1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng Chương 4: Các ứng dụng của lò phản ứng nghiên cứu - PGS.TS Nguyễn Nhị Điền

20 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Center Temperature of Fuel Pellet Internal Pressure of Fuel Rod Deformation of Fuel Pellet - Fundamental Research.. 33--D Model of In D Model of In--Pile Section Pile Section[r]

Trang 1

Chương 4

CÁC ỨNG DỤNG CỦA

LÒ PHẢN ỨNG NGHIÊN CỨU

PGS TS Nguyễn Nhị Điền

Đà L t 2012

1

Đà Lạt, 2012

Trang 2

CÁC ỨNG DỤNG ĐIỂN HÌNH CỦA LPƯ NGHIÊN CỨU (1):

ê ứ ề á

Irr.Tests for

&

Nghiên cứu vật liệu

và nhiên liệu

Nghiên cứu về tán

xạ nơtron

Fuel&Mat.

Neutron Scattering NAA online + Phát triển kỹ

thuật phân tích + Chụp ảnh nơtron

R&D

R&D on on

RIs&NTD photography Neutron

Neutron + Chụp ảnh nơtron

Sản

xuất

ĐV

Tech Tech Train Train

pha

tạp

Silic

BNCT &

rBNCT

Others

Tech Tech Train Train IT

IT fields fields

Nghiên cứu về kỹ Huấn luyện và đào tạo

2

Nghiên cứu về kỹ

thuật BNCT Huấn luyện và đào tạo về hạt nhân

Trang 3

CÁC ỨNG DỤNG ĐIỂN HÌNH CỦA LPƯ NGHIÊN CỨU (2):

được phân ra 4 nhóm:

• Các ứng dụng chiếu xạ: để phân tích kích hoạt, sản xuất đồng vị,

pha tạp vật liệu bán dẫn, nghiên cứu hiệu ứng sai hỏng và bền

vững với bức xạ,

• Thử vật liệu và thanh nhiên liệu cho lò công suất: để nghiên cứu

thiết kế LPƯ và nhiên liệu hạt nhân ệ ạ

• Sử dụng chùm nơtron ngoài lò: nghiên cứu vật liệu, phân tích

gamma tức thời, chụp ảnh nơtron, chiếu xạ sinh học, nghiên cứu

cơ bản,

• Phát triển nguồn nhân lực: công nghệ LPƯ, thí nghiệm che chắn,

huấn luyện và đào tạo cán bộ vận hành, thông tin dân chúng.

Có thể hâ 3 l i ứ d hí h là

Có thể phân ra 3 loại ứng dụng chính là:

• Các ứng dụng năng lượng (cho chương trình điện hạt nhân)

• Các ứng dụng phi năng lượng (cho các ngành kinh tế)

3

Các ứ g dụ g p ă g ượ g (c o các gà ế)

• Đào tạo nguồn nhân lực.

Trang 4

Các ứng dụng năng lượng (cho chương trình điện HN):

1 Thử nghiệm và phát triển nhiên liệu hạt nhân

(development of nuclear fuels)

+ Nghiên cứu sự biến đổi thành phần và cấu trúc bên trong của

+ Nghiên cứu sự biến đổi thành phần và cấu trúc bên trong của viên gốm nhiên liệu (như mật độ, độ rỗng, nứt gãy, sự thay đổi nhiệt độ nóng chảy và hệ số dẫn nhiệt, v.v…).

+ Chiếu xạ thử nghiệm để đánh giá tính toàn vẹn vỏ bọc thanh

+ Chiếu xạ thử nghiệm để đánh giá tính toàn vẹn vỏ bọc thanh nhiên liệu trong điều kiện vận hành bình thường và tai nạn sự

cố, nghiên cứu phát triển các hợp kim mới làm vỏ bọc thanh

nhiên liệu cho phép đạt được độ cháy cao hơn

nhiên liệu cho phép đạt được độ cháy cao hơn.

+ Nghiên cứu sự di chuyển, phát tán thành phần và hoạt độ của các chất phóng xạ có trong các thanh nhiên liệu bị hỏng ra bên

ài

ngoài.

+ Nghiên cứu phát triển các thế hệ nhiên liệu mới như nhiên liệu MOX (Mixed oxide fuel development), v.v…

4

ÎCần LPƯ công suất lò P >10 MW để có thông lượng nơtron

Φ = 1.0 - 5.0 x10 14 n.cm -2 s -1

Trang 5

Các ứng dụng năng lượng (cho chương trình điện HN):

2 Nghiên cứu chiếu xạ vật liệu (material irradiation studies)

+ Nghiên cứu hiệu ứng cứng hoá, biến giòn dễ gãy, mất khả năng

chịu kéo và nén của vật liệu phụ thuộc vào thông lượng và liều chiếu

chịu kéo và nén của vật liệu phụ thuộc vào thông lượng và liều chiếu tích phân.

