[r]
Trang 13.3 Hiện t−ợng giao thoa do phản xạ
• Thí nghiệm của Lôi (Lloyd)
O
I
L1-L2=OI+IM-OM =kλ
Vân tối
L1-L2=OI+IM-OM=(2k+1)λ/2
Theo lý thuyết
Thực tế ng−ợc lại → Sau phản xạ đảo pha
π +
− λ
π
= ϕ
Δ 2 ( L1 L2 )
L1 của tia phản xạ
dμi thêm λ/2
n1
n2 Chỉ khi n2 > n1
Trang 24 Giao thoa gây bởi các bản mỏng
4.1 Bản mỏng có bề dầy
thay đổi -Vân cùng độ dμy
O
C
M B
d
R
n
L1-L2=OB+n(BC+CM)-(OM+λ/2)
= n(BC+CM)-RM-λ/2
Hiệu quang lộ:
i1
i2
RM=BM.sini1=2d.tgi2.sini1 BC = CM = d/cosi2
2
i sin tgi
d
2 i
cos
d
2 n
L L
2
2 1
λ
ư
ư
=
ư
=
Δ
Tia ló của tia phản xạ từ đáy dưới (đỏ) giao thoa với tia
phản xạ từ mặt trên (xanh) của tấm
i1
Trang 3n i
sin
i sin
2
1 =
n
i
sin i
sin 2 = 1
1
2 2
n
1 i
) i sin
n
( i
cos n
d
2 i
sin tgi
d
2
1
2
) i sin
n ( d
2
Δ
Vân sáng: L1-L2 =kλ Vân tối: L1-L2 =(2k+1)λ/2
Góc nhìn xác định => i1 xác định
=>Mỗi vân ứng với một độ dầy d xác định
=> Vân cùng độ dầy
Trang 4• Nêm không khí
d
Hiệu quang lộ L1-L2 =2d+ λ/2
Vân sáng: L1-L2 =2d+ λ/2=k λ
dS = (2k-1)λ/4
Vân tối: L1-L2 =2d+λ/2=(2k+1) λ/2
dT =k.λ/2
ứng dụng: Kiểm tra độ phẳng của kính sai số 0,03-0,003 μm
Tia ló của tia phản xạ từ đáy dưới (đen) tấm trên giao
thoa với tia phản xạ từ mặt trên (đỏ) của tấm dưới
Trang 5• Vân tròn Niutơn
dk
R
rk
Vân tối : dk =k λ/2 Bán kính vân:
2 k
2
k R
Rd 2
Vân sáng : dk =(2k-1) λ/4
Tia phản xạ từ tấm phẳng
(xanh) vμ Tia phản xạ từ mặt
cong cầu (đỏ) giao thoa với
nhau:
Trang 6t1 thời gian đi AM1, t2 thời gian đi AM2
2 2
2 2
2
1
1 c
c 2 v
c
c 2 v
c v
c
t
β
ư
=
ư
= +
+
ư
c
v
= β
2
2 1 1
1
β +
≈ β
ư t2 = l2c (1 + β2 )
AM1=AM2= l
AM2// phương chđộng trái đất
AM1⊥ phương chđộng trái đất
G1
G2
P’
P
A O
M2
M1
Trang 7Trong thời gian t1 trái đất đi đ−ợc: AA’=vt1
A A’
c
'
2
t1 = l
4
t v c
2 2 + 2 12
2
1 1
( c
2
t1 ≈ l + β2
Hiệu quang lộ δ1=c(t1-t2)=
Quay giao thoa kế đi 90o:
δ2- δ1 =
Hệ thống vân dịch đi
λ
β
m=0,37 Không đúng với TN
→ c=3.108m/s trong mọi hệ
QC quán tính
M1 '
l
2
2lβ
'
l
2
2 = β
δ l
=11m, β2 ≈10-8
l
P A