[r]
Trang 1B GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỘ Ụ Ạ
TRƯỜNG Đ I H C KINH DOANH VÀ CÔNG NGH HÀ N IẠ Ọ Ệ Ộ
NGHIÊN C U PHÁT TRI N KINH T T NHÂN Ứ Ể Ế Ư
TRÊN Đ A BÀN T NH THANH HÓA Ị Ỉ
TÓM T T LU N ÁN TI N SĨ KINH T Ắ Ậ Ế Ế
Trang 2HÀ N I 2020 Ộ
M Đ UỞ Ầ
1. Gi i thi u lu n ánớ ệ ậ
Lu n án đậ ược vi t v i t ng s trang là 170, trong đó s trang c a t ngế ớ ổ ố ố ủ ừ
chương, t ng ph n đừ ầ ược chia c th nh sau: (m đ u: 5 trang; chụ ể ư ở ầ ương 1: 44 trang; chương 2: 23 trang; chương 3: 70 trang; chương 4: 26 trang; k t lu n ki nế ậ ế ngh : 2 trang). Lu n án đị ậ ược th c hi n thông qua quá trình tham kh o 99 tài li uự ệ ả ệ (g m có 67 tài li u ti ng Vi t; 22 tài li u nồ ệ ế ệ ệ ước ngoài). Lu n án đậ ược minh h aọ thông qua 30 b ng, 06 hình. ả
Lu n án đã khái quát m t s v n đ lý lu n v phát tri n kinh t t nhân: Kinhậ ộ ố ấ ề ậ ề ể ế ư
t t nhân (Khái ni m; Đ c đi m c a kinh t t nhân; Các lo i hình kinh t t nhân);ế ư ệ ặ ể ủ ế ư ạ ế ư Phát tri n và phát tri n kinh t t nhân (Khái ni m phát tri n; Phát tri n kinh t tể ể ế ư ệ ể ể ế ư nhân; Vai trò c a phát tri n kinh t t nhân). N i dung phát tri n kinh t t nhân g mủ ể ế ư ộ ể ế ư ồ
4 n i dung c b n: Gia tăng v quy mô s l ng c s kinh t t nhân; M r ng quyộ ơ ả ề ố ượ ơ ở ế ư ở ộ
mô các ngu n l c c a c s kinh t t nhân; Nâng cao k t qu và hi u qu s n xu tồ ự ủ ơ ở ế ư ế ả ệ ả ả ấ kinh doanh c a c s kinh t t nhân; Gia tăng đóng góp đ i v i phát tri n kinh t xãủ ơ ở ế ư ố ớ ể ế
h i; ộ
Trên c s nghiên c u kinh nghi m phát tri n kinh t t nhân t i m t sơ ở ứ ệ ể ế ư ạ ộ ố
qu c gia trên th gi i và đ a phố ế ớ ị ương Vi t Nam, lu n án đã rút ra đở ệ ậ ược 5 bài h cọ kinh nghi m quan tr ng cho phát tri n kinh t t nhân Thanh Hóa trong th i gianệ ọ ể ế ư ở ờ
t i.ớ
Lu n án đã kh o sát th c tr ng phát tri n kinh t t nhân t i các huy n Nôngậ ả ự ạ ể ế ư ạ ệ
C ng, huy n Th ng Xuân, th xã Tĩnh Gia, thành ph S m S n cho th y, ố ệ ườ ị ố ầ ơ ấ s l ngố ượ các c s kinh t theo lo i hình và theo ngành ho t đ ng đã tăng nhanh qua các năm,ơ ở ế ạ ạ ộ
t l ho t đ ng/đăng ký c a các c s kinh t t nhân đ t cao nh ng phân b khôngỷ ệ ạ ộ ủ ơ ở ế ư ạ ư ổ
đ u. Trong khi các c s t p trung nhi u các vùng kinh t tr ng đi m, các huy n xãề ơ ở ậ ề ở ế ọ ể ệ khó khăn thì vi c phát tri n KTTN r t h n chệ ể ấ ạ ế. Có hi n t ng này, là do nguyên nhânệ ượ
t : ừ h th ng pháp lu t và các văn b n quy ph m pháp lu t ệ ố ậ ả ạ ậ cho phát tri n KTTNể còn thi u đ ng bế ồ ộ; k t c u h t ng ế ấ ạ ầ c a đ a ph ng ủ ị ươ ch a hoàn thi nư ệ ; môi tr ng đ u t ,ườ ầ ư kinh doanh còn ch a th c s bình đ ng, còn t n t i rào c n đ i v i KTTNư ự ự ẳ ồ ạ ả ố ớ ; năng l cự