+ Kiểm tra, đánh giá chất lượng các ống, bình chịu áp lực của lò năng lượng bằng kỹ thuật chụp ảnh phóng xạ nơtron

lượng bằng kỹ thuật chụp ảnh phóng xạ nơtron.

+ Chiếu xạ các mẫu thử hợp kim để nghiên cứu chất lượng thép làm thùng LPƯ (thùng chịu áp lực) và nghiên cứu quá trình lão hóa, sự hồi phục của vật liệu Zr Nb

hồi phục của vật liệu Zr-Nb.

+ Áp dụng kỹ thuật đo tiếng ồn nơtron để theo dõi sự dao động, lắc, rung của các khối, bộ phận và chi tiết cấu thành trong vùng hoạt của LPƯ năng l ợng

LPƯ năng lượng.

+ Nghiên cứu tính chất hóa học của nước và bản chất hiện tượng ăn mòn vật liệu trong các LPƯ năng lượng.

5

+ Nghiên cứu quá trình rò rỉ khí phân hạch phóng xạ ra khỏi thanh

nhiên liệu theo độ cháy, đặc biệt ở các bó nhiên liệu có độ cháy cao.

Trang 6

Các ứng dụng năng lượng (cho chương trình điện HN):

2 Nghiên cứu chiếu xạ vật liệu (material irradiation studies)

Các lĩnh vực chính và các thiết bị thí nghiệm dùng trong thử hiệ hiê liệ à hiế ật liệ h t hâ

nghiệm nhiên liệu và chiếu xạ vật liệu hạt nhân:

Thử nghiệm

chiếu xạ vật

liệu hạt

nhân &

Đánh giá vật liệu bằng chiếu xạ nơtron

Thử nghiệm tính an toàn và sự nguyên vẹn của các vật liệu dùng trong vùng hoạt

Đưa ra số liệu để phát triển loại nhiên liệu mới

Capsule để chiếu xạ:

Capsule không kèm thiết bị đo

Capsule kèm thiết bị đo

nhân &

nhiên liệu •• Tính chất giải phóng khí phân hạch Hiệu ứng lão hóa như tính chất dão của vật liệu Capsule nhiên liệu Capsule dão

Tính chất của nhiên liệu ở các mức công suất

Thử nghiệm

chiếu xạ để

xác nhận

tính năng

ủ hiê

Tính chất của nhiên liệu ở các mức công suất khác nhau của LPƯ

Tính chất của vỏ bọc thanh nhiên liệu

Thử nghiệm tính toàn vẹn của thanh nhiên liệu

Nghiên cứu để phát triển các vật liệu bên trong vùng hoạt

Vòng thử nghiệm nhiên liệu (FTL - Fuel Test Loop)

6

của nhiên

liệu

vùng hoạt

Nghiên cứu sự ăn mòn và tính chất hoá học của nước lò

)

Trang 7

Các ứng dụng năng lượng (cho chương trình điện HN):

3 Thử nghiệm và hiệu chuẩn các thiết bị đo ghi bức xạ

Các thiết bị đo ghi nơtron, gamma dùng trong nhà máy điện hạt nhân, LPƯNC và các ứng dụng kỹ thuật, công nghệ hạt

hạt nhân, LPƯNC và các ứng dụng kỹ thuật, công nghệ hạt nhân khi được phát triển, chế tạo nhất thiết phải được kiểm tra và hiệu chuẩn trong các điều kiện bức xạ thích hợp để đảm bảo khả năng làm việc chính xác lâu dài của chúng

đảm bảo khả năng làm việc chính xác, lâu dài của chúng

Î Các yêu cầu này chỉ đòi hỏi thông lượng nơtron và liều bức xạ gamma ở mức thấp từ vài μSv/h đến mSv/h nên hầu

bức xạ gamma ở mức thấp từ vài μSv/h đến mSv/h, nên hầu hết các LPƯNC đều có thể đáp ứng được nhu cầu này.

7

Trang 8

Sử dụng dụng các các Capsules Capsules chiếu chiếu xạ xạ tại tại lò lò HANARO HANARO

‰ Thử vật liệu lò phản ứng công suất:

™ Vật liệu thùng áp lực của lò công suất

™ Vật liệu đường ống chịu áp suất của lò: Zr-2.5Nb

™ Các loại vật liệu của các kết cấu trong lò

™ Các loại vật liệu của các kết cấu trong lò

‰ Thử nghiệm vật liệu của nhiên liệu:

™ Nhiên liệu của lò PWR cải tiến ệ

™ Chu trình nhiên liệu DUPIC (Direct Use of Pressurized Water Reactor Spent Fuel in CANDU - Sử dụng trực tiếp nhiên liệu

đã cháy của lò PWR cho lò CANDU- CANada Deuterium Uranium)

™ Hợp kim U Zr

™ Hợp kim U-Zr

‰ Nghiên cứu cơ bản:

™ Chất bán dẫn, các vật liệu nano và ậ ệ

vật liệu từ tính

™ Các loại hợp kim Zr-1Nb-1Sn-X,

Zircaloy-4

™ SPND (self-power neutron detector –

8

™ SPND (self-power neutron detector –

detector nơtron tự cấp nguồn nuôi).

