1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Ngữ văn 10 - Tiết 40: Đọc văn Nhàn - Nguyễn Bỉnh Khiêm

6 226 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 174,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyễn Bỉnh Khiêm- một người Đúng như ông đã nói: vừa thông tuệ vừa tỉnh táo trong “ Khôn mà khôn độc là khôn dại thái độ xuất-xử và trong cách Dại vốn hiền lành ấy dại khôn” chọn lẽ sốn[r]

Trang 1

NHÀN

Nguyễn Bỉnh Khiêm I.Mục tiêu bài học:

Giúp HS:

,5 2  6

7 J 9úng quan  I *= nhàn >? NBK

5L (

V nhiên mà ý +5

3.Thái 9

Yêu

II.Phương tiện thực hiện:

 M  I

+Giáo viên: SGK,SGV,Sách  2 ké bài   & '( 10 8" 2,giáo GE" T\

III Tiến trình dạy học.

1.c 9 d  6e,"f

+ 'I sinh

+Trang " g

+Bàn  2

Zh *=

5 J tra bài ie-"f

Bài

#5  vào bài:

Vào  & ( (1438-1439)có  + quan   87S do DT mãn +!   9p +!  2 *V mà 9o cáo quan + ] O5' khi + ] O Ông T@ 9o tìm cho mình  S=

*= T than h ?E  E9N là 9J tâm ^ mình hòa :" +! thiên nhiên và con

 5   gian 9N 9o có T    & bài  M 9: ra 9  Côn M Ca

“Côn M *=  @ rì QE

Ta nghe    2 9 Q bên tai

Côn M có 9G rêu " M E

Ta ^ trên 9G   ^ 9I êm

Trong

Tìm M bóng mát ta lên ta t5

Trong X có bóng trúc râm,

`! màu thanh mát ta ngâm  M nhàn…”

Hay j% ngày hè”…

Trang 2

Và M 100 ( sau ] 'h B7 Phòng i có + quan cáo quan + ] O 9N

 oE 2   ] hai S= *= này có *V khác D I '! @A Trãi S= *= nhàn + tâm Su  J xác,không +! D DT 6 9  p5 = *= 9N 9o 9:  J I

T rõ qua bài  M “Nhàn”

HĐ1 Tìm hiểu tiểu dẫn.

 & nét chính +  9

và *V  I" >? NBK?

HS  S và gv  = ý

Khi làm quan,ông dâng

 và chém 9Q 18 tên S

 Q5'? không nghe ,ông bèn

cáo quan + ] O

Khi + ] O ông 9o tìm cho mình

thiên nhiên ST@ tên I5

Sau

Ông không  C có += Y 2  6

trên các Sh +V chính Evo

 E M +( mà ông còn có tài

9G 9 M lai,vì  2 ông là

 có Q  ] T

S!\5

I Tìm hiểu chung (7p)

1 Tác giả

*Xuất thân

- @A BC Khiêm (1491-1585), *=  2

YC XV-XVI -Quê: Làng Trung Am,nay   xã Lí

-

-} (ng  Q@ sông @2f5

*Con 

-Tính ngang EM V

7' quan thanh liêm,chính V

- Có T lòng    u  2E yêu !E

 M dân,coi   danh S:

2 Sự nghiệp sáng tác

~ a *  M @A BC Khiêm:

+ Mang 98  T  2 lí, giáo T5 + Ca : chí >? Y; *hE thú thanh nhàn

+ Phê phán  2 tranh PK, *V g nát >? giai

*Các tác " O Bạch Vân am thi tập- ^

700 bài  M  & Hán; Bạch Vân quốc ngữ

thi- Y  trên 170 bài  M  & Nôm

-> Là nhà  M S! >? dân 

Nêu vT v6E  > 9EvG 9  J

Gv

thong  E  < nhàng; hóm C

(câu 3-4); thanh  E   mái

(4 câu = f5

3.Bài Thơ

- yT v6 Bài  M Nôm *= 73   8"

