1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Hóa học 10 - Kì II - Tiết 51 đến tiết 63

20 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 324,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn HS trả lời theo từng phần GV : Từ câu hỏi kiểm tra bài cũ, GV chính xác hoá và dẫn dắt vào bài cho học sinh quan sát mẫu S và một số hình ảnh các hợp chất có chứa S HS: Xác địn[r]

Trang 1

Ngày Ngày  

10A1 10A 2 10A3 10A4

 tiêu:

1 Về kiến thức:

&' thù hình  S, TCHH *   oxi, , &- và !/  oxi

HS 0 vì sao 1 ' và tính 1  S  !" theo $ !% nguyên nhân gây ra tính 1 hoá  *   S là 7 có tính oxi hoá 7 có tính 9: Trong các <= 1 S

có các

2 Về kỹ năng:

- Rèn 9F G  và cân H = , oxi hoá 9: xác ! 1 9: 1 oxi hoá., 9F G quan sát, J hành thí $K so sánh tính 1

3 Thái độ: nâng cao tình K yêu khoa   vai trò  oxi, ozon !> N môi trPQ 7

II

GV: V  hoàn các nguyên > hoá   G TN, Giáo án !$ : KX S, &- - hoá 1 thí $K KX diêm, H2SO4, =  Z= bài Z= trên violet PP: 1 !5=

 sinh làm $ N SGK, V0 &] =P* $ J quan tìm tòi nghiên , '

III Các

1 Kiểm tra bài cũ: 7 phút Hãy  KHHH, 1 hình e  nguyên : nguyên > S có

Z=16 Xác

6P e trong các 1 sau: S , SO2, SO3 , H2S , H2SO4?

2 Bài mới:

6Q theo 7 =

GV : 7 câu g 90K tra bài h GV

chính xác hoá và &X &i vào bài cho

hình  các <= 1 có , S

HS: Xác

!* 1 <= 1

I 7) trí và 9# hình e nguyên !<$

KHHH: 32

16S

1 hình e: 1s22s22p63s23p4-> 6N= ngoài cùng có 6e

 trí trong BTH: STT 16, % chu 9e 3, nhóm VIA

Trong

II Tính &9! 2>! lý /0 S

1 Hai

- S có hai &' thù hình là S tà =P*mn )

Trang 2

GV: quan sát hai &' thù hình  S,

phân

0 và tính 1 Z lý  hai 6'

này?

HS: Suy p và  6Q

Gv: Quan sát thí $K !> cháy S và

màu

nhân gây ra

HS:

trúc phân :  S),

GV: s0 !*  : không dùng ký $

S8 mà dùng ký $ là S

GV:

S hãy &J !5 u tính 1 hoá

 có 0 có  S? Làm các thí

$K 0 &]

HS: quan sát các thí $K và hoàn

thành các = , trong = 

Z= , Z xét 9 G = ,

GV:

HS

GV: S có u , &- gì trong

J ]d K quan    S?

GV: cho HS quan sát các hình  có

liên quan

+1 S

HS: quan sát và  6Q

và S !* tà(Sv )

- s/ có 1 ' vòng S8

- Sn kém / * Sv

- \> 6P< riêng: Sv< Sn

- W$ !% nóng 2 Sv > Sn

2

W$ !% <113 0 C 119 0 C > 187 0 C yBB 0 C

1 '

phân : S(S8 v, Sn)

S8,

&'

|

Sn S6 S4, S2,S

III Tính &9! hoá & $

S0 có gian: có 0 K +> -2 khi = , N kim 6' và H2 , } G lên +4 } +6 khi = , N các phi kim K' * P oxi, flo, clo…

=> S 7 có tính 9: 7 có tính oxi hoá

0 0 t 0 +2 -20

Fe + S  FeS

0 +2 -2

Hg + S  HgS

0 0 t 0 -2

H2 + S  H2S -> S 0 $ tính oxi hoá

2 Tác

0 0 t 0 +4 -2

S + O2 SO2

0 0 t 0 +6 -1

S + F2  SF6 -> S 0 $ tính 9:

IV

V

1

2

?<0

3

4

Trang 3

Ngày Ngày  

10A1 10A 2 10A3 10A4

 52 Bài !&M hành  4

TÍNH

I  tiêu :

1

$K

Tính oxihoá  oxi và 6P em5 &-  Fe+O2 ; Fe + S)

Tính 9:  6P e (tác &-  S + O2)

J  !" ' thái  6P e theo $ !%

2

: &- &- - và hóa 1  hành an toàn, thành công các thí $K trên Quan sát $ P<  thích và  các =P* trình hóa 

 PQ trình thí $K

- \ƒ= !> hóa 1 1 - sE „ 1- … $K 2 - }= > $K 1

- z| !> hóa 1 1 - Giá !0 > $K 1

- 2 tinh K$ % 100ml , khí O2

2- Hoá &9!

