Đun nóng 0,1 mol hỗn hợp E gồm triglixerit X và axit béo Y (n X > n Y ) với lượng dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch thì thu được glixerol và m gam hỗn hợp rắn Z gồm natri stear[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG THPT NGUYỄN KHUYẾN
(Đề thi có 04 trang)
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên học sinh:
Số báo danh:
* Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg =
24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn =65;
Br = 80; Ag = 108; Ba= 137
*Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khi sinh ra không tan trong nước
Câu 41 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Câu 42 Este tác dụng với dung dịch NaOH thu được ancol etylic là
Câu 43 Muối nào sau đây dễ bị nhiệt phân?
Câu 44 Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
Câu 45 Kim loại nào sau đây khử được ion Fe2+ trong dung dịch?
Câu 46 Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
Câu 47 Công thức của thạch cao sống là
Câu 48 Kim loại Fe phản ứng với dung dịch X (loãng, dư) tạo muối Fe(III) Chất X là:
Câu 49 Cho m gam bột Zn tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, thu được 3,36 lít khí
H2 (đktc) Giá trị của m là
Trang 2Câu 50 Cho 2 ml ancol etylic vào ống nghiệm khô đã có sẵn vài viên đá bọt, sau đó thêm từng giọt dung dịch H2SO4 đặc, lắc đều Đun nóng hỗn hợp, sinh ra hiđrocacbon Y làm nhạ màu dung dịch KMnO4 Chất Y là
Câu 51 Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong mật ong nên làm cho mật ong có vị ngọt sắc X có thể điều chế bằng phản ứng thủy phân chất Y Tên gọi của X và Y lần lượt là
Câu 52 Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Al trong dung dịch NaOH dư, thu được a mol khí H2 Giá trị của a là
Câu 53 Chất nào sau đây dùng đểkhử độc thủy ngân khi bịrò rỉtrong phòng thí nghiệm?
Câu 54 Dung dịch nàosau đây hòa tan được Al2O3?
Câu 55 Phát biểu nào sau đâykhôngđúng?
A Tính chất hóa học chung của kim loại là tính khử
B Ăn mòn hóa học là quá trình oxi hóa khử.
C Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3 thì xảy ra quá trình ăn mòn điện hóa.
D Nhôm được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy nhôm oxit
Câu 56 Cho các loại tơ sau: tơ nilon-6, tơ lapsan, tơ axetat, tơ nitron, tơ tằm Số tơ thuộc loại tơ tổng hợp là:
Câu 57 Công thức của etylamin là
Câu 58 Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra kết tủa trắng hơi xanh, dễ hóa nâu trong không khí?
Trang 3Câu 59 Chất nào sau đâykhôngcó tính chất lưỡng tính?
Câu 60 Nung 18 gam hỗn hợp Al và Fe trong không khí, thu được 25,2 gam hỗn hợp X chỉ chứa các oxit Hòa tan hoàn toàn X cần vừa đủ V ml dung dịch H2SO4 1M Giá trị V là
Câu 61 Thủy phân hoàn toàn m gam tripeptit Gly-Ala-Ala bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch X Cô cạn toàn bộ X thu được 3,19 gam muối khan Giá trị của m là
Câu 62 Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp bột gồm MgO, CuO, Al2O3 và FeO, đun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y Số oxit kim loại trong Y là
Câu 63 Phát biểu nào sau đâysai?
A Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí.
B Dung dịch lysin làm đổi màu quỳ tím.\
C Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Gly có 4 nguyên tử oxi.
D Ở điều kiện thường, anilin là chất rắn tan tốt trong etanol
Câu 64 Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong dung dịch
A NaAlO2 và NaOH B AlCl3 và KOH C Na2S và FeCl2 D NH4Cl và NaOH Câu 65 Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 Sau một thời gian, khối lượng dung dịch giảm 1,2 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu Khối lượng Fe đã phản ứng là
Câu 66 Cho các chất: etyl fomat, glucozơ, saccarozơ, tinh bột, glyxin Số chất bị thủy phân
trong môi trường axit là
Câu 67 Thí nghiệm nào sau đây làm khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng lên so với dung dịch trước phản ứng?
