Kyõ naêng: Vaän duïng caùc heä thöùc veà caïnh vaø ñöôøng cao trong tam giaùc vuoâng ñeå giaûi baøi taäp2. Thaùi ñoä: Reøn luyeän tính chính xaùc.[r]
Trang 1Bài 1 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
TRONG TAM GIÁC VUÔNG
I Mục tiêu
1.Kiến thức: - Biết thiết lập các hệ thức : b2 = ab’; c2 = ac’; h2 = b’c’;
2 Kỹ năng: Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
3 Thái độ: cc Rèn luyện tính chính xác
IIChuẩn bị:
SGK, phấn màu, bảng vẽ phụ hình 2 và hình 3 (SGK)
III Phương pháp: Đặt vấn đề, giải quyết vấn đề, vấn đáp , trực quan, đàm thoại
IV Quá trình họat động trên lớp
H.Đ1 :15p
1 Hệ thức liên hệ giữa cạnh
góc vuông và hình chiếu của
nó trên cạnh huyền
Định lý 1 : Trong một tam giác
vuông , bình phương mỗi cạnh
góc vuông bằng tích của cạnh
huyền và hình chiếu của cạnh
góc vuông đó trên cạnh
huyền Hệ thức:
b 2 = ab’ ; c 2 = ac’
Bài mới : Cho ABC vuông tại A,cạnh huyền a và các cạnh gócvuông là b, c
Gọi AH là đường cao ứng vớicạnh BC Ta sẽ thiết lập một số hệthức về cạnh và đường cao trongtam giác vuông
Bài mới : Cho ABC vuông tại A,
cạnh huyền a và các cạnh gócvuông là b, c
Gọi AH là đường cao ứng vớicạnh BC Ta sẽ thiết lập một số hệthức về cạnh và đường cao trongtam giác vuông Đưa hình 1 giớithiệu hệ thức 1
Để có hệ thức b2 = ab’
b
a=
b ' b
AHC BAC
?2 Tính b2 + c2(b2 + c2 = a2)
So sánh với định lý Pytago
* Rút ra đl đảo của đl Pytago
Chia học sinh thành 2 nhóm Nhóm 1: chứng minh
AHC BAC Nhóm 2 : lập tỉ lệ thức
2 Một số hệ thức liên quan
tới đường cao
a.) Định lý 2: Trong một tam
giác vuông, bình phương đường
cao ứng với cạnh huyền bằng
tích hai hình chiếu của hai
* Nhìn hình 1 (SGK trang 64) hãy chứng minh
AHB CHA ( AHB vuông tại H;
CHA vuông tại H)
* Học sinh nhận xét lọai tam giác đang xét
* Học sinh tìm yếu tố:
B ^ A H =A ^ C H
Trang 2cạnh góc vuông trên cạnh
huyền
h2 = b’c’
Gợi ý nhận xét :
B ^ H A+ A ^B H =1V
A ^ C H + A ^B H =1V
AHB CHA
Rút ra định lý 2
Hệ thức : AHCH =HB
HA
(hay h2 = b’c’) Học sinh nhắc lại định lý 2
HOẠT ĐỘNG 3 (15p)
1. Củng cố
Bài 2
2 Dặn dị :btvn :1, 2, 3, 4
sgk
-Viết các cơng thức tính độ dài cạnh trong tam giác vuơng mà em biết ? trong đĩ :
a là độ dài cạnh huyền
b, c : độ dài cạnh gĩc vuơng
b’, c’ : độ dài hình chiếu cạnh gĩc vuơng lên cạnh huyền
h : độ dài đường cao
Bt 1
Hình cho biết gì ? Hỏi gì ?
dùng cơng thức nào ?
(Bảng ghi các cơng thưc phải để trước mặt)
b 2 = ab’ , cần biết thêm gì ?
