1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Hóa học 10 - Kì I - Tiết 3: Thành phần nguyên tử

3 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 136,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2, Sự tìm ra hạt nhân nguyên tử HS nhận xét từ hiện tượng : - Chưngs tỏ nguyên tử không phải là những hàt đặc khít mà có cấu tạo rỗng, trong nguyên tử phải có phần mang điện tích dương v[r]

Trang 1

 3 :

I-Mục tiêu

1

(-)

1 2 3 KL,KH ,kích ,6 / tích . e,p,n

2.Kĩ năng :quan sát ,so sánh….

3 Thái

II Chuẩn bị:

GV:

HS: EF C,6 bài

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: Không 5$ tra

2 Bài mới :

Hoạt động 1: 10 phút

GV:

GV: Màn

! L gì?

-

P

- Trên

I, Thành phần cấu tạo của nguyên tử

1 , Electron

a, Sự tìm ra electron

HS nghiên = SGK CR +<

-

Trang 2

% chong chóng T  chong chóng

quay 

-

(+)

KL:

tia âm P là eleotron kí  là e

GV:

* Quy ,6  e là -1

Hoạt động 2: 5 phút

GV:

- E$ nguyên  trung hoà L  thì 7*

Chú ý: Do m e= m ntm ntm hn

Hoạt động 3: 5 phút

GV: Yêu _ HS Nnghiên = SGK rút

ra KL

GV:

+A L b   nhân nguyên (

Hoạt động 4: 7 phút

GV:

và ghi 6

- Tia âm nhanh

- Tia âm P là chùm  mang  tích âm

b, Khối lượng và điện tích của electron,

me = 9,1095 10 -31 Kg

qe = - 1,602 10-19 C

2,

HS

- hàt

 % 0_ ! $ tích

3, Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử

a, Sự tìm ra proton

KL: Proton là thành 0_ b 9 nên  nhân nguyên (

b, Sự tìm ra nơtron

KL:

nhân nguyên (

c, Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử

-  nhân nguyên  ,- 9 thành m proton và 2C9 ( Vì 2C9 không mang 

quay xung quanh  nhân

II, Kích thướcnguyên tử

1, Kích thước :

#E2 3 kích ,6 nguyên  : nanomet

KH : nm 1nm = 10-9 m , 1Ao = 10-10m , 1nm = 10Ao

NA xét :

Trang 3

- Do

GV:

(tr8)

- dnt > dhn = 104+_

2, Khối lượng

1 kl . % nguyên  cacbon-12

1 12

u

_ 27

_ 27

19, 9265.10

12

kg

4 , Củng cố,luyện tập: Tóm r + 5 = _ 6 . bài

Proton

 nhân

Nguyên  N2C9

@! (các e)

Làm các bài A0

Bài 1: Các  b 9 lên  nhân . _  các nguyên  là ?

A, p và n ; B, p và e ; C, e và n ; D, p, e và n

Bài 2:

A, 3,154 10-23g ; B, 3,514 10-23g ; C, 3,154.10-22g ; D, 3,514 10-22g

5, Hướng dẫnhọc sinh tự học ở nhà :

F bài l ,làm bài A0I#of SGK , EF C,6 bài 2

...

2.Kĩ :quan sát ,so sánh….< /i>

3 Th? ?i < /i>

II Chuẩn bị:

GV:

HS: EF C,6

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm... tra< /i>

2 B? ?i :< /i>

Hoạt động 1: 10 phút

GV:

GV: Màn

! L gì?

-

P

- Trên

I, Thành phần cấu tạo nguyên tử. ..

và ghi 6

- Tia âm nhanh

- Tia âm P chùm  mang  tích âm

b, Kh? ?i lượng ? ?i? ??n tích electron,< /i>

me = 9 ,109 5 10 -3 1

Ngày đăng: 01/04/2021, 19:04

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w