Trang 9

Các Capsules Capsules dụng dụng cụ cụ để để thử thử Vật Vật liệu liệu

Design Characteristics

- Total Length : ׽6m ( 60mm D x 870mm H)

Tube 경 인장 - Available Space(Max.): 40mm D × 600mm L

- 5 Stages Independent Temp Control

- Max Temp Control : Up to 500Ԩ

- He Atmosphere : 1 atm ׽3 ×10 -3 torr (He)

- Instrumentation : 14 T/Cs, 5 micro-heaters,

5 F/Ms

- Available Test : Tensile, Charpy, Toughness,

SP, MBE, TEM, Creep, etc , , , p,

Applications

- Material Tests Reactor Pressure Vessel Reactor Core Materials CANDU Pressure Tube Materials

- Safety and Integrity-Related Tests

I d t A li ti M t i l T t

9

- Industry Application Material Tests

- Fundamental Research

Trang 10

Instrumented Capsules for Nuclear Fuel Test

Design Characteristics

- Diameter of Outer Tube : 56 mm

- Length of Outer Tube : 730 mm

- 3 Mini-Elements Fuel Rod

- Instrumentations : T/C LVDT SPND

- Irradiating Environment Control System Using Mixed Gas (He/Ne)

Applications

- Fuel Pellet Irradiation Test Advanced PWR Fuel

Fuel Design Data Production

- Fuel Design Data Production Center Temperature of Fuel Pellet Internal Pressure of Fuel Rod Deformation of Fuel Pellet

10

- Fundamental Research

Trang 11

Capsules for Specific Purpose (Creep (Creep –– sự dão) sự dão)

Design Characteristics

Total Length : 6 m

- Total Length : ׽6 m

- Diameter of Outer Tube : 60 mm

- Length of Outer Tube : 997 mm

- Test Specimen: 1, 2, 4

T t T t M 600Ԩ

- Test Temperature : Max 600Ԩ

- He Atmosphere : 1 atm ׽30 torr (He)

- Instrumentation per specimen :

Applications

- Material Creep Behaviour

- Lifetime Estimation of Reactor Components

- Study of Key Components for Creep

11

Capsule

Trang 12

Fuel Test Loop (Vòng thử bó nhiên liệu) p ( g ệ )

Các ứng dụng

™ Chiếu xạ để kiểm tra tính toàn vẹn của bó nhiên liệu ệ

™ Kiểm tra chất lượng nhiên liệu

™ Kiểm tra việc ăn mòn và di chuyển các hoạt

chất trong nước lò

™ Kiểm tra tính không bị phân hạch của vật liệu làm ống chịu áp lực

™ Kiểm tra độ cháy cao của nhiên liệu.

12

Trang 13

Fuel Test Loop (Vòng thử bó nhiên liệu)

+ Nghiên cứu sự

Thiết bị thử nhiên liệu (Fuel test loop) tại

lò HANARO:

+ Nghiên cứu sự

biến đổi thành

phần và cấu trúc

bên trong của

- Thông nơtron: 1.2x10 n/cm ·sec

bên trong của

viên gốm nhiên

liệu

+ Thử nghiệm để

+ Thử nghiệm để

đánh giá tính toàn

vẹn vỏ bọc thanh

nhiên liệu trong

nhiên liệu trong

điều kiện vận

hành bình thường

và tai nạn sự cố

13

Trang 14

33 D Model of In D Model of In Pile Section Pile Section

Outer Pressure Vessel

Inner Pressure Vessel Flow Divider Insulation Gas Gap

Test Fuel

Test Fuel Carrier Leg

Upward Flow Path

IPS Head

14

Cross Section of IPS

Downward Flow Path

IPS Head

Trang 15

33 D View of the Out D View of the Out Pile System Pile System

► Design Pressure : 17.5 MPa g

► Design Temperature : 350Ԩ

노외공정부 3차원 개략도 (3-D View of OPS)

15

Trang 16

Fuel Test Loop (Vòng thử bó nhiên liệu)

Brittle fracture

D il f Ductile fracture

Cross section of failed fuel

16

Trang 17

Các ứng dụng phi năng lượng (phục vụ các ngành

KT-XH):