c a c quan qu n lý đ a phủ ơ ả ở ị ương còn h n ch so v i yêu c u phát tri nạ ế ớ ầ ể ; ngu n nhânồ
Trang 3l c và năng l c qu n lý c a ch doanh nghi p còn h n ch v trình đ chuyênự ự ả ủ ủ ệ ạ ế ề ộ môn T nh ng phân tích th c tr ng gi i phát tri n kinh t t nhân t i các đi mừ ữ ự ạ ả ể ế ư ạ ể nghiên c u, lu n án đã đ xu t 05 gi i phát tri n kinh t t nhân trên đ a bàn t nhứ ậ ề ấ ả ể ế ư ị ỉ Thanh Hóa trong th iờ gian t i.ớ
2. Tính c p thi t c a đ tàiấ ế ủ ề
Thanh Hóa là t nh n m phía B c c a B c Trung b , là m t t nh l n c vỉ ằ ở ắ ủ ắ ộ ộ ỉ ớ ả ề
di n tích và dân s , là n i có c đ ng bi n, đ ng b ng, vùng núi và đ ng biên gi i.ệ ố ơ ả ườ ể ồ ằ ườ ớ
Nh ng năm qua, Thanh Hóa hi n cũng là t nh đang có t c đ tăng tr ng kinh tữ ệ ỉ ố ộ ưở ế nhanh. Trong b ng x p h ng năng l c c nh tranh c p t nh năm 2019, Thanh Hóa x pả ế ạ ự ạ ấ ỉ ế
v trí 23/63, là n i có nhi u khu công nghi p đ c đ u t c s h t ng hi n đ i và
có h th ng giao thông thu n ti n, c đ ng th y, đ ng b , đệ ố ậ ệ ả ườ ủ ườ ộ ường s t và đ ngắ ườ hàng không. Kinh t t nhân trên đ a bàn cũng có nh ng bế ư ị ữ ước phát tri n m nh m ,ể ạ ẽ năm 2019 kinh t t nhân đóng góp 30.800 t đ ng tăng 14,2% so v i năm 2018, khuế ư ỷ ồ ớ
v c này còn gi i quy t vi c làm cho hàng trăm ngàn lao đ ng c a t nh trong nh ngự ả ế ệ ộ ủ ỉ ữ năm qua
M c dù v y, s phát tri n c a kinh t t nhân Thanh Hóa v n đặ ậ ự ể ủ ế ư ẫ ược đánh giá
là còn nhi u h n ch , ch a ph n ánh đúng ti m năng, thê m nh c a t nh. T c đề ạ ế ư ả ề ạ ủ ỉ ố ộ phát tri n kinh t t nhân còn ch m h n so v i t c đ tăng trể ế ư ậ ơ ớ ố ộ ường kinh t trungế bình c a c nủ ả ước, tính c nh tranh th p, giá tr v n hóa, giá tr s n xu t và trao đ iạ ấ ị ố ị ả ấ ổ hàng hóa th p là nh ng v n đ mà khu v c kinh t t nhân ph i đ i m t hi n nay.ấ ữ ấ ề ự ế ư ả ố ặ ệ Trong khi đó, t nh còn r t nhi u ngu n l c và tài nguyên ch a đỉ ấ ề ồ ự ư ượ ử ục s d ng m tộ cách hi u qu Vì v y, vi c thúc đ y phát tri n c a kinh t t nhân trên đ a bànệ ả ậ ệ ẩ ể ủ ế ư ị
t nh hi n nay có m t vai trò to l n, mang l i nhi u l i ích kinh t , xã h i. Đâyỉ ệ ộ ớ ạ ề ợ ế ộ
được xem là hướng đi c t lõi trong quá trình phát tri n kinh t xã h i c a t nhố ể ế ộ ủ ỉ Thanh Hóa. V i m c đích xây d ng n n t ng khoa h c cho phát tri n kinh t tớ ụ ự ề ả ọ ể ế ư nhân trên đ a bàn t nh Thanh Hóa và đ xu t các gi i pháp nh m thúc đ y quá trìnhị ỉ ề ấ ả ằ ẩ này di n ra m t cách nhanh chóng và hi u qu nghiên c u sinh l a ch n th c hi nễ ộ ệ ả ứ ự ọ ự ệ
đ tài lu n án ề ậ “Nghiên c u phát tri n kinh t t nhân trên đ a bàn t nh Thanh ứ ể ế ư ị ỉ Hóa”.