3-Chia nhóm

III- =&M hành:

- GV

vào 2 bình

2KMnO4 K2MnO4+MnO2+O2

-

Kˆ = trên K} !' dây thép

- ‰> !' dây thép thành hình +i

lò so !0 G &$ tích = xúc u các

hóa 1 khi = , hóa  +2 ra

- iK 1 KŠ than H ' !Z xanh

vào ! !' dây thép và !> nóng KŠ

than PN khi cho vào 6 , khí oxi

1- Thí

- s> cháy 1 !' dây thép +i trên   6: !E „ „ !P nhanh vào bình !J khí oxi

cháy trong oxi sáng chói không thành   6: không khói, ' ra u ' g nóng 2 màu nâu i tung toé ra xung quanh

P pháo hoa s8 là Fe3O4

- Cho 1 ít | <= % Fe và S vào !52 óâng $K; s nóng > $K trên

  6: !E „ cho ! khi = , +2

Trang 4

làm

- Cho 1 ít cát } PN &PN !52 6

Œ tinh !0 khi = , +2 ra u

  thép nóng 2 * +> không làm

.ˆ 6

- Trong thí $K Fe + S nên dùng

6P< S / * 6P< Fe !0 G &$

tích = xúc  dùng > $K trung

tính ,  $ !% cao

GV: Oxi !P< !/  và thu vào 6 2

tinh K$ % 6P e !P< !

nóng trong K| trên   6: !E „

GV: - Dùng > $K trung tính, 

$ !% cao

- Dùng }= | !0 u > $K

Trong khi thí $K = PQ xuyên

PN K$ > $K / phía không

PQ !0 tránh hít = * S !% '

ra

ông $K có màu vàng xám '; Khi

! nóng trên   6: !E „ = , +2 ra mãnh 6$ g / $ làm !g J

| <= và ' thành <= 1 FeS màu xám !#

2-Thí

s> 6P e cháy trong không khí „

!P vào bình !J khí oxi

* / so N ngoài không khí, ' thành khói màu i !8 làSO2 có 6X

SO3 Khí SO2 có mùi i  khó T gây ho

1- Thí

s nóng liên - 1 ít 6P e trong

> $K trên   6: !E „

iK vàng, ! 3 giai !' = theo

là 1 6g màu vàng linh !% quánh

N màu !g nâu, * màu da cam

IV

HS hoàn thành PQ trình J hành

Cho HS làm $ sinh phòng 

V

Ngày / / 2011

Trang 5

Ngày Ngày  

10A1 10A 2 10A3 10A4

= G! 53: `deW SUNFUA

I  tiờu:

1

+ Tớnh axit 2  H2S, ' thỏi J nhiờn, , &- và =P* phỏp !/  H2S

+ Tớnh 1  K> sunfua

2

- {J !5 90K tra, 9 6Z / tớnh 1 húa   H2S

-  =P* trỡnh húa  minh   cho tớnh 1 húa   H2S

- Phõn $ H2S N cỏc khớ khỏc P oxi, 2! clo…

- U !P< cỏc bài Z= tớnh toỏn cú % dung liờn quan

3 Thỏi +,$ Giỏo &- ý ,  $ mụi PQ

phỏp > ụ ]K mụi PQ khụng khớ

II

- Giỏo ỏn !$ : và = trỡnh  power point

- VG thớ $K

- V tớnh tan

- [  Z= phỏt cho  sinh

-III Cỏc

1 L hI tra bài i: 7 phỳt  =P* trỡnh = , !0 minh   cho tớnh 1 húa

2 Bài I $

Hoạt động1: 5 phỳt

Phiếu học tập số 1:

Viết công thức phân tử, công thức e,

công thức cấu tạo của hyđro sunfua? Xác

định số oxi hóa của '( huỳnh và nhận

xét về đặc điểm liên kết trong phân tử

hiđro sunfua?

