- Goïi HS ñoïc laïi baûng töø ngöõ cuûa 2 BT - Nhaän xeùt tieát hoïc , daën chuaån bò tieát sau.. Toaùn.[r]
Trang 1TUẦN 10 :
Thứ hai ngày 25 tháng 10 năm 2010
Tập đọc ÔN TẬP TIẾT 1
I Mục tiêu: - Đọc trôi chảy, lưu loát bài TĐ đã học ; tốc đọc đọc khoảng 100 tiếng / phút
; biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn ; thuộc 2-3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài văn, bài thơ
- Lập được bảng thống kê các bài thơ đã học trong các giờ TĐ từ tuần 1 đến tuần 9 theo mẫu trong SGK
- HS kha, giỏi đọc diễn cảm bài thơ, bài văn ; nhận biết được 1 số biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong bài
- Yêu thiên nhiên, con người, giữ gìn sự trong sáng giàu đẹp của tiếngViệt
II Chuẩn bị: Phiếu ghi tên các bài tập đọc đã học ; B¶ng phơ để HS làm bài tập 2
III Các hoạt động:
1 Bài cũ: “ Đất Cà Mau”
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc từng đoạn
- Giáo viên nhận xét cho điểm
2 Giới thiệu bài mới:
- Ôn tập GKI (tiết 1)
3 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc và học thuộc
lòng ( 1/4 số HS trong lớp )
Bài 1:
- Mời HS lên bốc thăm bài
- Nêu câu hỏi trong bài cho HS tả lời
- Nhận xét và ghi điểm
Hoạt động 2: HS lập bảng thống kê
Bài 2:
- Gọi 2 em đọc nội dung bài
- Chia lớp làm các nhóm 6
- Giao giấy và nhiệm vụ cho các nhóm
- Quan sát các nhóm làm bài
- Mời 2 nhóm trình bày
• Giáo viên nhận xét và chốt
Hoạt động 3: Củng cố
- - Thi đua: Ai hay hơn? Ai diễn cảm
- hơn (2 dãy) – Mỗi dãy cử một bạn,
- chọn đọc diễn cảm một đoạn mình
- thích nhất
- - Giáo viên nhận xét, tuyên dương
4 Tổng kết - dặn dò:
- Học sinh đọc từng đoạn
- Học sinh tự đọc câu hỏi – Học sinh
- trả lời
- Lần lượt từng em lên bốc bài, chuẩn bị 1, 2 phút rồi đọc và trả lời câu hỏi
- 1 em đọc Y/c
- Trở về nhóm, nhận giấy và thảo luận lập bảng
- Nhóm trưởng điều khiển các bạn làm việc
- - 2 nhóm xong trước được trình bày
- trên bảng lớp Chủ
điểm
Tên bài Tác
giả
Nội dung chính
- Đại diện từng nhóm thi đọc diễn cảm (thuộc lòng)
- Cả lớp nhận xét
Trang 2- - Học thuộc lòng và đọc diễn cảm.
- - Dặn: Chuẩn bị: “Ôn tập(tt) -HS nhận xét tiết học
Toán LUYỆN TẬP CHUNG I.Mục tiêu: - Biết : + Chuyển phân số thập phân thành số thập phân.
+ So sánh số đo độ dài viết dưới một số dạng khác nhau
+ Giải bài toán liên quan đến “Rút về đơn vị” hoặc “Tìm tỉ số”
- BT cần làm : 1,2,3,4
II.Chuẩn bị: Bảng phụ, SGK, phấn màu
III Các hoạt động:
1.Kiểm tra bài cũ:
-Gọi 2 em lên sửa bài 2, 3
- Nhận xét và ghi điểm
2 Bài mới:
- Luyện tập chung
* Hoạt động 1: Chuyển các phân số thập phân
thành số thập phân
Bài 1:
- Y/c HS tự đọc bài và làm bài vào vở
- Mời HS sửa bài nối tiếp
- GV nhận xét và kết luận
* Hoạt động 2 : So sánh số đo độ dài
Bài 2:
- Y/c HS trao đổi theo cặp
- Đại diện vài cặp nêu kết quả
- Nhận xét và hỏi tại sao ?