3. M c tiêu nghiên c u ụ ứ
3.1. M c tiêu t ng quát ụ ổ
Nghiên c u c s lý lu n và th c ti n nh m đ xu t gi i pháp phát tri nứ ơ ở ậ ự ễ ằ ề ấ ả ể kinh t t nhân trên đ a bàn t nh Thanh Hóa.ế ư ị ỉ
3.2. M c tiêu c th ụ ụ ể
Trang 4 H th ng hóa m t s v n đ lý lu n và kinh nghi m th c ti n v phát tri nệ ố ộ ố ấ ề ậ ệ ự ễ ề ể kinh t t nhân; Xây d ng khung lý thuy t v phát tri n kinh t t nhân;ế ư ự ế ề ể ế ư
Phân tích th c tr ng phát tri n kinh t t nhân trên đ a bàn t nh Thanh Hóaự ạ ể ế ư ị ỉ
th i gian v a qua; T đó, đ a ra đờ ừ ừ ư ược thành t u, h n ch và nguyên nhân.ự ạ ế
Phân tích các y u t nh hế ố ả ưởng t i phát tri n kinh t t nhân trên đ a bànớ ể ế ư ị
t nh Thanh Hóa.ỉ
Đ xu t đ nh hề ấ ị ướng và m t s gi i pháp nh m phát tri n kinh t t nhânộ ố ả ằ ể ế ư
c a t nh Thanh Hóa trong th i gian t i.ủ ỉ ờ ớ
4. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ
4.1. Đ i t ố ượ ng nghiên c u: ứ Kinh t t nhân và các nhân t nh hế ư ố ả ưởng t iớ phát tri n kinh t t nhân. ể ế ư
4.2. Ph m vi nghiên c u ạ ứ
Ph m vi không gian:ạ T nh Thanh Hóa.ỉ
Ph m vi v th i gian: S li u th c p đ c thu th p trong giai đo n 2015 ạ ề ờ ố ệ ứ ấ ượ ậ ạ 2019; S li u s c p đ c thu th p trong năm 2018, 2019; Gi i pháp đ xu t đ n nămố ệ ơ ấ ượ ậ ả ề ấ ế 2030;
Ph m vi v n i dung: Lu n án t p trung nghiên c u s phát tri n c a kinhạ ề ộ ậ ậ ứ ự ể ủ
t t nhân trên 4 n i dung: Gia tăng s lế ư ộ ố ượng c s kinh t t nhân; M r ng quyơ ở ế ư ở ộ
mô các ngu n l c c s kinh t t nhân; Nâng cao k t qu và hi u qu s n xu tồ ự ơ ở ế ư ế ả ệ ả ả ấ kinh doanh c a c s kinh t t nhân;ủ ơ ở ế ư Gia tăng s đóng góp c a c s kinh t tự ủ ơ ở ế ư nhân đ i v i phát tri n kinh t xã h i;ố ớ ể ế ộ
5. Câu h i nghiên c u ỏ ứ
1) Kinh t t nhân, phát tri n kinh t t nhân là gì? N i dung phát tri n kinhế ư ể ế ư ộ ể
t t nhân đế ư ược đánh giá trên nh ng khía c nh nào?ữ ạ
2) Th c tr ng phát tri n kinh t t nhân trên đ a bàn t nh Thanh Hóa th iự ạ ể ế ư ị ỉ ờ gian qua ra sao? Nh ng nhân t nào tác đ ng đ n phát tri n kinh t t nhân trên đ aữ ố ộ ế ể ế ư ị bàn t nh Thanh Hóa?ỉ
3) C n có nh ng gi i pháp nào cho phát tri n kinh t t nhân t nh Thanhầ ữ ả ể ế ư ở ỉ Hóa th i gian t i?ờ ớ
6. Nh ng đóng góp khoa h c c a lu n án ữ ọ ủ ậ
6.1. Đóng góp v lý lu n ề ậ
Lu n án đã làm rõ m t s v n đ lý lu n v phát tri n kinh t t nhân; Xâyậ ộ ố ấ ề ậ ề ể ế ư
d ng khung lý thuy t v phát tri n kinh t t nhân; ự ế ề ể ế ư
Trang 56.2. Đóng góp v th c ti n ề ự ễ
Lu n án đã đánh giá th c tr ng phát tri n KTTN t nh Thanh Hóa và đ a raậ ự ạ ể ở ỉ ư
nh ng thành t u, h n ch c a phát tri n kinh t t nhân t nh Thanh Hóa;ữ ự ạ ế ủ ể ế ư ở ỉ
Xây d ng và ki m đ nh mô hình các y u t nh hự ể ị ế ố ả ưởng t i phát tri n kinhớ ể
t t nhân trên đ a bàn t nh Thanh Hóa. ế ư ị ỉ
K t qu nghiên c u lu n án là tài li u tham kh o cho các c quan qu n lýế ả ứ ậ ệ ả ơ ả các nhà khoa h c c a t nh Thanh Hóa nói riêng và c nọ ủ ỉ ả ước nói chung.
