-Có 1 người đến gần xin được trả tiền cho hai người trong lúc họ quên mang tiền. T/c nhận xét, bổ sung, sửa sai. Yêu cầu học sinh xác định nội dung từng bức tranh minh hoa.. -3 học sinh [r]
Trang 1TUẦN 10 Thứ hai ngày 1 tháng 11 năm 2010
tiÕt 1: chµo cê
tiÕt 2 : TOÁN
THỰC HÀNH ĐO DỘ DÀI( TR 47)
I MỤC TIÊU:
- Biết dùng thước thẳng và bút để vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
- Biết đo và đọc số đo độ dài những vật gần gũi với HS như bút,chiều dài mép
bàn,chiều cao bàn học BT cần làm 1,2,3
- Biết dùng mắt ước lượng độ dài ( tương đối chính xác )
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- 1 học sinh 1 thước thẳng có độ dài 30cm
- Thước mét của giáo viên
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HOC:
1.Kiểm tra:
-Kiểm tra việc chuẩn bị của học sinh
-Nhận xét chung
2.Bài mới:
a Gtb: Nêu mục tiêu giờ học.
b Luyện tập thực hành:
Bài 1: Thực hành đo dộ dài.
-Nhận xét theo dõi Nhận xét chung
Bài 2: HS biÕt ước lượng, sau đó thực
hành đo
-Giáo viên theo dõi, giúp đỡ
Bài 3 : Thực hiện đo tường lớp
- Nhận xét chung
3.Củng cố - Dặn dò:
-Nêu trình tự c¸ch đo độ dài của 1 vật
Thực hiện các bài tập còn lại §o chiều
dài 1 số vật dụng trong gia đình
- Các tổ kiểm tra đồ dùng bào cáo kết quả
-Vẽ 3 đoạn thẳng tương ứng: AB: 5cm, CD: 8 cm, EG: 1dm2cm
-Lớp thực hiện vẽ vào vbt
-T/c kiểm tra chéo -Ước lượng và đo thực tế bút chì, mép bàn học
-Học sinh quan sát và làm theo hướng dẫn của giáo viên
- Thực hiện theo nhóm
- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
- Nêu nội dung bài học
- Về thực hành theo nội _
Tiªt 3 +4: TẬP ĐỌC - KỂ CHUYỆN:
GIỌNG QUÊ HƯƠNG
I MỤC TIÊU
T Đ:- Đọc đúng ,rành mạch,biết nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, phẩy và giữa các cụm từ Giọng đọc bước đầu bộc lộc được tình cảm,thái độ của từng n.vật qua lời đối thoại trong
câu chuyện
- Hiểu: Tình cảm gắn bó thân thiết của các nhân vật trong câu chuyện với quê hương,
với người thân qua giọng nói quê hương thân quen TLCH 1,2,3,4 HS khá,giỏi trả lời được CH5.
Trang 2KC: - Kể lại được từng đoạn cõu chuyện dựa theo tranh.HS khỏ,giỏi kể được cả cõu chuyện.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Tranh minh hoạ kể chuyện
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HOC:
Tiết 1
1/ Kiểm tra bài cũ:
2/Bài mới:
a Gtb: Giới thiệu chủ điểm
b Luyện đọc:
Đọc mẫu lần 1: Giọng thong thả, nhẹ
nhàng
* Hướng dẫn luyện đọc
* Đọc từng cõu và luyện phỏt õm từ khú
-Đọc đoạn và giải nghĩa từ:
-Luyện đọc cõu dài/ cõu khú:
-Kết hợp giải nghĩa từ mới:
- đụn hậu; thành thực; bựi ngựi
-Đọc lại bài 1 lượt
- Nối tiếp nhau theo đoạn đến hết bài
-Đọc theo nhúm đụi kiểm tra chộo lẫn
nhau
c.Hướng dẫn tỡm hiểu bài:
Đoạn 1: Cuộc gặp gỡ của những người
cựng quờ
Giỏo viờn củng cố chuyển ý tỡm hiểu tiếp:
Đoạn 2: Hành động của ngời cùng quê.
YC HS Đọc thầm và TLCH:
-Củng cố lại nội dung + GD
Đoạn 3: Tỡnh thõn thiết giữa cỏc nhõn vật
với quờ hương
-Giỏo viờn củng cố lại nội dung
Qua bài đọc em cú suy nghĩ gỡ?