A Cho Na vào dung dịch FeCl3 dư B Sục khí CO2 vào dung dịch Ba(OH)2
dư
C Cho bột Fe vào dung dịch CuSO4 dư D Cho bột Cu vào dung dịch FeCl3 dư.
Trang 4Câu 68 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm glucozơ, saccarozơ và tinh bột Hấp thụ hoàn toàn sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy tạo thành 22 gam kết tủa và dung dịch X Biết khối lượng dung dịch X giảm 8,72 gam so với dung dịch Ca(OH)2 ban đầu Giá trị của m là
Câu 69 Cho sơ đồcác phảnứngtheo đúng tỷ lệmol:
Các chất R,Q thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là:
A NaHCO3, Ca(OH)2 B Na2CO3, NaOH C NaOH, Na2CO3 D Ca(OH)2,NaHCO3 Câu 70 Cho 13,4 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức tác dụng vừa đủ với 350 ml dung dịch NaOH 0,5M Sau khi phản ứng kết thúc, thu được ancol Y và m gam hỗn hợp Z gồm hai muối Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) và 4,05 gam nước Giá trị của m là
Câu 71 Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm C và P bằng dung dịch HNO3 đặc, đun nóng thì thu được 0,7 mol hỗn hợp khí gồm CO2, NO2 và dung dịch Y chỉ chứa một chất tan Cho dung dịch
Y phản ứng với 200ml dung dịch gồm NaOH 0,5M và KOH 0,4M thì thu được dung dịch chứa
17 gam muối Giá trị của m là bao nhiêu?
Câu 72 Hỗn hợp E gồm 2 este mạch hở (chứa không quá 2 chức este và đều có %O > 44%).Xà phòng hóa m gam E cần dùng 120ml dung dịch NaOH 1M thu được muối X của axit cacboxylic
và hỗn hợp Y gồm 2 ancol Đốt cháy Y cần dùng 3,808 lít khí O2 (đktc), thu được 3,96 gam H2O Tính % khối lượng este có phân tử khối nhỏ hơn trong E
Câu 73 Cho các phát biểu sau:
1 Etyl axetat là chất lỏng, tan nhiều trong nước
2 Hợp chất H2NCH2CONHCH2CH2COOH là đipeptit
3 Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân
4 Tinh bột, tripanmitin và lòng trắng trứng đều bị thủy phân trong môi trường kiềm, đun nóng
5 Tơ visco và tơ axetat thuộc loại tơ nhân tạo có nguồn gốc từ xenlulozơ
6 Giấm ăn hoặc chanh có thể khử được mùi tanh của cá
Số phát biểu đúng là
Trang 5A 5 B 4 C 2 D 3.
Câu 74 Đun nóng 0,1 mol hỗn hợp E gồm triglixerit X và axit béo Y (nX > nY) với lượng dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch thì thu được glixerol và m gam hỗn hợp rắn Z gồm natri stearat, natri panmitat, natri oleat Đốt cháy m gam Z thu được 83,552 lít khí CO2 (đktc) và 65,34 gam H2O Tính % khối lượng muối có phân tử khối nhỏ nhất trong Z?
