, v a ch y v a nói: “M m nêm, m m nêm”. T t c m ạ ố ế ừ ạ ừ ắ ắ ế ả
n má, th m c m n c n i m m kho v a trào ra cái ti ng th m n c kia
2.2. Tr l i câu h i theo tranh ả ờ ỏ
GV ch tranh 1: Hôm nay, l p T t h c v n gì? (Hôm nay, l p T t h c v n am). Cô ỉ ớ ế ọ ầ ớ ế ọ ầ giáo cho các t làm gì? (Cô giáo cho các t thi tìm ti ng có v n am). Các b n phát bi u ổ ổ ế ầ ạ ể
th nào? (Các b n phát bi u r t hăng hái, cô giáo ghi b ng mãi không h t).ế ạ ể ấ ả ế
GV ch tranh 2: Cô d n ngày mai h c v n gì? (Cô d n ngày mai h c v n êm). Các t ỉ ặ ọ ầ ặ ọ ầ ổ
h n nhau v nhà làm gì? (Các t h n nhau v nhà tìm th t nhi u ti ng m i có v n êm).ẹ ề ổ ẹ ề ậ ề ế ớ ầ
GV ch tranh 3: V nhà, T t ch y ra vỉ ề ế ạ ườn tìm bà ngo i làm gì? (V nhà, T t ch y ra ạ ề ế ạ
vườn tìm bà ngo i xin bà tìm cho m t ti ng có v n êm). Bà tìm ra ti ng gì? (Bà tìm ra ạ ộ ế ầ ế
ti ng têm – têm tr u).ế ầ
GV ch tranh 4: Sau đó, T t vào b p tìm ai? (Sau đó, T t vào b p tìm má đang làm ỉ ế ế ế ế
b p). K t qu th nào? (T t xin má cho m t ti ng có v n êm, má cho các ti ng “Đêm ế ế ả ế ế ộ ế ầ ế trăng êm đ m” nh ng T t nói m y ti ng y trong sách có r i).ề ư ế ấ ế ấ ồ
GV ch tranh 5: Hai má con lên phòng c a ba làm gì? (Hai má con lên phòng c a ba đ ỉ ủ ủ ể tìm ti ng m i trong sách c a ba).ế ớ ủ
GV ch tranh 6: Chuy n gì x y ra giúp mà tìm đỉ ệ ả ược v n “êm”? (N i m m kho th m ầ ồ ắ ơ
n c b c lên t dứ ố ừ ướ ếi b p giúp má tìm được ti ng có v n “êm” – nêm m m nêm).ế ầ ắ
2.3. K chuy n theo tranh ể ệ (GV không nêu câu h i) ỏ
a) M i HS nhìn 2 3 tranh, t k chuy n. ỗ ự ể ệ
b) HS k chuy n theo tranh b t kì (trò ch i Ô c a s ho c b c thăm). ể ệ ấ ơ ử ổ ặ ố
c) 2 ho c 3 HS nhìn 6 tranh, t k toàn b câu chuy n. ặ ự ể ộ ệ
* GV c t tranh, 1 HS gi i k l i toàn b câu chuy n (YC không b t bu c).ấ ỏ ể ạ ộ ệ ắ ộ
2.4. Tìm hi u ý nghĩa câu chuy n ể ệ
GV: Câu chuy n cho th y ban T t là HS th nào ệ ấ ế ế ? (T t r t lo h c, chăm h c).ế ấ ọ ọ
Trang 4“ Trong gia đình giúp đ T t th nào? (M i ngỡ ế ế ọ ười ai cũng nhi t tình, hào h ng giúp đ ệ ứ ỡ
T t). GV: T t r t chăm lo h c hành. Vi c h c r t vui. Gia đình ai cũng s n sàng, vui v ế ế ấ ọ ệ ọ ấ ẵ ẻ giúp đ T t.ỡ ế