TIếT
*Luyện đọc lại bài:
-Luyện đọc đoạn thể hiện giọng nhõn vật
-Nhận xột tuyờn dương nhúm thực hiện
tốt
(Cú thể cho học sinh sắm vai nhõn vật)
Mỗi nhúm đọc theo vai: Người dẫn
truyện, anh thanh niờn, Thuyờn,…
* KỂ CHUYỆN
- Kể lại được từng đoạn cõu chuyện
HS khỏ,giỏi kể dược cả cõu chuyện
-Thực hành kể chuyện:
- Lắng nghe GV đọc
* Mỗi học sinh đọc từng cõu đến hết bài -3 học sinh đọc
-5 học sinh luyện đọc (kết hợp giải nghĩa
từ theo hướng dẫn của giỏo viờn)
H: Đặt cõu với từ ngắn ngủn?
-1 học sinh
-Đọc nối tiếp theo nhúm -Hai nhúm thi đua: N 1-3
* Lớp đọc thầm
-Ăn cho đỡ đúi và hỏi đường
-Cựng ăn với 3 thanh niờn trong quỏn vui vẻ lạ thường
-Cú 1 người đến gần xin được trả tiền cho hai người trong lỳc họ quờn mang tiền
*1 học sinh đọc to, lớp đọc thầm
- Giọng núi quờ hương đó gợi lại nỗi nhớ
-Học sinh thảo luận -TL
2 -Đoạn 3 -Nhúm 1 – 4
-Nhúm 2 – 3 T/c nhận xột, bổ sung, sửa sai
Yờu cầu học sinh xỏc định nội dung từng bức tranh minh hoa
Trang 3-3 học sinh khỏ kể nối tiếp nhau – kể mẫu
cho cả lớp nghe
-Giỏo viờn nhận xột
-Kể theo nhúm:
-Yờu cầu học sinh kể theo nhúm
-Kể trước lớp:
-Nhận xột tuyờn dương, bổ sung
3/ Củng cố - Dặn dũ:
Quờ hương em cú giọng đặc trưng
khụng? Khi nghe giọng núi quờ hương
mỡnh em cảm thấy thế nào?
-Học sinh 1 kể đoạn 1-2 Học sinh 2 kể đoạn 3 Học sinh 3 kể đoạn 4-5 Lớp theo dừi, nhận xột
- Mỗi nhúm cử 3 bạn kể lại nội dung cõu chuyện cho cỏc bạn trong nhúm nghe
-2 học sinh kể trước lớp
HS khỏ,giỏi kể dược cả cõu chuyện
Nhận xột lời kể -HS tự nờu
_
Thứ ba ngày 2 thỏng 11 năm 2010
Tiết 1: luyện chữ
Bài 10
I Mục tiêu
Giúp h/s luyện viết bài 10 : chữ hoa O, Ô, Ơ, Q trong vở luyện viết chữ đẹp Hiểu ý nghĩa của câu ứng dụng có trong bài