Câu 75 Điện phân 200ml dung dịch KCl a mol/lít và Cu(NO3)22a mol/lít với dòng điện 2A thì thu được dung dịch X có khối lượng giảm đi 19,3 gam so với dung dịch ban đầu Cho 4,8 gam bột Mg vào dung dịch X đến khi phản ứng hoàn toàn thì thu được 0,02 mol khí NO, dung dịch Y
và 3,76 gam hỗn hợp kim loại Cô cạn dung dịch Y thì thu được m gam muối khan
Giá trị của m gần nhất với:
Câu 76 Este X mạch hở, có công thức phân tử C6H6O4 Xà phòng hóa X bằng dung dịch NaOH thu được ancol Y và 2 muối Z, T (MZ < MT) Biết Y hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường Cho các phát biểu sau:
(a) Ancol Y có thể điều chế trực tiếp từ etilen
(b) Số nguyên tử cacbon trong T là 3
(c) X và T đều phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa
(d) Có 2 công thức cấu tạo phù hợp với X
(e) Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất Z thì thu được 44 gam CO2
Số phát biểu đúng là
A 5 B 4. C 2 D 3
Câu 77 Hỗn hợp E gồm 2 este X, Y mạch hở(có cùng sốnguyên tử cacbon) và este đơn chức (a) Đốt cháy 16,54 gam E cần dùng 19,152 lít khí O2 (đktc) thì thu được 11,34 gam H2O Xà phòng hóa 16,54 gam E cần dùng 220 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch thì thu được 7,38 gam hỗn hợp hai ancol no có cùng số nguyên tử cacbon và hỗn hợp T chứa 3 muối Đốt cháy hoàn toàn T thu được 14,52 gam khí CO2 % khối lượng muối có phân tử khối nhỏ nhất trong T là bao nhiêu?
Câu 78 Để phân tích định tính các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ, người ta thực hiện một thí nghiệm được mô tả như hình vẽ:
Trang 6
Cho các phát biểu nào sau:
1 Thí nghiệm trên dùng để xác định nitơ có trong hợp chất hữu cơ
2 Bông trộn CuSO4 khan có tác dụng chính là ngăn hơi hợp chất hữu cơ thoát ra khỏi ống nghiệm
3 Trong thí nghiệm trên có thể thay dung dịch Ca(OH)2 bằng dung dịch Ba(OH)2
4 Thí nghiệm trên có thể dùng xác định nguyên tố C và H trong trong hợp chất hữu cơ
5 Dung dịch nước vôi trong bị vẩn đục
6 Có thể thay bột CuSO4 bằng bột CaCl2
Có bao nhiêu phát biểu chính xác?
Câu 79 Hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ mạch hở có công thức CnH2n+2N4O4 (muối amoni
của tripeptit) và CmH2m +4 O4N2 Đốt cháy hoàn toàn 0,07 mol X cần vừa đủ 0,58 mol O2 thu được CO2, N2 và 0,54 mol H2O Mặt khác, m gam X phản ứng vừa đủ với 380 ml dung dịch KOH 1M thu được metyl amin và hỗn hợp Y chứa 3 muối có số nguyên tử cacbon khác nhau Khối lượng muối có phân tử khối lớn nhất trong Y có giá trị gần nhất với:
Câu 80 Thực hiện các thí nghiệm sau:
1 Cho bột Al vào dung dịch AgNO3
2 Cho hỗn hợp bột Cu và Fe3O4 vào dung dịch HCl
3 Cho kim loại Na phản ứng với dung dịch CuSO4
4 Cho FeO phản ứng với dung dịch HNO3
5 Dẫn khí CO qua bột Fe3O4 nung nóng
6 Đun nóng hỗn hợp rắn gồm Mg và NaNO3 trong bình kín Số thí nghiệm xảy ra sự oxi hóa kim loại là
Trang 7A.4 B.2 C.5 D.3
….………….HẾT………
Đáp án đề thi thử THPT Quốc gia năm 2020 môn Hóa học Trường THPT Nguyễn Khuyến,
HCM
Trang 8Hướng dẫn giải Đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn Hóa học Trường THPT Nguyễn
Khuyến, HCM Câu 42 Este tác dụng với dung dịch NaOH thu được ancol etylic là
Hướng dẫn giải
C : CH COOC H + NaOH CH COONa + C H OH
Câu 43 Muối nào sau đây dễ bị nhiệt phân?
