1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Đề thi giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2020 - 2021 trường Nguyễn Tất Thành - Hà Nội - TOANMATH.com

11 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 423,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi sau 4 năm người đó rút cả vốn lẫn lãi được số tiền gần với số nào nhất trong các số tiền sau.. (Biết lãi suất hàng năm không đổi)A[r]

Trang 1

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI

TRƯỜNG THCS & THPT NGUYỄN TẤT THÀNH

-

Mã đề: 132

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

Năm học: 2020-2021

Môn: TOÁN Lớp 12

Thời gian làm bài: 90 phút -

Câu 1: Tích phân 1 2

0

1 x dx

A 2 2

0

cos tdt

π

0

sintdt

π

0

cos tdt

0

cos tdt

π

Câu 2: Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?

A y= − +x3 12x B y x= 3−3x2+3x

C y 2

x

Câu 3:Cho hàm số y f x= ( ) có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A (−17;15) B (−1;3) C (−∞ − ; 3) D (3;+∞ )

Câu 4: Giá trị của biểu thức

log 2021! log 2021! log 2021!

Câu 5: Cho hàm số f x( )=cos ln (π x) Tính tích phân ( )

1

d

e

I =∫ f x x

Câu 6: Cho hàm số f x( ) ln(cos )= x Giá trị của '( )

4

Câu 7: Cho hình nón có độ dài đường sinh l =5 và bán kính đáy r = Diện tích xung quanh 3

của hình nón bằng

Câu 8: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x= +lnxtrên 1;e2 là

Câu 9: Cho tích phân 2 ( )

0

0

J = ∫ f x −  x

Trang 2

Câu 10: Hàm số nào sau đây không có cực trị?

2

x y x

=

C y= − −x4 x2+1 D y x= 3−2x−1

Câu 11: Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm M (3;2; 2− trên mặt phẳng ) (Oxy có tọa độ là)

A (0;2; 2− ) B (0;0; 2− ) C (3;0; 2− ) D (3;2;0 )

Câu 12: Cho mặt cầu có bán kính R = Thể tích của khối cầu đó bằng9

A 243π B 972π C 2916π D 324π

Câu 13: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới?

A y x= 4 −2x2+1 B y= − +x3 3 1x+

C y x= 3−3x2+1 D y x= 3−3 1x+

Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình log2x>log 82( −x) là

A (8;+∞) B (−∞;4 ) C ( )4;8 D ( )0;4

Câu 15: Thể tích của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x = và 0 x = , có thiết diện bị 3 cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x(0≤ ≤x 3) là một hình chữ nhật có hai kích thước bằng x2 9 x− 2 , bằng

Câu 16: Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(3;0;4 , 1;2;3 , 9;6;4) (B ) (C ) là ba đỉnh của hình bình hành ABCD Tọa độ đỉnh D là

A D(11; 4; 5 − − ) B D(11;4; 5 − ) C D(11;4;5 ) D D(11; 4;5 − )

Câu 17: Cho biết khối hộp chữ nhật có thể tích bằng 80cm , đáy là hình vuông cạnh 3 4cm, chiều cao của hình hộp đó là

Câu 18: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 3

2

x y

x

= + là đường thẳng

A y = −2 B x = − 2 C y = −1 D x = 3

Câu 19: Họ nguyên hàm của hàm số f x( )=ex + làx2

A

3 e 3

x + x +C. B ex +3x C3+ C

3

1 e

3

x + + . D ex+2x C+

Câu 20: Tập xác định của hàm số y=log3x

A [3;+∞ ) B [0;+∞ ) C (0;+∞ ) D (−∞ +∞ ; )

y

1 1 3

1

2

1

Trang 3

Trang 3/6 - Mã đề thi 132

Câu 21: Một người gửi 50 triệu đồng vào ngân hàng theo thể thức lãi kép với lãi suất

5,5%/năm, kì hạn 1 năm Hỏi sau 4 năm người đó rút cả vốn lẫn lãi được số tiền gần với số nào nhất trong các số tiền sau? (Biết lãi suất hàng năm không đổi)