C l p bình ch n HS, nhóm HS k chuy n hay trong ti t h c. ả ớ ọ ể ệ ế ọ
3. C ng c , d n dòủ ố ặ
GV d n HS chu n b cho ti t KC ặ ẩ ị ế Cu c phiêu l u c a gi t n ộ ư ủ ọ ướ c tí hon. Nh c l i YC ắ ạ chu n b cho ti t T đ c sách báo (tìm và mang đ n l p m t quy n sách v ki n th c ẩ ị ế ự ọ ế ớ ộ ể ề ế ứ
ho c kĩ năng s ng đ gi i thi u, đ c ho c k cho các b n nghe).ặ ố ể ớ ệ ọ ặ ể ạ
Trang 5T P VI TẬ Ế
(1 ti t)ế
I. M C TIÊU Ụ
Bi t tô các ch vi t hoa O, Ô, theo c ch v a và nh ế ữ ế Ơ ỡ ữ ừ ỏ
Vi t đúng các t , câu ng d ng (ế ừ ứ ụ quy n v , mát r ể ở ượ ; tr i Ở ườ ng vui nh h i ư ộ ) b ng ằ
ki u ch vi t thể ữ ế ường, c nh ; ch vi t rõ ràng, đ u nét; đ t d u thanh đúng v trí; đ a ỡ ỏ ữ ế ề ặ ấ ị ư bút đúng quy trình vi t; dãn đúng kho ng cách gi a các con ch ế ả ữ ữ
II. Đ DÙNG D Y H CỒ Ạ Ọ
Máy chi u ho c b ng ph ế ặ ả ụ
III. CÁC HO T Đ NG D Y H C Ạ Ộ Ạ Ọ
A. KI M TRA BÀI CŨ Ể
1 HS c m que ch , tô đúng quy trình vi t ch vi t hoa M, N trên bìa ch ầ ỉ ế ữ ế ữ
GV ki m tra HS vi t bài nhà. ể ế ở
B. D Y BÀI M I Ạ Ớ
1. Gi i thi u bàiớ ệ
GV chi u lên b ng ch in hoa O, Ô, HS nh n bi t đó là m u ch in hoa, O, Ô, ế ả ữ Ơ ậ ế ẫ ữ Ơ
GV: Bài 35 đã gi i thi u m u ch O, Ô, in hoa và vi t hoa. Hôm nay, các em s h cớ ệ ẫ ữ Ơ ế ẽ ọ
tô ch vi t hoa O, Ô, ; luy n vi t các t , câu ng d ng c ch nh ữ ế Ơ ệ ế ừ ứ ụ ỡ ữ ỏ
2. Khám phá và luy n t p ệ ậ
2.1. T ch vi t hoa O, Ô, ổ ữ ế Ơ
GV đ a lên b ng ch vi t hoa O, Ô, , hư ả ữ ế Ơ ướng d n HS quan sát c u t o nét ch và ẫ ấ ạ ữ cách tô (v a mô t v a c m que ch tô theo t ng nét):ừ ả ừ ầ ỉ ừ
+ Ch vi t hoa là nét cong khép kín, ph n cu i nét lữ ế ầ ố ượn vào trong b ng ch Cách t ụ ữ ổ
ch O: Đ t bút trên ĐK 6, đ a bút sang trái đ tô nét cong kín, phân cu i nét lữ ặ ư ể ố ượn vào trong b ng ch đ n ĐK 4 thì cong lên m t chút r i d ng bút.ụ ữ ế ộ ồ ừ
Trang 6+ Ch Ô vi t hoa g m 3 nét: Nét 1 là ch O, nét 2 và 3 là 2 nét th ng xiên ng n t o d u ữ ế ồ ữ ẳ ắ ạ ấ
mũ trên đ u ch ). Cách tô; tô nét 1 nh ch O, tô 2 nét th ng xiên theo th t 2, 3 t o ầ ữ ư ữ ẳ ứ ự ạ
d u mũ trên 1 thành ch Ô.ấ ữ
+ Ch vi t hoa g m 2 nét (nét cong kín và nét râu). Cách tô: tô nét 1 t o thành ch O, ữ Ơ ế ồ ạ ữ
tô đường cong nh (nét râu) bên ph i t o thành ch vi t hoa ỏ ả ạ ữ ế Ơ
