1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bai 29 VUNG TAY NGUYEN (TIEP THEO) (Hinh 29.2)

19 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 29,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Giöõ gìn saùch vôû, ñoà duøng hoïc taäp giuùp caùc em thöïc hieän toát quyeàn ñöôïc hoïc cuûa mình 2. Kyõ Naêng: Hoïc sinh bieát caùch giöõ gìn saùch vôû, ñoà duøng hoïc taäp.. 3.[r]

Trang 1

TUẦN 6 Lịch Báo Giảng

Trang 2

Thứ hai ngày 20 -9-2010

ĐẠO ĐỨC GIỮ GÌN SÁCH VỞ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP (Tiết 2)

I) Muc Tiêu :

1 Kiến Thức : Học sinh hiểu :

2

20/09/2010 ĐĐ

T HV HV

Giừ gìn sách vở đồ dùng học tập (t2) Số 10

Bài 22 P – ph nh “

3

21/09/2010 ÂN

T HV HV

GV chuyên Luyện tập Bài 23 g gh “

4

22/09/2010 T

TD HV HV

Luyện tập chung

GV chuyên Bài 24 q - qu gi “

5

23/09/2010

HV HV

MT TC

Bài 25 ng ngh “

GV chuyên Xé, dán hình quả cam (t1)

6

24/09/2010

TN-XH T HV HV SH

Chăm sóc và bảo vệ răng Luyện tập chung

Bài 26 y tr “

Tổng kết tuần - ATGT

Trang 3

 Trẻ em có quyền được học hành

 Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền được học của mình

2 Kỹ Năng: Học sinh biết cách giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

3 Thái độ : Học sinh yêu biết yêu quí và giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

II) Chuẩn Bị

1 Giáo viên: Tranh vẽ phóng to ở sách giáo khoa Điều 28 trong công ước Quyền trẻ em

2 Học sinh: Vở bài tập bút

III) Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

sinh

HTĐB

1 Bài cũ : 5’

 Cần phải làm gì để giữ gìn đồ dùng học tập

 Treo tranh bài tập 3

 Nhận xét

 HS nêu

 HS nhận xét tranh đúng sai

2 Bài mới :

a) Giới thiệu : giữ gìn sách vở đồ dùng học tập ( T2)

b) HĐ1 : Thi sách vở ai đẹp nhất Pp : Trực quan,

quan sát, trò chơi, thực hành 10’

 Giám khảo : Giáo viên , lớp tưởng, tổ trưởng

 Vòng 1 : Thi ở tổ

 Vòng 2: Thi lớp

 Tiêu chuẩn chấm thi :

 Có đầy đủ sách vở ? đồ dùng theo quy định

 Sách

 Chốt ý : Cần giữ gìn chúng cho sạch đẹp

c) HĐ2 : HS làm BT 2.Pp :Đàm thoại, thảo luận 10’

 2 em trao đổi với nhau về đồ dùng của mình

 Kết luận : Được đi học là một quyền lợi của các em

Giữ gìn đồ dùng học tập chính là giúp các em thực hiện

tốt quyền được học tập của mình

 Học sinh làm bài tập trong vở

 Học sinh trao đồi kết quả cho nhau theo cặp Bổ sung kết quả cho nhau

 Trình bày trước lớp

 Học sinh nêu

 Tên đồ dùng

 Đồ dùng để làm gì

 Cách giữ gìn

d) HĐ3 : HS làm BT 3 Pp : Thực hành , thi đua ,

luyện tập, đàm thoại 8’

 Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?

 Vì sao em cho rằng hành động của bạn là đúng

 Kết luận :

 Cần phải giữ gìn đồ dùng học tập của mình

 Không làm dơ bẩn vẽ bậy ra sách vở

 Không xé sách vở.Học xong phải cất gọn gàng

 Giữ gìn đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt

quyền học tập của mình

 Bạn lau cặp sạch sẽ, thước để vào hộp, treo cặp đúng nơi quy định

 Học sinh nhắc lại giữ gìn đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền học tập của mình

3 Dặn dò : 2’

 Nhận xét tiết học.Về nhà sửa sang lại sách vở,

đồ dùng của mình để tiết sau thi“sách vở ai đẹp

nhất “

Trang 4

Học vần: Bài 17 p-ph nh

I/Mục tiêu:

- Đọc được: p, ph,nh, phố xá, nhà lá từ và câu ứng dụng

- Viết được: p, ph,nh, phố xá, nhà lá

- Luyện nói 2 – 3 câu theo chủ đề: chợ, phố, thị xã

II/Đồ dùng dạy học:

- Bộ chữ HV 1

- Tranh minh họa SGK

III/Các hoạt động dạy học :

Tiết 1

1.Bài cũ:5’

- GV đọc : xe chỉ, củ sả

- GV giơ bảng con có viết : da thỏ, thợ nề…

- Gọi HS đọc câu ứng dụng

- GV nhận xét, ghi điểm

2.Bài mới:

a.Mở bài: GV giới thiệu,ghi đầu bài

b.Phát triển:

HĐ 1/Dạy chữ ghi âm:pp trực quan,gợi mở, thực

hành 20’

P-ph :

-GV giới thiệu chữ p

-Phát âm: p (uống đầu lưỡi về phía vòm, hai môi

mím lại, hơi thoát ra mạnh, không có tiếng thanh)

-Chỉnh sửa phát âm cho HS

- Ph là chữ ghép từ p và h.Phát âm phờ (môi trên

và răng dưới tạo thành một khe hẹp, hơi thoát ra

nhẹ không có tiếng thanh)

-Có âmph rồi để có tiếng phố ta thêm âm gì nữa?

- Nhận xét, cho HS đánh vần.Chỉnh sửa phát âm

cho HS

-GV viết bảng phố Chỉnh sửa phát âm cho HS

-Gọi HS đọc âm, tiêùng, từ khóa

* nh (quy trình tươnh tự)

-So sánh ph với nh

- Cho HS cài âm, tiếng, từ khóa

Nghỉ giữa tiết

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết

- GV nhận xét , uốn nắn HS

HĐ 2/ Dạy từ ứng dụng: pp vận dụng,thực hành 10’

- HS viết bảng con

- HD đọc: 2 em

- 1 HS đọc

- HS nhắc đầu bài

- HS quan sát

- HS nghe, phát âm cá nhân, nhóm, lớp

- HS nghe, phát âm cá nhân, nhóm, lớp

- HS trả lời

- HS đánh vần cá nhân, nhóm, lớp

- HS đọc trơn cá nhân, nhóm,lớp

- Cá nhân, lớp

- HS cài

HS Yếu

HS khá HSYếu

Trang 5

- GV ghi bảng từ ứng dụng

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

- Giải thích từ

- Đọc mẫu

* Hát múa chuyenå sang tiết 2

Tiết 2

HĐ 1/ Luyện tập : pp thực hành 20’

a Luyện đọc :

- Cho HS luyện đọc nội dung tiết 1

- Chỉnh sửa phát âm cho HS

- Giới thiệu tranh, ghi câu ứng dụng

- Đọc mẫu

- Chỉnh sửa phát âm cho HS

- Nghỉ giữa tiết

b Luyện viết:

- Hướng dẫn HS viết vở TV

- GV thu vở , chấm bài,nhận xét

HĐ2/ Luyện nói : pp trực quan, đàm thoại : 5’

- Trong tranh vẽ cảnh gì?

- Em có đi chợ chưa, đ với ai?

- Ở chợ có những gì?

- Chợ khác với phố thế nào?

- Em biết gì về thị xã?

3.Củng cố, dặn dò: 5’

- Chỉ bài SGK đọc

- Về nhà học kỹ bài SGK, luyện viết p, ph,

nh, phố xá, nhà lá

- Xem trứơc bài g gh

- Nhận xét giờ học

-HS theo dõi, tập viết ở bảng con

- Đánh vần nhẩm, đọc trơn từ : cá nhân,nhóm,lớp

- Vài HS đọc lại

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Nhận xét tranh

- Đọc câu ứng dụng: cá nhân, lớp

- Theo dõi, viết bài vào vở

- HS trả lời

- Vài HS đọc,HS đồng thanh

- HS nghe

- HS nghe

HSYếu

HS khá, giỏi

Thứ hai ngày 20 -9-2010

I)Mục tiêu:

Trang 6

- Biết 9 thêm 1 được 10, viết số 10, đọc, đếm được từ 1 đến 10, biết so sánh các số trong phạm vi