A 72 triệu đồng B 61,94triệu đồng

C 52 triệu đồng D 63,5 triệu đồng

Câu 22: Hàm số ( ) sinF x = x+3cosx là một nguyên hàm của hàm số ( )f x , khi đó hàm ( ) f x

A f x( ) cos= x+3sinx B f x( ) 3sin= x−cosx

C f x( ) cos= x−3sinx D f x( )= −cosx+3sinx

Câu 23: Cho số thực a>1,b≠0. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A loga b2 = −2loga b B loga b2 =2log a b

C loga b2 = −2log a b D loga b2 =2loga b

Câu 24: Cho hình chóp S ABCD có ABCD là hình chữ nhật, tam giác SBC đều cạnh a nằm

trong mặt phẳng vuông góc với (ABCD biết góc giữa ) SD và mặt phẳng ( ABCD bằng ) 45 0

Thể tích hình chóp S ABCD là

A 3 6

4

3

4

12

Câu 25: Hình vẽ bên là đồ thị hàm số y ax b

cx d

+

= +

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A ad <0 và ab <0 B bd <0 và ab >0

C ad >0 và ab <0 D ad >0 và bd >0

Câu 26: Tập nghiệm của bất phương trình 1 2 9

3

x+

  ≥

 

  là

A [0;+∞ ) B [− +∞ 4; ) C (−∞ − ; 4] D (−∞;4]

Câu 27: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y e= x , y = −3 , x = , 0 x = 2 được tính bởi công thức nào dưới đây?

0

( x 3)

0

3

x

S =∫ edx

C

2

0

( x 3)

2 0

( x 3)

S =π∫ e + dx

Trang 4

Câu 28: Cho hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh 3cm , chiều cao 5cm Thể tích khối chóp

đó là

A 15 3 3

3

4 cm

Câu 29: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x= 3, trục hoành và hai đường thẳng x= −1,x= bằng1

A 2

1

1

Câu 30: Gọi V là thể tích khối hộp chữ nhật ABCD A B C D và ' ' ' ' ' V là thể tích khối tứ diện

'

A ABC Tỉ số ' V

V

A 1

1

1

1

4.

Câu 31: Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường x = , 0 x=π, y =0 và y= −sin 2x Thể tích của khối tròn xoay thu được khi quay hình D xung quanh trục Ox bằng

0

sin 2 dx x

π

0

sin 2 dx x

π

0

sin 2 dx x

π

0

sin 2 dx x

π

Câu 32: Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 2, chiều cao bằng 3 Khi đó, diện tích toàn phần của hình trụ đó là

Câu 33: Công thức nguyên hàm nào sau đây không đúng?

A 1dx 12 C

1

1

x

x dxα α C α

α

+

+

ln

x

a

Câu 34: Tập xác định của hàm số y=(x2−3x+2)13là

A (−∞ ∪;1) (2;+∞) B \ 1;2 { }

C (−∞ ∪;1] [2;+∞) D ( )1;2

Câu 35: Nếu 2 ( )

1

f x x = −

2

f x x =

1

d

f x x

Câu 36: Phương trình mặt phẳng song song với mặt phẳng ( )Q : 2x−2y z+ − = và cách gốc 1 0 toạ độ một khoảng bằng 1 là

A 2x−2y z+ ± =3 0 B 2x−2y z+ ± =9 0

C 2x−2y z+ ± =1 0 D x−2y+2z± =3 0

Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(3;1;2) và B − −( 1; 1;8)

Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là

A 4x+2y−6z+13 0= B x−2y−3z+ =1 0

C 2x y+ −3z−13 0= D 2x y+ −3z+13 0=

Trang 5

Trang 5/6 - Mã đề thi 132

Câu 38: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, góc tạo bởi hai vectơ a = − ( 2;1;2) và

(1; 1;0)

A 30 0 B 45 0 C 90 0 D 135 0

Câu 39: Cho (1; 2;3)a − và (4; 1; 1)b − − Khi đó a b 

bằng

A a b =  2

B a b =  3

Câu 40: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( )P : 2x+3y−4z+ = Vectơ nào dưới 2 0 đây là một vectơ pháp tuyến của ( )P ?

