Câu 26: Quan điểm về lực lượng cách mạng trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam (tháng 2/1930) đã đặt nền móng cho việc.. xây dựng mặt trận thống nhất.[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NGHỆ AN
LIÊN TRƯỜNG THPT
Đề thi có 4 trang
KÌ THI THỬ TN THPT NĂM 2020 Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI Môn thi thành phần: LỊCH SỬ
Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Câu 1: Một trong những ý nghĩa của chiến dịch Điện Biên Phủ là
A ta đã giành quyền chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ.
B buộc Pháp phải kí Hiệp định Giơ-ne-vơ, chấm dứt chiến tranh.
C buộc Pháp phải thừa nhận thất bại và rút hết quân về nước.
D làm thất bại hoàn toàn chiến lược đánh nhanh thắng nhanh của địch.
Câu 2: Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương năm 1954 đã bị chi phối bởi
A sự phát triển của hệ thống Xã hội chủ nghĩa trên thế giới.
B âm mưu của Mĩ từng bước thay thế Pháp ở Đông Dương.
C phong trào giải phóng dân tộc ở các nước châu Á.
D cuộc chiến tranh lạnh giữa hai siêu cường Xô - Mĩ.
Câu 3: Giai cấp nào có khả năng liên kết chặt chẽ với nông dân trong xã hội Việt Nam những năm 20
của thế kỉ XX?
Câu 4: Thắng lợi nào của ta buộc Mĩ phải chấp nhận rút hết quân đội Mĩ và quân đồng minh về nước?
A Cuộc tổng tiến công và nổi dậy Mậu thân 1968.
B Kí kết Hiệp định Pa ri về Việt Nam (tháng 1/1973).
C Chiến dịch Hồ Chí Minh (ngày 30/4/1975).
D Trận “Điện Biên Phủ trên không”(tháng 12/1972).
Câu 5: Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Tây Âu và Nhật Bản đều có chính sách đối ngoại gắn liền với
Mĩ vì
A phải dựa vào viện trợ của Mĩ để khôi phục kinh tế.
B thực hiện thỏa thuận giữa các nước tại Hội nghị Ianta.
C dựa vào sức mạnh quân sự của Mĩ để đảm bảo an ninh quốc gia.
D cùng chung kẻ thù với Mĩ là Liên Xô và các nước XHCN.
Câu 6: Sau khi giành độc lập, Ấn Độ trở thành một trong những cường quốc hàng đầu thế giới về
A phát triển nông nghiệp B vũ khí nguyên tử.
Câu 7: Cuộc khởi nghĩa nào sau đây không mang tính chất “Cần vương”?
Câu 8: Tổ chức nào được xem là tiền thân của Đảng Cộng sản Việt Nam?
A Tần Việt Cách mạng đảng B Việt Nam Quốc dân đảng.
C Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên D Hội Liên hiệp thuộc địa.
Câu 9: Nền kinh tế Nhật Bản những năm 1960 - 1973 được đánh giá là
Câu 10: Nội dung nào không phải là ý nghĩa của việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước
ở Việt Nam (1975 – 1976)?
MÃ ĐỀ: 302
Trang 2A Tạo cơ sở hoàn thành thống nhất đất nước các lĩnh vực khác.
B Tạo điều kiện để Việt Nam mở rộng quan hệ quốc tế.
C Đánh dấu hoàn thành cuộc cách mạng giải phóng dân tộc.
D Đáp ứng nguyện vọng bức thiết của nhân dân cả nước.
Câu 11: Cơ sở nào để hình thành xu hướng “đa cực” trong quan hệ quốc tế từ sau Chiến tranh lạnh?
A Các nước điều chỉnh chiến lược phát triển.
B Trật tự hai cực Xô - Mĩ đã hoàn toàn sụp đổ.
C Vị thế của Mĩ trong nền kinh tế thế giới suy giảm.
D Sự vươn lên mạnh mẽ của các nước lớn.
Câu 12: Trong cuộc cách mạng giải phóng dân tộc (1930 – 1945), Đảng ta chủ trương xây dựng lực
lượng vũ trang chính quy vào thời điểm
A khi lực lượng chính trị đã lớn mạnh B cùng với xây dựng lực lượng chính trị.
C thời cơ giành chính quyền đã đến D từ những ngày đầu của cuộc cách mạng Câu 13: Nét nổi bật của tình hình nước Nga sau cách mạng tháng Hai năm 1917 là gì?
A Tồn tại song song hai chính quyền B Nền quân chủ lập hiến ra đời.
C Giai cấp vô sản lên nắm quyền D Chính quyền tư sản được thiết lập.
Câu 14: Một trong những ý nghĩa của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân 1968 là
A tạo thế và lực để ta tiến tới giải phóng hoàn toàn miền Nam.
B buộc Mĩ phải kí kết Hiệp định Pa ri và rút hết quân về nước.
C mở ra bước ngoặt của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước.
D buộc Mĩ phải tuyên bố tiếp tục “Mĩ hóa” cuộc chiến tranh Việt Nam.
