1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Hóa học lớp 10 - Tiết 17 - Bài 9 - Sự biến đổi tuần hoàn tính chất của các nthh-định luật luật tuần hoàn (tiếp theo)

5 59 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 165,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III.OXIT VÀ HIĐROXÍT CỦA CÁC NGUYÊN TỐ NHÓM A: -Trong 1 chu kì, đi từ trái sang phải ,theo chiều tăng dần của ĐTHN ,tính bazơ của các oxit và hiđroxit tương ứng yếu dần,đồng thời tính ax[r]

Trang 1

Gi ảng 18/10/2010 l ớp 10A6,8,9,10

So ạn 13/10/2010

Giảng 20/10/2010 lớp 10A7

 17 BÀI 9 -

   HOÀN  theo)

I !" TIÊU BÀI $%

1 &' ()*:

âm &," #$ % &' ( hoàn hóa 01 cao 2 )3 oxi, hóa 01 )3 hidro #$ % &' tính 2 oxit và hidroxit  các nguyên ! nhóm A

2 &, '-'.%

qui 7 3"

3 Thái 12 tình *45%

Tin

*Giáo viên:

nguyên J các nguyên ! nhóm A G< 6,7,8, sgk Trang 46)

  TRÌNH BÀI 9 :9%

1 &;5 tra bài *@ (5’):

-Hoá 01 < các nguyên !P 6 CT oxít cao 2 và ? 2 khí )3 &0Q 

= 2 khí.HS 7 xét )S $ % &' theo S T 5(  U V"

-Oxít và

OU1 7 ( hoàn

2 94' bài 5E% (30’): AGHI J K J(L' II  ( bài)

MH 1Q' 1:

-Gv < thích cho HS )S

tính Kl và tính PK.Sau

&/ Hs nghiên ; SGK

& Y ! 2 Khái ,

này cho &["

*Tính KL: là tính 2  1 nguyên ! mà nguyên J

 nó 5^ >_ e & 0@

thành ion 5>`"

*Tính PK: là tính 2  1 nguyên ! mà nguyên J

 nó 5^ 7 e & 0@

thành ion âm

PHI KIM:

*Tính KL: là tính 2  1 nguyên ! mà nguyên J 

nó 5^ >_ e & 0@ thành ion 5>`" Nguyên J càng 5^

2 e  tính KL càng "

*Tính PK: là tính 2  1

Trang 2

nguyên ! mà nguyên J 

nó 5^ 7 e & 0@ thành ion

âm Nguyên J càng 5^ thu e

 tính Pk  nguyên ! càng

"

MH 1Q' 2:

GV và HS

$ % &' tính KL,PK

trong chu kì theo S

U V T 5("

-GV cho HS

mô < $ % &' tính

KL,PK và 0< _ câu a

-Trong b chu kì 

BTH,theo S T 5(

 U V tính KL,tính

PK  các nguyên !

% &' > 

bán kính nguyên JH

2.1)

-HS:

-Trong 1 chu kì, theo S

T 5(  U V ,tính

KL  các nguyên ! 

5(&c _ tính PK 

5("

Vì: Trong 1 chu kì = trái sang <U V T 5(

! 3 e =  $ hút

  nhân )3 3 e ngoài cùng T nên bán kính

< 5("< T thu e

T 5(

 U >' 1V tính *(X trong

1 chu kì:

-Trong 1 chu kì, theo S

T 5(  U V ,tính KL

 các nguyên ! 

5(&c _ tính PK  5("

Vì: Trong 1 chu kì = trái sang <U V T 5( !

3 e =  $ hút   nhân )3 3 e ngoài cùng

T nên bán kính <

5("< T thu e T 5("

MH 1Q' 3:

O= hình 2.1 trong

&' tính KL,PK trong 1

nhóm "= nhóm IA

->VIIAC< thích theo

S bán kính nguyên

J "6gP

-Trong 1 nhóm A, theo

S T 5(  U V ,tính KL  các nguyên !

