Mục tiêu: - Nhận biết được: đoạn văn và ý chính của đoạn trong bài văn tả con vật, đặc điểm hình dáng bên ngoài và hoạt động của con vật được miêu tả trong bài văn BT1 ; bước đầu vận dụn[r]
Trang 1Thứ hai ngày 26 tháng 04 năm 2010
HĐTT: NHẬN XÉT ĐẦU TUẦN
- -
TẬP ĐỌC: VƯƠNG QUỐC VẮNG NỤ CƯỜI
I Mục tiêu:
1 Đọc thành tiếng:
- Đọc đúng các tiếng, từ khó hoặc dễ lẫn do ảnh hưởng các phương ngữ: buồn chán
kinh khủng, không muốn dậy, không muốn hót, chưa nở đã tàn, ngựa hí, sỏi đá lạo xạo,
gió thở dài, hồi hộp, thất vọng, hết sức, ỉu xìu, thở dài sườn sượt, ảo nã )
- Đọc rành mạch, trôi chảy ; biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng phù hợp
nội dung diễn tả
2 Đọc - hiểu:
- Hiểu ND: Cuộc sống thiếu tiếng cười sẽ vô cùng tẻ nhạt, buồn chán (trả lời được các
câu hỏi trong SGK)
- Hiểu nghĩa các từ ngữ : nguy cơ, thân hành, du học,
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi nội dung các đoạn cần luyện đọc
- Tranh ảnh minh hoanSGK
III Hoạt động trên lớp:
1 KTBC:
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
* Luyện đọc:
- GV viết lên bảng một số từ khó đọc
- HS cả lớp đọc đồng thanh, giúp học sinh
đọc đúng không vấp váp các từ khó đọc
trong bài
- HS nối tiếp nhau đọc3 đoạn của bài
- GV sửa lỗi phát âm, ngắt giọng cho HS
Chú ý câu hỏi:
+ Điều bất ngờ gì đã xảy ra ở phần cuối
đoạn 3
- Gọi HS đọc phần chú giải
- 2 em lên bảng đọc và trả lời
- Lớp lắng nghe
- HS đọc đồng thanh các từ ngữ khó đọc hay nhầm lẫn,
- 3 HS nối tiếp nhau đọc theo trình tự
- Đoạn 1: Từ đầu cười cợt
- Đoạn 2: Tiếp theo không vào
- Đoạn 3: Tiếp theo cho đến hết
- 1 HS đọc
TUẦN 32
Trang 2- Ghi bảng các câu dài hướng dẫn HS đọc.
- HS đọc lại các câu trên
- GV lưu ý HS đọc đúng các từ ngữ khó đọc
đã nêu ở mục tiêu
- HS luyện đọc theo cặp
- Gọi HS đọc lại cả bài
- Lưu ý ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu,
nghỉ hơi tự nhiên, tách các cụm từ trong
những câu
- GV đọc mẫu, chú ý cách đọc:
* Tìm hiểu bài:
- HS đọc đoạn 1 câu chuyện trao đổi và trả
lời câu hỏi
+ Tìm những chi tiết cho thấy cuộc sống ở
vương quốc nọ rất buồn ?
+ Vì sao cuộc sống ở vương quốc ấy buồn
chán như vậy ?
- Nội dung đoạn 1 nói lên điều gì ?
- GV gọi HS nhắc lại
- HS đọc đoạn 2 trao đổi và trả lời câu hỏi
+ Đoạn 2 cho em biết điều gì?
- Ghi ý chính đoạn 2
- HS đọc đoạn 3, trao đổi và trả lời câu hỏi
- Nội dung đoạn 3 cho biết điều gì ?
