MOÂN TOAÙN LÔÙP 8 HOÏC KYØ I NAÊM HOÏC 2005-2006. Baøi Phaàn cô baûn Ñieåm[r]
Trang 1HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN TOÁN LỚP 8 HỌC KỲ I NĂM HỌC 2005-2006.
I Phần I Trắc nghiệm (3đ)
3đ
Câu 9 S Câu 10 Đ
Mỗi câu đúng ghi 0,25đ; riêng câu 9 và câu 10 mỗi câu đúng ghi 0,5đ.
II Phần II Tự luận (7đ)
1 a) x4 – 2x2 + 1 = (x2 – 1)2 = (x – 1)2 (x + 1)2
b) x3 – 3x2 – 4x + 12 = x2(x – 3) – 4(x – 3) = (x – 3)(x2 – 4) = (x – 3)(x – 2)(x + 2)
0,5đ
0,5đ
b
¿M= x
2
−1
5 x ⋅(5 − 5
x +1)=x2−1
5 x ⋅(5 x+5 − 5 x+ 1 )¿ = (x+1)( x −1)
x+1¿=x −1¿ 0,5đ
0,5đ c) M = x –1 và x = 2006
3 Đặt phép chia, tìm được số dư là a + 15
0,5đ
1đ
1đ
K M
H D
B
a) Tứ giác ADHE có 3 góc vuông
A = D = E = 1v (gt) nên nó là hình chữ nhật
b) ABC có (tính chất đường trung tuyến của tam giác vuông) nên AMC cân tại M suy ra
C = MAC (1)
Mặt khác C = HAB (cùng phụ với B) (2)
& (2) MAC = HAB
c) HEC vuông tại E, ta có: nên EKC cân tại K
suy ra C = KEC, ta lại có C = MAC (c/m câu b) suy ra KEC = MAC suy ra EK // AM (vì có hai góc đồng vị bằng nhau), do đó AMKE là hình thang
PHÒNG GD BÌNH SƠN