A n =3 (2;3;2) B n =1 (2;3;0) C n =2 (2;3; 4− )

D n =4 (2;3;4)

Câu 41: Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm A(0;1;0 ,) (B 2;0;1)

và vuông góc với mặt phẳng ( )P :x y− − = là1 0

A x y+ −3z− =1 0 B 2x+2y−5z− =2 0

C x−2y−6z+ =2 0 D x y z+ − − =1 0

Câu 42: Kết quả ∫ (x e+ 2020x)dxbằng

A 2 2020

2020

x e

x + +C B 3 2020

2020

x e

2 2020

x

x +e +C D 2020

2020

x e

x+ + C

Câu 43: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( ) ( )2 2 ( )2

S x− +y + +z = và mặt phẳng ( )P : 2x y− −2z− = Biết mặt phẳng 3 0 ( )P cắt ( )S theo giao tuyến là đường tròn

( )C Tính bán kính r của ( )C

Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho a = − ( 3,5,2 ,) b = (0; 1;3 ,− ) c = − (1; 1;1)

thì tọa độ v=2a b−3 15+ c

A v = − ( 9;2;10 ) B v = (9; 1;10 − )

C v = (9;2;10 ) D v = (9; 2;10 − )

Câu 45: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( )S có phương trình là

x + y +zx+ y+ z− = Tọa độ tâm I của mặt cầu (S) là

A I −( 2;1;3 ) B I(2; 1; 3 − − ) C I(2; 1;3 − ) D I(2;1; 3 − )

Câu 46: Cho hình lăng trụ ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , M là trung điểm của BC Biết tam giác AA M đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với ' mp ABC ( ) Thể tích khối chóp A BCC B' ' ' bằng

A 3 3

8

16

8

4

a

Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M(1;2;1) Mặt phẳng ( )P thay đổi

đi qua M lần lượt cắt các tia , , Ox Oy Oz tại , , A B C khác O Giá trị nhỏ nhất của thể tích khối

tứ diện OABC bằng

Trang 6

Câu 48: Có bao nhiêu cặp số thực (x y; ) thỏa mãn đồng thời điều kiện 2 2 3 log 5 3 ( 4)

3x − − −x =5− +y

4 y − − +y 1 y+3 ≤ ?8

Câu 49: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số thực m sao cho giá trị lớn nhất

của hàm số 1 4 14 2 48 30

4

y= xx + x m+ − trên đoạn [0;2] không vượt quá 30 Số phần tử của tập hợp S là

Câu 50: Cho hàm số f x( )liên tục trên  đồng thời ( ) ( ) sin3 os3 1

2

x

∀ ∈  Tích phân 2

0

f x dx

a c

π

π

= +

c

∈  là phân số tối giản Khi đó 2a b c+ −

bằng

-

- HẾT -

Trang 7

Toán 12 GK2 Mã đề 132 Mã đề 209 Mã đề 357 Mã đề 485

Trang 8

GỢI Ý TỪ CÂU 46 ĐẾN CÂU 50 Câu 46 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số thực m sao cho giá trị lớn nhất của hàm

4

y= xx + x m+ − trên đoạn [0;2] không vượt quá 30 Tổng giá trị các phần tử của tập hợp S bằng bao nhiêu?

Lời giải:

Xét hàm số ( ) 1 4 14 2 48

4

g x = xx + x trên đoạn [ ]0;2

Ta có g x′( )=x3 − 28x+ 48.

Xét phương trình

( )

3

2

6

=

′ = ⇔ − + = ⇔ =

 = −

Ta có g( )0 = 0; 2g( )= 44.

Do đó 0 1 4 14 2 48 44

1

4

Khi đó max[ ]0;2 max{ 30 ; 14 }

Xét các trường hợp sau

m− 30 ≥ m+ 14 ⇔ ≤m 8 1( )

Khi đó [ ]

0;2

∈ = − , theo đề bài m− 30 30 ≤ ⇔ ≤ ≤ 0 m 60 2( )

Từ (1) và (2) ta được m∈[ ]0;8

m− 30 < m+ 14 ⇔ >m 8 3( )

Khi đó [ ]

0;2

∈ = + theo đề bài m+ 14 30 ≤ ⇔ − ≤ ≤ 44 m 16 4( )

Từ (3) và (4) ta được m∈(8;16 ]

Vậy m∈[0;16] và m nguyên nên m∈{0;1;2;3; ;15;16 }

Khi đó, số phần tử của tập S là 17

Câu 47 Có bao nhiêu cặp số thực ( )x y thỏa mãn đồng thời điều kiện ; 2 2 3 log 5 3 ( 4)

3x − − −x =5− +y

4 y − − +y 1 y+ 3 ≤ 8?