Hướng dẫn giải
o 2
t
2NaHCO Na CO + CO + H O
CCâu 48 Kim loại Fe phản ứng với dung dịch X (loãng, dư) tạo muối Fe(III) Chất X là:
Câu 49 Cho m gam bột Zn tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, thu được 3,36 lít khí
H2 (đktc) Giá trị của m là
Hướng dẫn giải
2
A; D : Fe + 2H Fe + H
B : Fe + 4H + NO Fe + NO + 2H O
C : Fe + Cu Fe + Cu
Câu 50 Cho 2 ml ancol etylic vào ống nghiệm khô đã có sẵn vài viên đá bọt, sau đó thêm từng giọt dung dịch H2SO4 đặc, lắc đều Đun nóng hỗn hợp, sinh ra hiđrocacbon Y làm nhạ màu dung dịch KMnO4 Chất Y là
Hướng dẫn giải
2 4
H SO d
4
C H OH C + H O
3C H + 2KMnO + 4H O 3C H OH + 2MnO + 2KOH
H
Câu 52 Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Al trong dung dịch NaOH dư, thu được a mol khí H2 Giá trị của a là
Trang 9A 0,2 B 0,3 C 0,15 D 0,35
Hướng dẫn giải
nH2 = 3/2nAl = 0,3 mol
Câu 54 Dung dịch nàosau đây hòa tan được Al2O3?
Hướng dẫn giải
Ba OH + Al O Ba AlO ( ) + H O
Câu 58 Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra kết tủa trắng hơi xanh, dễ hóa nâu trong không khí?
Hướng dẫn giải
FeCl + 2NaOH Fe OH + 2NaCl
1 2Fe OH + O + H O 2Fe OH
2
Câu 60 Nung 18 gam hỗn hợp Al và Fe trong không khí, thu được 25,2 gam hỗn hợp X chỉ chứa các oxit Hòa tan hoàn toàn X cần vừa đủ V ml dung dịch H2SO4 1M Giá trị V là
Hướng dẫn giải
m - m
m = = 0, 45 => n = n = n = 0, 45 => V = 450ml
16
Câu 61 Thủy phân hoàn toàn m gam tripeptit Gly-Ala-Ala bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch X Cô cạn toàn bộ X thu được 3,19 gam muối khan Giá trị của m là
Hướng dẫn giải
nGly-Ala-Ala = x => nGlyNa= x; nAlNa = 2x
mmuối = 97x + 111.2x = 3,19 => x = 0,01 => mGly-Ala-Ala = 0,01.217 = 2,17 gam
Câu 64 Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong dung dịch
A NaAlO2 và NaOH B AlCl3 và KOH C Na2S và FeCl2 D NH4Cl và NaOH Hướng dẫn giải
Trang 10Các chất không phản ứng với nhau có thể cùng tồn tại trong 1 dung dịch
-3
2 +
B : Al + 3OH Al OH
C : Fe + S FeS
D : NH + OH NH + H O
Câu 65 Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 Sau một thời gian, khối lượng dung dịch giảm 1,2 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu Khối lượng Fe đã phản ứng là
Hướng dẫn giải
FeSO4 CuSO4 FeSO4 Cu
m mFe(pư) – mCu= 56x – 64x = -1,2 => x = 0,15 => mFe (pư) = 56x = 8,4 gam
Câu 67 Thí nghiệm nào sau đây làm khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng lên so với dung dịch trước phản ứng?
A Cho Na vào dung dịch FeCl3 dư B Sục khí CO2 vào dung dịch Ba(OH)2
dư
C Cho bột Fe vào dung dịch CuSO4 dư D Cho bột Cu vào dung dịch FeCl3 dư.
