1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bai 23 VUNG BAC TRUNG BO (Hinh 23.2)

2 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 215,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Dạng làm tính (11’) 1. GV : Nhận xét và đánh giá.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 20/08/2010 Ngày giảng: 23/08/2010

Tiết 3: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Củng cố cho HS về điều kiện xác định của A và hằng đẳng thức A2 A

2 Kỹ năng:

- Biết cách tìm điều kiện xác định của A

- Biết vận dụng hằng đẳng thức A2 A để rút gọn

3 Thái độ:

- Nghiêm túc trong giờ học

II CHUẨN BỊ:

1.Giáo viên:

- Bảng phụ ghi bài tập

2 Học sinh

- Học bài và làm bài đầy đủ

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1 Kiểm tra bài cũ:(Trong quá trình luyện tập)

*/ Đặt vấn đề: (1’) - Để củng cố kiến thức về căn bậc hai tiết này chúng ta cung nhau làm một số bài tập

2 Dạy nội dung bài mới

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Dạng làm tính (11’) 1 Bài 11 (sgk-11)

GV: Nêu nội dung bài 11 (sgk-11) yêu

cầu HS thực hiện

? Để khai phương 1 số ta làm như thế

nào?

HS: Vận dụng hằng đẳng thức A2 A

GV : Gọi 2 HS lên bảng trình bày

HS : 2 HS lên bảng làm, cả lớp nhận xét

GV : Nhận xét và đánh giá a/

20 2 22

b/ 81 9 3

Hoạt động 2 : Dạng tìm điều kiện xác

định (11’)

2 Bài 12 (sgk-11)

GV: Cho HS đọc đề bài v nêu yêu cầu

của bài toán

HS: Đọc bài

? A có nghĩa khi nào?

HS: Khi A 0

GV: Lưu ý cho HS

0 0

0

A A

B B

  

hoặc

0 0

A B

HS: Chú ý lắng nghe

Trang 2

GV: Gọi 2 HS lên bảng trình bày

HS: 2 HS lên bảng trình bày, cả lớp nhận

xét

1

1 x

  có nghĩa khi

1

1 x

 – 1 + x > 0  x > 1 Vậy x > 1 thì

1

1 x

  có nghĩa

d 1 x 2 luôn có nghĩa x

vì 1+x2 > 0

Haọt động 3: Dạng rút gọn biểu thức

(11’)

3 Bài 13 (sgk-11)

GV : Nêu nội dung bài 13 yêu cầu HS

làm bài

? Sử dụng kiến thức gì để tính a2 ?

HS: Dùng hằng đẳng thức A2 A

GV: Hướng dẫn HS làm bài

HS: Làm bài với sự hướng dẫn của GV a 2

2

a – 5a với a < 0 = 2|a| – 5a = 2(–a) – 5a (vì a < 0 = –7a

d 5 4a6 – 3a3 với a < 0 = 5 2a32

– 3a3 = 5|2a3| – 3a3 = = 5.2(–a3) – 3a3 = – 13a3

Hoạt động 4: Dạng giải phương trình

(5’)

4 Bài 15(sgk-11)

GV: Nêu cách giải và giải mẫu bài 15a,

các phần còn lại yêu cầu HS về nhà làm

tiếp

HS: Chú ý lắng nghe và ghi bài

a/ x2 – 5 = 0  x2 = 5  x2 = ( 5)2

 x = 5 và x = – 5

3 Củng cố: (5’)

? Định nghĩa căn thức bậ hai?

HS: Với A là một biểu thức, người ta gọi A là căn thức bậc hai của A, còn A gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn

? A2 A có nghĩa là gì?

HS: AA nếu A 0

2

A  A nếu A 0

4 Hướng dẫn tự học ở nhà (1’)

- Làm bài tập 11, 12, 13, 15 (sgk-11)

- Đọc trước bài mới

Ngày đăng: 01/04/2021, 19:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w