7. K t c u lu n án ế ấ ậ
Ngoài ph n m đ u, k t lu n, m c l c, danh m c vi t t t, danh m c b ngầ ở ầ ế ậ ụ ụ ụ ế ắ ụ ả
bi u, danh m c tài li u tham kh o, n i dung chính c a lu n văn g m 4 chể ụ ệ ả ộ ủ ậ ồ ương:
Ch ươ ng 1: C s lý lu n và th c ti n v phát tri n kinh t t nhân;ơ ở ậ ự ễ ề ể ế ư
Ch ươ ng 2: T ng quan và phổ ương pháp nghiên c u;ứ
Ch ng 3: ươ Th c tr ng phát tri n kinh t t nhân trên đ a bàn t nh Thanh Hóa;ự ạ ể ế ư ị ỉ
Ch ươ ng 4: Đ nh hị ướng, gi i pháp phát tri n kinh t t nhân trên đ a bàn t nhả ể ế ư ị ỉ
Thanh Hóa.
CHƯƠNG 1
C S LÝ LU N VÀ TH C TI N V PHÁT TRI N KINH T T NHÂNƠ Ở Ậ Ự Ễ Ề Ể Ế Ư
1.1 C S LÝ LU N V PHÁT TRI N KINH T T NHÂNƠ Ở Ậ Ề Ể Ế Ư
1.1.1 Kinh t t nhân ế ư
1.1.1.1 Khái ni m ệ
KTTN là thành ph nầ kinh tế d aự trên chế độ sở h uữ tư nhân về tư li uệ s nả
xu t, vấ ới lao đ ng c aộ ủ các chủ th kinhể tế và lao đ ngộ làm thuê, bao g m: kiồ nh tế
cá th ,ể ti uể chủ và kinh tế tư b nả t nhân,ư ho tạ động dưới hình th cứ hộ kinh doanh cá thể và các lo iạ hình doanh nghi p thu cệ ộ tư nhân
1.1.1.2 Đ c đi m c a kinh t t nhân ặ ể ủ ế ư
Kinh t t nhân là các đ n v kinh doanh, ho t đ ng vì m c đích hàng đ u làế ư ơ ị ạ ộ ụ ầ
l i nhu n; Kinh t t nhân có tính năng đ ng và linh ho t cao trong ho t đ ng s nợ ậ ế ư ộ ạ ạ ộ ả
xu t kinh doanh; Kinh t t nhân có quy mô đa d ng và kh năng t i u hoá tấ ế ư ạ ả ố ư ổ
ch c s n xu t; KTTN là b ph n quan tr ng trong c c u kinh t , là m t t t y uứ ả ấ ộ ậ ọ ơ ấ ế ộ ấ ế khách quan c a phát tri n kinh t th trủ ể ế ị ường
1.1.1.3 Các lo i hình kinh t t nhân ạ ế ư
Theo nghĩa r ng, ph m trù kinh t t nhân bao g m: h kinh doanh cá th ,ộ ạ ế ư ồ ộ ể
ti u ch và các lo i hình doanh nghi p thu c khu v c KTTN bi u hi n dể ủ ạ ệ ộ ự ể ệ ưới các
Trang 6hình th c: Doanh nghi p t nhân, công ty c ph n, công ty trách nhi m h u h n,ứ ệ ư ổ ầ ệ ữ ạ công ty h p danh, h kinh doanh cá th Trong gi i h n c a đ tài lu n án ch y uợ ộ ể ớ ạ ủ ề ậ ủ ế xem xét 4 lo i hình ch y u: H kinh doanh cá th , DNTN, CTCP, Công ty TNHH.ạ ủ ế ộ ể
1.1.2 Phát tri n kinh t t nhân ể ế ư
Khái ni m ệ : Phát tri n kinh t t nhân là phát tri n các thành ph n kinh tể ế ư ể ầ ế
d a trên ch đ s h u t nhân c v m t s lự ế ộ ở ữ ư ả ề ặ ố ượng và ch t lấ ượng nh m t o ra sằ ạ ự thay đ i c b n trong xã h i, t o đ ng l c thúc đ y n n kinh t phát tri n, gi iổ ơ ả ộ ạ ộ ự ẩ ề ế ể ả quy t vi c làm, tăng thu nh p cho lao đ ng, góp ph n n đ nh chính tr và xã h iế ệ ậ ộ ầ ổ ị ị ộ