- Ghi bảng ý chính đoạn 3
- Ghi nội dung chính của bài
- Gọi HS nhắc lại
Đọc diễn cảm:
- HS đọc mỗi em đọc 1 đoạn của bài
- HS cả lớp theo dõi cách đọc hay
- Treo bảng phụ ghi đoạn văn luyện đọc
- HS luyện đọc
- HS thi đọc diễn cảm cả câu truyện
- 2 HS luyện đọc
- Luyện đọc các tiếng: Ăng - co - vát;
Cam - pu - chia
- Luyện đọc theo cặp
- 2 HS đọc, lớp đọc thầm bài
- Lắng nghe
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm
- Tiếp nối phát biểu:
- Mặt trời không muốn dậy, chim không muốn hót, hoa trong vườn chưa nở đã tàn, gương mặt mọi người rầu rĩ héo hon, ngay tại kinh đô cũng chỉ nghe tiếng ngựa hí, tiếng soi đá lạo xạo dưới bánh xe, tiếng gió thở dài trên mọi mái nhà
- Vì cư dân ở đó không ai biết cười
- Nói lên cuộc sống buồn rầu ở vương quốc nọ do thiếu nụ cười
- 2HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm
- HS đọc, lớp đọc thầm
- Trao đổi thảo luận và phát biểu:
- Sự thất vọng buồn chán của nhà vua
và các đại thần khi viên đại thần đi du học thất bại
- 2 HS đọc
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm TLCH:
- Điều bất ngờ đã đến với vương quốc vắng nụ cười
- 2 HS đọc
- 2 đọc, lớp đọc thầm lại nội dung
- 3 HS tiếp nối đọc 3 đoạn
- Rèn đọc từ, cụm từ, câu khó theo hướng dẫn của giáo viên
- HS luyện đọc theo cặp
- 3 đến 5 HS thi đọc diễn cảm
Trang 3- Tổ chức cho HS thi đọc toàn bài.
- Nhận xét và cho điểm học sinh
3 Củng cố – dặn dò:
- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?
- Nhận xét tiết học
- Về nhà học và chuẩn bị cho bài học sau
- 3 HS thi đọc cả bài
- HS cả lớp thực hiện
- -
TOÁN :
ÔN TẬP CÁC PHÉP TÍNH VỀ SỐ TỰ NHIÊN (TT)
I Mục tiêu:
- Biết đặt tính và thực hiện nhân các số tự nhiên với các số có không quá ba chữ số (
tích không quá sáu chữ số )
- Biết đặt tính và thực hiện chia số có nhiều chữ số cho số không quá hai chữ số
- Biết so sánh số tự nhiên
- GD HS tính cẩn thận, tự giác trong khi làm toán
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng dạy học toán 4
III Hoạt động trên lớp:
1 Bài cũ :
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Thực hành:
* Bài 1:
- HS nêu đề bài
- HS nhắc lại về cách đặt tính
- HS tự thựchiện vào vở và lên bảng làm
- Nhận xét bài làm HS
* Bài 2 :
- HS nêu đề bài
- HS nhắc lại về cách đặt tính
- HS tự thựchiện vào vở và lên bảng làm
- Nhận xét bài làm HS
* Bài 3 : (Dành cho HS khá, giỏi)
- HS nêu đề bài
- HS nhắc lại về cách đặt tính
- HS tự thựchiện vào vở và lên bảng làm
- Nhận xét bài làm HS
* Bài 4 :
- HS nêu đề bài
- HS lên bảng thực hiện
- Nhận xét bài bạn
- Lắng nghe giới thiệu bài
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm
- HS nhắc lại cách đặt tính
- HS ở lớp làm vào vở và ở bảng
- Nhận xét bài bạn
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm
- HS nhắc lại cách đặt tính
- HS ở lớp làm vào vở và ở bảng
- Nhận xét bài bạn
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm
- HS nhắc lại cách đặt tính
- HS ở lớp làm vào vở và ở bảng
- Nhận xét bài bạn
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm
Trang 4- HS nhắc lại về cách đặt tính
- HS tự thựchiện vào vở và lên bảng làm
- Nhận xét bài làm HS
* Bài 5 : (Dành cho HS khá, giỏi)
- HS nêu đề bài
- HS nhắc lại về cách đặt tính
- HS tự thựchiện vào vở và lên bảng làm
- Nhận xét bài làm HS
3 Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà học bài và làm bài
- HS nhắc lại cách đặt tính
- HS ở lớp làm vào vở và ở bảng
- Nhận xét bài bạn
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm
- HS nhắc lại cách đặt tính
- HS ở lớp làm vào vở và ở bảng
- Nhận xét bài bạn
- Học sinh nhắc lại nội dung bài
- Về nhà học bài và làm bài tập còn lại
- -
CHÍNH TẢ: VƯƠNG QUỐC VẮNG NỤ CƯỜI
I Mục tiêu:
- Nghe - viết đúng bài CT ; biết trình bày đúng đoạn trích ; không mắc quá năm lỗi
trong bài
- Làm đúng BT CT phương ngữ (2) a/b
- GD HS Biết ngồi viết đúng tư thế, rèn chữ giữ vở
II Đồ dùng dạy học:
- 3- 4 phiếu lớn viết nội dung bài tập 2a hoặc 2b Phiếu lớn viết nội dung BT3a, 3b -
Bảng phụ viết sẵn đoạn văn trong bài "Vương quốc vắng nụ cười " để HS đối chiếu
khi soát lỗi
III Hoạt động trên lớp:
1 KTBC:
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn viết chính tả:
Trao đổi về nội dung đoạn văn:
- HS đọc đoạn văn viết trong bài
- Đoạn này nói lên điều gì ?