* Hoạt động 3: Chyển đổi số đo diện tích
Bài 3:
- Cho HS tự làm bài
- Mời 2 em nối tiếp lên bảng sửa bài
- Nhận xét, sửa sai: a) 4,85m ; b) 0,72km2
* Hoạt động 4: Củng cố về giải toán
Bài 4:
- Y/c HS tự đọc bài và trao đổi theo cặp về cách
làm
- Mời 1 em lên bảng làm bài
- Nhận xét chung, sửa bài : KQ: 540 000đ
- 2 em lên bảng
- Lớp theo dõi, nhận xét
- Tự đọc bài và làm bài
- Từng em nối tiếp đọc kết quả
a¿127
10 =¿ 12,7 (mười hai phẩy bảy)
b) a¿65
100=¿ 0,65 ( không phẩy sáu mươi lăm)
c) a¿2005
1000=¿ 2,005 (hai phẩy không trăm linh năm)
d) a¿ 8
1000=¿ 0,008 (không phẩy không trăm linh tám)
- 1 em nêu Y/c
- Từng cặp trao đổi tìm nhanh kết quả
- Vài cặp nêu kết quả và giải thích Các số 11,020km; 11km 20m và 11020m đều bằng 11,02km
- Tự làm bài
- 2 em nối tiếp lên bảng
- HS khác nhận xét
- Đọc thầm đề bài, trao đổi với bạn bên cạnh, làm bài vào vở
Trang 33 Củng cố
- Mời HS nhắc lại những kiến thức vừa ôn
4 Dặn dò:- Về ôn lại bài chuẩn bị cho tiết
kiểm tra GKI
- Nhận xét tiết học
- 1 em lên bảng, lớp nhận xét
- 1 số em nêu
Khoa Học PHÒNG TRÁNH TAI NẠN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
I Mục tiêu: Nêu được một số việc nên làm và không nên làm để đảm bảo an toàn khi tham gia
giao thông đường bộ
- Nêu một số nguyên nhân dẫn đến tai nạn giao thông
- Tuyên truyền, vận động người thân, bạn bè thực hiện một số việc nên làm để đảm bảo an toàn giao thông đường bộ
II Đồ dùng dạy học: Tranh, ảnh.
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ: (2')
- Nêu một số quy tắc an toàn cá nhân?
- Nêu những người em có thể tin cậy, chia
sẻ, tâm sự, nhờ giúp đỡ khi bị xâm hại
- Giáo viên nhận xét, cho điểm
B- Dạy bài mới :
* Giới thiệu bài: (1')
1 Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận (15')
Bước 1: Làm việc theo cặp
- Yêu cầu HS quan sát các hình 1, 2 , 3 , 4
trang 40 SGK, chỉ ra những vi phạm của
người tham gia giao thông trong từng hình
Bước 2: Làm việc cả lớp.
- Yêu cầu HS trả lời đối đáp
Kết luận: Một trong những nguyên nhân gây ra
tai nạn giao thông là do lỗi tại người tham gia
giao thông không chấp hành đúng Luật Giao
thông đường bộ (vỉa hè bị lấn chiếm, đi không
đúng phần đường quy định, xe chở hàng cồng
kềnh…)
2 Hoạt động 2: Liên hệ (15')
Yêu cầu HS quan sát các hình 3, 4, 5 trang 37
-SGK : phát hiện những việc cần làm đối với
người tham gia giao thông được thể hiện qua
hình
- - Giáo viên yêu cầu học sinh nêu các biện
pháp an toàn giao thông
Giáo viên chốt các biện pháp đúng
3 Củng cố- dặn dò: (2')
- Học sinh trả lời lớp nhận xét
- Học sinh trao đổi cặp đôi
- Đại diện nhóm lên đặt câu hỏi và chỉ định các bạn trong nhóm khác trả lời ví dụ :
+ Chỉ ra vi phạm của người tham gia giao thông?