Có ý thức giữ gìn vở sạch, luyện viết chữ đẹp
II Hoạt động dạy học
1 Nêu nội dung yêu cầu giờ luyện viết Cho
h/s đọc nội dung bài luyện viết
2 Giải nghĩa câu ứng dụng:
- ở hiền gặp lành
- ở bầu thì tròn, ở ống thì dài
Qua đình ngả nón trông đình
Đình bao nhiêu ngói thơng mình bấy nhiêu
3 H ớng dẫn h/s viết.
a Nêu quy trình viết chữ O, Ô, Ơ, Q So
sánh các nét giống và khác nhau giữa các
chữ
b HS luyện viết
- Viết bảng con
- Viết vở
- Chấm điểm
4 Nhận xét bài viết, ý thức học tập của h/s.
H/s đọc nội dung bài viết
H/s cùng tham gia giải nghĩa từ
ăn ở hiền lành sẽ gặp điều tốt
Trong c/s phải biết thích nghi với hoàn cảnh
Ca dao tục ngữ nói về tình yêu đôi lứa
H/s nhắc lại cách viết chữ hoa O, Ô,
Ơ, Q Nêu sự giống và khác nhau giữa các chữ
H luyện viết O, Ô, Ơ, Q, Qua, ở H/s viết bài
tiết 2 : CHÍNH TẢ :
QUấ HƯƠNG RUỘT THỊT
I MỤC TIấU:
- Nghe -viết đỳng bài chớnh tả,trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài văn xuụi
Trang 4- Tìm và viết được tiếng có vần oai/ oay (BT2).Làm được bài tập 3a.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- VBT; Bảng phụ; Bảng con
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HOC:
1 Kiểm tra:Viết bảng con
-N1: tuôn trào, buồng cau
-N2: buôn bán, luống rau
2 Bài mới:
Hướng dẫn viết chính tả:
* Trao đổi về nội dung đoạn viết: GD
lßng yêu quê hương ruột thịt
H:Vì sao chị Sứ rất yêu quê hương mình?
của mình không?
-Em làm gì để thể hiện yêu quê hương?
*Hướng dẫn cách trình bày bài viết:
H:Bài văn có mấy câu?
H:Bài văn có những chữ nào viết hoa? Vì
sao?
H:Trong bài văn những dấu câu nào được
sử dụng?
*Hướng dẫn viết từ khó: ruột thịt, biết
bao, trái sai
* Viết vở : Trình bày bài viết vào vở
-Giáo viên đọc học sinh chép bài
* Soát lỗi:
-Treo bảng phụ, HS dò lỗi Thống kê lỗi:
-Thu chấm 2 bàn học sinh vở viết
Bài 2: Ph©n biÖt oai/ oay
-Giáo viên nhận xét, hướng dẫn học sinh
thực hiện tương tự
Bài 3: Ph©n biÖt n/ l
Giáo viên tổ chức cho học sinh thảo luận
theo nhóm thực hiện bài tập thi đua nhanh
-Giáo viên + học sinh nhận xét, bổ sung
3 Củng cố - Dặn dò:
-GV nhận xét chung giờ học
- HS viết bảng con -Học sinh nhận xét, sửa sai
-1 học sinh đọc to, cả lớp đọc thầm
-Nơi chị sinh ra và lớn lên ngày xưa
- HS: xây dựng quê hương, giữ gìn -3 câu
-Sứ (tên riêng), Chỉ, Chính, Chị, Và (chữ cái đầu câu)
-Dấu chấm, dấu phẩy, dấu ba chấm
-Học sinh viết theo y/ c của giáo viên
- Học sinh đọc lại các từ ngữ trên
Mở vở, trình bày bài và viết
-Đổi chéo vở, dò lỗi Cùng thống kê lỗi
-1 học sinh nêu miệng tìm 1 từ chứa tiếng
có vần oai/oay Nhận xét
-Chọn chữ thích hợp trong dấu ngoặc đơn
để điền vào chỗ trống:
-N1-3: a) (lúc, lại, niên, lên)
……Thuyên đứng …… , chợt có một thanh ……bước……gần anh
-N2-4: b) (buồn bã, lẳng lặng, trẻ)
Người …… tuổi ………cúi đầu, vẻ mặt ……… xót thương Cả lớp cùng nhận xét, bổ sung
tiÕt 3 : TOÁN
THỰC HÀNH ĐO ĐỘ DÀI (TR 48)
I MỤC TIÊU:
- Biết cách đo,cách ghi và đọc được kết quả số đo dộ dài
Trang 5- Biết so sỏnh cỏc độ dài BT cần làm 1,2.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Thước cú vạch cm
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HOC:
1.Kiểm tra:
-Kiểm tra dụng cụ đo
2.Bài mới:
a Gtb: Nờu mục tiờu giờ học
b Hướng dẫn thực hành:
Bài 1: Đo và SS độ dài
-GV đọc mẫu dũng đầu, sau đú cho HS tự
đọc cỏc dũng sau
-Muốn biết bạn nào cao nhất ta phải làm
thế nào?
-Cú thể SS như thế nào?