I Cấu tạo phân tử:

- Công thức phân tử: H2S

- Công thức e: 

H : S : H 

- Công thức cấu tạo: HSH

- S có số oxi hóa là -2

Trang 6

Hoạt động 2: 5 phỳt Giáo viên cho học

sinh quan sát phần ống dẫn khí có chứa

H2S trên màn ảnh và thông báo: H2S là

khí độc, chỉ hít phải 1 '(D nhỏ cũng

gây nguy hiểm đến tính mạng, có triệu

chứng ( nôn nao, buồn nôn, ngất: Vì

vậy cần hết sức thận trọng khi sử dụng

hiđro sunfua

Phiếu học tập số 2: H2S có:

+ Trạng thái, màu sắc, mùi ?

+ H2S nặng hay nhẹ hơn không khí?

+ Tan trong (Q không?

+ t0nóng chảy=?

+ t0hoá rắn=?

Hoạt động 3: 10 phỳt

-GV cung cấp thông tin: H2S tan trong

(Q tạo thành dung dịch axit yếu, gọi là

axit sunfuhiđric

- GV phát vấn: Nhắc lại tính chất hóa học

chung của axit? V( ý cho HS về t/c H2S

tác dụng với bazơ tạo thành 2 loại muối

- Yêu cầu HS hoàn thành các phản ứng

sau và với mỗi tính chất viết (P trình

phản ứng minh họa?(bài tậpvề nhà)

Hoạt động 4: 10 phỳt

- GV: Dựa vào số oxi hóa của '( huỳnh

hãy dự đoán tính chất hóa học của H2S ?

H2S có thể tác dụng với các chất nào?

- GV cho HS xem thí nghiệm đốt H2S

HS quan sát nhận xét hiện (D xẩy ra

khi oxi <( oxi thiếu? Giải thích( viết

(P trình minh họa)?

- GV: chia lớp học làm 4 nhóm, cử nhóm

(c ,phát phiếu học tập cho học sinh

V( ý cho HS khi viết các (P trình

phản ứng phải cân bằng và ghi rõ điều

kiện phản ứng

-GV: Em có kết luận gì về tính chất hóa

học của H2S?

- Trong phân tử H2S có 2 liên kết cộng hóa trị phân cực

- KLPT của H2S là 34u

II Tính chất vật lý của hyđro sufua:

-Hyđro sunfua là khí không màu có mùi trứng thối

- dH2S/KK= 34/29= 1,17->H2S nặng hơn không khí

- t0 hóa lỏng:-600C, t0 hóa rắn:-860C

- Tan trong (Q

- H2S rất độc

III Tính chất hóa học:

1.Hyđro sunfua là một axit yếu:H2S tan trong

(Q tạo thành dung dịch axit yếu,gọi là axit sunfuhiđric

- Làm quì chuyển thành màu hồng

- Tác dụng với bazơ, oxit bazơ

H2S + 2NaOH  Na2S + 2 H2O

H2S + NaOH  NaHS + H2O

- Tác dụng với muối

H2S + CuCl2CuS + 2HCl

2 Tính khử mạnh:

S-2 S0 S+4 S+6

Trong H2S , '( huỳnh có số oxi hóa -2 có thể tăng lên 0;+4 hoặc +6 -> H2S có tính khử mạnh

-Khi tác dụng với oxi

2H2S + 3 O2( <( )  2 H2O + 2SO2 2H2S + O2( thiếu )  2 H2O + 2S -H2S bị Clo oxi hóa thành H2SO4

H2S + 4Cl2 + 4H2O H2SO4 +8HCl 2H2S + SO2  2 H2O + 3S

KL: H2S có tính axit yếu và tính khử mạnh

Trang 7

Hoạt động 5: 7 phỳt

GV:Phát vấn

- Trong tự nhiên H2S có ở đâu? - Trong công nghiệp không sản xuất H2S Trong phòng thí nghiệm điều chế H2S bằng cách nào? Viết (P trình phản ứng xẩy ra? - Cho HS xem thí nghiệm ( H2 + S ) và thông báo (P pháp thu khí H2S : Bằng (P pháp dời không khí GV cho HS xem bảng tính tan, nghiên cứu SGK và điền vào chỗ trống để rút ra tính tan của các muối sunfua IV Trạng thái tự nhiên - Điều chế: 1 Trạng thái tự nhiên: ( SGK ) 2.Điềuchế(trongphòngthí nghiệm): +Trực tiếp từ phản ứng của H2 với S H2 + S  t0 H2S + Cho muối sunfua kim loại( FeS ) tác dụng với dung dịch axit mạnh ( HCl, H2SO4 loãng) FeS + 2 HCl  FeCl2 + H2S V.Tính chất của muối sunfua: - Muối sunfua của các kim loại nhóm IA; IIA ( trừ Be) ; tác dụng với các dung dịch

và sinh ra khí

- Muối sunfua của một số kim loại nặng ;

không tác dụng với

- Muối sunfua của các kim loại khác .trong (Q  phản ứng với dung dịch

- Một số muối có màu đặc (

CdS màu vàng; HgS màu đỏ; PbS, CuS, Ag2S màu đen

4

Trang 8

Ngày Ngày  

10A1 10A2 10A 3 10A4

= G! 54:

I  tiêu:

1

+ Tính 1  K% oxit axit và =P* pháp !/  SO2, SO3,

HS 0 SO2.7 có tính 9: vùa có tính oxi hoá

2

-  =P* trình hóa  minh   cho tính 1 hóa   SO2, SO3, =P* trình !/  SO3 U !P< các bài Z= tính toán có % dung liên quan

3 Thái +,$ Z   khi = xúc N hóa 1 sinh ra khí có , 6P e

II

trên G hình

III Các

1 L hI tra bài i: 5 phút  =P* trình = , !0 minh   cho tính 1 hóa

  H2S ?

2 Bài I $

GV : Hãy cho  CTPT, KLPT 

6P e !+d

SO2 có u tính 1 Z lý gì?

HS: nghiên , SGK và  6Q

GV: SO2 có u tính 1 hoá 

gì? Hãy  [[ minh '

HS: Suy p và  6Q

B

CTPT : SO2 CTCT: O=S=O KLPT: 64u

I TCVL: SGK

II Tính &9! hoá & $

1

-Tan trong PN ' thành dung &  H2SO3

SO2 + H2O⇋H2SO3(Axit 2 K' * H2S và H2CO3) và không /

- Tác &- N M* ' nên hai 6' K>

SO2 + 2SO3 + H2O

2 SO2 2Q0 là &9! H&< 2Q0 là &9! oxi hoá

a SO2 là &9! H&<$

Trang 9

hãy &J !5 tính 1 hoá  

SO2? {X ra các tính 1 !0 minh

'd

HS: Quan sát 2 thí $K Z xét

$ P< và hoàn thành các [[

xác

oxi hoá 9:  SO2

HS J nghiên , SGK

GV: Hãy nêu pp !/  SO2 trong

PTN và trong công $=d

HS:  6Q , quan sát thí $K trên

G hình nêu $ P< và rút ra pp

thu khí SO2

GV : Hãy cho  CTPT, KLPT 

6P e trioxit?

SO3 có u tính 1 Z lý gì?

HS: nghiên , SGK và  6Q

GV: SO3 có u tính 1 hoá 

gì? Hãy  [[ minh '

HS: Suy p và  6Q

GV: U  HS lên  

HS J nghiên , SGK

GV: Thông báo

+4 0 -1 +6

SO2 + Br2 + 2H2 2SO4 +4 0 -1 +6

SO2 + Cl 2 + 2H2 2SO4

> oxi hoá  S G 7AB lên +6: SO2 là 9:

b SO 2 là &9! oxi hoá:

+4 -2 0

SO2 + 2H2f + 2H2O +4 0 0

SO2 + @z@zY + S > oxi hoá  S K 7 +4 / 0 => SO2 là 1 oxi hoá

III

1

2 d f# &G$

Trong PTN: t0

Na2SO3 + H2SO4W2SO4 + H2O + SO2 Trong công $= t0

S + O2 SO2

t0 4FeS2 + 11O2@€#2O3 + 8SO2

I Tính &9! :

- TCVL: là 1 6g không màu tan vô ' trong PN và trong H2SO4

- TCHH: SO3 là K% oxit axit Tác &- K' N PN ' thành axit H2SO4

SO3 + H2 2SO4

SO3 + 2SO4 + H2O

SO3 + YY4

II

1

2 d f# &G$

Trong công $= oxi hoá SO2 thành SO3

V2O5, t0

SO2 + O2  SO3

3

4

Ngày / / 2011

Trang 10

Ngày Ngày  

10A 1 10A2 10A3 10A4

= G! 55: AXIT SUNFURIC- l SUNFAT (T1)

I  tiêu:

1

1 axit K' có !2 ! tính 1 chung   K% axit P H2SO4 !} nóng 6' có tính 1

!} $ là tính oxi hoá K'