Lời giải

Xét bảng sau:

Trang 9

2

Gọi 4 y y− − +1 (y+3)2 ≤ (*) 8

+ TH1 y <0, ta có ( )* ⇔ −4y y+ − +1 (y+3)2 ≤ ⇔ − ≤ ≤ , do đó 8 3 y 0 − ≤ < 3 y 0

+ TH2 0 ≤ ≤y 1, ( )* ⇔4y y+ − +1 (y+3)2 ≤ ⇔ − ≤ ≤ , do đó 8 11 y 0 y =0

+ TH3 y >1, ( ) 4 1 ( 3)2 8 9 73 9 73

2

*

2

⇔ − + + + ≤ ⇔ ≤ ≤ , do đó loại TH3 Vậy cả 3 trường hợp cho ta − ≤ ≤ 3 y 0, với điều này ta có

3

3

5

y

x − − −x = − +yx − −x = − +y   +

=   

Do 3x2− −2 3x ≥1 và

y

y

+

  ≤  = ≥ −

Dấu bằng xảy ra 2 2 3 0

3

y

⇔ 

= −

3

y

= − ∨ =

⇔  = −

 Vậy có 2 cặp nghiệm thỏa mãn

Câu 48 Cho hàm số f x liên tục trên ( )  đồng thời ( ) ( ) sin3 os3 1

2

Tích phân 2

0

f x dx

a c

π

π

= +

∫ với a b c, , *, b

c

∈  là phân số tối giản Khi đó 2a b c+ − bằng

Lời giải

Ta có   sin3 cos3 1,

2

f xf  x xx  x

2

π

+) Ta có

sin x cos x 1 dx dx sin 1 cosx x xd cos 1 sinx x xd

1 cos d cos 1 sin d sin

π

+)Xét 2

π

π

 − 

2

t = − ⇒π x t = − x

x=π ⇒ =t x= ⇒ =t π

Trang 10

( ) ( ) ( )

0

2

2

π

π

Suy ra: a4,b2,c 3 *2a b c  7

Câu 49 Cho hình lăng trụ ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, M là trung điểm của BC Biết tam giác AA M' đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mp ABC( ) Thể tích khối chóp A BCC B' ' ' bằng:

A 3 3

8

a

B 3 3 3 16

8

4

a

Lời giải

Gọi H là trung điểm của AM , tam giác AA M là tam giác đều nên ' A H' vuông góc với .

AM Theo giả thiết (AA M' ) vuông góc với (ABC), nên A H' vuông góc với (ABC). Tam giác ABC đều, cạnh bằng a nên tam giác AA M đều cạnh bằng ' 3 ,

2

a

AM =

nên

a

a

A H

= = Tam giác ABC đều, cạnh bằng a có diện tích

2

3 4

ABC

a

Thể tích khối chóp A BCC B' ' ' bằng:

3

8

A BCC B a V

Câu 50 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1;2;1) Mặt phẳng ( )P thay đổi đi qua

M lần lượt cắt các tia Ox Oy Oz, , tại A B C, , khác O Tính giá trị nhỏ nhất của thể tích khối tứ diện

Hướng dẫn giải

Gọi A a( ;0;0 ,) (B 0; ;0 ,b ) (C 0,0,c) với a b c, , >0

Trang 11

4

Phương trình mặt phẳng ( )P : x y z+ + = 1

Vì : M∈( )P ⇔ + + = 1 2 1 1

Thể tích khối tứ diện OABC là : 1

6

=

OABC

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có : 1 2 1+ + ≥33 1 2 1.

Hay 1 3≥ 3 2 ⇔ ≥1 54

abc abc

6

Vậy : V OABC ≥9

Ngày đăng: 01/04/2021, 19:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w