-Cỏc nhúm bỏo cỏo kết quả
Bài 2: HS biết ước lượng, thực hành đo
dộ dài
-Cỏc nhúm bỏo cỏo kết quả Giỏo viờn
nhận xột, tuyờn dương những nhúm thực
hành tốt, giữ trật tự
3 Củng cố - dặn dũ:
- Yờu cầu học sinh luyờn tập thờm nhiều
về cỏch đo độ dài
-Liờn hệ thực tế –Nhận xột tiết học
- Cỏc tổ kiểm tra chộo , bỏo cỏo kết quả
- 4 học sinh nối tiếp nhau đọc trước lớp -Ta phải SS số đo của cỏc bạn với nhau
-Đổi cỏc đơn vị ra xăng-ti-một rối ss
-Bạn Hương cao nhất, bạn Nam thấp nhất -Chia nhúm và thực hành: Ước lượng chiều cao của từng bạn trong nhúm và xếp thứ tự
từ cao đến thấp
-GV nhờ một số thành viờn kiển tra lại và ghi vào bảng tổng kết
- Thực hành đo rồi ghi kết quả vào VBT
_
Tiết 4 : hoạt động ngoài giờ lên lớp
Học An toàn giao thông Bài 8: Chú ý những nơi tầm nhìn bị che khuất
I Mục tiêu:
- Học sinh biết đợc mối nguy hiểm ở những nơi tầm nhìn bị che khuất và biết cách phòng tránh va chạm tại những nơi đó
- Học sinh hiểu đợc từ vị trí ghế ngồi của lái xe, nhất là lái xe của các xe to nh ô- tô tải, xe buýt không thể nhìn thấy đợc 1 số vị trí trên đờng cho dù có dùng gơng chiếu hậu
II Đồ dùng dạy học:
- Phóng to tranh minh hoạ ở trang trớc bài học
- 1 số bức ảnh minh hoạ ở những nơi tầm nhìn bị che khuất
III Hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài
2 Hoạt động 1: Xem tranh và tìm ra những nơi khuất tầm nhìn trong bức tranh:
* Bớc 1: Xem tranh
- Cho học sinh xem tranh ở trang trớc bài học
- Học sinh quan sát tranh
- Học sinh chia nhóm
Trang 6* Bớc 2: Thảo luận nhóm theo câu hỏi sau:
- Chúng ta khó quan sát các phơng tiện giao
thông ở những vị trí nào?
* Bớc 3: Giáo viên bổ sung và chốt kiến thức.
- Học sinh thảo luận nhóm và đại diện nhóm báo cáo kết quả
- Nhóm khác nhận xét, bổ sung
3 Hoạt động 2: Tìm hiểu về sự nguy hiểm của những nơi tầm nhìn bị che khuất và cách
phòng tránh va chạm:
- Các em có biết phải làm gì để tránh va chạm
ở những nơi tầm nhìn bị che khuất không?
- Giáo viên bổ sung và chốt kiến thức
- Cho HS thực hành về nơi tầm nhìn bị che
khuất:
+ Giáo viên nêu tình huống
+ Hỏi học sinh dự đoán điều gì sẽ xảy ra?
- Giáo viên kết luận
- 1 số học sinh trả lời
- HS khác nhận xét, bổ sung
- 1 học sinh chạy từ trong lớp ra ngoài cửa và 1 học sinh chạy dọc hành lang, cắt ngang qua cửa lớp