- HS 0 nguyên nhân gây ra tính oxi hoá K'  H2SO4

2

-  =P* trình hóa  minh   cho tính 1 hóa   H2SO4,

- U !P< các bài Z= tính toán có % dung liên quan

3 Thái +,$ Š Z khi = xúc N hoá 1 và khi pha loãng dung & 

II

GV: Giáo án !$ : {- - : 8 > $K !E „ 9ƒ= > $K giá !0 >

$K Hoá 1 H2SO4 loãng, H2SO4!} nóng, 12 Ie Na2SO3, Cu, Fe VG thí

$K than hoá !PQ Máy  projecter, máy  ! Z 0

III Các

2 Bài mới:

GV : Hãy cho  CTPT, CTCT, KLPT

 axit sunfuric? Trong <= 1 này S có

GV: Cho Hs quan sát KX H2SO4 và cho

 H2SO4 có u tính 1 Z lý gì?

HS xem thí $K hoà tan H2SO47 !8

rút ra nguyên i pha loãng axit sunfuric

!} và tính tan  axit này

HS: nghiên , SGK quan sát và  6Q

H2SO4 có u tính 1 hoá  gì?

Hãy  [[ minh ' ?

Gv làm thí $K 0 &]

I Axit sunfuric:

CTPT :H2SO4 KLPT: 98u

CTCT: H O O

S

H O O

1 Tính &9! 2>! lý : SGK

- TCVL: là 1 6g không màu tan vô '

trong PN và  / $

=> z> pha loãng axit này = rót 7 7 axit vào PN và dùng !h Œ tinh 912 ƒ

- D1 !% gây g }

2 Tính &9! hoá & $

a Tính &9! /0 dung -) & H2SO4loãng

Mang !2 ! tính 1  K% axit

Trang 11

HS:

nhúm)

GV: thu 9 I  trờn mỏy ! Z 0

  nhúm khỏc Z xột và cho !0K

HS  6Q cõu g nguyờn nhõn nào gõy

ra tớnh axit ?

&J !5 t/chh  <= 1 này? Nờu ra

cỏc [ !0 , minh?

HS: làm thớ $K Cu t/d N axit H2SO4

trong hai PQ <= !} núng và loóng

và cho  trong PQ <= nào thỡ

= , +2 ra?

GV:

HS

Cho HS quan sỏt thớ $K than hoỏ

!PQ

HS ! SGK / , &-  H2SO4 !}

- Làm Ie tớm 20 sang màu !g

- Td N KL ' !%  phúng H2

Fe + H2SO4

- Td N M* oxit M*

H2SO4+

H2SO4 + Y

- Tỏc &- N K>

H2SO4+ Na2SO3

b Tớnh &9! /0 axit sunfuric +o $

*H2SOB!8 cú tớnh oxi hoỏ K'

+Oxi hoỏ !P<   cỏc kim 6' 7 Au và Pt

0 +6 +3 +4

2 Fe + 6H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

0 +6 +2 +4

Cu + 2H2SO4 CuSO4 + SO2 + 2H2O + Oxi hoỏ !P< / phi kim(C, S, P) M* +6 0 +4

2 H2SO4+ fY2 + 2H2O +6 0 +4 +4 2H2SO4 + @Y2 + 2H2O+ CO2 (*) + Oxi hoỏ !P< / <= 1

+6 -1 +4 0 2H2SO4+ @\V@Y2+Br2+2H2O+ K2SO4 P ý: H2SOB!} % - !% hoỏ Al, Fe, Cr

*H2SO4 !} cú tớnh hỏo PN 1= thu K'

PN H2SO4!}

C12H22O11  12C + 11H2O z% = C  H2SO4!} oxi hoỏ ' thành khớ CO2!Š2 C trào ra ngoài > theo [Pm’o

3

3

H2SO4đặc, Sử dụng bài 5/143

4

... oxi, ozon !> N môi trPQ 7

II

GV: V  hồn ngun > hố   G TN, Giáo án !$ : KX S, & ;-  - hố 1 thí $K KX diêm, H2SO4,... 1s22s22p63s23p4-& gt; 6N= ngồi có 6e

 trí BTH: STT 16, % chu 9e 3, nhóm VIA

Trong

II Tính &9! 2>! lý /0 S

1 Hai

- S có hai &''... 1 '' vịng S8

- Sn / * Sv

- \> 6P< riêng: Sv< Sn

- W$ !% nóng 2 Sv

Ngày đăng: 01/04/2021, 18:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w