1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án các môn lớp 4 - Tuần 9 đến tuần 12

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 219,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-GV d¸n lªn b¶ng tiªu chÝ đánh giá bài KC Tõng cÆp HS kÓ cho nhau nghe c©u chuyÖn m¬ ­íc cña m×nh -Cho HS thi kể chuyện trước líp -HS đọc thầm lại tiêu chí -GV nhËn xÐt khen nh÷ng HS -1 [r]

Trang 1

tuần 9

Thứ hai ngày 2 tháng 11 năm 2009

Chào cờ (Nội dung của nhà trường)



Toán Hai đường thẳng song song

I.Mục tiêu:

Giúp HS:

-Nhận biết được 2 đường thẳng song song

-Biết được 2 đường thảng song song không bao giờ cắt nhau

II.Chuẩn bị:

Thước thẳng và e ke

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

A- Kiểm tra

Bài cũ:(4- 5ph)

B- Bài mới:

* Giới thiệu

bài

Hoạt đông 1:

Giới thiệu 2

đường thẳng

song song

Thực hành

* Kiểm tra bài ở nhà của HS Nhận xét ghi điểm

-Đọc và ghi tên bài

* GV vẽ lên bảng HCN ABCD

và yêu cầu HS nêu tên vẽ hình -GV dùng phần màu kẻ 2 hình

đối diện AB và CD về 2 phía và nêu:Kéo dài 2 cạnh AB;CD ta

được 2 đường thẳng song song với nhau

-GV yêu cầu HS tự kéo dài 2 cạnh đối còn lại của hình chữ

nhất là AD và BC và hỏi:Kéo dài

2 cạnh AC và BD của hình chữ

nhật ABCD chúng ta có được 2

đường thẳng song song không?

-GV nêu: Hai đường thẳng song song với nhau không bao giờ cắt nhau

-GV yêu cầu HS quan sát đồ dùng học tập quan sát lớp học để tìm 2 đường thẳng song song có trong thực tế

-Yêu cầu HS vẽ 2 đường thẳng song song

* Vẽ lên bảng HCN ABCD sau

đó chỉ cho HS thấy rõ 2 cạnh AB

* 4 – 5 HS lên bảng làm BT3,4

Cả lớp theo dõi nhận xét

* Quan sát -Nêu tên hình -HS theo dõi thao tác của GV

A B

D C

-Được 2 đường thẳng song song

-Một vài em nhắc lại

-Quan sát và nêu VD:Hai cạnh

đốidiện của mép bảng, mép đối diện của quyển sách HCN, -3 – 4 HS lên bảng vẽ

Trang 2

Hoạt động 2:

Bài tập 1

Hoạt đông 3:

Thảo luận cặp

Bài 2

Hoạt động 4:

Bài 3 :“Thi

nêu nhanh”

C- Củng cố,

dặn dò:

và CD là một cặp cạnh song song với nhau

-Ngoài cặp cạnh AB và CD trong hình CN ABCD còn có cặp nào song song với nhau ?

-Vẽ lên bảng hình vuông MNPQ

và yêu cầu HS tìm các cặp cạnh song song với nhau có trong hình vuông MNPQ

*Gọi 1 HS Đọc đề bài trước lớp -Yêu cầu HS thảo luân theo cặp tìm các cạnh song song với cạnh BE

-Yêu cầu HS tìm các cạnh song song với AB,BC,EG,ED

-Gọi một số HS nêu kết quả

* Yêu cầu HS quan sát kỹ các hình trong bài

Giáo viên nêu từng câu Yêu cầu

HS trả lời nhanh -Trong hình MNPQ có các cặp cạnh nào song song với nhau?

Trong hình EDIGH có các cặp cạnh nào song song với nhau?

-GV có thể vẽ thêm một số hình khác và yêu cầu HS tìm cặp cạnh song song với nhau

* Chốt kết quả đúng -GV gọi 2 HS lên bảng, mỗi HS

vẽ 2 đường thẳng song song với nhau

-H:Hai đường thẳng SS với nhau

có cắt nhau không?

*Tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà làm bài tập HD luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau

* Quan sát hình vẽ

-Cạnh AD và BC song song với nhau

-Cạnh MN song song với PQ

MQ song song vớiNP

* 1 HS đọc Thảo luận cặp

HS nêu VD -Các cạnh song song với BE là AG,CD

-Cả lớp theo dõi nhân xét

* Đọc đề bài quan sát hình vẽ

- Nghe, trả lời nhanh VD:

-Có MN song song với QP -Có DI song song với HG ;DG song song với HI

Cả lớp theo dõi , nhận xét -2 HS lên bảng vẽ hình -Không bao giờ cắt nhau

* Về thực hiện

Tập đọc Thưa chuyện với mẹ I- Mục đích, yêu cầu:

-Giọng đọc phù hợp với diễn biến của câu chuyện, phù hợp với lời nói của

từng nhân vật

- Hiểu nội dung câu chuyện:Cương mơ ước trở thành thợ rèn để kiếm sống

giúp mẹ.Cương thuyết phục mẹ đồng tình với em:mơ ước của cương chính

đáng,nghề nghiệp nào cũng đáng quý

Trang 3

II-Đồ dùng dạy- học:

- Tranh minh hoạ bài tập đọc

III-Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

A-Kiểm tra bài

cũ:

B- Bài mới:

* Giới thiệu bài

Hoạt đông1 :

Luyện đọc

Hoạt động 2:

Tìm hiểu bài

Hoạt động 3:

HD HS đọc

diễn cảm

* Gọi HS lên bảng kiểm tra bài cũ

-Nhận xét ghi điểm

* Dẫn dắt ghi tên bài:”Thưa chuyện với me.”

* GV chia đoạn Đ1:Từ đầu đến kiếm sống

Đ2:Còn lại

* Luyện đọc từ ngữ dễ viết sai:mồn một,kiếm sống,quan sang,phì phào,cúc cắc

* HD đọc thầm chú giải+giải nghĩa từ

-Cho HS đọc chú giải

*Gv đọc diễn cảm toàn bài

*Đoạn 1

đọc thầm trả lời câu hỏi H:Cương xin mẹ học nghề rèn

để làm gì?

*Đoạn 2 H:Mẹ Cương nêu lý do phóng

đại như thế nào?

H:Cương thuyết phục mẹ bằng cách nào?

*Đọc cả bài H:Em hãy nêu nhận xét cách trò chuyện của 2 mẹ con

a)Cách xưng hô

b)Cử chỉ trong lúc trò chuyện -GV nhận xét chốt lại

a)Về cách xưng hô, xưng hô

đúng thứ bậc trên dưới trong gia đình

b)Cử chỉ lúc trò chuyện thân mật tình cảm

* HD HS đọc toàn truyện theo cách phân vai

-Cho HS thi đọc diễn cảm 1

* 2 HS lên bảng đọc bài tập

đọc trước

-Nghe

* 2-3 HS nhắc lại

* HS dùng viết chì đánh dấu

đoạn

* Mỗi HS đọc 1 đoạn nối tiếp

* Từng cặp HS đọc mỗi em

đọc 1 đoạn

* 2 HS đọc cả bài

- 2-3 em đọc chú giải -1-2 em giải nghĩa từ đã có trong chú giải

* Lắng nghe

* HS đọc thành tiếng đoạn 1 -để kiếm sống đỡ đần cho mẹ

* HS đọc thành tiếng đoạn 2 -Mẹ cương cho là ai xui Cương

mẹ bảo nhà cương dòng dõi quan sang

-Nắm tay mẹ nói với mẹ những lời thiết tha ngề nào

* HS đọc thầm cả bài

-1 vài HS phát biểu từng cách trò chuyện

- Cả lớp theo dõi nhận xét

* Chia nhóm: mỗi nhóm 3 HS sắm vai 3 nhân vật

-Lớp nhận xét

Trang 4

Hoạt đông 3:

Củng cố dặn dò

đoạn Đ2 -GV nhận xét

*Nêu lại tên nội dung bài học? Em hãy nêu ý nghĩa của bài Thưa chuyện với mẹ?