Bạch Vân quốc ngữ thi. Nhan 9 trên do

ng 9 sau 9a5 7% > 9 Ca :  & “nhàn”trong  NBK

+ + B= g e 7 V7S87Y2f

Trang 3

-% *= nhàn 9o 9:  J

I    2 nào trong 2 câu  M

9xe I kê px9 I" Xx "  Mx

HS suy  h và  S

II Đọc- hiểu văn bản:

1 Hai câu đề(7p):Giới thiệu cuộc sống Nhàn

Thơ thẩn dầu ai vui thú nào”

Câu 1: - I kê g g lao 9 Cày,

=E Q câu: % *=  Q 8E   

 &? thôn quê nh >?  “lão nông tri

9 l

-

-  "  M 2/2/3 9 9a và  8 rãi  J I *V ung dung, thanh   trong 

*= và công + I

=> % *= T   E9M *ME *= 9o *ƒ sàng, chu 9GEi T thanh cao Câu2- X láy: j M  Ol

7%g X j.Q ai vui thú nào

=>

  mái, không +! D8E tha ^ dong .| E không 9J 9  gì làm  E " 

5 N là *V nhàn E   thái,  

 M E lòng không +! D8 chút M E V .g5

>>>>Hai câu  M  J I quan  I + cs nhàn E Q i +! dân +! *V ung dung, thanh  E   thái, hài lòng, thích thú c

*= thôn quê

‚€)| X , |  & 9: NBK *} g T 9E T tinh 2E I K

Đọc đến đây, chắc mỗi người trong chúng ta thấy thấm thía và hài lòng vì cuộc sống mình đang có Chúng ta đang sống một cuộc sống thôn quê thanh thản, thoái mái mặc dầu không giàu sang, vương giả nhưng không kém phần thanh cao, như vậy, càng thêm yêu c uộc sống , quý trọng tác giả

2 hai câu 9 tg nêu vT 9 thì

hai câu  V  J khai vT 9,

NBK 9o  J khai vT 9 gì ta

cùng tìm J

- 6 a >? hai câu  M M

vào  & X & nào?

Dại, khôn.

- Quan

2 Hai câu thực 6p

** Quan niệm dại, khôn:

* Biện pháp đối rất chuẩn:

ta >< 

+ +;€„ lao xao -> NBK

nhau  t D S rõ thái 9 >? mình: cho

Trang 4

I    2 nào?

X += J D 2 + con 

@A BC Khiêm, em J

khôn >? tác  x

- X *V  V + con 

@A BC Khiêm-  

+X? thông I +X? C táo trong

thái 9 vT7v} và trong cách

“khôn” ko mang  h? = X

trí I u  I"f mà là cách nói

:  h?E hàm ý thâm QE

sâu *5

Quan  I này còn có ý  h?

+!   nay &? k?

 T@ *V khác D I  &? ông &  &  khác

*=l lánh 9g tìm trong”

* Biện pháp ẩn dụ:

- jM + +;‡

+ Là

+ Là M h SaE hoà :" +! thiên nhiên trong

Là hình

ko màng danh S: E hòa :" +! V nhiên, yên

E êm 95

- “ Chôn lao xao”

+ Là M ^ ào

+ Là con

*= cao 9<" ,   ] , nhân cách thanh cao, không màng danh S: , không nuôi M E không   S^ cúi, mua danh, bán !E tham  & 9  phù " 25

khôn, còn khôn 4   ông 9o nói:

“ Khôn mà khôn

e M Nôm-94)

=>2 câu NBK: + +! thiên nhiên, *= thoát Y b vòng danh S: 9J tâm ^ an nhiên, khoáng

=>  thông IE C táo ] cách vT cách nói :5

Tìm 92 M + +; NBK 9o tìm

 T@ gì trong  *=5

Trong bài khái quát chúng ta 9o

trung

I    2 nào?