- 1 số học sinh nêu dự đoán
4 Hoạt động 3: Làm phần Góc vui học
- Yêu cầu học sinh xem tranh, tìm và đánh dấu
X vào ô trống ở góc tranh
- Giáo viên kiểm tra, nhận xét cho các câu trả
lời của học sinh
- Học sinh mô tả tranh và làm bài
- 1 số học sinh nêu câu trả lời
- Học sinh khác nhận xét
5 Củng cố, dặn dò: Nhắc nhở học sinh thực hiện bài học.
tiết 5: TIẾNG VIỆT *
LUYỆN ĐỌC: QUê hơng
I MỤC TIấU:
- Đọc trụi chảy toàn bài, ngắt nhịp đỳng ở từng dũng thơ (2/4;4/2) nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ
- Giúp HS hiểu ND bài "Quờ hương"
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HOC:
1 HD HSLuyện đọc:
- GV đọc mẫu bài thơ ( giọng thong thả,
nhẹ nhàng, tỡnh cảm )
- Yờu cầu HS đọc từng dũng thơ
- Gọi học sinh đọc từng khổ trước lớp
- Nhắc nhớ ngắt nghỉ hơi đỳng thể hiện
đỳng giọng đọc
- Giỳp HS hiểu nghĩa từng từ ngữ mới
trong bài
-Yờu cầu đọc từng đoạn trong nhúm
-Theo dừi hướng dẫn học sinh đọc đỳng
- Nhận xột sự tiến bộ của từng HS
2 HDHS tỡm hiểu bài qua ND bài đọc:
-Lắng nghe giỏo viờn đọc mẫu
- Đọc nối tiờp từng dũng trước lớp
- Đọc nối tiếp từng khổ
-Tỡm hiểu nghĩa của từ theo hướng dẫn của giỏo viờn
-Đọc chỳ giải SGK
-Đọc từng đoạn trong nhúm
- Thi Đọc trước lớp
- Bỡnh chọn bạn đọc tốt nhất
Trang 7-Yờu cầu đọc thầm bài thơ và TLCH
H: Nờu những hỡnh ảnh gắn liền với quờ
hương ?
H: Vỡ sao quờ hương được so sỏnh với
mẹ?
H: Em hiểu hai dũng thơ cuối thế nào?
3.Củng cố - Dặn dũ:
- Yờu cầu HS nhắc nd bài
- Nhận xột đỏnh giỏ tiết học
- Đọc thầm bàiơth để tỡm hiểu nội dung
- Là chựm khế ngọt,đường đi học, con diều biếc, cong đũ nhỏ, cầu tre nhỏ đờm trăng tỏ, hoa cau…
- Vỡ đú là nơi ta được sinh rađược nuụi dưỡng khụn lớn đó nuụi dưỡng khụn lớn…
- Nếu ai khụng nhớ quờ hương, khụng yờu quờ hương thỡ khong trở thành người tốt được
- HS nhắc lại nội dung bài
tiết 6: toán*
Ôn tập: đo dộ dài
I Mục tiêu
- Hệ thống các đơn vị đo độ dài đã học
- Nắm đợc mqh giữa các đơn vị đo dộ dài đã học
- Thực hành một số BT có liên quan Vận dụng kiến thức đã học vào thực tế cuộc sống
II Hoạt động dạy học
1 Củng cố về đơn vị đo độ dài.
+ Hóy nờu cỏc đơn vị đo độ dài đó học?
- Gọi 2 em đọc bảng đơn vị đo dộ d i theo thà ứ tự
từ lớn đến bộ v ngà ược lại
+ Hai đơn vị đo độ d i à liờn tiếp gấp, kộm nhau
mấy lần?
2 Bài tập
* Bài tập 1: Thực hành đo gang tay
- GV cho HS thực hành theo nhóm 6
- GV gọi các nhóm báo cáo
- Trong nhóm các em có bạn nào có gang tay dài
nhất ? bạn nào có gang tay ngắn nhất ?
- Gọi HS nêu cách đo
* Bài tập 2: Đo bớc chân, so sánh
- GV cho các nhóm làm việc ngoài lớp để đo bớc
chân
- Gọi HS nêu cách đo
- Yêu cầu HS làm phần b
* Bài tập 3: Vẽ các đoạn thẳng dài:
a: 9 cm
b: 13 cm
c: 10 cm 5 mm
d: 1 dm 2 cm
- GV yêu cầu HS vẽ vào vở của mình
- Yêu cầu đổi bài kiểm tra chéo
- GV cùng HS nhận xét và chữa bài
3) C ủ ng c ố - D ặ n dũ :
- Hóy nờu MQH giữa cỏc đơn vị đo độ dài
- Nhận xột đỏnh giỏ tiết học
+ Nờu : m, dm, cm, mm, km dam, hm
- 2HS đọc bảng đơn vị đo độ d i.à
+( HSG )Gấp, kộm nhau 10 lần
1cm = 10mm
1hm = 10dam 1dam = 10m 1km = 10hm
- 3 bàn quay lại đo gang tay của nhau rồi ghi kết quả vào bài
- Đại diện các nhóm đọc kết quả
- 2 HS nêu, HS khác nhận xét
- HS đo bớc chân của các bạn trong nhóm, ghi bảng kết quả, báo cáo trớc lớp
- 3 HS nêu, HS khác bổ sung
- 2 HS trả lời, HS khác nận xét
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS thực hành vào vở của mình
- HS kiểm tra nhau và nêu cách vẽ
Gấp, kộm nhau 10 lần
Trang 8
tiết 7: tập viết
Ôn chữ hoa G (tiếp)
I Mục tiêu
- Củng cố lại cách viết cho HS chữ hoa G thông qua bài tập ứng dụng Viết từ: Ông Gióng, câu Gió đa Thọ Xơng
- Rèn kỹ năng viết đúng mẫu chữ, cỡ chữ, viết sạch đẹp
II- Đồ dùng dạy học
- Mẫu chữ viết hoa D, Ô, T
- Viết tên riêng và câu ca dao trong bài lên bảng
II Hoạt động dạy học
A- Kiểm tra bài cũ: HS lên bảng viết: G, Gò Công.
