1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Kiểm tra chất lượng học kỳ I lớp 11 giáo dục thường xuyên cấp THPT - Năm học 2010 – 2011 môn thi: Hóa Học

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 147,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử Câu 10: CO2 không cháy và không duy trì sự cháy của nhiều chất nên được dùng để dập tắt các đám cháy.. Tuy nhiên,CO2 không được dùng để dập tắt đám c[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỒNG THÁP

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(Đề gồm có 4 trang)

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I LỚP 11 GDTX CẤP THPT NĂM HỌC 2010 – 2011

Môn thi: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Ngày thi: 22 /12 /2010

Đề thi gồm 40 câu trắc nghiệm, khoanh tròn câu trả lời đúng nhất theo yêu cầu của từng câu Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.

Câu 1: Chọn câu nhận định sai trong các câu sau đây:

A Rượu etylic là chất không điện li B.Muối ăn là chất điện li

C Axit axetic là chất điện li D.Canxi hiđroxit là chất không điện li

Câu 2: Chất điện li yếu là:

Câu 3: Trong dãy các chất dưới đây, dãy nào chỉ gồm các chất điện li mạnh?

A KCl, Ba(OH)2, Al(NO3)3

B CH3COOH, Ca(OH)2, AlCl3

C CaCO3, MgSO4, Mg(OH)2, H2CO3

D NaCl, AgNO3, H2SO3, CaCl2

Câu 4: Cho 200 ml dung dịch NaOH 2 M vào 300 ml dung dịch KOH 1,5 M Nếu thể tích dung

dịch không thay đổi thì nồng độ OH- mới là:

Câu 5: Thể tích (ml) của dung dịch NaOH 0,3 M cần thiết để trung hoà 3 lit dung dịch HCl 0,01M là:

Câu 6: Người ta sản xuất khí nitơ trong công nghiệp bằng cách nào sau đây?

Câu 7: Khi nhiệt phân muối KNO3 thu được sản phẩm là:

A KNO2, N2 và O2 B.KNO2 và O2

C KNO2 và NO2 D KNO2 và N2

Câu 8: Để nhận biết ion NO3— người ta thường dùng Cu và dung dịch H2SO4 loãng bởi vì:

C Tạo ra kết tủa màu vàng D Tạo ra khí không màu,hoá nâu trong không khí

Câu 9: Tính chất hoá học của N2 là:

B vừa có tính axit, vừa có tính bazơ D Vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử

Câu 10: CO2 không cháy và không duy trì sự cháy của nhiều chất nên được dùng để dập tắt các đám cháy Tuy nhiên,CO2 không được dùng để dập tắt đám cháy nào sau đây?

Câu 11: dẫn 0, 1 mol CO2 vào dung dịch chứa 0,15 mol KOH thu được dung dịch A Chất tan có trong dung dịch A là:

Câu 12: Chọn câu sai trong các đáp án sau đây: Các dạng thù hình của cacbon bao gồm:

Trang 2

Câu 13: “Nước đá khô không nóng chảy mà thăng hoa tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho

việc bảo quản thực phẩm Công thức của nước đá khô là:

Câu 14: Phản ứng nào sau đây chứng minh tính oxi hoá của cacbon?

Câu 15: Chọn phát biểu đúng về sự điện li:

A Là sự điện li các chất thành ion dương và ion âm

B Là sự điện phân các chất thành ion dương và ion âm

C Là phản ứng oxi hóa khử

D Là phản ứng trung hòa

Câu 16: Cho phương trình phản ứng FeSO4 + ?  Na2SO4 + ? Các chất thích hợp lần lượt là

A NaOH và Fe(OH)3 B KOH và Fe(OH)3 C NaOH và Fe(OH)2 D NaCl và FeCl2

Câu 17:Theo Areniut hiđroxit nào sau đây có tính lưỡng tính ?

A Zn(OH)2 B Pb(OH)2 C Al(OH)3 D Tất cả

Câu 18:Câu nào sai khi nói về pH và pOH của dd ?

A pH = -lg  H  B H = 10 a thì pH = a C pOH = -lgOH D pH + pOH = 14

Câu 19 : Nhận định nào sau đây về muối axit là đúng nhất:

A Muối có khả năng phản ứng với bazơ B Muối vẫn còn hiđro trong phân tử

C Muối tạo bởi axit yếu và bazơ mạnh D Muối vẫn còn hiđro có thể phân li ra cation H

Câu 20: Dd của một bazơ ở 25oC có :

A  H  < 10-7M B  H  > 10-7M C  H = 10-7M D  H  OH- > 10-14M

Câu 21: Nồng độ mol/l của dd H2SO4 có pH = 2 là

Câu 22: Nồng độ mol/l của dd Ba(OH)2 có pH = 12 là:

Câu 23: Trong phản ứng nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử ?