Câu 15: Phong trào dân chủ 1936 – 1939 đã chịu sự chi phối sâu sắc của sự kiện nào?
A Đại hội lần thứ nhất của Đảng Cộng sản Đông Dương (1935).
B Chính phủ Mặt trận Nhân dân Pháp lên cầm quyền ở Pháp (1936).
C Đại hội lần thứ VII của Quốc tế Cộng sản tại Liên Xô (1935).
D Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới trong những năm 1929 - 1933.
Câu 16: Chịu tổn thất nặng nề nhất trong cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai là
Câu 17: Nhiệm vụ chính của Đội Việt Nam Tuyên truyền giải phóng quân những ngày đầu mới thành
lập là
A đẩy mạnh công tác tuyên truyền B phát triển lực lượng vũ trang.
C đẩy mạnh các hoạt động quân sự D phát triển chiến tranh du kích.
Câu 18: Sự kiện nào đã cỗ vũ mạnh mẽ phong trào giải phóng dân tộc ở Mĩ Latinh?
A Thắng lợi của cách mạng Cu-ba B Mĩ trao trả độc lập cho Panama.
C Chế độ độc tài ở Chilê bị lật đổ D Guyanđa được trao trả độc lập.
Câu 19: Nhân dân Campuchia đã thực hiện nhiệm vụ nào ngay sau khi cuộc kháng chiến chống Mĩ kết
thúc thắng lợi (4/1975)?
A Tiến hành cải cách ruộng đất B Chống lại lực lượng Khơ-me đỏ.
C Xây dựng Chủ nghĩa xã hội D Khôi phục và phát triển kinh tế.
Câu 20: Hội nghị Ianta đã có quyết định quan trọng nào đối với tương lai của Trung Quốc?
A Quy định Trung Quốc sẽ trở thành một quốc gia thống nhất và dân chủ.
B Trả lại cho Trung Quốc những vùng lãnh thổ bị phát xít Nhật chiếm đóng.
C Các nước phương Tây và Mĩ có ảnh hưởng ở Trung Quốc theo truyền thống.
D Cải tổ chính phủ với sự tham gia của Đảng Cộng sản và các đảng phái dân chủ.
Câu 21: Mở màn cho chiến dịch Biên giới thu - đông 1950 là trận ta đánh vào
Câu 22: Việc “Bản yêu sách của nhân dân An Nam” bị Hội nghị Véc-xai từ chối đã giúp Nguyễn Ái
Quốc nhận thức rõ
A con đường cách mạng vô sản là con đường đúng đắn nhất.
B bản chất tàn ác vô nhân đạo của chủ nghĩa đế quốc nói chung.
Trang 3C không thể dựa vào đế quốc này để đánh đế quốc khác.
D muốn được giải phóng các dân tộc chỉ dựa vào sức mình.
Câu 23: Khó khăn nào được Đảng ta xác định cần phải giải quyết cấp bách nhất sau cách mạng tháng
Tám?
Câu 24: Ta từ chối chấp nhận tối hậu thư của Pháp (ngày 18/12/1946) là giải tán lực lượng tự vệ chiến đấu và giao quyền kiểm soát thủ đô cho chúng không phải vì lí do nào?
A Độc lập, chủ quyền dân tộc bị xâm phạm.
B Trái ngược với truyền thống lịch sử dân tộc.
C Không phù hợp với nguyện vọng của nhân dân.
D Ta đã chuẩn bị đầy đủ và sẵn sàng cho cuộc chiến.
Câu 25: Hoạt động nào đã đưa Nguyễn Ái Quốc trở thành người Cộng Sản?
A Dự Đại hội lần thứ V Quốc tế Cộng sản B Tham gia Đại hội của Đảng Xã hội Pháp.
C Tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp D Bỏ phiếu tán thành quốc tế thứ Ba.
Câu 26: Quan điểm về lực lượng cách mạng trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản
Việt Nam (tháng 2/1930) đã đặt nền móng cho việc
A xây dựng mặt trận thống nhất B xác định kẻ thù cách mạng.
C xác định nhiệm vụ cách mạng D xây dựng lực lượng vũ trang.
Câu 27: Đánh dấu bước chuyển biến từ đấu tranh tự phát sang đấu tranh tự giác của phong trào công
nhân Việt Nam là
A phong trào “vô sản hóa” (1928) B phong trào công nhân Ba Son (1925).
C Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (1930) D chi bộ cộng sản đầu tiên thành lập (1929) Câu 28: Điểm tương đồng trong đường lối đổi mới (năm1986) và Cương lĩnh chính trị đầu tiên (tháng 2
năm 1930) của Đảng ta là
A đoàn kết quốc tế vô sản B chính sách đoàn kết dân tộc.
C tư tưởng độc lập dân tộc D nhiệm vụ cách mạng.
Câu 29: Trong những năm 1945 – 1946, để đối phó với kẻ thù bên ngoài, trước ngày 6/3/1946 ta chủ
trương
A hòa hoãn, tránh xung đột với Pháp và Trung Hoa dân quốc.
B thẳng tay trừng trị cả hai kẻ thù xâm lược và đuổi chúng về nước.
