Thí sinh phaûi ghi roõ soá tôø giaáy noäp veà moãi baøi thi vaøo trong khung naøy vaø khoâng ñöôïc ghi gian o 2.. Ngoaøi ra khoâng ñöôïc ñaùnh soá, kyù teân hay ghi moät daáu hieäu g[r]
Trang 1Họvàtên HS :
Lớp : 1 “ .”
Học sinh trường : TH “B” Vĩnh Phú Tây
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I LỚP 1 - NĂM HỌC :2009-2010 Ngày kiểm tra : / /2009
Thời gian kiểm tra : 60 phút ( Không kể thời gian giao đề )
Số mật mã MÔN : TIẾNG VIỆT SỐ BÁO DANH ( Do thí sinh ghi )
& -LỜI DẶN THÍ SINH 1 Thí sinh phải ghi rõ số tờ giấy nộp về mỗi bài thi vào trong khung này và không được ghi gian o 2 Ngoài ra không được đánh số, ký tên hay ghi một dấu hiệu gì vào giấy thi từ chổ này trở xuống Chữ ký giám khảo 1 Chữ ký giám khảo 2 Số mật mã NHẬN XÉT CỦA GIÁM KHẢO ĐIỂM BÀI THI Bằng số Bằng chữ PHẦN VIẾT (10điểm) Câu 1: Viết vần , tiếng : (3điểm) kh ngh ua ai thoi
-Câu 2 : Viết từ: (4 điểm) xe chi ; la mía
-may bay ; gui thu
Trang 2
Câu 3 : Viết câu : ( 3 điểm) Be Ha nho co , chi Kha tia la
ĐÁP ÁN ĐỀ THI GIỮA HOC KÌ I : MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 II/ PHẦN VIẾT : ( 10 điểm ) Câu 1 : ( 3 điểm ). + H/S viết đúng mỗi âm, vần được (0,5 đ) + H/S viết đúng 1 tiếng được (1đ) Câu 2 : ( 4 điểm ). + H/S viết đúng cỡ chữ, độ cao, nét chữ chéo được (0,5đ/ từ ngữ) Câu 3 : ( 3 điểm ). + H/S viết sai mỗi tiếng trừ (0,25 đ)
-// -// -.
Trang 3ĐỀ THI : MƠN TIẾNG VIỆT : LỚP 1
PHẦN ĐỌC : ( 10 điểm )
Câu 1: Đọc thành tiếng các âm, vần sau :
Tr , ng , kh , ua , ơi
Câu 2 : Cho học sinh đọc các tiếng sau :
Chuối , ngĩi , trái , ghế , gái
Câu 3 : Cho học sinh đọc các từ sau :
Cá rơ , bài vở , xe chỉ , cái chổi
Câu 3 : Cho học sinh đọc thành tiếng câu sau :
Bé trai, bé gái đi chơi phố với bố mẹ
ĐÁP ÁN : MÔN TIẾNG VIỆT
LỚP 1 PHẦN ĐỌC : ( 10 điểm ).
Câu 1 : ( 2đ ) : H/S đọc đúng mỗi âm hoặc vần được ( 0,4 đ )
Câu 2 : ( 2đ ) : H/S đọc đúng mỗi tiếng được ( 0,5 đ ).
Lưu ý : 1 tiếng ưu tiên.
Câu 3 : ( 4đ ) : H/S đọc đúng mỗi từ được ( 1 đ ).
Câu 4 : ( 2đ ) : H/S đọc đúng mỗi tiếng được ( 0,2 đ )
Trang 4Họvàtên
HS :
Lớp : 1 “ .”
