Caâu 3 : Coù theå coù ngoân ngöõ maø töø vöïng chæ phaùt trieån theo caùch phaùt trieån soá löôïng töø ngöõ hay khoâng ?.. Tieáng Vieät chöa coù töø bieåu thò, hoaëc bieåu thò khoâng [r]
Trang 1TR ƯƠNG THCS NGUYỄN HUỆ NG THCS NGUY N HU ỄN HUỆ Ệ
NGỮ VĂN 9
GV:TRƯƠNG THỊ MINH THU
Trang 2Tieát 49
Trang 3A TỔNG KẾT TỪ VỰNG (tiếp theo )
I.SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TỪ VỰNG.
II.TỪ MƯỢN.
III TỪ HÁN VIỆT.
IV.THUẬT NGỮ VÀ BIỆT NGỮ XÃ HỘI V.TRAU DỒI VỐN TỪ
Trang 42 Thế nào là từ Hán Việt ?
3.So sánh sự khác nhau giữa Thuật ngữ và Biệt ngữ xã hội ?
1 Thế nào là từ mượn ?
Trang 5I- SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TỪ VỰNG.
Thêm nghĩa Chuyển nghĩa
CÁC CÁCH PHÁT TRIỂN TỪ VỰNG Phát triển nghĩa của từ ngữ Phát triển số lượng từ ngữ.
Tạo từ mới Vay mượn
Con chuột
-> con chuột Sốt nhà đất Sốt vàng Tiếp thị, sách đỏ, Giang sơn In-tơ-nét
Câu 1 : Vận dụng kiến thức đã học để điền nội dung thích hợp vào
các ô trống theo sơ đồ sau :
Câu 2 : Tìm dẫn chứng minh họa cho những cách phát triển của từ vựng đã được nêu trong sơ đồ ?
B LUYỆN TẬP.
Trang 6THẢO LUẬN
Câu 3 : Có thể có ngôn ngữ mà từ vựng chỉ phát triển theo cách phát triển số lượng từ ngữ hay không ?
Trang 7• b Do có một thời gian dài bị nước ngoài đô hộ, áp bức.
• c Tiếng Việt cần có sự vay mượn để được đổi mới và
phát triển.
• d Nhằm làm phong phú vốn từ tiếng Việt.
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.
Trang 8Câu 2 : Bộ phận nào sau đây Tiếng Việt ít vay mượn nhất
?
a Từ mượn tiếng Hán.
b Từ mượn tiếng Nhật
c Từ mượn tiếngAnh.
d Từ mượn tiếng Pháp
Câu 3 : Bộ phận từ mượn quan trọng nhất trong tiếng
Trang 9Câu 4 : Chọn nhận định đúng trong những nhận định sau ?
a Chỉ một số ít ngôn ngữ trên thế giới phải vay mượn từ
Trang 10II- TỪ MƯỢN.
- Từ mượn là từ vay mượn nhiều từ của tiếng nước ngoài để biểu thị những sự vật, hiện tượng, đặc điểm mà
tiếng Việt chưa có từ thích hợp để biểu thị.
Tiếng Việt vay mượn nhiều từ ngữ là để đáp ứng nhu cầu giao tiếp của người Việt.
Tiếng Việt vay mượn nhiều từ ngữ là để đáp ứng nhu cầu giao tiếp của người Việt.
Trang 11Hãy so sánh sự khác nhau về cách viết giữa
các từ mượn sau ?
a) săm, lốp, ( bếp ) ga, xăng, phanh
CÂU 3 (sgk)
• b) a-xít, ra-đi-ô, vi-ta-min
Trang 12III- TỪ HÁN VIỆT.
Từ Hán Việt là từ mượn của tiếng Hán nhưng được phát âm và dùng theo cách dùng của tiếng Việt.
Câu : Chọn quan niệm đúng trong những quan
niệm sau ?
a Từ Hán Việt chiếm một tỉ lệ không đáng kể trong
vốn từ tiếng Việt.
b Từ Hán Việt là bộ phận quan trọng của lớp từ mượn gốc Hán.
c Từ Hán Việt không phải là một bộ phận của vốn từ tiếng Việt.
d.Dùng nhiều từ Hán Việt là việc làm cần phê phán
Trang 13Nhận xét cách sử dụng từ Hán Việt trong những câu văn sau ?
1 Phụ nữ Việt Nam anh hùng bất khuất, trung hậu, đảm đang.
2.Cụ là nhà Cách Mạng lão thành Sau khi cụ từ trần , nhân dân địa phương đã mai táng cụ trên một ngọn đồi.