-GV nhận xét tiết học -Nhắc HS ghi nhớ cách Cương trò chuyện thuyết phục mẹ

* 1-2 HS nêu -Nghề nghiệp nào cũng cao quý

- Thực hiện , áp dụng trong cuộc sống

Thứ ba ngày 06 tháng 11 năm 2007

Toán

Vẽ hai đường thẳng vuông góc

I Mục tiêu:

Giúp HS:

-Biết sử dụng thước kẻ và e ke để vẽ 1 đường thẳng đi qua 1 điểm cho trước

và vuông góc với đường thẳng cho trước

-Biết vẽ đường cao của tam giác

II: Đồ dùng:

-Thước thẳng và e ke

II Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

A-Kiểm tra

bài cũ:

(3- 4 ph)

B -Bài mới :

-Giới thiệu

bài

( 2-3 ph

HĐ 1: HD vẽ

đường thẳng

đi qua 1 điểm

và vuông góc

với 1 đường

thẳng cho

trước

Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập 1,2 Tr /52,53

-Chữa bài nhận xét cho điểm HS

* Nêu và ghi tên bài

* GV thực hiện các bước vẽ như

SGK đã giới thiệu vừa thao tác

vẽ vừa nêu cách vẽ cho HS cả

lớp quan sát -Đặt 1 cạnh góc vuông của e ke trùng với đường thẳng AB

-Chuyển dịch e ke trượt theo

đường thẳng AB sao cho cạnh góc vuông thws 2 của e ke gặp

điểm E vạch 1 đường thăng theo cạnh đó thì được đường thẳng

CD đi qua E và vuông góc với

đường thẳng AB Điểm E nằm trên đường thẳng AB

* 2 HS lên bảng làm theo yêu cầu

-Cả lớp theo dõi Nhận xét

* Nghe, nhắc lại

* Theo dõi thao tác của GV, nắm cách vẽ

Điểm E nằm ngoài đường thẳng AB

Trang 5

Hoạt động 2:

HD vẽ đường

cao của tam

giác

Thực hành

Hoạt động 3:

Bài 1:

Hoạt đông 4:

Bài 2:

-GV tổ chức cho HS thực hành vẽ

+yêu cầu HS vẽ đường thẳng

AB bất kỳ +Lấy điểm E trên đường thẳng AB

+Dùng e ke để vẽ đường thẳng

CD đi qua điểm E và vuông góc với AB

-Nhận xét giúp đỡ các em chưa

vẽ được hình

* GV vẽ lên bảng tam giác ABC như phần bài học SGk

-Yêu cầu HS đọc tên tam giác -Yêu cầu HS vẽ đường thẳng đi qua điểm A và vuông góc với cạnh BC của tam giác ABC -GV nêu:Qua đỉnh A của hình tam giấcBC ta vẽ đường thẳng vuông góc với cạnh BC Cắt cạnh BC tại H.Ta gọi đoạn thẳng AH là đường cao của tam giác ABC

-GV nhắc lại:Đường cao của hình tam giác chính là đoạn thẳng đi qua 1 đỉnh và vuông góc với cạnh đối diện của đỉnh

đó -Yêu cầu HS vẽ đường cao hạ từ

đỉnh B, đỉnh C của 1 hình tam giác ABC

H:Mỗi hình tam giác có mầy

đướng cao

* Yêu cầu HS đọc đề bài và vẽ hình

-Yêu cầu HS nhận xét bài vẽ của các bạn sau đó yêu cầu 3

HS vừa lên bảng lần lượt nêu cách thực hiện vẽ đường thẳng

AB của mình -Nhận xét và cho điểm HS

* Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

-Đường cao AH của hình tam giác ABC là đường thẳng đi qua

đỉnh nào của hình tam giác ABC vuông góc với cạnh nào

-1 HS lên bảng vẽ vào vở bài tập

* Tam gíac ABC -1 HS lên bảng vẽ HS cả lớp vẽ vào giấy nháp

A

H

-Dùng e ke để vẽ

-3 đường cao

* 3 HS lên bảng vẽ hình mõi HS

vẽ 1 trường hợp -Nêu tương tự như phần HD cách

vẽ trên

* 1 , 2 em nêu yêu cầu bài tập -Nêu:Vẽ đường cao AH vào mỗi hình

-Đi qua đỉnh A vuông góc với cạnh BC

-3 HS lên bảng vẽ mỗi HS vẽ trong 1 trường hợp.VD :

Trang 6

Hoạt động 5:

Bài tập 3

C - Củng cố

dặn dò:

của hình tam giác ABC?