+ Điều gì có thể xảy ra đối với người vi phạm giao thông đó ?
HS làm việc theo cặp
- 2 HS ngồi cặp cùng quan sát H 5, 6, 7 SGK
- Một số HS trình bày kết quả lớp nhận xét
Trang 4- Neõu caực bieọn phaựp neõn vaứ khoõng neõn laứm
ẹeồ ủaỷm baỷo an toaứn giao thoõng
- Xem laùi baứi + hoùc ghi nhụự
- Chuaồn bũ: OÂn taọp: Con ngửụứi vaứ sửực khoỷe
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
Đạo đức:
Tình bạn ( tiết 2)
I/ Mục tiêu.
HS cần biết:
- Bạn bè cần phải đoàn kết,thân ái, giúp đỡ lẫn nhau, nhất là khi khó khăn hoạn nạn
- Thực hiện c xử tốt với bạn bè xung quanh trong cuộc sống hàng ngày
- Biết đợc ý nghĩa của tình bạn( đối với hs khá, giỏi)
- Giáo dục học sinh thái độ thân ái, đoàn kết với bạn bè xung quanh, biết nhắc nhở bạn khi bạn có thái độ không đúng đối với bạn bè., đồng tình với những hành vi c sử tốt với bạn
II/ Đồ dùng dạy học.
+ GV và HS:
- Bài hát: Lớp chúng ta đoàn kết
- Su tầm các bài thơ, bài hát, bài ca dao nói về chủ đề tình bạn
III/ Hoạt động dạy học.
1 Giới thiệu bài :
- GV gt bài, ghi bảng
2 Hoạt động:
Hoạt động 1: Đóng vai (Bài tập 1, sgk )
- GV chia nhóm , giao nhiệm vụ cho các nhóm
thảo luận và đóng vai các tình huống của bài
Gợi ý để hs chọn một trong các tình huống sau:
* Khi thấy bạn mình vứt rác không đúng nơi
quy định
* Khi thấy bạn quay cóp trong giờ kiểm tra
* Khi thấy bạn làm việc riêng trong giờ học
- Gọi các nhóm lên đóng vai
- Y/c các nhóm và lớp thảo luận:
+ Vì sao em lại ứng xử nh vậy khi thấy bạn làm
điều sai?
+ Em có sợ bạn giận khi khuyên ngăn bạn
không?
+ Em nghĩ gì khi bạn khuyên ngăn không cho
em làm điều sai trái? Em có giận có trách bạn
không?
- Lắng nghe
- Các nhóm thảo luận nhóm 4 và chuẩn bị nội dung tình huống đóng vai
- 2 nhóm lên đóng vai, lớp theo dõi, nhận xét, TLCH của gv
+ Là bạn phải biết đoàn kết, đùm bọc nhau + Không
+ Không tự ái, cảm ơn bạn đã giúp mình nhận
ra lỗi
+ Hs nhận xét, nêu ý kiến của mình
Trang 5+ Em có nhận xét về cách ứng xử trong khi
đóng vai của các nhóm? Cách ứng xử nào là phù
hợp (hoặc cha phù hợp)? Vì sao?
* KL: Cần khuyên ngăn, góp ý khi thấy bạn
làm điều sai trái để giúp bạn tiến bộ Nh thế mới
là ngời bạn tốt
Hoạt động 2: Tự liên hệ
- GV y/c hs tự liên hệ:
Gợi ý:
+ Để có tình bạn đẹp ,em cần làm gì?
+ Bản thân em đã đối sử với bạn mình nh thế
nào?