 5(&c _ tính PK

 5("

-Vì: trong 1 nhóm A ,Z

T! 3 e T nên bán kính nguyên J T và

 >  `"

VD:- Cs có bán kính nguyên J 3 2 nên 5^

>_ e ` < KL

 2 "

-Fcó bán kính nguyên J bé

2 nên 5^ thu e ` < là

PK  2 "

+ U >' 1V tính *(X trong

1 nhóm A:

-Trong 1 nhóm A, theo S

T 5(  U V ,tính KL

 các nguyên ! 

5(&c _ tính PK 

5("

-Vì: trong 1 nhóm A ,Z

T! 3 e T nên bán kính nguyên J T và 

>  `"

MH 1Q' 4:

OUU có lien quan & OUU  1 nguyên ! hoá / 2 âm 1]'% a.Khái ']5% UU  1

Trang 3

tính Kl,tính PK > 

nào?

hút e  nguyênt J &/ khi hình thành liên

nguyên cho < T hút e 

nguyênt J &/ khi hình thành liên

MH 1Q' 5:

GV và HS dùng %< 6-

sgk

&' UU theo S Z

T 5("

-GV 3 , )S %< 6

Linh (1932)

->Nhìn vào %< giá 01

UU  nguyên J

nguyên

7 xét gì )S qui 7

% &' UU theo chu

kì,theo nhóm A?

HS:

-Trong 1 chu kì, & = trái sang < ,theo S T

5(  U V ,giá 01 UU  các nguyên J nói chung T 5("

-Trong 1 nhóm A, & = trái sang < ,theo S T

5(  U V ,giá 01 UU  các nguyên J nói chung < 5(

> 4' 12 âm 1]' AD%

-Trong 1 chu kì, & = trái sang

< ,theo S T 5(  U V ,giá 01 UU  các nguyên J nói chung T 5(" -Trong 1 nhóm A, & = trái sang < ,theo S T 5(

 U V ,giá 01 UU  các nguyên J nói chung < 5("

*KL: Tính KL, tính PK  các nguyên ! % &' ( hoàn theo S T 5(  U V"

MH 1Q' 6:

GV dùng G< 7 –

" >3 5o HS

, ;> và 0< _ câu

a sau:

-Nhìn vào %< % &'

hoá 01  nguyên ! chu

kì 3, trong oxít cao

quy 7 % &' tính

2 gì theo S T

5(  Z?

HS:

-Trong 1 chu kì, & = trái sang < hoá 01 cao 2

 các nguyên ! trong ?

2 )3 oxi T ( >? =

17; Còn hoá 01 các PK trong ? 2 )3 &0Q

< = 41

-Trong 1 chu kì, & = trái sang

< hoá 01 cao 2  các nguyên ! trong ? 2 )3 oxi T ( >? = 17; Còn hoá 01 các PK trong ? 2 )3 &0Q < = 41

- Hóa trị cao nhất của các nguyên tố = số electron hóa trị = STT nhóm

- Hoá trị của nguyên tố với H = số electron độc thân

(Đối với phi kim = 8 – STT nhóm), hợp chất của phi kim với H là hợp chất cộng hóa trị nên chúng là chất khí ở điều kiện thường

* Qui cPd : Trong 1 chu kì = trái sang < hóa 01 cao 2  các nguyên ! )3 oxi T = 1  7,

hóa 01  phi kim )3 H < = 4 1

Ví dụ1 : Chu kì 3

Trang 4

Nhóm I II III IV V VI VII

Na2O MgO Al2O3 SiO2 P2O5 SO3 Cl2O7

SiH 4 PH 3 H 2 S HCl

Công ()* chung :

Nhóm I II III IV V VI VII

R2O RO R2O3 RO2 R2O5 RO3 R2O7

RH4 RH3 H2R HR

MH 1Q' 7:

-GV giúp HS dùng %<

8 – sgk & 7 xét )S $

% &' tính 2 

oxít và

nguyên ! nhóm A trong

chu kì 3 theo S

U V T 5("

HS:

-Trong 1 chu kì, & = trái sang < ,theo S T

5(  U V ,tính %u`

>` ;  5(&c

_ tính axit  chúng

 5("

-Tính 2 &/ j & j 

sau b chu kì

 CÁC NGUYÊN `

NHÓM A:

-Trong 1 chu kì, & = trái sang

< ,theo S T 5(  U V ,tính %u`  các oxit

và 5(&c _ tính axit 

chúng  5("

-Tính 2 &/ j & j  sau

b chu kì

Gu` S

 Gu` ít tan Hidroxit >v tính Axit  Axit trung bình

Axit  Axit 

2

Oxit %u`

S Oxit không tan %u`

Oxit >v

tính

Oxit axit Oxit axit Oxit axit Oxit axit

Ví dụ2 : Nhóm IIIA

B2O3 ; H3BO3 là axit

Al2O3 ; Al(OH)3 = HAlO2.H2O >v tính

Tl2O3 ; Tl(OH)3 là %u`

(Ga, In >` $ tali)

* 6w %< 7 SGK tr 55

H

Fr

Tính %u` < tính axit T

Trang 5

MH 1Q' 8:

-Trên

% thiên ( hoàn 2

hình e nguyên JG+

kính nguyên J UU

tính KL, Tính PK  các

nguyên

2 tính 2  các

nguyên

&' theo S T 5(

 U V > không

liên 8 mà ( hoàn

-Hs

y{V HOÀN:

-Tính 2  các nguyên

! và &` 2 Y >

thành ( và tính 2 

các nguyên ! &/ % &' (

hoàn theo S T 

U V nguyên J"

f   

HOÀN:Tính 2  các nguyên ! và &` 2 Y

> thành ( và tính 2

nguyên ! &/ % &' (

hoàn theo S T 

U V nguyên J"

/ N' *i (6’):

-Tính KL, Tính PK  các nguyên ! % &' ( hoàn theo S T 5(  U V nguyên J" Xem  hình 2.1 (trang 43-sgk)

4 Gj' dò (4):

-Hoá 01 < các nguyên !P 6 CT oxít cao 2 và ? 2 khí )3 &0Q  = .2 khí.HS 7 xét )S $ % &' theo S T 5(  U V"

-Oxít và

OU1 7 ( hoàn

O6S nhà làm Bt 7-12 sgk trang 48

OEF %1 BÀI 10: Ý VC € E G‚VC y{V HOÀN CÁC NGUYÊN † HOÁ ‡E"

(1) Quan

BTH?

(2) Quan , ‰ )1 trí và tính 2  nguyên !

(3) So sánh tính 2  nguyên ! )3 các nguyên ! 7 7"

-Hs làm BT thêm:

1.Oxít cao 2  1 nguyên ! X ; )3 CT: X2O3.Nguyên ! &/ là:

2.Cho các 2 sau: K2O,BaO,SO2,CO2,N2O3,N2O5,CH4,NH3,H2O,HCl

Xác

...

-Oxít

OU1 7 ( hồn

2 9 4'' 5E% (30’): AGHI J K J(L'' II  ( bài)

MH 1Q'' 1:

-Gv < thích cho HS )S

tính Kl tính PK.Sau... U V tính KL ,tính

PK  nguyên !

% &'' > 

bán kính nguyên JH

2.1)

-HS:

-Trong chu kì, theo S

T 5(  U V ,tính. ..

-Tính KL, Tính PK  nguyên ! % &'' ( hoàn theo S T 5(  U V nguyên J" Xem  hình 2.1 (trang 43-sgk)

4 Gj'' dị (4):

-Hố 01 <

Ngày đăng: 01/04/2021, 19:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w