-Yêu cầu HS vẽ hình

-Yêu cầu HS nhận xét hình vẽ của các bạn trên bảng sau đó yêu cầu 3 HS vừa lên bảng lần lượt nêu rõ cách thực hiện vẽ

đường cao AH của mình

-Nhận xét cho điểm HS

* Yêu cầu HS đọc đề bài vẽ

đường thẳng qua E vuông góc với CD tại G

Gọi 1 HS lên bảng vẽ

-Hãy nêu tên các hình chữ nhật trong có trong hình

-Gv hỏi thêm +Những cạnh nào vuông góc với EG

* Nêu lại tên ND bài học ? Nêu cách vẽ 2 đường thẳng song song?

Tổng kết giờ học Dặn HS về nhà làm bài tập HD LT thêm và chuẩn bị bài sau

A

B H C

-Nêu các bước như ở phần HD

* 1-2 em nêu

- Vẽ theo yêu cầu

A E B

G Hình chữ nhật : AEDG, EBCG, ABCD

- Cạnh AB, DC -Vẽ hình vào vở

* 1- 2 HS nêu

- Nhắc lại



Khoa học Phòng tránh tai nạn dưới nước

I.Mục tiêu: Giúp HS:

- Kể tên một số việc nên và không nên làm để phòng tránh tai nạn đuối nước

- Biết một số nguyên tắc khi tập bơi hoặc đi bơi

- Có ý thức phòng tránh tai nạn đuối nước và vận động các bạn cùng

thực hiện

II.Đồ dùng dạy – học:

- Các hình trong SGK

- Phiếu học tập

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

Trang 7

Hoạt động Giáo viên Học sinh

B-.Kiểm tra bài

cũ:

B- Bài mới:

* Giới thiệu bài

Hoạt động 1:

Các biện pháp

phòng chống tai

nạn đuối nước

Hoạt động 2 :

Một số nguyên

tắc khi tập bơi

hoặc đi bơi

C - Củng cố,

dặn dò:

* Khi bị bệnh chúng ta cần

ăn uống ntn?

- Nhận xét, ghi điểm Nêu M Đ – YC tiết học Ghi bảng

* Nên và không nên làm gì

để phòng tránh tai nạn đưới nước?

=> Kết kuận các ý kiến của

HS trả lời

* Yêu cầu HS thảo luận nhóm 2 trả lời các câu hỏi:

+ Nên tập bơi hoặc đi bơi ở

đâu?

- Không xuống nước bơi khi

đang ra mồ hôi; trước khi xuống phải vận động…

- Không bơi khi vừa ăn no hoạc quá đói

Chỉ bơi ở những nơi có người lớn và phương tiện cứu

hộ, tuân thủ các quy định nơi bơi

-Nêu những việc em đã làm

để phòng tránh đuối nước?

* Nêu lại tên ND bài học?

Gọi HS đọc ghi nhớ SGK

-Nhắc HS về học thuộc ghi nhớ

- Nhận xét tiết học

* 2HS trả lời

- 1HS nêu những điều cần biết SGK

* Nhắc lại

* Thảo luận N4

- Các nhóm trình bày kết quả Nhóm khác bổ sung

+ Không chơi đùa gần bờ ao, sông suối, giếng nước phải được xây thành cao…

+ Chấp hành tốt các quy định về

an toàn khi tham gia các phương tiện GT đường thuỷ

* HS thảo luận N2 Một số HS trình bày ý kiến của mình, các bạn khác bổ sung ý kiến