HS tô các ch vi t hoa O, Ô, c v a và c nh trong v Luy n vi t 1, t p hai. ữ ế Ơ ỡ ừ ỡ ỏ ở ệ ế ậ
2.2. Vi t t ng , câu ng d ng ( ế ừ ữ ứ ụ c nh ). ỡ ỏ
HS đ c t , câu (c nh ): ọ ừ ỡ ỏ quy n v , mát r ể ở ượ ở ườ i, tr ng vui nh h i ư ộ
GV hướng d n HS nh n xét đ cao c a các ch cái, kho ng cách gi a các ch (ti ng);ẫ ậ ộ ủ ữ ả ữ ữ ế cách n i nét, vi t li n m ch các ch cái, v trí đ t d u thanh.ố ế ề ạ ữ ị ặ ấ
HS vi t vào v Luy n vi t 1, t p hai. ế ở ệ ế ậ
3. C ng c , d n dò ủ ố ặ
GV nh n xét ti t h c. ậ ế ọ
Nh c l i YC chu n b cho ti t T đ c sách báoắ ạ ẩ ị ế ự ọ
Trang 7T Đ C SÁCH BÁOỰ Ọ
(2 ti t)ế
I. M C TIÊUỤ
Bi t gi i thi u rõ ràng, t tin v i các b n m t quy n sách v ki n th c ho c kĩ năng ế ớ ệ ự ớ ạ ộ ể ề ế ứ ặ
s ng (KNS) mình mang t i l p.ố ớ ớ
Đ c cho các b n nghe nh ng gì v a đ c. ọ ạ ữ ừ ọ
II. Đ DÙNG D Y H CỒ Ạ Ọ
GV và HS mang đ n l p m t s quy n sách v ki n th c (ho c KNS), phù h p v i ế ớ ộ ố ể ề ế ứ ặ ợ ớ
l a tu i.ứ ổ
Giá sách nh c a l p. ỏ ủ ớ
III. CÁC HO T Đ NG D Y H C Ạ Ộ Ạ Ọ
1. Gi i thi u bàiớ ệ : GV nêu m c tiêu c a bài h c.ụ ủ ọ
2. Luy n t pệ ậ
2.1. Tìm hi u yêu c u c a bài h c ể ầ ủ ọ
4 HS ti p n i nhau đ c các YC c a ti t h c. ế ố ọ ủ ế ọ
HS 1 đ c YC 1.ọ
+ C l p đ c tên các quy n sách đả ớ ọ ể ược gi i thi u trong SGK (đ hi u th nào là Sách ớ ệ ể ể ế
v ki n th c và KNS): ề ế ứ M ườ ạ i v n câu h i vì sao, H ỏ ướ ng t i t ớ ươ ng lai, Bách khoa th an ư toàn cho l a tu i thi u niên nhi đ ng, Kĩ năng trong sinh ho t th ứ ổ ế ồ ạ ườ ng ngay, Kĩ năng giao ti p. L i t ch i, L i t m bi t ế ờ ừ ố ờ ạ ệ
GV hướng d n: ẫ M ườ ạ i v n câu h i vì sao ỏ là cu n sách “khám phá khoa h c th n kì. ố ọ ầ Sách giúp các em có nh ng ki n th c b ích và thú v v cu c s ng xung quanh. ữ ế ứ ổ ị ề ộ ố /
H ướ ng t i t ớ ươ ng lai là cu n sách k v nh ng phát minh kì di u c a loài ngố ể ề ữ ệ ủ ười. / Bách khoa th an toàn cho l a tu i thi u niên nhi đ ng ư ứ ổ ế ồ giúp thi u nhi có Kĩ năng phòng tránh ế
nh ng đi u nguy hi m đ s ng an toàn. / ữ ề ể ể ố Kĩ năng giao ti p ế là Sách d y cho các b n nhạ ạ ỏ (qua tranh v ) cách giao ti p l ch s , đ t hi u qu ẽ ế ị ự ạ ệ ả L i t ch i, L i t m bi t ờ ừ ố ờ ạ ệ là hai cu nố