Em J gì +  *= 4 mùa

9Nx

Gv so sánh Dd sung: %i gói

* B6 tranh 6 bình +  *= 4 mùa

- Thu: ( trúc

- U Giá 9|

-> món

Y  Y dE M V

- Xuân:  ^ sen

- ->thú vui thanh DQE không Y J cách 7€S= sinh

Trang 5

Du + 2: “Sen tàn cúc lại nở hoa/

Sầu dài ngày ngắn đông đà sang

xuân” *} g hình  ! SI

trang

>? @A BC Khiêm *} g

các hình

 T@ gì YJ +8@E 9Q TE chân

thành

Chúng ta tìm  T@ mình trong hai

câu  M >? NBK

‚€B6 tranh 6 bình + cs có mùi +E có

*V hài lòng +! S= *=    và thanh cao

=>Con   8 theo V nhiên , hòa :" +! thiên nhiên, mùa nào  6 T@E mùa nào 6 +! thu vui T@E bình  mà không kém

" Q thanh cao

Nguyễn Bỉnh Khiêm hòa cùng sinh hoạt của người nông dân Ta không còn thấy một Trạng Trình, không thấy tư thế cao ngạo , chiễm trệ của một ông quan mà chỉ hiện lên

ở đây một lão nông tri điền\

=> Xu ! bình 5

Hai câu kết tác giả nêu lên nội

dung gì?

- @A BC Khiêm u 9 J

tích +  T  >?  Q Vu

 QE ý  h?x

 Ông tìm đến rượu, uống say để

chiêm bao nhưng tìm đến “say”

như vậy lại là để “tỉnh”, để bừng

thức trí tuệ, khẳng định lẽ sống

đẹp của mình.

4 Hai câu kết 7p

- J tích +  Q Vu  Q phú quý  C

là   T chiêm bao

-> Thái độ coi   phú quý, danh S: 

phú quý, danh S:  C     T M !

= hòe,   qua,  ‰ có ý  h? gì

=>Quan niệm sống: " >  8 phú quý, danh

nhiên và nhân cách con  5

=> @A BC Khiêm là   2 gia có trí I uyên thâm,  +& S… D 2  E

-

du,  vô 5T  *… vô  h? sau  cái khép  Y … khàng =>cái nhìn >?  D8 ->ý  h? Con  *= ] trên 9 nên

 8 theo S… 9 E  8 theo V nhiên, sông sao cho thanh

mình mà DT châp T 5F  ^  C  

  T M5

Trang 6

Hãy khái quát giá   dung và

 I  8 >? bài  Mx

- X quá trình tìm J bài  M

trên, em J D  T  & “nhàn”

trong  M @A BC Khiêm là

gì?

- '; 9<"  *= và nhân cách

>? @A BC Khiêm qua bài

 M trên?

III Tổng kết bài học: 7p 1.Nội dung:

*  ‰ 9 quan  I *= nhàn >? NBK: hòa :" +! V nhiên,  & = cách thanh cao, +: lên trên danh S:

=> = hành v} >?   nhà nho có nhân cách v?5

* Bài  M V lên D6 chân dung 

*=E nhân cách @A BC Khiêm:

- thanh cao

- '; 9<" nhân cách: +: lên trên danh S: E coi

nhiên,

=>

* a trong hoàn  xã  phong Y 2 có

 & D J I suy vi, quan 9 J *= nhàn >? @A BC Khiêm mang  &

@2 = tích V

- Ngôn &   E hàm súc, giàu  T  2 lí

- Cách nói 9= S8"E :  h? thâm QE giàu  T  2 lí

- Bài  M *} g ngôn &  2 ' I 

sâu xa , phát huy cao 9 tác g >?  I

 8 9= trong  M  T ngôn  S85

=> Tính quy

=> Xu ! bình 

IV Củng cố, dặn dò:

... giả

*Xuất thân

- @A BC Khiêm (149 1-1 585), *=  2

YC XV-XVI -Quê: Làng Trung Am,nay   xã Lí

-

- } (ng  ...

`! màu mát ta ngâm  M nhàn? ??”

Hay j% ngày hè”…

Trang 2

Và M 100 ( sau ] ''h B7 Phịng... " g

+Bàn  2

Zh *=

5 J tra ie-"f

Bài

#5  vào bài:

Vào  & ( (143 8-1 439)có  + quan   87S DT mãn +!   9p +!  2 *V

Ngày đăng: 01/04/2021, 19:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w