qu c gia.ố
N i dung phát tri n kinh t t nhân ộ ể ế ư
Gia tăng s l ố ượ ng c s kinh t t nhân: ơ ở ế ư S lố ượng c s kinh t t nhân làơ ở ế ư
m t trong nh ng m c tiêu quan tr ng trong n i dung phát tri n kinh t t nhân. Sộ ữ ụ ọ ộ ể ế ư ố
lượng c s kinh t t nhân ho t đ ng ph n ánh tr c ti p tình hình phát tri n kinhơ ở ế ư ạ ộ ả ự ế ể
t đ c bi t là đ i v i Vi t Nam, ch y u là các doanh nghi p v a và nh Nghiênế ặ ệ ố ớ ở ệ ủ ế ệ ừ ỏ
c u quá trình gia tăng s lứ ố ượng c s kinh t t nhân s cho th y s thay đ i cơ ở ế ư ẽ ấ ự ổ ơ
c u t ng lĩnh v c, s lấ ừ ự ố ượng c s kinh t t nhân m i thành l p hay đã gi i th , tơ ở ế ư ớ ậ ả ế ừ
đó làm c s quan tr ng cho vi c xây d ng, b sung các chính sách phát tri n kinhơ ở ọ ệ ự ổ ể
t t nhân.ế ư
M r ng quy mô các ngu n l c c s kinh t t nhân: ở ộ ồ ự ơ ở ế ư M r ng quy mô cácở ộ
y u t ngu n l c c a doanh nghi p có th hi u là làm cho các y u t v đ t đai,ế ố ồ ự ủ ệ ể ể ế ố ề ấ lao đ ng, ngu n v n, h th ng c s v t ch t c a doanh nghi p ngày càng tăngộ ồ ố ệ ố ơ ở ậ ấ ủ ệ lên. Đ t đai, lao đ ng, ngu n v n là nh ng y u t đ u vào c b n đ i v i s t nấ ộ ồ ố ữ ế ố ầ ơ ả ố ớ ự ồ
t i và phát tri n c a doanh nghi p t nhân. Quy mô lao đ ng và lao đ ng bình quânạ ể ủ ệ ư ộ ộ trong m i doanh nghi p; Trình đ c a ngỗ ệ ộ ủ ười lao đ ng; Trình đ c a ch doanhộ ộ ủ ủ nghi p; M t b ng s n xu t kinh;ệ ặ ằ ả ấ V công ngh , máy móc thi t bề ệ ế ị
Nâng cao k t qu và hi u qu s n xu t kinh doanh c a c s kinh t t ế ả ệ ả ả ấ ủ ơ ở ế ư nhân: S khan hi m đòi h i các doanh nghi p ph i có s l a ch n nh m tìm raự ế ỏ ệ ả ự ự ọ ằ
phương án ho t đ ng t i u. Trong c ch th trạ ộ ố ư ơ ế ị ường, vi c gi i quy t ba v n đ kinhệ ả ế ấ ề
t s n xu t cái gì, cho ai và nh th nào luôn ch u nh h ng c a r t nhi u y u tế ả ấ ư ế ị ả ưở ủ ấ ề ế ố trong đó có giá c , c nh tranh…Trong khi đó, m c tiêu l i nhu n c a doanh nghi pả ạ ụ ợ ậ ủ ệ mang tính ch t quy t đ nh thì vi c nâng cao hi u qu s n xu t kinh doanh đ i v iấ ế ị ệ ệ ả ả ấ ố ớ kinh t t nhân là t t y u đ t n t i và phát tri n. Vi c c i thi n k t qu s n xu tế ư ấ ế ể ồ ạ ể ệ ả ệ ế ả ả ấ kinh doanh có th đ c xem xét trên các khía c nh nh sau: Chi phí s n xu t c aể ượ ạ ư ả ấ ủ doanh nghi p; Doanh thu c a doanh nghi p; L i nhu n c a doanh nghi p; Th ph nệ ủ ệ ợ ậ ủ ệ ị ầ
