Hoạt động của giáo Hoạt động của học viên sinh Y/c học sinh trả lời tại Giải thích lựa chọn sao chọn C Giải thích lựa chọn Y/c học sinh trả lời tại Giải thích lựa chọn Giải thích lựa chọ[r]
Trang 1Tuần 26 Ngày soạn : 29/02/2015 Tiết 52 Ngày dạy: 02/03/2016
BÀI TẬP
I MỤC TIÊU.
1.Kiến thức:
- Giúp học sinh ôn lại kiến thức về các đẳng quá trình, và phương trình trạng thái của khí lý tưởng
2 Kĩ năng và năng lực
a.Kĩ năng
- Vận dụng để giải một số bài tập đơn giản trong SGK, SBT
b Năng lực:
- Kiến thức : K1, K2, K3, K4
- Phương pháp: P1, P2, P5,P4,P6, P8
-Trao đổi thông tin: X1, X4, X5, X6, X8
- Cá thể: C1,C4
3 Thái độ:
-Có ý thức vận dụng những kiến thức vật lý vào đời sống
4 Tích hợp :
II CHUẨN BỊ
1.Giáo viên :
- Chuẩn bị bài giảng
2.Học sinh :
- Ôn lại toàn bộ kiến thức từ đầu chương và làm trước các bài tập trong SGK
III PHƯƠNG PHÁP
- Phân tích, tổng hợp
- Vấn đáp, đàm thoại
- Kiểm tra đánh giá 15 phút
IV TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC:
Hoạt động 1( 7 phút ) : Ổn định tổ chức
- Kiểm tra sĩ số
- Kiểm tra bài cũ: Hệ thống lại kiến thức
Các năng lực
*P1,X1,X5: Em
hãy cho biết thế
nào là quá trình
đẳng nhiệt? Phát
biểu và viết hệ
thức định luật
Bôi-lơ –
Ma-ri-ôt?
*P1,C1: Em hãy
cho biết thế nào
-Em hãy cho biết thế nào là quá trình đẳng nhiệt? Phát biểu và viết hệ thức định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ôt?
- Em hãy cho biết thế nào là quá trình đẳng tích? Phát biểu và viết
hệ thức định luật Sac-lơ ?
+ Cấu tạo chất và thuyết động học phân tử chất khí
+ Phương trình trạng thái
2
2 2 1
1 1
T
V p T
V p
+ Các đẳng quá trình Đẳng nhiệt : T1 = T2
Ghi bảng
Trang 2là quá trình
đẳng tích? Phát
biểu và viết hệ
thức định luật
Sac-lơ ?
* P1,X1,X5
,C1: Hãy viết
phương trình
trạng thái của
khí lý tưởng?
- Hãy viết phương trình trạng thái của khí
lý tưởng?
-Các em nêu thắc mắc của mình về các bìa tập trong SGK?
p1V1 = p2V2 Đẳng tích : V1 = V2
Đẳng áp : 2
2 1
1
T
p
T p
p1 = p2
2
2 1
1
T
V T
V
Ghi nhận
Hoạt động 2 ( 8 phút ) : Giải các bài tập trắc nghiệm
Các năng lực cần
*P1,K1,C2,C1:Trả
các câu hỏi trắc
nghiệm
Y/c học sinh trả lời tại sao chọn C
Y/c học sinh trả lời tại sao chọn C
Y/c học sinh trả lời tại sao chọn D
Y/c học sinh trả lời tại sao chọn B
Y/c học sinh trả lời tại sao chọn C
Y/c học sinh trả lời tại sao chọn A
Giải thích lựa chọn Giải thích lựa chọn Giải thích lựa chọn Giải thích lựa chọn Giải thích lựa chọn Giải thích lựa chọn
Câu 5 trang 154 : C Câu 6 trang 154 : C Câu 7 trang 155 : D Câu 5 trang 159 : B Câu 6 trang 159 : C Câu 7 trang 159 : A
Hoạt động 3(15 phút ): Hướng dẫn giải một số bài tập có liên quan.
Hoạt động của giáo
K1- X5: Trình
bày được kết
quả một số bài
tập vận dụn
K2- P4: Trình
bày được mối
quan hệ giữa
- Các em giải tiếp một số bài tập sau:
BT1: Cho đồ thị
biểu diễn sự thay đổi trạng thái của một lượng khí lý tưởng trong hệ tọa độ (p, V)
a Nêu nhận xét về các quá trình biến đổi trạng thái của lượng khí đó?
b Tính nhiệt độ sau cùng T của khí biết
- Làm BT giáo viên ra
BT1:
Tóm tắt
1 2 ; 2 3 4
1 2 20 ; 3 30
1 27 273 300 ; 3 ?
Giải
a Theo đồ thị hình vẽ chúng ta có:
(1) – (2): là quá trình
BT1:Tóm tắt
1 2 ; 2 3 4
1 2 20 ; 3 30
1 27 273 300 ; 3 ?