- Hướng dẫn viết chữ khó:
- HS tìm các từ khó, đễ lẫn khi viết chính
tả và luyện viết
Nghe viết chính tả:
- HS gấp SGK lắng nghe GV đọc để viết
vào vở đoạn văn trong bài " Vương quốc
vắng nụ cười ".
- 2HS lên bảng viết
- HS ở lớp viết vào giấy nháp
- Nhận xét các từ bạn viết trên bảng.
- Lắng nghe giới thiệu
- 2HS đọc đoạn bài viết, lớp đọc thầm
- Nỗi buồn chán, tẻ nhạt trong vương quốc vắng nụ cười
- HS viết vào giấy nháp các tiếng khó dễ lần trong bài
- Nghe và viết bài vào vở
Trang 5 Soát lỗi chấm bài:
- Treo bảng phụ đoạn văn và đọc lại để HS
soát lỗi tự bắt lỗi
Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
* Bài tập 2 :
GV dán phiếu đã viết sẵn BT lên bảng
- Lớp đọc thầm câu chuyện vui, sau đó
thực hiện làm bài vào vở
- Phát 4 tờ phiếu lớn và 4 bút dạ cho 4 HS
- HS làm xong thì dán phiếu của mình lên
bảng
- Đọc liền mạch cả câu chuyện vui " Chúc
mừng năm thế kỉ " hoặc câu chuyện vui:
" Người không biết cười "
- HS nhận xét bổ sung bài bạn
- GV nhận xét, chốt ý đúng
3 Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà viết lại các từ vừa tìm
được và chuẩn bị bài sau
- Từng cặp soát lỗi cho nhau
- 1 HS đọc
- Quan sát, lắng nghe GV giải thích
- Trao đổi, thảo luận và tìm từ cần điền
ở mỗi cột rồi ghi vào phiếu
- Bổ sung
- 2 HS đọc đề, lớp đọc thầm
- 4 HS lên bảng làm, HS ở lớp làm vào vở
- Đọc lại đoạn văn hoàn chỉnh
- Nhận xét, bổ sung những từ mà nhóm bạn chưa có
- HS cả lớp thực hiện
- - -
Thứ Ba ngày 27 tháng 04 năm 2010
TOÁN:
ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN (TIẾP THEO)
I Mục tiêu: Giúp HS ôn tập về :
- Tính được giá trị biểu thức chứa hai chữ
- Thực hiện được các phép tính cộng , trừ , nhân , chia các số tự nhiên
- Giải các bài toán liên quan đến phép tính với các số tự nhiên
- GD HS thêm yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ, vở toán
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS chữa bài 1(163)
- Nhận xét cho điểm
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài : Ghi bảng.
b HD HS ôn tập :
* Bài 1 a (164)Làm phần a
- HS chữa bài
- HS nhận xét
- 1HS làm bảng ; HS lớp làm vở
Trang 6- GVyêu cầu HS nêu yêu cầu của bài
- Cho HS làm bài
GV củng cố về cách tính giá trị biểu thức
chứa chữ
* Bài 2 (164)
- GV cho HS nêu yêu cầu của bài
- GV chữa bài YC HS nêu thứ tự thực
hiện phép tính ?
