Kiến thức HS: Giống nhau: - Về mục đích: Các nguyên tử liên kết với nhau để đạt cấu hình của khí hiếm Khác nhau: - Liên kết cộng hoá trị không cực: Căp e chung không bị lệch - Liên kết c[r]
Trang 1Phạm Tuấn Nghĩa Giáo án 10 cơ bản
Ngày soạn: 2/12/2008
Ngày dạy:
Tiết 14 LUỆN TẬP
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Củng cố kiến thức về liên kết cộng hoá trị và liên kết ion
- Nâng cao, khắc sâu kiến thức về liên kết hóc học, hoá trị và số oxi hoá
2 Kĩ năng
- Giải bài tập về liên kết ion và liên kết cộng hoá trị
- Xác định số oxi hoá của các nguyên tố trong phân tử và trong các ion
3 Tình cảm thái độ
Say mê yêu thích học tập môn hoá học
II CHUẨN BỊ
GV: Câu hỏi và bài tập có liên quan
HS: Ôn tập luyên tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức lớp
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
Trang 2Phạm Tuấn Nghĩa Giỏo ỏn 10 cơ bản
Hoạt động 1
GV: Yờu cầu HS so sỏnh sự giống và
khỏc nhau giữa liờn kết cộng hoỏ trị
khụng cực liờn kết cộng hoỏ trị khụng
cực và kiờn kết ion
- Quy tắc xỏc định số oxi hoỏ:
GV: Nhận xột, sửa sai
Hoạt động 2
GV: Đưa ra một số bài tập yờu cầu HS
hoàn thành
Bài 1 Cấu hình e lớp ngoài cùng của
nguyên tử kali là 4s1, cấu hình e lớp
ngoài cùng của nguyên tử brom là
4s24p5 Liên kết của nguyên tử kali và
nguyên tử brom thuộc về liên kết
A Cộng hóa trị không phân cực
B Cộng hóa trị phân cực
C Ion
D Cho – nhận
Chọn đáp án đúng
Bài 2 Số oxi hóa của lưu huỳnh trong
các hợp chất và đơn chất Na2S, S,
Na2SO4, K2SO3 lần lượt nào là đáp án
A Kiến thức
HS:
Giống nhau:
- Về mục đớch: Cỏc nguyờn tử liờn kết với nhau để đạt cấu hỡnh của khớ hiếm Khỏc nhau:
- Liờn kết cộng hoỏ trị khụng cực:
Căp e chung khụng bị lệch
- Liờn kết cộng hoỏ trị cú cực: Cặp e chung bị lệch về nguyờn tử cú độ
õm điện lớn hơn
- Liờn kờt ion: Là sự cho nhận e
HS: Quy tắc
- Số oxi hoỏ của đơn chất bằng khụng
- Số oxi hoỏ của H trong hợp chất bằng +1 ( Trừ hợp chất hiđrua)
Số oxi hoỏ của O trong hợp chất là -2 ( Trừ OF2, H2O2)
- Tổng số oxi hoỏ của cỏc nguyờn tố trong hợp chất bằng 0
- Số oxi hoỏ của ion đơn nguyờn tử bằng điện tớch của ion Ion đa nguyờn tử thỡ tổng số oxi hoỏ của cỏc nguyờn tố bằng điện tớch ion
B Bài tập
HS: Liờn kết đú là liờn kờt ion ( Cho nhận electron)
HS: Đỏp ỏn B
Trang 3Phạm Tuấn Nghĩa Giỏo ỏn 10 cơ bản
nào sau đây ?
A -2, 0, +4, +6 B -2, 0,
+6, +4
C +4, -2, 0, 6 D -2, +4,
0, +6
Câu 3 Cho 3g hỗn hợp X gồm kim loại
kiềm A và natri tác dụng với nước dư thu
được dung dịch Y và khí Z Để trung hòa
dung dịch Y cần 0,2mol axit HCl
a) Dựa vào bảng tuần hoàn, xác định
nguyên tử khối và tên nguyên tố A
b) Viết cấu hình e của ion A+
c) Xỏc định kiểu liờn kờt trong phõn
tử Abr
Bài 4 Sử dụng giá trị độ âm điện cho
trong bảng tuần hoàn, sắp xếp các phân
tử theo chiều tăng dần độ phân cực của
liên kết trong phân tử các chất sau :
NH3, H2S, H2O, H2Te, CsCl, CaS,
BaF2
Bài 5 Viết cụng thức e và cụng thức cấu
tao của phõn tử NH3 và xỏc định cộng
hoỏ trị của cỏc nguyờn tố
HS: Ta cú 2M + 2H2O 2M OH + H2 (1)
M OH + HCl M Cl + H2O (2)
Theo PT 1 và 2 ta cú
0, 2( )
HCl
M MOH
- Cấu hỡnh A+ : 1s2
- Kiểu liờn kết trong ABr là liờn kết ion
HS : Dựa vào bảng giỏ trị độ õm điện tớnh hiệu độ õm điện Nếu độ õm điện càng lớn thỡ độ phõn cực liờn kờt càng lớn
HS : CT electron H : N : H H CTCT: H N H
Cộng hoỏ trị của H là 1 Cộng hoỏ trị của N là 3
4 Củng cố: Nhắc lại chỳ ý của cỏc bài tập đó làm
5 Dặn dũ: BTVN: Nguyờn tử nguyờn tố X cú Z= 20 và nguyờn tố Y cú Z= 17
a) Viết cấu hỡnh e nguyờn tử của X, Y và cho biết loại liờn kết tạo thành trong phõn tử hợp chất giữa X và Y
b) Viết phương trỡnh húa học của phản ứng để minh họa
.
H