B- Bài mới
1- Giới thiệu bài: Nêu mục đích, yêu cầu.
2- Hớng dẫn HS viết bảng con.
a/ Luyện viết chữ hoa.
- Yêu cầu HS tìm chữ hoa viết trong bài
- GV viết mẫu chữ hoa đó và nhắc lại cách
viết
- GV cho HS luyện viết trên bảng con
- GV cùng HS nhận xét, sửa lại
b/ Luyện viết từ.
- Em biết gì về Ông Gióng
- GV tóm tắt lại.
- GV viết mầu theo cỡ chữ nhỏ
- GV nhấn mạnh nét nối ở chữ Gióng
- Yêu cầu HS viết bảng.
- GV nhận xét
c/ Luyện viết câu:
- GV giúp HS hiểu nội dung câu ca dao
- Yêu cầu HS tìm chữ viết hoa (đầu dòng,
tên riêng)
-Yêu cầu luyện viết: Trần Vũ, Thọ Xơng
- GV nhận xét
3- Hớng dẫn viết vở:
- GV yêu cầu viết vở
- GV quan sát, uốn nắn
- GV thu chấm, chữa bài
- HS viết: G, Ô, T, V, X
- HS theo dõi
- HS viết bảng: G, Ô, T, V, X
- HS đọc từ ứng dụng
- HS phát biểu nhận xét
- HS theo dõi
- HS viết bảng con, nhận xét
- 1 HS đọc câu ca dao
- 1 HS nhận xét
- 1 HS viết bảng, nhận xét
- HS theo dõi và viết
C) C ủ ng c ố - D ặ n dũ :
- GV nhận xét tiết học
_
Thứ t ngày 3 thỏng 11 năm 2010 Tiết 5 : M Ĩ THU Ậ T*
VẼ TRANG TRí: Vẽ MàU VàO HìNH Có SẵN
I MụC TIÊU
- HS ôn tập vẽ trang trí mầu vào hình có sẵn
- Biết cỏch chọn màu trang trí phù hợp với ND
II Đồ DùNG DạY HọC
- Gv: Sưu tầm 1 số tranh, ảnh có màu sắc đẹp
- HS: Dụng cụ vẽ, vở tập vẽ
III HOạT ĐộNG DạY HọC
1 Ki ể m tra b i c à ũ :
- Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dựng của HS
2 D ạ y b i m à ớ i:
Trang 9a Giới thiệu b i à :
b HĐ1: Tìm hiểu mµu s¾c cña tranh vÏ
- Gv đưa 1 số tranh ảnh
HĐ2: Cách vẽ mµu
- Vẽ bố cục hình vào trang giấy cho phù hợp
- Vẽ mµu nÒn
- Vẽ m u à ở bộ phận lớn rồi mới vẽ các chi tiết
HĐ3: Thực h nh:à
- HD HS chọn vẽ những mµu s¾c hµi hoµ, lµm næi
bËt ho¹ tiÕt chÝnh cña bøc tranh
- Gv quan sát, góp ý cho HS
HĐ4: Nhận xét, đánh giá:
- Gv chọn 1 số bài vẽ, nhận xét
- HS nhận xét
- HS nªu c¸c bíc
- HS thực h nh và ẽ trong vở
- HS nhận xét
3 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học, HDHS hoàn thành bài ở nhà - 2 em
_
Thứ n¨m ngày 4 tháng 11 năm 2010
TIÕT 1: CHÍNH TẢ
QUÊ HƯƠNG
I MỤC TIÊU:
- Nghe -viết đúng bài chính tả,trình bày đúng hình thức bài th¬
- Làm đúng BT điền tiếng có vần et/ oét(BT2) Làm được bài tập 3a
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- VBT; Bảng phụ; Bảng con
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HOC:
1 Kiểm tra:
-D1: quả xoài, vẻ mặt
-D2: nước xoáy, buồn bã
-Nhận xét ghi điểm Nhận xét chung
2 Bài mới:
a GTB :GV nêu MĐCY của tiết học
b Hướng dẫn học sinh viết bài:
-Giáo viên đọc bài viết
-Tìm những từ viết hoa? Cho biết vì sao
phải viết hoa?