* Bài 3 (164) (Dành cho HS khá, giỏi)
- GV YC HS đọc đề nêu yêu cầu
- Cho HS tự làm bài - HS chữa bài
- GV nhận xét
* Bài 4 (164)
- Gọi HS đọc đề - GV HD
- YC HS làm bài
- GVcho HS chữa bài
- GV chốt kết quả
3 Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Dặn dò HS học ở nhà và CB bài sau
BTVN : 1 b , 5(164)
- HS làm bài a) Với m = 952 ; n = 28 thì
m + n = 952 + 28 = 980
m – n = 952 – 28 = 924
m x n = 952 x 28 = 26656
m : n = 952 : 28 = 34
- 4HS làm bảng ; HS lớp làm vở
- HS đổi vở kiểm tra kết quả
- 2HS làm bảng
- HS lớp làm vở
- Nêu các tính chất đã áp dụng để tính giá trị các biểu thức trong bài
- HS làm bảng ; HS lớp làm vở
Tuần sau cửa hàng bán được số m vải
là : 319 + 76 = 395 (m)
Cả 2 tuần cửa hàng bán được số m vải
là : 319 + 359 = 714 (m)
Số ngày cửa hàng mở cửa trong 2 tuần
là 7 x 2 = 14 (ngày ) Trung bình 1 ngày bán được số m vải
là 714 : 14 = 51 (m) Đáp số : 51m
- -
LUYỆN TỪ VÀ CÂU:
THÊM TRẠNG NGỮ CHỈ THỜI GIAN CHO CÂU
I Mục tiêu:
- Hiểu tác dụng và đặc điểm của trạng ngữ chỉ thời gian trong câu (trả lời CH Bao giờ ?
Khi nào ? Mấy giờ ? – ND Ghi nhớ).
- Nhận diện được trạng ngữ chỉ thời gian trong câu (BT1, mục III) ; bước đầu biết thêm
trạng ngưữcho trước vào chỗ thích hợp trong đoạn văn a hoặc đoạn văn b ở BT (2)
* HS khá, giỏi biết thêm trạng ngữ cho cả hai đoạn văn (a,b) ở BT (2)
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết: Ba câu văn ở BT1 ( phần nhận xét )
Ba câu văn ở BT1 ( phần nhận xét )
Trang 7Ba băng giấy - mỗi băng viết 1 câu chưa hoàn chỉnh ở BT2
- Bốn băng giấy - mỗi băng viết 1 câu có trạng ngữ chỉ thời gian BT3
III Hoạt động trên lớp:
1 KTBC:
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn nhận xét:
Bài 1, 2:
- HS đọc yêu cầu và nội dung
- GV treo tờ phiếu lớn đã viết sẵn bài tập lên
bảng
- Trước hết các em cần xác định chủ ngữ và
vị ngữ sau đó tìm thành phần trạng ngữ
- HS suy nghĩ tự làm bài vào vở
- Gọi HS phát biểu
- Theo em trạng ngữ ở câu thứ nhất ( BT1)
chỉ rõ ý gì cho câu?
Bài 3 :
- HS nêu đề bài
- HS tự thực hiện vào vở và lên bảng làm
-Nhận xét bài làm HS
- Em hãy đặt câu hỏi cho phần in nghiêng
* Lưu ý: Trạng ngữ có thể được đặt liên tiếp
với nhau, nó thường được phân cách với nhau
bằng một quãng ngắt hơi
c Ghi nhớ :
- HS đọc nội dung ghi nhớ trong SGK
- HS học thuộc lòng phần ghi nhớ
d Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1:
- HS đọc đề bài
- HS suy nghĩ và tự làm bài vào vở
- HS lên bảng làm vào 2 tờ phiếu lớn
- Bộ phận trạng ngữ trong các câu này đều
trả lời các câu hỏi : Bao giờ ? Lúc nào?