Giải
a Theo đồ thị hình vẽ chúng ta có:
(1) – (2): là quá trình đẳng tích Vì:
;
1 2 20
áp suất tăng từ:
Trang 3K3- X6- P9 _-
C1_ :
Đầu tiên chúng
ta hãy tóm tắt
bài toàn, tìm
xem có thể
tính nhiệt độ
T3 theo
phương án
nào?
*K1,P4,C5:
Chúng ta hãy
đọc kỷ đề bài,
cho những
thông số nào ở
trạng thái nào?
- Để tìm KLR
chúng ta phải
có điều kiện gì
(những đại
lượng nào)?
BT2: Một lượng khí
CO2 ở điều kiện chuẩn có thể tích là 16,8 lít Người ta đưa lượng khí này vào trong một bình chứa có dung tích 10 lít, rồi nung nóng bình lên tới 1000C
Khi đó, áp suất và khối lượng riêng của lượng khí CO2 trong bình bằng bao nhiêu? Cho khối lượng mol của khí
CO2 là 44g/mol
- Chúng ta hãy đọc
kỷ đề bài, cho những thông số nào ở trạng thái nào?
- Để tìm KLR chúng
ta phải có điều kiện
gì (những đại lượng nào)?
(2) – (3): là quá trình đẳng áp Vì:
, thể
2 3 4
tích tăng từ:
1 20 3 30
b Áp dụng phương trình trạng thái của khí lý tưởng:
3 3 3 3 1
1 1
3
p V p V T
p V
T
T T p V
3
4.30
300 900 2.20
BT2:
Tóm tắt
1 16,8 ; 1 273
2 2 2
10
100 273 373
Giải
Áp dụng phương trình trạng thái
1 1 2 2
5
1 1 2 2
2 1
2,33.10
p V p V
p V T
V T
Số mol của lượng khí:
, thể tích
2 3 4
tăng từ:
1 20 3 30
b Áp dụng phương trình trạng thái của khí lý tưởng:
3 3 3 3 1
1 1
3
p V p V T
p V
T
T T p V
3
4.30
300 900 2.20
BT2:
Tóm tắt
1 16,8 ; 1 273
2 2 2
10
100 273 373
Giải
Áp dụng phương trình trạng thái
1 1 2 2
5
1 1 2 2
2 1
2,33.10
p V p V
p V T
V T
Số mol của lượng khí:
1 16,8
0,75
22, 4 22, 4
V
Khối lượng:
0,75.44 33
Khối lượng riêng:
3
3 3
2
33.10
10.10
m
V
Trang 4Hoạt động 4( 2 phút): Củng cố, giao nhiệm và vận dụng phương trình trạng thái của khí lí tưởng
- Về nhà làm thêm các bài tập có
dạng tương tự, chuẩn bị tiết sau
V PHỤ LỤC :
Kiểm tra 15 phút:
1.Một cái bơm chứa 100 cm3 không khí ở nhiệt độ 270C vá áp suất là 105 Pa Tính áp suất của
không khí trong bơm khi không khí bị nén xuống cò 20 cm3 và nhiệt độ tăng lên tới 390C
2 Người ta điều chế 100 cm3 khí Oxi ở áp suất 750 mmHg và nhiệt độ 370C
a) Nén đẳng nhiệt khối khí trên đến thể tích 50 cm3 Xác định áp xuất của khối khí khi đó b) Tính thể tích của khối khí trên ở điều kiện chuẩn ( áp suất 760 mmHg và nhiệt độ
00C)
3 Một khối khí ở 27 0C đựng trong một bình kín có áp suất 1 atm Hỏi phải đun nóng bình
đến bao nhiêu độ để áp suất khí là 2,5 atm
Đáp án :
Câu 1: ( 3 điểm)
Tr thái 1
P1=105 Pa
V1=100cm3
T1=3000K
Tr thái 2
P1=?Pa
V1=20cm3
T1=3120K
Giải
Từ PTTT KLT
= = 5,2.105Pa
p1.V1
T1
p2.V2
2 1 1
2 V T
T V p
p
Câu 2 : ( 5 điểm)
a, Đáp án : 1500 mmHg
B, Đáp án :87 cm3
Câu 3 Tóm tắt( 3 điểm)
T1 = 27 0 C = 300 K Giải
p1 = 1 atm T2 = T1 p2 = 300.2,5/1 = 750 K = 477 0C
p1
p2 = 2,5 atm, T2 = ?
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM :
1 Một bình kín chứa 1mol khí Nitơ ở áp suất p1 = 1 atm, T1 = 27 0 C Sau khi nung nóng,
áp suất khí trong bình là p2 = 5 atm Tính nhiệt độ khí trong bình
a 1500 0 K b 1500 0 C c 150 0 K d 150 0 C
2.Một bóng đèn dây tóc chứa khí trơ ở 27 0 C và áp suất là 0,6 at Khi đèn cháy sang áp
suất trong đèn là 1 at và không làm vỡ bóng đèn Tìm nhiệt độ khí trong đèn khi cháy
sáng
a 227 0 C b 22 0 C c 150 0 C d 27 0 C
VI RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
………