Học sinh trường : TH “B” Vĩnh Phú Tây
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I LỚP 1 - NĂM HỌC :2009-2010 Ngày kiểm tra : / /2009
Thời gian kiểm tra : 60 phút ( Không kể thời gian giao đề )
Số mật mã MÔN : TỐN SỐ BÁO DANH ( Do thí sinh ghi )
& -LỜI DẶN THÍ SINH 1 Thí sinh phải ghi rõ số tờ giấy nộp về mỗi bài thi vào trong khung này và không được ghi gian o 2 Ngoài ra không được đánh số, ký tên hay ghi một dấu hiệu gì vào giấy thi từ chổ này trở xuống Chữ ký giám khảo 1 Chữ ký giám khảo 2 Số mật mã NHẬN XÉT CỦA GIÁM KHẢO ĐIỂM BÀI THI Bằng số Bằng chữ Câu 1: Viết số thích hợp vào ơ trống ( 1,5 điểm )
0 5 10
Câu 2: Số ? ( 1,5 điểm ) Câu 3: Tính ( 3 điểm ) a./ 1 2 3 1
+ + + +
1 1 0 4
……… ……… ……… ………
b./ Nối phép tính với số thích hợp
Trang 5Câu 1: H/S điền đúng mỗi số được 0,25 điểm.
Câu 2: H/S viết đúng mỗi số được 0,3 điểm.
Câu 3: Phần a./ : H/S tính đúng mỗi phép tính theo cột dọc được 0,5 điểm.
Phần b./ : H/S nối đúng mỗi phép tính với số được 0,5 điểm.
Câu 4: H/S điền đúng mỗi dấu được 0,6 điểm.
Câu 5: Đánh dấu đúng là có 2 hình tam giác được 1 điểm.
………//……….//………
Trang 6
ĐÁP ÁN ĐỀ THI GIỮA HOC KÌ I : MÔN TIẾNG VIỆT
LỚP 2 PHẦN ĐỌC
B/ Đọc hiểu – đọc bài :( 5điểm )
Đúng mổi câu 1 ý được 1 điểm
2/ Tập làm văn : H/S trình bày sạch, chữ đẹp được 1 điểm.
H/S nĩi được mỗi câu được 1 điểm
………//……….//………
Trang 7ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I
LỚP 2 - NĂM HỌC :2009-2010
Ngày kiểm tra : / /2009 Thời gian kiểm tra : 60 phút
( Không kể thời gian giao đề )
Số mật mã
( Do thí sinh ghi )
& -LỜI DẶN THÍ SINH
1 Thí sinh phải ghi rõ số tờ giấy nộp về mỗi bài thi
vào trong khung này và không được ghi gian o
2 Ngoài ra không được đánh số, ký tên hay ghi một
dấu hiệu gì vào giấy thi từ chổ này trở xuống.
Chữ ký giám khảo 1 Chữ ký giám khảo 2 Số
mật mã
Bằng số Bằng chữ
Bài 1.Hãy khoanh vào chữ đặc trước câu trả lời đúng : ( 3 điểm )
Trang 8+ + + + + +
17 37 13 27 27 12
Bài 3 : Tính : ( 1 điểm ). 8 dm - 2 dm = ; 47 kg + 12 kg =
10 dm + 6 dm = ; 35 kg - 25 kg =
Bài 4 : Kẻ thêm một đoạn thẳng trong hình sau để được : ( 1 điểm ). a Một hnình chũ nhật và một hình tam giác ( 0,5 điểm )
b Ba hình tứ giác : ( 0,5 điểm ).
-Bài 5 : ( 2 điểm ) Mẹ hái được 38 quả bưởi, chị hái được 16 quả bưởi Hỏi mẹ và chị hái được tất cả bao nhiêu quả bưởi ? Tóm tắt Bài giải ……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
Trang 9ĐÁP ÁN ĐỀ THI GIỮA HOC KÌ I : MÔN T ỐN
LỚP 2 Bài 1: ( 3điểm ).H/S khoanh đúng mỗi ý được 1 điểm Câu a : Ý C Câu b : Ý B Câu c : Ý C Bài 2 : ( 3điểm) Phần a H/S tính đúng mỗi phép tính được 0,25 điểm 6 + 9 = …15… ; 7 + 6 =…13… ; 8 + 6 = …14… 6 + 5 = …11… ; 8 + 7 =…15… ; 8 + 9 = …17… Phần b H/S tính đúng mỗi phép tính được 0,25 điểm 26 36 48 58 69 79
+ + + + + +
17 37 13 27 27 12
43 73 61 85 96 91
Bài 3 : ( 1điểm) H/S thực hiện đúng mỗi phép tính được 0,25 điểm 8 dm - 2 dm = 6 dm ; 47 kg + 12 kg = 59 kg 10 dm + 6 dm = 16 dm ; 35 kg - 25 kg = 10 kg Bài 4 : H/S kẻ đúng mỗi câu được 1 điểm a Một hnình chũ nhật và một hình tam giác ( 0,5 điểm )
c Ba hình tứ giác : ( 0,5 điểm ).