- HS phát biểu ý kiến
- HS khác nhận xét bổ sung
- Nhận xét, kết luận các ý đúng
Bài 2 :
- HS đọc yêu cầu
- 3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu
- Nhận xét bổ sung cho bạn
- Lắng nghe giới thiệu bài
- 3 HS đọc
- Quan sát lắng nghe GV hướng dẫn
- Hoạt động cá nhân
- HS lên bảng xác định bộ phận trạng ngữ và gạch chân các bộ phận đó
- Phát biểu trước lớp
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm
- Tự làm bài vào vở
- Nhận xét câu trả lời của bạn
+ Lắng nghe
- 3 HS đọc, lớp đọc thầm
- Đọc thuộc lòng phần ghi nhớ SGK
- 1 HS đọc
- Hoạt động cá nhân
- 2 HS lên bảng gạch chân dưới bộ phận trạng ngữ chỉ thời gian
- Lắng nghe
- Tiếp nối nhau phát biểu
- Nhận xét câu trả lời của bạn
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm
Trang 8- Phải điền đúng bộ phận trạng ngữ chỉ thời
gian để hoàn thiện và làm rõ ý cho các câu
văn
- HS làm việc cá nhân
- Gọi 4 HS lên bảng làm bài
- Nhận xét tuyên dương
3 Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về nhà viết cho hoàn chỉnh 2 câu văn có sử
dụng bộ phận trạng ngữ chỉ thời gian, chuẩn
bị bài sau
- Lắng nghe
- HS suy nghĩ và làm bài cá nhân
- HS đại diện lên bảng làm trên phiếu
- Nhận xét câu trả lời của bạn
- HS cả lớp thực hiện
- -
KỂ CHUYỆN: KHÁT VỌNG SỐNG
I.Mục tiêu:
- Dựa theo lời kể của GV và tranh minh hoạ (SGK), kể lại được từng đoạn của câu
chuyện Khát vọng sông rõ ràng, đủ ý (BT1) ; bước đầu biết kể lại nối tiếp được toàn bộ
câu chuyện (BT2)
- Biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa của câu chuyện (BT3)
- Giáo dục ý chí vượt khó khăn, khắc phục trở ngại trong môi trường thiên nhiên
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh minh hoạ cho câu chuyện " Khát vọng sống "
- Giấy khổ to viết sẵn dàn ý kể chuyện:
- Bảng phụ viết tiêu chuẩn đánh giá kể chuyện:
III Hoạt động trên lớp:
1 KTBC:
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn kể chuyện:
* Tìm hiểu đề bài:
- HS đọc đề bài
- Treo tranh minh hoạ, HS quan sát và đọc về
yêu cầu tiết kể chuyện
- GV kể chuyện " Khát vọng sống"
- Giọng kể thong thả, rõ ràng; nhấn giọng ở
những từ ngữ
- GV kể lần 1, kể lần 2, vừa kể vừa nhìn vào
từng tranh minh hoạ đọc phần lời ở dưới mỗi
bức tranh, kết hợp giải nghĩa một số từ khó
c Hướng dẫn HS kể chuyện, trao đổi về ý
-3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu
- Lắng nghe giới thiệu bài
- Q/sát, lắng nghe GV hướng dẫn
- 2 HS đọc
- Quan sát tranh, đọc thầm yêu cầu
- Lắng nghe
Trang 9nghĩa câu chuyện.