1 Sản xuất chất phóng xạ (radioisotope production)

2 Hiệ ứ h ể hó (t t ti ff t ili

2 Hiệu ứng chuyển hóa (transmutation effects, silicon

doping)

3 Phân tích kích hoạt nơtron (neutron activation analysis)

4 Chụp ảnh neutron (neutron radiography)

5 Nghiên cứu cấu trúc vật liệu (material structure study)

6 Phân tích kích hoạt gamma tức thời (PGNAA)

7 Chữa bệnh bằng phương pháp bắt neutron (neutron

capture therapy)

8 Địa thời học (geochronology)

9 Tạo nguồn positron (neutron source)

10 Các ứng dụng khác

17

10 Các ứng dụng khác.

Trang 18

1 SẢN XUẤT ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ

Hai loại thiết bị được dùng để sản xuất ĐVPX:

1 Lò phản ứng:

LPƯ đóng vai trò chủ đạo trong việc điều chế một số ĐVPX quan trọng không thể thiếu được cho các ứng dụng trong

quan trọng không thể thiếu được cho các ứng dụng trong

y tế, công

y tế, công nông nghiệp như Tc nông nghiệp như Tc 99m, Mo 99m, Mo 99, I 99, I 131, Ir 131, Ir 192, 192, Co

Co 60, v.v 60, v.v

Đặc biệt với sự phát triển mạnh các phương pháp điều trị bệnh dùng các đồng vị phát bêta, bằng xạ trị ngoài (dùng nguồn phóng xạ kín) và xạ trị nội (dùng nguồn phóng xạ hở)

hở).

22 Máy gia tốc: Máy gia tốc:

Máy gia tốc chủ yếu dùng để sản xuất các chất ĐVPX

18

Máy gia tốc chủ yếu dùng để sản xuất các chất ĐVPX

sống ngắn và không thể sản xuất được trên LPƯ.

Trang 19

1 SẢN XUẤT ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ

Các ĐVPX sản xuất từ LPƯ được dùng trong y tế, công

nghiệp và đào tạo với các mục đích như sau:

+ Trong y tế: dùng để chụp hình gamma các cơ quan nội tạng

+ Trong y tế: dùng để chụp hình gamma các cơ quan nội tạng con người phục vụ công việc tầm soát, chẩn đoán và điều trị bệnh, đặc biệt là bệnh ung thư; định lượng nồng

bệnh, đặc biệt là bệnh ung thư; định lượng nồng độ một số độ một số hóc môn bằng kỹ thuật xét nghiệm miễn dịch học phóng xạ

hóc môn bằng kỹ thuật xét nghiệm miễn dịch học phóng xạ (RIA); điều chế các dược chất phóng xạ, gắn kháng thể đơn dòng với ĐVPX; điều trị bệnh bằng tia phóng xạ với các

nguồn kín (Radiotherapy).

+ Trong công nghiệp: dùng nguồn kín để chụp ảnh gamma cho phép xác định các thông số về độ dày, độ ẩm, phát hiện khuyết tật hư hỏng rò rỉ ăn mòn chiếu xạ và xử lý bằng bức

khuyết tật, hư hỏng, rò rỉ, ăn mòn, chiếu xạ và xử lý bằng bức

xạ, khử trùng, v.v Sử dụng các đồng vị phóng xạ đánh dấu trong việc thăm dò và khai thác dầu khí, nước ngầm, đánh giá hiệu quả hoạt động của các hệ thống, chu trình phức tạp

19

hiệu quả hoạt động của các hệ thống, chu trình phức tạp

trong các nhà máy hoá chất và xi măng.

+ Trong nghiên cứu khoa học và đào tạo.

Trang 20

1 SẢN XUẤT ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ

Lĩnh vực ứng dụng tiêu biểu Những đồng vị chính

Ch hì h ả h bằ Tc-99m, Tl-201, I-123, Xe-133,

In-Các loại đồng vị phóng xạ chính được sử dụng.

Chụp hình ảnh nhờ kỹ thuật hạt nhân

111, Lu-177

Đo nồng độ xương I-124, Gd-153, Am-241 ễ

Y học

Xét nghiệm miễn dịch

Sm-153, Re-188, Y-90

Điều trị bệnh bằng phóng xạ với các nguồn kín

Chiếu xạ từ ngoài cơ thể (Teletherapy) Co-60, Cs-137 Chiếu xạ bên trong cơ thể

(Brachytherapy) Ir-192, Cs-137, I-125 (Radiotherapy) Chiếu xạ máu để dùng cho

việc truyền máu Co-60, Cs-137

Nghiên

20

cứu

KH

Nghiên cứu Y-Sinh

Chụp ảnh tự động Sn-119, Sm-152

Ngày đăng: 01/04/2021, 18:55

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w