Hướng dẫn giải
Lấy 1 mol mỗi chất Na; CO2; Fe; Cu
A : m mNa mH2 mFe(OH )3 13, 67
B : m m CO2 mBaCO3 153
C : m mFe mCu 8
D : m mCu 64
m 0 (dung dịch tăng); m <0 (dung dịch giảm)
Câu 68 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm glucozơ, saccarozơ và tinh bột Hấp thụ hoàn toàn sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy tạo thành 22 gam kết tủa và dung dịch X Biết khối lượng dung dịch X giảm 8,72 gam so với dung dịch Ca(OH)2 ban đầu Giá trị của m là
Hướng dẫn giải
nC = nCO2 = nCaCO3 = 0,22 mol
Trang 11m = mCO2 + mH2) - mCaCO3 = - 8,72 => mH2O = 3,6 gam
Các chất có dạng Cx(H2O)y => m = mC + mH2O = 6,24 gam
Câu 69 Cho sơ đồcác phảnứngtheo đúng tỷ lệmol:
Các chất R,Q thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là:
A NaHCO3, Ca(OH)2 B Na2CO3, NaOH C NaOH, Na2CO3 D Ca(OH)2,NaHCO3 Hướng dẫn giải
(a) : CaCO CaO + CO
(b) : CaO + H O Ca(OH)
(c) : NaHCO + Ca(OH) NaOH CaCO +H O
(d) : 2NaHCO + Ca(OH) Na CO + CaCO +2H O
R; Q là NaOH; Na CO
o
t
Câu 70 Cho 13,4 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức tác dụng vừa đủ với 350 ml dung dịch NaOH 0,5M Sau khi phản ứng kết thúc, thu được ancol Y và m gam hỗn hợp Z gồm hai muối Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) và 4,05 gam nước Giá trị của m là
Hướng dẫn giải
Đốt Y => nCO2 = 0,15 mol; nH2O = 0,225 mol => nEste ancol = nY = nH2O - nCO2 = 0,075 mol
nNaOH = 0,175 mol => n este phemol = 0,05 mol = nH2O
mY mC mH O 3, 45(n O n Y )
BTKL : mX mNaOH mY mZ mH 2O mZ 16,05gam
Câu 71 Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm C và P bằng dung dịch HNO3 đặc, đun nóng thì thu được 0,7 mol hỗn hợp khí gồm CO2, NO2 và dung dịch Y chỉ chứa một chất tan Cho dung dịch
Y phản ứng với 200ml dung dịch gồm NaOH 0,5M và KOH 0,4M thì thu được dung dịch chứa
17 gam muối Giá trị của m là bao nhiêu?
Hướng dẫn giải
Y chứa 1 chất tan là H3PO4; nNaOH= 0,1; nKOH= 0,08, sau phản ứng chỉ thu
được muối nên kiềm phản ứng hết => nH 2 O nOH 0,18
Trang 12BTKL: mH 3 PO 4 mNaOH mKOH mH 2 O mmuối => nH 3 PO 4 0,12
X gồm C (x); P (0,12)
BTe: 4x 0,12.5 0, 7 x x 0, 02 m X 3,96gam
Câu 72 Hỗn hợp E gồm 2 este mạch hở (chứa không quá 2 chức este và đều có %O > 44%).Xà phòng hóa m gam E cần dùng 120ml dung dịch NaOH 1M thu được muối X của axit cacboxylic
và hỗn hợp Y gồm 2 ancol Đốt cháy Y cần dùng 3,808 lít khí O2 (đktc), thu được 3,96 gam H2O Tính % khối lượng este có phân tử khối nhỏ hơn trong E
Hướng dẫn giải
nO(Y) nNaOH 0,12
nO 2 0,17; n H 2 O 0, 22.BTO nCO 2 0,12
Ta thấy nO = nC = 0,12 và không quá 2 chức nên Y gồm CH3OH (0,08) và C2H4(OH)2 (0,02) Este đơn chức có %mO = 32/M < 44% => M < 72,7 => Este đơn chức là HCOOCH3 (0,08)
Sản phẩm chỉ có 1 muối => (HCOO)2C2H4 (0,02) %m HCOOCH 3 67, 04%
Câu 73 Cho các phát biểu sau:
1 Etyl axetat là chất lỏng, tan nhiều trong nước
2 Hợp chất H2NCH2CONHCH2CH2COOH là đipeptit
3 Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân
4 Tinh bột, tripanmitin và lòng trắng trứng đều bị thủy phân trong môi trường kiềm, đun nóng
5 Tơ visco và tơ axetat thuộc loại tơ nhân tạo có nguồn gốc từ xenlulozơ
6 Giấm ăn hoặc chanh có thể khử được mùi tanh của cá
Số phát biểu đúng là
Hướng dẫn giải
1 Sai: ít tan trong nước
2 sai: đipeptit phải tạo từ 2 α-amino axit
3 đúng
4 sai: tinh bột không thủy phân trong kiềm