- Gv khen, kết luận:
+ Tình bạn đẹp không phải tự nhiên đã có mà
mỗi ngời chúng ta cần phải cố gắng vun đắp giữ
gìn
Hoạt động 3: Hát, kể chuyện, đọc thơ, đọc ca
dao, tục ngữ về chủ đề tình bạn (BT3)
- Gọi hs trình bày theo từng nội dung: hát, kể
chuyện,đọc thơ, ca dao,tục ngữ
- Nhận xét, khen, giới thiệu thêm 1 số câu
chuyện, bài hát cho hs nghe
3 Nhận xét, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn dò chuẩn bị bài sau
- HS trao đổi theo nhóm 2
- 3 hs trình bày, lớp theo dõi, nhận xét + em cần đối sử tốt với bạn bè, đoàn kết, giúp
đỡ bạn
+ Nối tiếp kể trớc lớp
- Hs trình bày
VD:
+ Hát (Lớp chúng ta đoàn kết ) + Kể chuyện ( bài học quý ) + Ca dao, tục ngữ:
- ở chọn nơi,chơi chọn bạn
- Thêm bạn, bớt thù
- Lớp theo dõi, nhận xét, tuyên dơng
- Học bài, chuẩn bị bài sau “ Kính già yêu trẻ”
Thửự ba ngaứy 26 thaựng 10 naờm 2010
Toaựn KIEÅM TRA ẹềNH KYỉ GIệếA HOẽC KYỉ I (ẹEÀ CHUNG CUÛA NHAỉ TRệễỉNG )
Chớnh taỷ
OÂN TAÄP Tieỏt 2
I Muùc tieõu: - Mửực ủoọ y/c kyừ naờng ủoùc nhử tieỏt 1.
- Nghe – vieỏt ủuựng baứi chớnh taỷ , toỏc ủoọ 95 chửừ/ 15 phuựt, khoõng maộc quaự 5 loói HS khuyeỏt taọ nhỡn saựch cheựp laùi ủửụùc baứi
II ẹoà duứng daùy hoùc: + GV : Phieỏu ghi teõn caực baứi taọp ủoùc ( 9 tuaàn ); Baỷng nhoựm
Trang 6III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ: (3')
- Gọi HS đọc thuộc lòng 2 bài đã học
B- Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài: (1')
2 - Kiểm tra tập đọc , HTL (12')
- Tiến hành tương tự như tiết 1
3- Hướng dẫn học sinh nghe – viết (18')
- GV cho học sinh đọc một lần bài “Nỗi niềm giữ
nước giữ rừng”
- GV đọc mẫu lần 1 bài viết
- ND bài viết ý nói gì ?
- Giáo viên đọc cho học sinh viết và soát bài
- Giáo viên chấm một số bài viết
- Giáo viên nhận xét và lưu ý học sinh
cách viết đúng chính tả
Bài tập VBT/trang 65: GV yêu cầu HS thảo luận
nhóm 4, ghi bảng nhóm, báo cáo
- GV nhận xét, kết luận
4 Củng cố dặn dò : (1')
- Dặn về ôn luyện các bài tập đọc
- Nhận xét tiết học
- 1HS thực hiện
- 1HS đọc bài và chú giải lớp đọc thầm
- Học sinh nghe
- Hs nêu và phân tích chữ khó
- Nỗi niềm trăn trở, băn khoăn của tác giảvề trách nhiệm của con người đối với việc bảo vệ rừng và giữ gìn cuộc sống bình yên trên trái đất
- Học sinh viết soát lỗi, sửa lỗi
- HS thảo luận ghi, báo cáo
- Nhóm khác nhận xét
Luyện từ và câu
ÔN TẬP Tiết 3
I Mục tiêu: - Mức độ y/c kỹ năng đọc như tiết 1 HS khuyết tật đọc được một đoạn trong bài tập
đọc
- Tìm và ghi lại được các chi tiêt HS thích nhất trong các bài văn miêu tả đã học (BT2)
II Đồ dùng dạy học: + GV : Phiếu ghi tên các bài tập đọc ( 9 tuần ); Bảng nhóm
III Các hoạt động dạy học:
HĐ 1: Giới thiệu bài:1’
Nêu MĐYC của tiết học
HĐ 2: Hướng dẫn ơn tập : 28-30’
Ơn luyện tập đọc và học thuộc lịng
( Thực hiện TT tiết 1.) - HS tiếp tục ơn luyện các bài TĐ- HTL từ
tuần 1 đến tuần 9
- HS làm việc cá nhân
b)Bài tập 2: GV lưu ý:
+ Nêu tính cách một số nhân vật
- HS trình bày tên nhân vật và tính cách của
Trang 7nhân vật.