c a doanh nghi p; Thu nh p ng i lao đ ng.ủ ệ ậ ườ ộ
Trang 7Gia tăng đóng góp đ i v i phát tri n kinh t xã h i: ố ớ ể ế ộ Gia tăng đóng góp c aủ doanh nghi p khu v c KTTN đ i v i s phát tri n kinh t xã h i th hi n trên 2ệ ự ố ớ ự ể ế ộ ể ệ
y u t c b n: Tăng giá tr t ng s n ph m trong nế ố ơ ả ị ổ ả ẩ ước (đóng góp t ng s n ph mổ ả ẩ trong nước c a khu v c kinh t t nhân, m t m t th hi n đóng góp c a khu v củ ự ế ư ộ ặ ể ệ ủ ự kinh t t nhân trong giá tr s n lế ư ị ả ượng s n xu t ra trên ph m vi lãnh th qu c gia,ả ấ ạ ổ ố
nó góp ph n thúc đ y tăng thu nh p, gi i quy t vi c làm, và đ m b o an sinh xãầ ẩ ậ ả ế ệ ả ả
h i cho ngộ ười dân t i đ a phạ ị ương); Tăng giá tr thu ngân sách nhà nị ước;
1.1.4 M t s y u t nh h ộ ố ế ố ả ưở ng t i phát tri n kinh t t nhân ớ ể ế ư
Môi trường pháp lu t, c ch chính sáchậ ơ ế
Th trị ường tiêu th s n ph mụ ả ẩ
V n, c s h t ng và m t b ng s n xu t kinh doanhố ơ ở ạ ầ ặ ằ ả ấ
Trình đ qu n lý và ch t lộ ả ấ ượng c a lao đ ng trong doanh nghi p ủ ộ ệ
Trình đ khoa h c và công nghộ ọ ệ
1.2. C S TH C TI N V PHÁT TRI N KINH T T NHÂNƠ Ở Ự Ễ Ề Ể Ế Ư
1.2.1 Kinh nghi m phát tri n t nhân trên th gi i ệ ể ư ế ớ
Kinh nghi m c a Hàn Qu c ệ ủ ố
Kinh nghi m c a Trung Qu c ệ ủ ố
Kinh nghi m c a các nệ ủ ước đang phát tri n ể
Kinh nghi m các nệ ở ước có n n kinh t chuy n đ i ề ế ể ổ
1.2.2 Kinh nghi m phát tri n kinh t t nhân Vi t Nam ệ ể ế ư ở ệ
Kinh nghi m c a thành ph Hà N i ệ ủ ố ộ
Kinh nghi m c a thành ph H Chí Minh ệ ủ ố ồ
1.2.3 Bài h c kinh nghi m cho phát tri n kinh t t nhân Thanh Hóa ọ ệ ể ế ư ở
Th nh t, ứ ấ b o đ m s n đ nh, minh b ch và thu n l i v môi trả ả ự ổ ị ạ ậ ợ ề ường đ uầ
t ư
Th hai ứ , h th ng chính sách khuy n khích phát tri n kinh t t nhân c a đ aệ ố ế ể ế ư ủ ị
phương ph i m m d o và h p d n. ả ề ẻ ấ ẫ
Th ba, ứ đ m b o tính hi u qu trong ho t đ ng qu n lý nhà nả ả ệ ả ạ ộ ả ước đ i v iố ớ khu v c t nhân. ự ư
Th t , ứ ư t nh c n có chính sách phát tri n đ ng b , hi n đ i hóa c s h t ngỉ ầ ể ồ ộ ệ ạ ơ ở ạ ầ
và quan tâm phát tri n ngu n nhân l c, năng l c khoa h c công ngh cho doanhể ồ ự ự ọ ệ nghi p. ệ
Th năm ứ , các chính sách đ i v i kinh t t nhân ph i phù h p v i hoàn c nhố ớ ế ư ả ợ ớ ả
c th c a đ t nụ ể ủ ấ ước, đ a phị ương và trong t ng giai đo n phát tri n c a kinh t từ ạ ể ủ ế ư nhân.