10, biết vị trí số 10 trong dãy số từ 1 đến 10

- Bài tập 1,4,5

II)Chuẩn bị:

1.Giáo viên: Các nhóm mẫu vật cùng loại có số lượng là 10

2.Học sinh : Sách , 10 que tính, vở bài tập

III)Các hoạt dộng dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HTĐB

1 Bài cũ : số 0

 Giáo viên đọc số 9

 Kể tên các số bé hơn 9

2 Bài mới:

a) Giới thiệu: Hôm nay ta sẽ học bài: số 10

b) HĐ 1: Giới thiệu số 10.Pp : Trực quan , giảng giải

 Bước 1 : Lập số

 Có mấy bạn đang chơi rồng rắn ?

 Mấy bạn rượt bắt?

 Tương tự với: mẫu vật

 Chấm tròn

 Que tính

 Bước 2 : giới thiệu số 10

 Giới thiệu số 10 in và số 10 viết thường

 Giáo viên viết mẫu số 10

 Bước 3 : nhận biết thứ tự số 10

 Giáo viên đọc 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

 Số10 được nằm ở vị trí nào?Đọc dãy số từ 1 đến 10

Nghỉ giữa tiết

c) HĐ2: Thực hành Pp : Thực hành , trực quan

Bài 1 : Viết số 10

Bài 4 : khoanh tròn vào số lớn nhất

(Nếu còn thời gian thực hiện 2 bài con lại)

Bài 2 : Điền số

 Lấy 10 que tính tách thành 2 nhóm và dọc

Bài 3 : Viết số thích hợp

 Trong dãy số từ 0 đến 10 số nào là số lớn nhất, số

nào là số nhỏ nhất ?

 10 lớn hơn những số nào?

3 Củng co,Dặn dò:

 Trò chơi thi đua : Tìm số còn thiếu

 Nhận xét

 Xem trước bài luyện tập

 Học sinh ghi ở bảng con

 HS nêu

 Học sinh quan sát

 Học sinh : có 9 bạn

 Học sinh : có 1 bạn

 10 bạn đang chơi, 10 que tính, 10 chấm tròn

 Học sinh quan sát

 Học sinh viết trên không, trên bàn, trên bảng

 Học sinh đọc cá nhân

 HS trả lời

 Học sinh viết số 10

 HS tìm và khoanh

 Học sinh tách và nêu

 Học sinh làm bài

 Số lớn nhất là 10

 Số nhỏ nhất là 0

 HS nêu

- HS thi tìm

Thứ ba ngày 21 -9-2010

Trang 7

I) Mục tiêu:

1 Nhận biết số lượng trong phạm vi 10.Đọc viết , so sánh các số trong phạm vi 10 cấu tạo củaí số 10

2 Bài tập 1,2,4

II) Chuẩn bị:

1.Giáo viên: 10 que tính, mẫu vật có số 10

2.Học sinh : Bảng con, 10 que tính

III) Các hoạt dộng dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HTĐB

1) Bài cũ : Số 10

 Đếm từ 0 đến 10 Đếm từ 10 đến 0

 Nêu vị trí số 10 trong dãy số 1, 2, …, 9, 10

 Viết bảng con số 10

 Nhận xét

2) Bài mới:

a) Giới thiệu: Hôm nay học bài Luyện tập

b) HĐ1: ôn kiến thức cũ.Pp : Trực quan , thực

hành

 Đếm số từ 0  10

 Số 10 lớn hơn những số nào? Số nào bé hơn

10?

 Lấy 10 que tính tách làm hai nhóm

d) HĐ 2: Thực hành Pp : Trực quan, thực hành ,

đàm thoại

Bài 1 : Nối

Bài 2 : Vẽ thêm cho đủ

Nghỉ giữa tiết

Bài 4 : Điền dấu < , > , =

 Giáo viên thu vở chấm bài

(Nếu còn thời gian thực hiện bài 3)

Bài 3 : Điền số

 Nhận xét chỉnh sửa

3) Củng cố,Dặn dò:

 Trò chơi thi đua : Thi đua tìm số chưa biết

 Giáo viên đính lên bảng bài 5

 Nhận xét

 Sửa lại bài sai vào vở nhà

 học sinh đếm

 Học sinh nêu

 Học sinh viết

 HS đếm

 HS nêu

 Học sinh nêu cấu tạo số

 Học sinh làm, sửa miệng

 Học sinh làm, sửa bảng lớp

 3 dãy lên điền

 Học sinh làm, sửa miệng

 Học sinh thi đua điền số theo

3 tổ

 HS nghe

Thứ ba ngày 21 -9-2010

I/Mục tiêu:

- Đọc được: g, gh, gàri , ghế gỗá ; từ và câu ứng dụng

- Viết được: g, gh, gàri , ghế gỗá

- Luyện nói 2 – 3 câu theo chủ đề: gà ri, gà gô

Trang 8

II/Đồ dùng dạy học:

- Bộ chữ HV 1

- Tranh minh họa SGK

III/Các hoạt động dạy học :

Tiết 1

1.Bài cũ:5’

- GV đọc : ph, phố xá, nh, nhà lá

- GV giơ bảng con có viết : phở bò, phá cỗ, nho khô…

- Gọi HS đọc câu ứng dụng

- GV nhận xét, ghi điểm

2.Bài mới:

a.Mở bài: GV giới thiệu,ghi đầu bài

b.Phát triển:

HĐ 1/Dạy chữ ghi âm:pp trực quan,gợi mở, thực

hành 20’

g:

-GV giới thiệu chữ g

-Phát âm: gờ (gốc lưỡi nhích về phía ngạc mềm

hơi thoát ra nhẹ có tiếng thanh)

-Chỉnh sửa phát âm cho HS

-Có âm g rồi để có tiếng gà ta thêm âm gì nữa?

- Nhận xét, cho HS đánh vần.Chỉnh sửa phát âm

cho HS

-GV viết bảng gà, đọc mẫu Chỉnh sửa phát âm

cho HS

-Gọi HS đọc âm, tiêùng, từ khóa

* gh (quy trình tươnh tự)

-So sánh gh với g

- Cho HS cài âm, tiếng khóa

Nghỉ giữa tiết

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết

- GV nhận xét , uốn nắn HS

HĐ 2/ Dạy từ ứng dụng: pp vận dụng,thực hành 10’

- GV ghi bảng từ ứng dụng

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

- Giải thích từ

- Đọc mẫu

* Hát múa chuyenå sang tiết 2

Tiết 2

HĐ 1/ Luyện tập : pp thực hành 20’

c Luyện đọc :

- Cho HS luyện đọc nội dung tiết 1

-HS viết bảng con

-HD đọc: 2 em

-1 HS đọc

-HS nhắc đầu bài

-HS quan sát

-HS nghe, phát âm cá nhân, nhóm, lớp

-HS nghe, phát âm cá nhân, nhóm, lớp

-HS đánh vần cá nhân, nhóm, lớp

- HS đọc trơn cá nhân, nhóm,lớp

-HS cài

-HS theo dõi, tập viết

ở bảng con

- Đánh vần nhẩm, đọc trơn từ : cá

nhân,nhóm,lớp

-Vài HS đọc lại

HS Yếu

HS khá HSYếu

HSYếu

HS khá, giỏi

Trang 9

- Chỉnh sửa phát âm cho HS

- Giới thiệu tranh, ghi câu ứng dụng

- Đọc mẫu

- Chỉnh sửa phát âm cho HS

- Nghỉ giữa tiết

d Luyện viết:

- Hướng dẫn HS viết vở TV

- GV thu vở , chấm bài,nhận xét

HĐ2/ Luyện nói : pp trực quan, đàm thoại : 5’

- Trong tranh vẽ cảnh gì?

- Con nào là gà ri, con nào là gà gô?

- Ở chợ có những gì?

- Nhà em có nuôi gà không?

- Người ta nuôi gà để làm gì?

- Em có thích thịt gà không?

- Em phải làm gì để gà chóng lớn?