Bài 5 : ( 2 điểm )
Tĩm tắt (0,5) Bài giải (1,5đ)
Mẹ hái : 38 quả bưởi Mẹ và chị hái được là (0,25 đ)
Trang 10Chị hái : 16 quả bưởi 38 + 16 = 54 ( quả bưởi) ( 1đ )
Mẹ và chị hái : … Quả bưởi ? Đáp số = 54 quả bưởi ( 0,5đ )
ĐÁP ÁN ĐỀ THI GIỮA HOC KÌ I : MÔN TIẾNG VIỆT
LỚP 3.
I./ PHẦN ĐỌC : ( 10 điểm ).
A ĐỌC THÀNH TIẾNG ( 5 điểm ).
- H/S đọc lưu lĩt, phát âm, ngắt nghỉ đúng, trả lời nội dung câu hỏi phù hợp cho 5 điểm
- Đọc phát âm chưa chính sát, rõ ràng cho 4 điểm
- H/S đọc chưa trơi trải và trả lời câu hỏi chưa chính sát thì cho 2 đến 3 điểm
- H/S viết sai từ 1 đến 3 lỗi trừ 1 điểm
- H/S viết sai phụ âm đầu, vần thanh từ 3 đến 4 lỗi trừ 1 điểm
2 Tập làm văn : ( 5 điểm ).
- Viết câu trọn ý, đoạn văn từ 5 đến 7 câu và kể được buổi đầu đi học được 5 điểm
Trang 11ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I
LỚP 3 - NĂM HỌC :2009-2010
Ngày kiểm tra : / /2009 Thời gian kiểm tra : 60 phút
( Không kể thời gian giao đề )
Số mật mã
( Do thí sinh ghi )
& -LỜI DẶN THÍ SINH
1 Thí sinh phải ghi rõ số tờ giấy nộp về mỗi bài thi
vào trong khung này và không được ghi gian o
2 Ngoài ra không được đánh số, ký tên hay ghi một
dấu hiệu gì vào giấy thi từ chổ này trở xuống.
Chữ ký giám khảo 1 Chữ ký giám khảo 2 Số
mật mã
Bằng số Bằng chữ
Câu 1: ( 3 điểm ) Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng.
Trang 12……… ……… ………
……… ……… ………
……… ……… ………
b Tìm x x x 6 = 30 x - 25 = 15 42 : x = 7 ……… ……… ………
……… ……… ………
……… ……… ………
Câu 3 : (1điểm). a Tìm 1 của 40 km =………… km 4
b Tìm 1 của 80 kg = ………….kg 2
-Câu 4 : ( 1 điểm ). - Tính chu vi của hình tam giác ABC ? B Bài giải ………
34 cm 12 cm ………
………
………
A 40 cm B Câu 5 : ( 2 điểm ). - Lớp 3A có 35 học sinh được xếp đều thành 5 hàng Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh ? Tóm tắt Bài giải ……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
Trang 13ĐÁP ÁN ĐỀ THI GIỮA HOC KÌ I : MÔN T ỐN
LỚP 3 Câu 1: ( 3 điểm ) Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng được 1 điểm. Câu a : Ý A Câu b : Ý A Câu c : Ý B Câu 2 : ( 3 điểm ) Đúng mổi phép tính 0,5 điểm a 326 + 105 = 431 ; b 672 - 154 = 473 ; c 40 x 7 = 280 326 627 40
+ - x
105 154 7
431 473 280
b Tìm x. x x 6 = 30 x - 25 = 15 42 : x = 7 x = 30 : 6 x = 25 + 15 x = 42 : 7 x = 5 x = 40 x = 6 Câu 3 : ( 1 điểm ) Đúng mổi ý được 0,5 điểm. a Tìm 1 của 40 km =……10…… km 4