Trang 8T NG QUAN VÀ PHỔ ƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
2.1 T NG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN C U LIÊN QUAN Đ N Đ TÀI Ổ Ứ Ế Ề
2.1.1 Các công trình nghiên c u c a n ứ ủ ướ c ngoài
Baulch và c ng s (2002) trong nghiên c u c a mình đã nêu các tác đ ng chínhộ ự ứ ủ ộ sách đ u t đ i v i phát tri n kinh t t nhân; Asian Development Bank (ADB)ầ ư ố ớ ể ế ư (2003) v i nghiên c u “Private sector assessment people’s republic of China” (Đánh giáớ ứ khu v c t nhân Trung Qu c); Thomas và Brill (2003) v i nghiên c u “Privateự ư ở ố ớ ứ entreprenuers in China and Vietnam: social and political functioning of strategic groups” (Doanh nhân t nhân Trung Qu c và Vi t Nam: ch c năng xã h i và chính tr )ư ố ệ ứ ộ ị ; Schaumburg và Henrik (2005) v i nghiên c u “Privatesector development in aớ ứ transition economy: The case of Vietnam”; Katharina và c ng s (2009) đã ch ra cácộ ự ỉ
u đãi t nhân d n đ n ti t ki m chi phí và nâng cao hi u qu trong đ u t ;
Yang (2012) trong tác ph m “Chinese private sector development in the past 30 years:ẩ retrospect and prospect”; Phetsavong và Ichihashi (2012) v i nghiên c u “The Impactớ ứ
of Public and Private Investment on Economic Growth: Evidence from Developing Asian Countries”, Đ i h c Hiroshima; ạ ọ Trong công trình nghiên c u c a mình, Robertứ ủ
và Albert (2015) đã ch ra các nhân t nh hỉ ố ả ưởng đ n s phát tri n c a KTTN.ế ự ể ủ
2.1.2 Các công trình nghiên c u trong n ứ ướ c
Tác gi T Minh Th o (2006) v i công trình nghiên c u “Các nhân t tácả ạ ả ớ ứ ố
đ ng đ n tăng trộ ế ưởng c a doanh nghi p khu v c KTTN m t s t nh phía B c vàủ ệ ự ở ộ ố ỉ ắ phía Nam”; Tác gi Vũ Văn Gàu (2007) v i bài vi t “Phát tri n kinh t t nhân vàả ớ ế ể ế ư
v n đ đ ng viên làm kinh t t nhân trong n n kinh t th trấ ề ả ế ư ề ế ị ường đ nh hị ướng xã
h i ch nghĩa”; Các tác gi Lộ ủ ả ương Minh C và Vũ Văn Th (2011) v i nghiên c uư ư ớ ứ
“S h u t nhân và kinh t t nhân Vi t Nam hi n nay, m t s nh n th c v lýở ữ ư ế ư ở ệ ệ ộ ố ậ ứ ề
lu n và th c ti n”; Tác gi Ph m Th Lậ ự ễ ả ạ ị ương Di u (2012) v i nghiên c u “Đ ngệ ớ ứ ả
C ng s n Vi t Nam lãnh đ o phát tri n kinh t t nhân t năm 1986 đ n nămộ ả ệ ạ ể ế ư ừ ế 2005”; Nguy n H u Trinh (2016) v i nghiên c u “Phát tri n kinh t t nhân: kinhễ ữ ớ ứ ể ế ư nghi m t Singapore và Trung Qu c”; ệ ừ ố Tác gi Nguy n Ng c Lan (2017) trongả ễ ọ nghiên c u v “Gi i pháp hoàn thi n môi trứ ề ả ệ ường th ch phát tri n kinh t t nhânể ế ể ế ư
t nh Qu ng Ninh”;
ở ỉ ả Hà Th Thúy (2018) v i nghiên c u “Phát tri n kinh t t nhânị ớ ứ ể ế ư kinh nghi m các nệ ước Đông B c Á và th c ti n Vi t Nam”; Nghiên c u c aắ ự ễ ệ ứ ủ Nguy n H ng S n (2018) v “Phát tri n kinh t t nhân Vi t Nam nh ng rào c nễ ồ ơ ề ể ế ư ở ệ ữ ả
và gi i pháp kh c ph c”; Ph m Th Tả ắ ụ ạ ị ường Vân và Lê Minh Hương (2019) trong
Trang 9nghiên c u v “D u n trong phát tri n kinh t T nhân Vi t Nam”ứ ề ấ ấ ể ế ư ệ ; Nguy n Thễ ị
Vi t Nga (2019) v i nghiên c u “Phát tri n kinh t t nhân nhìn t góc đ c i cáchệ ớ ứ ể ế ư ừ ộ ả
th t c hành chính”; ủ ụ
2.1.3 Khái quát chung v các nghiên c u có liên quan ề ứ
Nh ng k t qu ch y u trong các công trình nghiên c u đã đữ ế ả ủ ế ứ ược công bố
c a các tác gi nủ ả ở ước ngoài và trong nước đượ ổc t ng quan trên đây là nh ng tữ ư
li u quan tr ng giúp nghiên c u sinh xác đ nh đệ ọ ứ ị ượ ổc t ng quan tình hình nghiên c u.ứ Trên c s đó, tìm ra kho ng tr ng v lý lu n và th c ti n c n ti p t c nghiên c uơ ở ả ố ề ậ ự ễ ầ ế ụ ứ trong đ tài lu n án “Nghiên c u phát tri n KTTN trên đ a bàn t nh Thanh Hóa”. ề ậ ứ ể ị ỉ
2.2 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
2.2.1 Cách ti p c n và khung phân tích ế ậ
2.2.1.1 Cách ti p c n ế ậ
2.2.1.2 Khung phân tích
Hình 2.1: Khung phân tích phát tri n kinh t t nhân t nh Thanh Hóa ể ế ư ỉ
Th tr ị ườ ng tiêu
th s n ph m ụ ả ẩ
Phát tri n ể
kinh t t ế ư
nhân
Gia tăng s ố
l ng c s ượ ơ ở kinh t t ế ư nhân;
M r ng quy ở ộ
mô các ngu n ồ
l c c a c s ự ủ ơ ở KTTN;
Nâng cao k t ế
qu và hi u ả ệ quả SXKD
c a c s ủ ơ ở KTTN;
Gia tăng đóng góp c a ủ KTTN đ i ố
v i phát tri n ớ ể KTXH.