3.Củng cố, dặn dò: 5’

- Chỉ bài SGK đọc

- Về nhà học kỹ bài SGK, luyện viết p, ph,

nh, phố xá, nhà lá

- Xem trứơc bài g gh

- Nhận xét giờ học

-Cá nhân, nhóm, lớp

-Nhận xét tranh

-Đọc câu ứng dụng: cá nhân, lớp

-Theo dõi, viết bài vào vở

-HS trả lời

-Vài HS đọc,HS đồng thanh

-HS nghe

- HS nghe Thứ tư ngày 22 -9-2010

I) Mục tiêu:

 Nhận biết số lượng trong phạm vi 10 Đọc viết , so sánh các số trong phạm vi 10

 Thứ tự của mỗi số trong dãy số 0  10

 Bài tập 1,3,4

II) Chuẩn bị:

1.Giáo viên: Nắm các dạng bài Các mẫu vật để sữa bài

2.Học sinh : Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán, bảng con

III) Các hoạt dộng dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HTĐB

1 Bài cũ: Luyện tập

5 7 8 9 10 0

2 Bài mới :

a) Giới thiệu : Luyện tập chung

b) HĐ 1: Oân kiến thức.Pp : Luyện tập, thực hành

 Tìm xung quanh ta những vật nào có số lượng

tương ứng với số ta đã học

- HS lên bảng thực hiện

 Học sinh quan sát và nêu

Trang 10

 Gắn vào thanh cài các số 0  10

 Em hãy so sánh vi trí số 8 với các số đã học

 Em hãy đếm 10  0

 Lấy cho cô số 8, 2, 1, 5, 10.Xếp theo thứ tự từ bé

đến lớn, từ lớn đến bé

Nghỉ giữa tiết

c) HĐ2: Thực hành Pp : Luyện tập , Thực hành

Bài 1 : Nối theo mẫu

Bài 3 : điền số

 Đếm thầm các số từ 0  10 , xem số nào

thiếu thì điền số thiếu vào 

Bài 4 : xếp các số từ bé đến lớn, từ lớn đến bé

 Giáo viên hướng dẫn sửa

 Giáo viên thu chấm

 Nhận xét

Bài 2 : viết 0  10 ( nếu còn thời gian)

 Gọi HS lên bảng viết

3 Củng cố:

 Trò chơi : Thi đếm số: mỗi tổ cử 1 bạn đến từ

0 10 và ngược lại.Ai đếm đúng, nhanh sẽ thắng

 Nhận xét

4 Dặn dò:

 Về nhà coi lại bài vừa làm

 Chuẩn bị phần luyện tập chung

 Học sinh gắn

 Học sinh nêu

 HS đếm và mời bạn đếm

 1,2,5,8,10

 10,8,5`,2,1

 Học sinh nối

 Học sinh điền số

 Học sinh sửa bài ở bảng lớp

 Học sinh xếp

 Học sinh sửa bài ở bảng lớp

 2 Học sinh viết

 Học sinh thi đua

 HS nghe

I/Mục tiêu:

- Đọc được: q-qu, gi, chợ quê, cụ già;từ và câu ứng dụng

- Viết được: q-qu, gi, chợ quê, cụ già

- Luyện nói 2 – 3 câu theo chủ đề: quà quê

II/Đồ dùng dạy học:

- Bộ chữ HV 1

- Tranh minh họa SGK

III/Các hoạt động dạy học :

Tiết 1

1.Bài cũ:5’

- GV đọc : g, gà ri , ghế gỗ

- GV giơ bảng con có viết : nhà ga, gà gô…

- Gọi HS đọc câu ứng dụng

- GV nhận xét, ghi điểm

2.Bài mới:

a.Mở bài: GV giới thiệu,ghi đầu bài

b.Phát triển:

HĐ 1/Dạy chữ ghi âm:pp trực quan,gợi mở, thực

- HS viết bảng con

- HD đọc: 2 em

- 1 HS đọc

- HS nhắc đầu bài

HS Yếu

Trang 11

hành 20’

q :

-GV giới thiệu chữ q

-Phát âm: q (uống đầu lưỡi về phía vòm, hai môi

mím lại, hơi thoát ra mạnh, không có tiếng thanh)

-Chỉnh sửa phát âm cho HS

- qu là chữ ghép từ p và h.Phát âm phờ (môi trên và

răng dưới tạo thành một khe hẹp, hơi thoát ra nhẹ

không có tiếng thanh)

-Có âmph rồi để có tiếng phố ta thêm âm gì nữa?