C hòa với Pháp để đuổi quân Trung Hoa dân quốc về nước
D nhân nhượng, hòa hoãn với Trung Hoa dân quốc để đánh Pháp.
Câu 30: Khẩu hiệu “Đánh đuổi phát xít Nhật” được Đảng ta đề ra vào thời điểm nào?
A Sau khi Nhật vào Đông Dương (9/1940) B Trong cuộc cách mạng tháng Tám (1945).
C Sau khi Nhật đảo chính Pháp (3/1945) D Tại Hội nghị lần thứ 8 của Đảng (5/1941) Câu 31: Sự kiện nào đánh dấu mối quan hệ đồng minh chống phát xít giữa Mĩ và Liên Xô bắt đầu tan
vỡ?
A Sự ra đời của học thuyết Truman và kế hoạch Mác San của Mĩ (1947).
B Sự ra đời khối quân sự Bắc Đại Tây Dương (NATO) và tổ chức Hiệp ước Vacsava.
C Sự ra đời của hai nước Cộng hòa Liên Bang Đức và Cộng hòa dân chủ Đức.
D Sự phân chia khu vực chiếm đóng của hai nước tại hội nghị Ianta (1945).
Câu 32: Hai gọng kìm “tìm diệt và bình định” được Mĩ sử dụng trong chiến lược chiến tranh nào ở Việt
Nam?
A Chiến tranh “đơn phương” B “Chiến tranh cục bộ”.
C Chiến tranh “Việt Nam hóa” D “Chiến tranh đặc biệt”.
Câu 33: Điểm tương đồng trong các tổ chức yêu nước và cách mạng hoạt động ở Việt Nam những năm
20 của thế kỉ XX là đều
A hoạt động khắp cả nước và có cơ sở ở nước ngoài.
B hoạt động theo khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản.
C có mục đích cao nhất là đánh đuổi Pháp, giành độc lập.
D hoạt động theo khuynh hướng cách mạng vô sản.
Trang 4Câu 34: Nội dung nào không phản ánh đúng đặc điểm của Liên minh châu Âu (EU) ?
A Trở thành “ngôi nhà chung” cho tất cả các nước thành viên.
B Hình thành dựa trên sự hợp nhất của các tổ chức liên kết kinh tế.
C Hợp tác diễn ra trên các lĩnh vực: kinh tế, chính trị, văn hóa.
D Là tổ chức liên kết kinh tế - chính trị lớn nhất hành tinh.
Câu 35: Phong trào cách mạng 1930 - 1931 và phong trào dân chủ 1936 - 1939 ở Việt Nam đều
A tổ chức các lực lượng yêu nước trong một mặt trận.
B lôi kéo mọi tầng lớp nhân dân cùng tham gia.
C có mục đích chống đế quốc, phát xít và tay sai.
D là bước tập dượt chuẩn bị cho cách mạng tháng Tám.
Câu 36: Đường lối “tự lực cánh sinh” Đảng ta đề ra trong cuộc kháng chiến chống Pháp được hiểu là
A chỉ có thể dựa vào sức mình để đánh bại thực dân Pháp.
B tuyệt đối không được chờ đợi sự giúp đỡ từ bên ngoài.
C chỉ được nhận sự giúp đỡ từ các nước xã hội chủ nghĩa.
D dựa vào sức mình và biết tận dụng sự giúp đỡ bên ngoài.
Câu 37: Nội dung nào không phải là nguyên nhân khách quan làm nên thắng lợi của cuộc kháng chiến
chống Mĩ cứu nước?
A Nhân loại yêu chuộng hòa bình trên thế giới luôn ủng hộ.
B Nhân dân Liên Xô luôn sát cánh cùng Việt Nam chiến đấu.
C Tình đoàn kết chiến đấu ba nước Đông Dương.
D Sự giúp đỡ to lớn của các nước xã hội chủ nghĩa.
Câu 38: Đỉnh cao của phong trào cách mạng 1930 – 1931 là
A sự ra đời của chính quyền Xô viết Nghệ - Tĩnh (9/1930).
B cuộc đấu tranh của công nhân ngày Quốc tế Lao động (1/5).
C cuộc đấu tranh đòi giảm sưu thuế của nông dân (8/1930)
D cuộc đấu tranh của công nhân nhân Vinh - Bến Thủy (5/1930)
Câu 39: Điểm sáng tạo trong cuộc khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền năm 1945 của Đảng ta là
A phương pháp khởi nghĩa B hình thái khởi nghĩa.
Câu 40: Phong trào Đông du của Phan Bội Châu thất bại là do
A số thanh niên sang Nhật du học giảm dần vì bị thực dân Pháp ngăn cản.
B phong trào không đáp ứng được yêu cầu của cách mạng Việt Nam lúc này.
C tư tưởng quân chủ lập hiến không còn phù hợp với xu thế của thời đại.
D Nhật và Pháp cấu kết, những người yêu nước bị trục xuất khỏi Nhật Bản.
- HẾT -Mời bạn đọc cùng tham khảo https://vndoc.com/tai-lieu-hoc-tap-lop-1 2