A N2 + 3H2  2NH3

B N2 + 6Li  2Li3N

C N2 + 3Mg  Mg3N2

D N2 + O2  2NO

Câu 24: Viết công thức các chất là sản phẩm của phản ứng sau :

NaNO2 + NH4Cl to

A NaCl, NH4NO2

B NaCl, N2, 2H2O

C NaCl, NH3, HNO2

D 2NaCl, 2NH3, N2O3, H2O

Câu 25: Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc Sau đó đưa 2 đũa

lại gần nhau thì thấy xuất hiện:

A khói màu tím

B khói màu trắng

Trang 3

C khúi màu nõu

D khúi màu vàng

Cõu 26: Cú thể làm khụ khớ NH3 bằng :

A H2SO4 đặc

B P2O5

C CaO

D CuSO4 khan

Cõu 27: Hũa tan 32 g hỗn hợp Cu và CuO trong dung dịch HNO31M (dư), thoỏt ra 6,72 lớt khớ NO (đktc) Khối lượng CuO trong hỗn hợp ban đầu là :

A 1,2g B 3,2g C 2,52g D 1,88g

Cõu 28: Trong phõn tử HNO3, nitơ cú :

A hoỏ trị 4 và số oxi hoỏ +5

B hoỏ trị 5 và số oxi hoỏ +4

C hoỏ trị 4 và số oxi hoỏ +4

D hoỏ trị 5 và số oxi hoỏ +5

Cõu 29: Ở điều kiện thường, photpho hoạt động hoỏ học mạnh hơn nitơ là do :

A Độ õm điện của photpho lớn hơn của nitơ

B Liờn kết trong phõn tử photpho kộm bền hơn trong phõn tử nitơ

C Ái lực electron của photpho lớn hơn của nitơ

D Tớnh phi kim của nguyờn tử photpho mạnh hơn của nitơ

Cõu 30: Magie photphua cú cụng thức là:

Cõu 31: Cacbon cú mấy dạng thự hỡnh

Cõu 32: Đế phõn biệt khớ CO2 và SO2 người ta cú thể dựng

A dung dịch Ca(OH)2 B dung dịch NaOH C.dung dịch nước brom D dung dịch KOH

Cõu 33: Để phũng nhiểm độc CO người ta sử dụng mặt nạ với chất hấp thụ nào sau đõy

Cõu 34: Trong cỏc phản ứng sau phản ứng nào sai:

Cõu 35: Trong phũng thớ nghiệm, CO được điều chế bằng phản ứng :

A 2C + O2 t0 2CO

B C + H2O t0 CO + H2

C HCOOH H SO đặc 2 4  CO + H2O

D 2CH4 + 3O2

0

t

 2CO + 4H2O

Cõu 36: Silic đioxit là chất ở dạng

Trang 4

A vô định hình

B tinh thể nguyên tử

C tinh thể phân tử

D tinh thể ion

Câu 37: “Thuỷ tinh lỏng” là :

A dung dịch đặc của Na2SiO3 và K2SiO3

B silic đioxit nóng chảy

C dung dịch bão hoà của axit silixic

D thạch anh nóng chảy

Câu 38: Thành phần hoá học của loại thuỷ tinh thường được biểu diễn gần đúng bằng công thức :

A SiO2.CaO.6Na2O

B CaO.2Na2O.6SiO2

C CaO.6SiO2.2Na2O

D Na2O.CaO.6SiO2

Câu 39: Đâu không phải là đặc điểm chung của các hợp chất hữu cơ ?

A Nhất thiết phải chứa cacbon

B Liên kết hoá học ở các hợp chất hữu cơ thường là liên kết cộng hoá trị

C Phản ứng của các hợp chất hữu cơ thường xảy ra hoàn toàn, theo một hướng nhất định

D Không tan hoặc ít tan trong nước

Câu 40: Thổi khí CO2 vào dung dịch NaOH muối tạo ra theo thứ tự là:

A NaHCO3 , Na2CO3 B Na2CO3 , NaHCO3 C Na2CO3 D không xác định được

Ghi chú: Cu = 64; O = 16

Học viên không được sử dụng tài liệu khi làm bài

Ngày đăng: 01/04/2021, 19:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w