- Nhận xét, cho HS đánh vần.Chỉnh sửa phát âm cho

HS

-GV viết bảng phố Chỉnh sửa phát âm cho HS

-Gọi HS đọc âm, tiêùng, từ khóa

* nh (quy trình tươnh tự)

-So sánh ph với nh

- Cho HS cài âm, tiếng, từ khóa

Nghỉ giữa tiết

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết

- GV nhận xét , uốn nắn HS

HĐ 2/ Dạy từ ứng dụng: pp vận dụng,thực hành 10’

- GV ghi bảng từ ứng dụng

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

- Giải thích từ

- Đọc mẫu

* Hát múa chuyenå sang tiết 2

Tiết 2

HĐ 1/ Luyện tập : pp thực hành 20’

e Luyện đọc :

- Cho HS luyện đọc nội dung tiết 1

- Chỉnh sửa phát âm cho HS

- Giới thiệu tranh, ghi câu ứng dụng

- Đọc mẫu

- Chỉnh sửa phát âm cho HS

- Nghỉ giữa tiết

f Luyện viết:

- Hướng dẫn HS viết vở TV

- GV thu vở , chấm bài,nhận xét

HĐ2/ Luyện nói : pp trực quan, đàm thoại : 5’

- Trong tranh vẽ cảnh gì?

- Những quà gì được gọi là quà quê?

- Em có được ai cho quà lần nào chưa?

- HS quan sát

- HS nghe, phát âm cá nhân, nhóm, lớp

- HS nghe, phát âm cá nhân, nhóm, lớp

- HS trả lời

- HS đánh vần cá nhân, nhóm, lớp

- HS đọc trơn cá nhân, nhóm,lớp

- Cá nhân, lớp

- HS cài

-HS theo dõi, tập viết ở bảng con

- Đánh vần nhẩm, đọc trơn từ : cá nhân,nhóm,lớp

- Vài HS đọc lại

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Nhận xét tranh

- Đọc câu ứng dụng: cá nhân, lớp

- Theo dõi, viết bài vào vở

- HS trả lời

HS khá HSYếu

HSYếu

HS khá, giỏi

Trang 12

- Đó là những quà gì em có thích không?

3.Củng cố, dặn dò: 5’

- Chỉ bài SGK đọc

- Về nhà học kỹ bài SGK, luyện viết q,qu, gi,

chợ quê, cụ già

- Xem trứơc bài ng ngh

- Nhận xét giờ học

- Vài HS đọc,HS đồng thanh

- HS nghe

- HS nghe Thứ sáu ngày 24 -9-2010

Tự nhiên xã hội: Chăm sóc và bảo vệ răng

I) Muc Tiêu :

 Giữ vệ sinh răng miệng để phòng tránh bệnh sâu răng

 Biết chăm sóc răng đúng cách

II) Chuẩn Bị

1. Giáo viên : Tranh vẽ(mô hình) về răng Bàn trải người lớn, trẻ em Kem đáng răng, mô hình răng

2. Học sinh : Bàn trải và kem đánh răng

III) Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HĐBT

2 Kiểm tra bài cũ : giữ vệ sinh thân thể

 Em đã làm gì hàng ngày để giữ vệ sinh thân thể

 Nêu các việc nên làm để giữ da sạch sẽ

 Nêu những việâc không nên làm

 Nhận xét

 Học sinh nêu

3 Dạy và học bài mới:

a) Giới thiệu: Hôm nay học : Chăm sóc và bảo vệ răng  HS nhắc đầu bài

b) Hoạt động 1 : Làm việc theo cặp

 Muc tiêu : Biết thế nào là răng khỏe, đẹp, thế nào

là răng bị sún, bị sâu hoặc răng thiếu vệ sinh

 Pp : Quan sát , đàm thoại , thảo luận, trực quan

B1 :Hai em lần lượt quay mặt vào nhau quan sát hàm

răng của nhau và nhận xét hàm răng của bạn

B2 :Học sinh trình bày về kết qủa quan sát của mình

Kết luận : Hàm răng trẻ em có 20 chiếc, gọi là răng sữa,

khi đến tuổi thay răng thì gọi là răng vĩnh viễn  vì thế

phải bảo vệ răng

 HS thảo luận về răng của bạn : trắng đẹp hay bị sâu sún

 Lớp nhận xét,

 Bổ sung thêm

c) Hoạt Động 2 : Làm việc với sách giáo khoa

 Mục tiêu : Học sinh biết nên làm gì và không nên

làm gì để bảo vệ răng

Ngày đăng: 01/04/2021, 19:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w