*Luyện viết từ khó:
-trèo, rợp, diều biếc, khua, ven sông, cầu
tre, nghiêng che
-Giáo viên t/c nhận xét, sửa sai
-Đọc bài cho học sinh viết
-Dò lỗi bằng bút chì (Đổi vở chéo)
- Thu vở chấm
c Luyện tập:
Bài 2:
-2 học sinh lên bảng -Cả lớp viết bảng con
- Nghe -12 câu thơ
-Các chữ cái đầu câu, viết hoa
-Viết bảng con, 1 HS yếu chậm lên bảng: -Kết hợp sửa sai ngay
-Trình bày vở và ghi bài -Đổi vở – nhóm đôi -1 học sinh đọc yêu cầu
Trang 10-Yêu cầu học sinh tự làm bài
-Giáo viên cùng học sinh nhận xét, bổ
sung, chốt lại lời giải đúng:
Bài 3:
-Giáo viên phát phiếu học tập, các nhóm
làm bài, nêu bài làm
- a Nặng – nắng; lá - là
- b Cổ – cỗ; co – cò - cỏ
3 Củng cố - Dặn dò:
-Nhận xét bài viết của học sinh,
-Nhận xét giờ học
-Lớp làm VBT, 2 học sinh lên bảng
-Bé cười toét miệng, mùi khét, cưa xoèn xoẹt, xem xét,
-Nhóm 1-3: Câu a -N2 –4: Câu b -Dán lên bảng bài làm của các nhóm, cả lớp cùng nhận xét, bổ sung, sửa sai
_
TIÕT 2: TO¸N
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I _
TIÕT 3: LUYỆN TỪ VÀ CÂU :
SO SÁNH DẤU CHẤM
I MỤC TIÊU:
- Biết thêm được một kiểu so sánh: so sánh âm thanh với âm thanh.(BT 1,2)
- Biết dùng dấu chấm để ngắt câu trong một đoạn văn.(BT3)
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- VBT; Bảng phụ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HOC:
1 Bài mới:
a Gtb: giới thiệu nội dung và y/c bài học
“So sánh –Dấu chấm”
b Hướng dẫn bài học:
* So sánh:
Bài 1: Tìm các hình ảnh SS.
-GV giới thiệu tranh cây cọ - giúp học
sinh hiểu hình ảnh của cây cọ
-Yêu cầu học sinh làm VBT
a) Tiếng mưa trong rừng cọ được so sánh
với âm thanh nào?
-Qua sự so sánh trên, em hình dung tiếng
mưa trong rừng cọ ra sao?
* Trong rừng cọ những giọt nước mưa
đập vào lá cọ làm âm thanh vang động
hơn, lớn hơn nhiều so sánh với bình
thường
Bài 2: Giáo viên cho học sinh suy nghĩ và
làm vào VBT
-Nhận xét, chốt lại lời giải đúng
-Giáo viên củng cố nội dung:So sánh âm
thanh với âm thanh.
- Nhắc tựa bài
-1 học sinh đọc yêu cầu
-Học sinh quan sát
-Tiếng thác, tiếng gió
-Rất to và vang động
-3 học sinh nêu bài làm, nhận xét, bổ sung
-1 học sinh đọc yêu cầu
-Cả lớp đọc thầm-Thảo luận nhóm đôi để hoàn thành bài tập – Đọc bài làm – Nhận xét, bổ sung, sửa sai