còn than hồng để nhận biết khí O2, đem đốt 2 khí còn lại khí nào cháy được là H2S, khí không cháy là SO2.. laáy dung dòch HCl coøn laïi nhoû vaøo caùc BaSO3 vaø BaSO4 kết tủa tan được v[r]
Trang 1Phạm Tuấn Nghĩa Giáo án 10 cơ bản
Ngày sạon: 2/03/2009
Ngày dạy:
Tiết 57 LUYỆN TẬP OXI – LƯU HUỲNH (T2)
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Kiến thức
+ Học sinh nắm vững
- Tính chất của hợp chất lưu huỳnh H2S, SO2, SO3, H2SO4
- Tính khử của H2S, tính oxi hố của SO3, H2SO4, tính khử và tính oxi hố của SO2, S
2 Kĩ măng
- Viết phương trình phản ứng hố học
- Giải bài tập định tính và định lượng
II CHUẨN BỊ
GV: Câu hỏi và bài tập
HS: Ơn tập về oxi lưu huỳnh, hợp chất của oxi và lưu huỳnh
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức lớp
Sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
Hoạt động 1
GV:
- Tính chất hóa học cơ bản của H2S là gì ?
Giải thích vì sao H2S lại có các tính chất đó
Dẫn ra các thí dụ phản ứng để minh họa
- Vì sao SO2 vừa có tính oxi hóa vừa có tính
khử ? Dẫn ra những thí dụ phản ứng để
minh họa
- Thành phần nào của phân tử H2SO4 đóng
vai trò “chất oxi hóa” trong dung dịch
H2SO4 loãng và trong dung dịch H2SO4 đặc
?
A Kiến thức HS:
1 Hidro sunfua
- Dung dịch H2S có tính axit yếu
- H2S có tính khử mạnh 2H2S2+ O22 2H2O-2 + 2S o
2 Lưu huỳnh dioxit
- SO2 là oxit axit
SO2 + H2O H2SO3
SO2 có tính oxi hóa khi tác dụng với chất khử mạnh hơn
O2 + 2H2 3 + 2H2O
4
S
S
S
- SO2 có tính khử khi tác dụng với chất oxi
Lop10.com
Trang 2Phạm Tuấn Nghĩa Giáo án 10 cơ bản
Hoạt động 2:
GV : Hướng dẫn HS làm các bài tập từ 1 đến 6
trang 146, 147 SGK
hóa mạnh hơn
O2 + + 2H2O 2H + H2 O4
4
S
2
Br Br1 S6
3 Lưu huỳnh trioxi và axit sunfuric.
- SO3 là oxit axit
SO3 + H2O H2SO4
- Dung dịch H2SO4 loãng có những rính chất chung của axit
- H2SO4 đặc
Tính oxi hóa rất mạnh : oxihóa được hầu hết các kim loại, nhiều phi kim và nhiều hợp chất vô cơ, hữu cơ
Tính háo nước : H2SO4 có thể hấp thụ H2O của các hợp chất vô cơ, hữu cơ
B Bài tập : Bài 1 : Đáp án D Bài 2 : 1) Đáp án C
2) Đáp án B
Bài 3 : a) Dựa vào số oxi hóa của S để giải
thích b) Viết các phản ứng
Bài 4 : Hai phương pháp điều chế H2S từ Fe, S,
H2SO4 loãng
1) Fe + S t o FeS FeS + H2SO4 FeSO4 + H2S
2 Fe + H2SO4 FeSO4 + H2S
H2 + S t o H2S
Bài 5 : Dùng que còn than hồng để nhận
biết khí O2, đem đốt 2 khí còn lại khí nào cháy được là H2S, khí không cháy là SO2
Bài 6 :
Nhỏ dung dịch BaCl2 vào H2SO4 lấy dung dịch HCl còn lại nhỏ vào các BaSO3 và BaSO4
kết tủa tan được và có bọt khí là BaSO3, kết tủa không tan được là BaSO4
4 Củng cố: Từng phần
5 Dặn dị: Về nhà ơn tập để giờ sau kiểm tra 1 tiết
Lop10.com