b Tìm 1 của 80 kg = ……40…….kg 2
Câu 4 ( 1 điểm ) Giải Chu vi hình tam giác ABC là
34 + 12 + 40 = 96 (cm) ( 0,5 đ )
Đáp số = 96 cm ( 0,5 đ )
Câu 5 : ( 2 điểm )
Tĩm tắt ( 0,5 đ ) Bái giải
Cĩ 35 học sinh : 5 hàng Mỗi hàng cĩ số học sinh là (0,5đ)
Trang 14ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I
LỚP 4 - NĂM HỌC :2009-2010
Ngày kiểm tra : / /2009 Thời gian kiểm tra : 60 phút
( Không kể thời gian giao đề )
Số mật mã
MÔN : TIẾNG VIỆT SỐ BÁO DANH
( Do thí sinh ghi )
& -LỜI DẶN THÍ SINH
1 Thí sinh phải ghi rõ số tờ giấy nộp về mỗi bài thi
vào trong khung này và không được ghi gian o
2 Ngoài ra không được đánh số, ký tên hay ghi một
dấu hiệu gì vào giấy thi từ chổ này trở xuống.
Chữ ký giám khảo 1 Chữ ký giám khảo 2 Số
mật mã
Bằng số Bằng chữ
I/ PHẦN ĐỌC : ( 10 điểm)
A/ Đọc thành tiếng: (5điểm)
- Giáo viên cho bốc thăm 1 trong 4 bài sau :
Bài 1: Trung thu độc lập ( SGK trang 66 ).
Bài 2 : Đơi giày ba ta màu xanh ( SGK trang 81 ).
Bài 3 : Thưa chuyện với mẹ ( SGK trang 85).
Giáo viên kết hợp câu hỏi theo nội dung học sinh vừa đọc.
B/ Đọc hiểu – đọc bài :( 5điểm ) “Đơi giày ba ta màu xanh “ ( SGK trang 81).
Đánh dấu X vào ơ trống trước câu trả lời đúng
1 Từ tơi trong bài là ai?
Trang 15c Màu xanh.
3 Cơ phụ trách đội làm thế nào để vận động đi học ?
a Đi theo Lái trên khắp đường phố
b Đến nhà Lái để vận động
c Đến gặp mẹ Lái để vận động
4 Cơ phụ trách quyết định tặng cho lái mĩn quà gì ?
a Một bộ sách
b Một đơi giày ba ta màu xanh
c Một bộ đồ mới
5 Thái độ, vui mừng của Lái khi nhận được đơi giày ra sao ?
a Lo sợ bị mất
b Sợ đeo khơng được
c Đeo vào cổ, nhảy tưng tưng
-II/ PHẦN VIẾT: ( 10 điểm ) 1/ Chính tả ( nghe – viết ): 5 điểm Bài “ Thợ rèn” Đoạn viết : “ Cả bài”.
2/ Tập làm văn: ( 5 điểm ) Đề bài : Em hãy viết thư thăm người bạn thân của em
Trang 16
-
Trang 17
ĐÁP ÁN ĐỀ THI GIỮA HOC KÌ I : MÔN TIẾNG VIỆT
LỚP 4.
I./ PHẦN ĐỌC : ( 10 điểm ).
A ĐỌC THÀNH TIẾNG ( 5 điểm ).
- H/S đọc lưu lĩt, phát âm, ngắt nghỉ đúng, trả lời nội dung câu hỏi phù hợp cho 5 điểm
- Đọc phát âm chưa chính sát, rõ ràng cho 4 điểm
- H/S đọc chưa trơi trải và trả lời câu hỏi chưa chính sát thì cho 2 đến 3 điểm
B ĐỌC THẦM : ( 5 điểm ).
- Câu 1 : Ý B
- Câu 2 : Ý C
- Câu 3 : Ý A
- Câu 4 : Ý B
- Câu 5 : Ý C
II./ PHẦN VIẾT : ( 10 điểm ).