+ Nên tập bơi ở những nơi an toàn, có người hướng dẫn hoặc người lớn đi cùng

_ Một vài em nhắc lại

- HS nêu và giải thích những việc đó em đã làm ở đâu…

* 1,2 em nêu

- Một HS đọc phần những điều bạn cần biết SGK

- Về học thuộc



Trang 8

Thể dục

(Giáo viên chuyên)



chính tả

Thợ rèn

(Nghe viết) I.Mục đích – yêu cầu:

-Nghe viết đúng chính tả, trình bày đúng đoạn văn:bài thơ:Thợ rèn

-Luyện viết tiếng có âm, vần dễ lẫn L/N;uôn/uông

II.Đồ dùng dạy – học:

-Tranh minh hoạ cảnh 2 bác thợ rèn to khoẻ trong quai búa trên cái đe có 1 thanh sắt nung đỏ

-Một vài tờ giấy khổ to

III.Các hoạt động dạy – học:

A-Kiểm

trabài cũ:

B -Bài mới:

* Giới thiệu

bài

Hoạt đông 1:

HD nghe viết

Hoạt động 2:

Làm bài tập 2

Gọi 2 -3 HS lên bảng viết

- Đọc cho HS: lí lịch, chung thuỷ, làm việc, che chắn -Nhận xét đánh gía ghi điểm

* Giới thiệu bài -Đọc và ghi tên bài

* HD viết chính tả

-GV đọc bài thơ :”Thợ rèn”

-Yêu cầu HS đọc thầm , ghi các

từ ngữ thương viết sai ra vở nháp

Gọi một số em nêu Nhận xét , sửa sai

* GV đọc cho HS viết chính tả

-GV đọc từng câu hoặc cụm từ -GV đọc lại bài chính tả 1 lượt

*Chấm chữa bài -GV chấm 5-7 bài -Nêu nhận xét chung

* Chọn bài tập 2a điền vào ô trống l/n

-Cho HS đọc yêu cầu bài -Giao việc : các em chọn l/n để

điền vào chỗ trống sao cho

đúng

-3 HS lên bảng viết Cả lớp viết b/c

* Nghe nhắc lại

-HS theo dõi SGK -Cả lớp đọc thầm -Cho HS viết 1 số từ ngữ dễ viết sai VD: thợ rèn ,quệt

- Sửa sai

* HS nghe viết chính tả

-HS soát lại bài:đổi vở soát lỗi cho nhau và ghi lỗi ra bên lề trang

Nghe , sửa sai

* 1 HS đọc to lớp lắng nghe Nắm yêu cầu

Trang 9

C- Củng cố,

dặn dò:

-Cho HS làm bài: GV phát 3 tờ giấy to đã viết sẵn khổ thơ trên -Cho HS trình bày

-Nhận xét chốt lại lời giải đúng

Thứ tự :Năm,nhà,le te,lập loè, lưng , Làn , lóng lánh , loe

* Nêu lại tên ND bài học

- Nhận xét chung bài chính tả

-3 HS lên bảng làm bài -HS còn lại làm vào vở BT -3 HS lên bảng trình bày kết quả -Lớp nhận xét

-HS chép lại lời giải đúng vào vở

* 1 – 2 HS nêu



Trang 10

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Ước mơ

I.Mục tiêu:

-Củng cố mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm Ước Mơ

-Biết đầu phân biệt được những ước mơ cụ thể qua luyện tập sử dụng các từ

bổ trợ cho từ Ước Mơ và VD minh hoạ

-Hiểu ý nghĩa 1 số câu tục ngữ thuộc chủ điểm Ước Mơ

II Chuẩn bị:

1 tờ giấy to đã viết nội dung BT1,3

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

A -Kiểm tra bài

cũ:

B - Bài mới:

* Giới thiệu bài

Hoạt đông 1 :

HDHS làm bài

tập 1:

Hoạt động 2:

Bài tập 2 / 87

Hoạt động 3:

Bài tập 3

Thảo luận

nhóm 4

-Gọi HS lên bảng làm BT ở tiết trước

-Nhận xét, ghi điểm

* Nêu và ghi tên bài: Ước mơ

* Cho HS đọc yêu cầu -Gv nhắc lại yêu cầu : các em

đọc lại bài trung thu độc lập

và ghi lại những từ cùng nghĩa với ước mơ có trong bài -Nhận xét chốt lại lời giải

đúng -Từ cùng nghãi với ước mơ:

Mơ tưởng,mong ước

* Cho HS đọc yêu cầu -GV giao việc Yêu cầu HS thảo luận nhóm, tìm thêm những

từ cùng nghĩa với từ ước mơ,từ tìm thêm bắt đầu tiếng

ước và bắt đầu bằng tiếng mơ

-GV nhận xét chốt lại Từ bắt đầu bằng tiếng

ước:ước mơ, ước muốn, ước mong

-Từ bắt đầu bằng tiếng mơ:

mơ ước, mơ tưởng

* Cho HS đọc yêu cầu BT3 và

đọc những từ ngữ thể hiện sự

đánh giá

-GV: Giao việc các nhóm tìm những từ ngữ thể hiện sự đánh giá cao , đánh giá không cao,

đánh giá thấp để thêm vào sau

từ ước mơ Các em chọn từ đã

cho trong dấu ngoặc đơn để

-3 HS lên bảng làm tập 1,2,3 / 83 -Cả lớp theo dõi

* 1- 2HS nhắc lại

* Cả lớp đọc thầm bài : “Trung thu độc lập”

-Thảo luận N2 Một số HS trình bày ý kiến

- Cả lớp nhận xét

* 1 -2 HS nêu yêu cầu -HS làm bài theo nhóm

-Đại diện nhóm trình bày -Lớp nhận xét, bổ sung

* 1 – 2 HS nêu yêu cầu ND bài tập

- Thảo luận nhóm Trình bày kết quả

Cả lớp theo dõi nhận xét

Trang 11

Hoạt động 4:

Bài tập 4

Làm việc cá

nhân

Hoạt động 5:

Bài tập 5

Thảo luận cặp

HĐ3: củng cố

dặn dò

ghép sao cho đúng

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

-Nhận xét chốt lại lời giải

đúng - Yêu cầu HS làm vở

Đánh giá cao: ước mơ đẹp

đẽ,ước mơ cao cả

.Đánh giá không cao:ước mơ

nho nhỏ

.Đánh giá thấp: ước mơ viễn vông ước mơ kỳ quặc

* Cho HS đọc yêu cầu -Giao việc:mỗi em tìm ít nhất

1 VD minh hoạ về ước mơ nói trên để làm được bài tập này các em đọc gợi ý 1 trong bài:

kể chuyện đã nghe đã đọc -Cho HS trình bày kết quả

-Nhận xét chốt lại những ước mơ mà đúng các em đã tìm

được

* Cho HS đọc yêu cầu BT5và

đọc 4 câu thành ngữ a,b,c,d -GV giao việc:Nhiệm vụ các

em là nêu được các câu thành ngữ đã cho có nghĩa như thế nào?

-Nhận xét chốt lại lời giải

đúng:

."Cầu được ước thấy” đạt

được điều mình ước mơ

.Ước sao được vậy đồng nghĩa với câu trên

* Nêu lại tên ND bài học ? -Nhận xét tiết học

-Yêu cầu nhớ các từ đồng nghĩa với từ ước mơ

- Làm vở -1 HS đọc to lớp lắng nghe

* 1 – 2 HS đọc Cả lớp đọc thầm

- Xung phong nêuVD

- Cả lớp nhận xét -HS chép lại lời giải đúng vào vở BT

* 1 HS đọc to lớp lắng nghe

-HS làm bài theo cặp -Đại diện diện lên trình bày Cả lớp theo dõi nhận xét

Một vài em nhắc lại

* 1,2 em nêu

Về làm vở bài tập



kể chuyện

Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia

I.Mục tiêu:

1 Rèn kỹ năng nói

Ngày đăng: 01/04/2021, 19:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w