+Dì Năm: Bình tĩnh, nhanh trí, khơn khéo, dũng cảm
+An: Thơng minh, nhanh trí, biết làm cho
kẻ địch khơng nghi ngờ, +Chú cán bộ:Bình tĩnh, tin tưởng vào lịng dân,
+Lính: Hống hách Cai: Xảo quyệt, vịi vĩnh,
HSKG đọc thể hiện được tính cách của các nhân vật trong vở kịch.
- Lớp nhận xét
- GV nhận xét
3 Củng cố, dặn dị: 1-2’
- GV nhận xét tiết học
- HS về nhà tiếp tục luyện đọc bài văn
Lịch Sử BÁC HỒ ĐỌC TUYÊN NGÔN ĐỘC LẬP
I Mục tiêu: - Tường thuật lại cuộc mít tinh ngày 2-9-1945 tại Quảng trường Ba Đình( Hà Nội),
Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn Độc lập:
+ Ngày 2-9, nhân dân Hà Nội tập trung tại Quảng trường Ba Đình, tại buổi lễ Bác Hồ đọc Tuyên ngôn Độc lập khai sinh ra nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà Tiếp đó là lễ ra mắt và tuyên thệ của các thành viên chính phủ lâm thời Đến chiều, buổi lễ kết thúc
II Đồ dùng dạy học: Hình minh hoạ
II Các hoạt động dạy học:
A Kiẻm tra bài cũ: (3')
- Tại sao ngày 19/ 8 được chọn làm ngày kỉ
niệm Cách mạng tháng Tám 1945 ?
Ý nghĩa cuộc Tổng khởi nghĩa năm 1945 ?
-Giáo viên nhận xét bài cũ
B Dạy bài mới :
* Giới thiệu bài : (1')
1 HĐ1: Thuật lại diễn biến buổi lễ “Tuyên
ngôn Độc lập”.(15')
- GV yêu cầu HS đọc SGK
Giáo viên gọi HS thuật lại diễn biến buổi lễ
tuyên bố độc lập GV treo hình lên bảng
Giáo viên nhận xét khen ngợi
2 HĐ2: Nội dung của bản “Tuyên ngôn độc
lập”(15')
-Trình bày nội dung chính của bản “Tuyên
ngôn độc lập”?
- Giáo viên nhận xét kết luận :
- Học sinh nêu
- 1 HS đọc lớp đọc thầm
- Hoạt động nhóm đôi : Thuật lại diễn biến buổi lễ
- 2HS tường thuật Lớp bổ sung
- HS quan sát
- HS đọc thầm, trao đổi cặp đôi
- 2Học sinh trình bày
Trang 8+ Khẳng định quyền độc lập, tự do thiêng
liêng của dân tộc VN
+ Dân tộc VN quyết tâm giữ vững quyền tự do,
độc lập ấy
+ Ý nghĩa của buổi lễ tuyên bố độc lập
+ Nêu cảm nghĩ, kỉ niệm của mình về ngày 2/ 9
- Gọi HS đọc ghi nhớ
3 Củng cố- dặn dò: (1')
- GV nhận xét tiết học; chuẩn bị tiết sau
- Lớp nhận xét bổ sung
- Học sinh nêu
- 2HS đọc
Thứ tư ngày 27 tháng 10 năm 2010
T
ập đọc ÔN TẬP Tiết 4
I Mục tiêu: - Lập được bảng từ ngữ ( DT, ĐT, TT, thành ngữ tục ngữ) về chủ điểm đã học
(BT1)
- Tìm được từ đồng nghĩa, trái nghĩa theo y/c của BT2; HS khuyết tật nêu được từ trái nghĩa
II Đồ dùng dạy học: + GV: Kẻ sẵn bảng từ đồng âm, từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa (BT 2); Bảng phụ III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ: (3')
- Học sinh sửa bài 1, 2, 3
- Giáo viên nhận xétù
B- Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1')
2- HD HS hệ thống hóa vốn từ ngữ về 3 chủ
điểm đã học (Việt Nam – Tổ quôc em; Cánh
chim hòa bình; Con người với thiên nhiên)(15')
Bài 1:
- Kẻ bảng từ ngư õvề các chủ điểm (bảng lớp)
- Chia nhóm , giao nhiệm vụ : Tìm các DT, ĐT, TT
và các thành ngữ, tục ngữ của các chủ điểm điền
vào bảng
- Giáo viên chốt lại kết quả đúng
3 - HD HS củng cố kiến thức về danh từ, động
từ, tính từ, từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa(15') : Bài
2:
- Treo bảng phụ
- Thế nào là từ đồng nghĩa ? trái nghĩa ?