1 Chính tả : ( 5 điểm ).
- H/S viết sai từ 1 tiếng trừ 1 lỗi
- H/S viết sai phụ âm đầu, vần thanh từ 3 đến 4 lỗi trừ 1 điểm
2 Tập làm văn : ( 5 điểm ).
- Trình bày đúng nội dung bức thư cĩ đủ 3 phần được 5 điểm
- Tùy sai sĩt mà G/v cho điểm
Trang 18ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I
LỚP 4 - NĂM HỌC :2009-2010
Ngày kiểm tra : / /2009 Thời gian kiểm tra : 60 phút
( Không kể thời gian giao đề )
Số mật mã
( Do thí sinh ghi )
& -LỜI DẶN THÍ SINH
1 Thí sinh phải ghi rõ số tờ giấy nộp về mỗi bài thi
vào trong khung này và không được ghi gian o
2 Ngoài ra không được đánh số, ký tên hay ghi một
dấu hiệu gì vào giấy thi từ chổ này trở xuống.
Chữ ký giám khảo 1 Chữ ký giám khảo 2 Số
mật mã
Bằng số Bằng chữ
Câu 3 : ( 1 điểm ) Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
Trang 19
D C
-Bài 5 : ( 2 điểm ). - Hai thùng chứa được 600 lít nước Thùng bé chứa ít hơn thùng to là 120 lít nước Hỏi mỗi thùng chứa bao nhiêu lít nước ? Tóm tắt Bài giải ……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
Trang 20ĐÁP ÁN ĐỀ THI GIỮA HOC KÌ I : MÔN T ỐN
LỚP 4 Câu 1: ( 3 điểm ) Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng được 1 điểm.
240 + 120 = 360 (lít) (0,25đ) Đáp số = Thùng bé : 240 lít (0,5đ)
Thùng to : 360 lít
Trang 21Họvàtên
HS :
Lớp : 2“ .”
Học sinh trường : TH “B” Vĩnh Phú Tây
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CU I HỌC KÌ I Ố LỚP 2 - NĂM HỌC :2009-2010 Ngày kiểm tra : / /2009
Thời gian kiểm tra : 60 phút ( Không kể thời gian giao đề )
Số mật mã MÔN : TỐN SỐ BÁO DANH ( Do thí sinh ghi )
& -LỜI DẶN THÍ SINH 1 Thí sinh phải ghi rõ số tờ giấy nộp về mỗi bài thi vào trong khung này và không được ghi gian o 2 Ngoài ra không được đánh số, ký tên hay ghi một dấu hiệu gì vào giấy thi từ chổ này trở xuống Chữ ký giám khảo 1 Chữ ký giám khảo 2 Số mật mã NHẬN XÉT CỦA GIÁM KHẢO ĐIỂM BÀI THI Bằng số Bằng chữ Bài 1 Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng : ( 3 điểm ) a./ 40 - 8 = ?
A 30 B 22 C 32 b./ 85cm + 13cm = cm ? A 88cm B 98cm C 97cm c./ Trong hình vẽ bên cĩ mấy hình chữ nhật ?
A Cĩ 3 hình chữ nhật B Cĩ 4 hình chữ nhật C Cĩ 5 hình chữ nhật Bài 2 ( 3 điểm ) a./ Đặt tính rồi tính ( 1,5 điểm ) 38 + 42 63 - 18 47 + 35
b./ Tìm x x + 16 = 20 x - 28 = 14 35 - x = 15
Bài 3 Tính ( 1 điểm ) 92kg - 27kg = 19dm + 21dm =
Trang 22123 l + 16l = 49cm - 14 cm =
Bài 4 Vẽ đường thẳng ( 1 điểm )
a./ Đi qua hai điểm M,N b./ Đi qua hai điểm A,B
A
M N
B
Bài 5 Một cửa hàng buổi sáng bán được 100 hộp sữa buổi chiều bán được ít hơn buổi sáng 24 hộpsữa Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu hộp sữa ? ( 2 điểm )
Tóm tắt Bài giải