Lĩnh v c ự
ho t ạ
đ ng ộ
kinh t ế
t nhânư
Công nghi p và ệ xây d ng; ự
Th ươ ng
m i và ạ
d ch v ; ị ụ
Nông nghi p và ệ
th y s n ủ ả
V n, m t b ng ố ặ ằ
s n xu t kinh ả ấ
doanh
Ch t l ấ ượ ng nhân
l c ự
Gi i pháp ả
phát tri n ể
kinh t t ế ư
nhân
Môi tr ườ ng pháp
lu t, c ch ậ ơ ế
chính sách
Khoa h c công ọ
nghệ
Lo i hình ạ
kinh t t ế ư
nhân
Doanh nghi p t ệ ư nhân;
Công ty TNHH;
Công ty
c ph n; ổ ầ
Trang 102.3.2 Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ
2.3.2.1 Ph ươ ng pháp ch n đi m nghiên c u ọ ể ứ
Nghiên c u ứ lu n ánậ đã chia ngành kinh t c a t nh Thanh Hóa thành ế ủ ỉ 3 nhóm
kh o sát ả chính sau: Nông nghi pệ và Th y s n;ủ ả Công nghi pệ và Xây d ngự ; Thươ ng
m i và ạ D ch v T đó, NCS ch n 3 nhóm: doanh nghi p t nhân; công ty TNHH,ị ụ ừ ọ ệ ư công ty c ph n; thu c 4 đi m nghiên c u huy n Nông C ng, huy n Thổ ầ ộ ể ứ ệ ố ệ ườ ng Xuân, th xã Tĩnh Gia, thành ph S m S n; đ i di n cho các vùng kinh t c a t nhị ố ầ ơ ạ ệ ế ủ ỉ
g m:ồ
2.3.2.2 Ch n m u đi u tra ọ ẫ ề
B ng 2.1: S đi m nghiên c u, s m u đi u tra v phát tri n doanh ả ố ể ứ ố ẫ ề ề ể
nghi p t nhân t nh Thanh Hóa ệ ư ỉ
ST
1 Nông nghi pệ
và Th y s nủ ả
Th xã Tĩnh Gia, thành ph S m S n, huy nị ố ầ ơ ệ Nông C ng, huy n Thố ệ ường Xuân; 100 15
2 Công nghi pệ
và Xây d ngự
Th xã Tĩnh Gia, thành ph S m S n, huy nị ố ầ ơ ệ Nông C ng, huy n Thố ệ ường Xuân; 150 21
3 Thương m iạ
và D ch vị ụ
Th xã Tĩnh Gia, thành ph S m S n, huy nị ố ầ ơ ệ Nông C ng, huy n Thố ệ ường Xuân; 150 20
2.3.2.4 Ph ươ ng pháp x lý và phân tích thông tin ử
Phương phap phân tô thông kế ̉ ́
Phương pháp thông kê mô tá ̉
Phương pháp th ng kê so sánhố
Phương pháp phân tích đ nh lị ượng
CHƯƠNG 3
TH C TR NG PHÁT TRI N KINH T T NHÂN Ự Ạ Ể Ế Ư
TRÊN Đ A BÀN T NH THANH HÓAỊ Ỉ
3.1 Đ C ĐI M Đ A BÀN NGHIÊN C UẶ Ể Ị Ứ
3.1.1 Đi u ki n t nhiên t nh Thanh Hóa ề ệ ự ỉ
3.1.2 Đi u ki n kinh t xã h i t nh Thanh Hóa ề ệ ế ộ ỉ
3.1.2.1 Đi u ki n kinh t ề ệ ế