- HS đọc yêu cầu của bài kể chuyện trong
SGK
* Kể trong nhóm:
- HS thực hành kể trong nhóm đôi
- HS kể theo nhóm 4 người (mỗi em kể một
đoạn) theo tranh
- HS thi kể toàn bộ câu chuyện
- Mỗi nhóm hoặc cá nhân kể xong đều nói ý
nghĩa của câu chuyện hoặc cùng các bạn đối
thoại, trả lời các câu hỏi trong yêu cầu 3
- HS hỏi 1 HS trả lời
* Kể trước lớp:
- Tổ chức cho HS thi kể
- Nhận xét, bình chọn bạn có câu chuyện hay
nhất, bạn kể hấp dẫn nhất
3 Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về nhà kể lại chuyện mà em nghe các bạn kể
cho người thân nghe
- 3 HS đọc, lớp đọc thầm
- Quan sát tranh và đọc phần chữ ghi ở dưới mỗi bức truyện
- Thực hiện yêu cầu
- HS lắng nghe
- HS nhận xét bạn kể theo các tiêu chí đã nêu
- HS cả lớp thực hiện
- -
ĐẠO ĐỨC: BÀI DÀNH CHO ĐỊA PHƯƠNG
PHÒNG CHỐNG CÁC TỆ NẠN XÃ HỘI
I Mục tiêu:
- Học xong bài này, HS có khả năng:
- Biết các tệ nạn xã hội sẽ làm cho cuộc sống kém văn minh và lịch sự
- Có thái độ và hành vi ứng xử đung đắn khi có người dụ dỗ Nhắc nhớ bạn bè tránh xa
các tệ nạn xã hội
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh cố động phòng chống các tệ nạn xã hội
- Đồ dùng hóa trang để chơi đóng vai
III Hoạt động trên lớp:
1 Bài mới:
2 Hoạt động
a) Xử lí tình huống
- Nêu các tình huống:
- Trên đường đi học về em gặp một đám
thanh niên tụ tập uống rượu say xỉn rồi
chửi bới, đánh nhau em sẽ xử lí như thế
nào?
- Lắng nghe để hiểu về các tệ nạn XH
- Hút ma túy gây cho người nghiện mất tính người, kinh tế cạn kiệt
- Mại dâm là con đường gây ra các bệnh si đa …
Trang 10- Có một anh thanh niên hút thuốc đến
này em hút thử một lần trước việc làm đó
em sẽ xử lí ra sao?
- Trên đường đi chơi em bất ngờ phát
hiện ra một nhóm người đang bàn bạc để
trộm cắp tài sản người khác Trước hành
vi đó em giải quyết như thế nào?
- Đại diện nhóm lên nêu cách xử lí tình
huống trước lớp
- GV lắng nghe nhận xét và bổ sung, kết
luận theo SGV
b) Hoạt động 2
- Các nhóm thi vẽ tranh cổ động về
phòng chống các tệ nạn xã hội
- Nhận xét đánh giá, tuyên dương nhóm
thắng cuộc
2 Củng cố dặn dò:
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
- Giáo dục học sinh ghi nhớ thực theo
bài học
- Lớp chia ra các nhóm thảo luận đưa
ra cách xử lí đối với từng tình huống do giáo viên đưa ra
- Lần lượt các nhóm cử các đại diện lên trình bày cách giải quyết tình huống trước lớp
- Các nhóm khác lắng nghe nhận xét và bình chọn nhóm có cách xử lí tốt nhất
- Các nhóm tổ chức thi vẽ tranh cổ động có chủ đề nói về phòng chống các
tệ nạn xã hội
-Cử đại diện lên trưng bày sản phẩm và thuyết trình tranh vẽ trước lớp
-Về nhà học thuộc bài và áp dụng bài học vào cuộc sống hàng ngày
- -
Thứ Tư ngày 28 tháng 04 năm 2010
TẬP ĐỌC: NGẮM TRĂNG - KHÔNG ĐỀ
I Mục tiêu:
1 Đọc thành tiếng:
- Đọc rành mạch, trôi chảy ; bước đầu biết đọc diễn cảm bài thơ ngắn với giọng nhẹ
nhàng , phù hợp nội dung
2 Đọc - hiểu:
- Hiểu ND (hai bài thơ ngắn): Nêu bật tinh thần lạc quan yêu đời, yêu cuộc sống, không
nản chí trước khó khăn trong cuộc sống của Bác Hồ (trả lời được các câu hỏi trong
SGK; thuộc 1 trong hai bài thơ)
- Hiểu nghĩa các từ ngữ: hững hờ (Ngắm trăng); Không đề, bương( Không đề )
- Học thuộc lòng hai bài thơ.(Giáo dục môi trường)
II Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK
- Bảng phụ ghi sẵn câu, đoạn cần luyện đọc
III Hoạt động trên lớp:
1 KTBC:
2 Bài mới:
- HS lên bảng thực hiện yêu cầu