- Chia nhóm giao nhiệm vụ: Tìm ít nhất 1 từ đồng
nghĩa, 1 từ trái nghĩa với từ đã cho
- Gọi HS nêu
Giáo viên ghi vào bảng
- Đặt câu với từ tìm được
Giáo viên nhận xét + tuyên dương
- 1-2 HS đọc ND bài tập
- Nêu các chủ điểm đã học
- Thảo luận làm bài nhóm 4
- Lần lượt 3 HS đại diện 3 nhóm lên điền từ theo yêu cầu BT
- Các nhóm nhận xét , bổ sung
- 1HS đọc nội dung bài
- Học sinh nêu
- Thảo luận làm bài nhóm đôi
- Đại diện nhóm nêu
- Nhóm khác nhận xét bổ sung 1, 2 học sinh đọc lại bảng từ
Trang 94 Củng cố- dặn dò:(1')
- Gọi HS đọc lại bảng từ ngữ của 2 BT
- Nhận xét tiết học , dặn chuẩn bị tiết sau
Toán CỘNG HAI SỐ THẬP PHÂN
I Mục tiêu: Biết:
- Cộng hai số thập phân Giải bài toán với phép cộng các số thập phân HS đại trà làm được Bài
1 (a, b), Bài 2 (a, b), Bài 3; HSG làm được các bài còn lại của Bài 1 và Bài 2
- Rèn kỹ năng
- Giáo dục lòng ham mê học toán
II Đồ dùng dạy học: Bảng nhóm
II Các hoạt động dạy học:
1- HĐ1: Củng cố viết số đo CD, DT dưới dạng số
thập phân (3')
2- HĐ2: HD HS thực hiện phép cộng hai số thập
phân (10')
- Ghi tóm tắt ví dụ 1
- HD HS đổi và thực hiện
1,84 m = 184 cm
2,45 m = 245 cm
429 cm = 4,29 m
- Giáo viên nhận xét
- Giáo viên ghi ví dụ 2
- Giáo viên nhận xét chốt lại ghi nhớ
3- HĐ3: Củng cố cộng hai số thập phân, giải bài
toán với phép cộng các số thập phân (20')
Bài 1 VBT-SGK: Tính
- Ghi ND bài tập
- Giáo viên nhận xét
Bài 2VBT-SGK: Đặt tính rồi tính
- Ghi ND bài tập
- Giáo viên nhận xét
Bài 3VBT-SGK:
- Ghi tóm tắt đề bài– phân tích đề
- GV nhận xét : lời giải, phép tính, đáp số
4- HĐ tiếp nối (2')
- Dặn làm bài, chuẩn bị bài ở nhà
- Nhận xét tiết học
- Học sinh chữa bài 3 SGK tr 49
- Lớp nhận xét.
- Học sinh thực hiện
- HS nhận xét kết quả 4,29 m
- Nêu cách cộng 2 số thập phân - 1
HS thực hiện nêu cách cộng
- Lớp nhận xét Rút ra ghi nhớ
- 2-3 HS đọc ghi nhớ
- HS đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài cá nhân
- 2 Học sinh chữa bài
- Lớp nhận xét.