3 Bác sĩ đang khám tử thi
4.Kì thi này con đạt lọai giỏi, con đề nghị mẹ thưởng cho con một phần thưởng xứng đáng.
5 Ngòai sân, nhi đồng đang đùa vui
Trang 14III- TỪ HÁN VIỆT.
Từ Hán Việt là từ mượn của tiếng Hán
nhưng được phát âm và dùng theo cách
dùng của tiếng Việt.
Từ Hán Việt là bộ phận quan trọng của lớp từ mượn gốc Hán.
Trang 15IV- THUẬT NGỮ – BIỆT NGỮ XÃ HỘI
Câu 1:
- Thuật ngữ : là những từ ngữ biểu thị khái niệm khoa học, công nghệ, thường được dùng trong các văn bản khoa học, công nghệ.
- Biệt ngữ xã hội : chỉ được dùng trong một tầng lớp xã hội nhất định.
Trang 16THẢO LUẬN Câu 2 : Thuật ngữ có vai trò như thế nào trong cuộc sống hiện nay ?
Trang 17IV- THUẬT NGỮ – BIỆT NGỮ XÃ HỘI
Thuật ngữ : là những từ ngữ
biểu thị khái niệm khoa
học, công nghệ, thường
được dùng trong các văn
bản khoa học, công nghệ.
- Biệt ngữ xã hội : chỉ được dùng trong một tầng lớp xã hội nhất định
Trang 18Giải thích nghĩa của các từ ngữ sau ?
Bách khoa tòan thư : từ điển bách khoa, ghi đầy đủ tri thức
của các ngành.
Bảo hộ mậu dịch : bảo vệ sản xuất trong nước chống lại sự
cạnh tranh của hàng hóa nước ngòai trên thị trường nước mình.
Dự thảo : thảo để đưa thông qua.
: bản thảo để đưa thông qua.
Đại sứ quán : cơ quan đại diện chính thức và tòan diện
của một nhà nước ở nước ngòai, do một đại sứ đặc mệnh tòan quyền đứng đầu.
Hậu duệ : con cháu của người đã chết.
Khẩu khí : khí phách của con người tóat ra qua lời
nói.
Môi sinh : môi trường sống của sinh vật.
Trang 19Sửa lỗi dùng từ trong những câu sau ?
a) Lĩnh vực kinh doanh này đã thu hút sự đầu
tư của nhiều công ty lớn trên thế giới.
b) Ngày xưa Dương Lễ đối xử với Lưu
Bình là để Lưu Bình thấy xấu hổ mà quyết chí học hành, lập thân
c) Báo chí đã đưa tin về sự kiện SEA Games
22 được tổ chức tại Việt nam.
béo bổ
đạm bạc
tấp nập
Trang 20V- TRAU DỒI VỐN TỪ
- Rèn luyện để nắm nghĩa của từ và cách dùng từ + Rèn luyện để nắm được đầy đủ và
chính xác nghĩa của từ và cách dùng từ
là việc rất quan trọng để trau dồi vốn từ.
- Rèn luyện để làm tăng vốn từ.
+ Rèn luyện để biết thêm những từ
chưa biết, làm tăng vốn từ là việc thường xuyên phải làm để trau dồi vốn từ
- Bản thân em sẽ thực hiện việc trau dồi vốn
từ như thế nào ?
Trang 21II.TỪ MƯỢN - Từ mượn là từ vay mượn nhiều từ của tiếng nước ngoài để biểu thị
những sự vật, hiện tượng, đặc điểm mà tiếng việt chưa có từ thích hợp để biểu thị.
III- TỪ HÁN
VIỆT.
- Từ Hán Việt là từ mượn của tiếng Hán, nhưng được phát âm và
dùng theo cách dùng của từ tiếng việt.
Rèn luyện để nắm nghĩa của từ và cách dùng từ.
+ Rèn luyện để nắm được đầy đủ và chính xác nghĩa của từ và cách dùng từ là việc rất quan trọng để trau dồi vốn từ.
- Rèn luyện để làm tăng vốn từ.
+ Rèn luyện để biết thêm những từ chưa biết, làm tăng vốn từ là việc
thường xuyên phải làm để trau dồi vốn từ
Trang 22C DẶN DÒ VỀ NHÀ.
2 Nắm vững nội dung kiến thức : “Tổng kết về từ vựng”
3 Chuẩn bị bài : TẬP LÀM THƠ TÁM CHỮ.
- Đọc các đọan thơ a, b, c ( SGK / tr149)
- Trả lời câu hỏi 2a, 2b, 2c
Tổ 3, tổ 4 : đọan a, c.