- 1 Học sinh đọc đề
- HS nêu cách đặt tính
- Học sinh làm bài.
- Học sinh sửa bài.
- Lớp nhận xét.
- - 1 Học sinh đọc đề nêu tóm tắt
- Học sinh làm bài nhóm 4; ghi bảng nhóm
- Học sinh báo cáo, nêu kết quả
- Lớp nhận xét
+
Trang 10Khoa Học ÔN TẬP CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE (Tiết 1)
I Mục tiêu: Ơn tập kiến thức về :
- Đặc điểm sinh học và mối quan hệ xã hội ở tuổi dậy thì
- Cách phịng tránh bệnh sốt rét, bệnh sốt xuất huyết, viêm não, viêm gan A, nhiễm HIV/AIDS
II §å dïng d¹y häc:
- Giấy khổ to, bút dạ, màu vẽ
III Các ho t ạ độ ng d y h c ch y ạ ọ ủ ếu:
1 B à i c ũ : 4-5’
Chúng ta cần làm gì để thực hiện ATGT?
Tai nạn GT để lại những hậu quả ntn?
- GV nhận xét - Ghi điểm
2 HS trả lời, lớp theo dõi và nhận xét
2.B à i m ớ i :
HĐ 1: Giới thiệu bài : 1’
HĐ 2:Ơn tập về con người : 8-10’
- Phát phiếu học tập cho cá nhân HS
- GV y/c HS nhận xét, sửa bài trên bảng
- HS tự hồn thành phiếu học tập
- Yêu cầu HS đổi phiếu để chữa bài
1 Hãy nêu đặc điểm tuổi dậy thì ở nam giới? - Ở tuổi này, cơ thể phát triển nhanh cả về
chiều cao và cân nặng Cơ quan sinh dục bắt đầu phát triển, con trai hiện tượng xuất tinh
2 Hãy nêu đặc điểm tuổi dậy thì ở nữ giới?
4 Em cĩ nhận xét gì về vai trị của người phụ nữ?
- GV nhận xét
- Ở nữ giới cũng giống như nam giới, cơ thể phát triển nhanh và cơ quan sinh dục bắt đầu phát triển, con gái xuất hiện kinh nguyệt
- Vai trị của người phụ nữ chẳng khác gì nam giới, họ làm được tất cả mọi việc trong XH
HĐ 3 : Cách phịng chống một số bệnh : (13-15’)
- GV tổ chức cho HS hoạt động trong nhĩm theo
hình thức trị chơi “Ai nhanh, ai đúng” - HS chia nhĩm.
- Các nhĩm nhận đồ dùng học tập : giấy khổ
to, bút dạ
- Các nhĩm trưởng bốc thăm lựa chọn 1 trong các bệnh đã học để vẽ sơ đồ về cách phịng chống bệnh : Bệnh sốt rét, sốt xuất huyết, viêm não, viêm gan A, phịng tránh HIV/AIDS
- Cĩ thể yêu cầu các nhĩm khác hỏi nhĩm trình
bày các câu hỏi về bệnh mà nhĩm vẽ sơ đồ
- Bệnh đĩ nguy hiểm ntn?
- Bệnh đĩ lây truyền bằng con đường nào?
- GV nhận xét hoạt động thảo luận của các nhĩm
- Đại diện nhĩm trình bày
HĐ 4 : Trị chơi: Ơ chữ kì diệu: 14-15’
- GV phổ biến luật chơi
- Nội dung ơ chữ và gợi ý cho từng ơ
1 7 chữ cái: Nhờ cĩ quá trình này mà các thế hệ
trong mỗi gia đình, dịng họ duy trì, kế tiếp
- SINH SẢN
2 5 chữ cái: Đây là biểu trưng của nữ giới, do cơ
quan sinh dục tạo ra
- TRỨNG