Gọi hs giải : Gọi hs nhận xét
Gv sửa sai
Bài 1b Gọi hs giải : Gọi hs nhận xét
Gv sửa sai
Bài 2
Gọi hs giải : Gọi hs nhận xét
Gv sửa sai
a2= b2+c2
b2 = ab’
h2 = b’c’
ha = bc
1
h2=
1
b2+
1
c2
Biết độ dài hai cạnh gĩc vuơng Tìm hình chiếu
b 2 = ab’ 2
cần biết thêm a Dùng a2= b2+c2 Giải :
Ta cĩ : a2= b2+c2 Hay √62+82=10 = x+y
b 2 = ab’ hay x=62/10=3,6
y = 10 -3,6 =6,4 Bài 1b
b 2 = ab’ hay x=122/20=7,2
y = 20 – 7,2 =12,8
Bài 2
b 2 = ab’ hay
x=√(1+4) 1=√5
y=√(1+4) 4=2√5
☻ BỔ SUNG
I Mục tiêu
Tuần 1 - Tiết 2
NS:
ND:
Bài 1 :MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ
Trang 31.Kiến thức: - Biết thiết lập các hệ thức : ha = bc và 1
2 Kỹ năng: - Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
3 Thái độ: Rèn luyện tính chính xác
IIChuẩn bị:
GV : thước dài , êke,phấn màu
HS : làm bài tập, xem trước bài mới
III Phương pháp: Đặt vấn đề, giải quyết vấn đề, vấn đáp, trực quan, đàm thoại
IV Quá trình họat động trên lớp
HOẠT ĐỘNG 2: 20p
2 Một số hệ thức liên quan
tới đường cao (tt)
b).Định lý 3: Trong một tam
giác vuông, tích hai cạnh góc
vuông bằng tích của cạnh
huyền và đường cao
ha = bc
c).Định lý 4: Trong một tam
giác vuông, nghịch đảo của
bình phương đường cao ứng với
cạnh huyền bằng tổng các
nghịch đảo của bình phương
hai cạnh góc vuông
Gv sửa sai
Bài 4Gọi hs giải :Gọi hs nhận xét
Gv sửa sai
Bài 3
Ta cĩ : a2= b2+c2Hay √52+72=√74= y
b2=a.b’hay y2 = (1+4).4=20
Trang 4y=
HỌAT ĐỘNG 3 10p
1 Củng cố
2 Dặn dị : Chuẩn bị bài tập
5,6,8, 9 SGK/69
Học sinh chọn 1 câu trả lời đúng nhất trong các tam giác vuông có tác dụng có các đưởng cao sau đây:
1/ Tính MK a/ MK = 14 cm; b/MK = 4,8 cm c/MK = 4cm; d/MK = 3cm
2/ Tính x : a/ x = 2cm ; b/ x = 3cm c/ x = 3,5 cm ; d/ x = 4cm
3/ Tính DI:
a/ DI = 2cm; b/ DI = √4,5
c/ DI = 4,5 cm ; d/ DI =
3 cm
4/ Tính AC:
a/ AC = 10 cm b/ AC = 7 cm c/AC =144cm; d/ AC = 12cm
b/MK = 4,8 cm
a/ x = 2cm
b/ DI = √4,5 d/ AC = 12cm ☻ BỔ SUNG
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
Tuần 2 - Tiết 3
NS:
ND:
Trang 51.Kiến thức: các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
2 Kỹ năng: Vận dụng các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông để giải bài tập
3 Thái độ: Rèn luyện tính chính xác
II Chuẩnbị :
GV : thước dài , êke,phấn màu
HS : làm bài tập, xem trước bài mới
III Phương pháp: trực quan, đàm thoại, nhóm nhỏ
IV Quá trình họat động trên lớp:
Trang 6NỘI DUNG
Kiểm tra bài cũ (5P):
* Luyện tập
phát biểu các định lý 1, 2, 3
Làm bài tập 5, 6 (SGK trang 59)
HOẠT ĐỘNG 1 (20p)
Bài 5 – SGK trang 69
Trong tam giác vuông với các
cạnh góc vuông có độ dài là 3 và
4, kẻ đường cao ứng với cạnh
huyền Hãy tính đường cao này
và độ dài các đọan thẳng mà nó
định ra trên cạnh huyền
Aùp dụng định lý Pytago :
GV cho HS phân tích theo sơđồ phân tích đi lên
Một học sinh vẽ hình xác định giả thiết kết luận
Một hs tính đường caoAH
Đường cao của một tam giác
vuông chia cạnh huyền thành hai
đọan thẳng có độ dài là 1 và 2
Hãy tính các cạnh góc
vuông của tam giác này
Sau đó GV gọi 2 em bất kỳ
- Một học sinh lên bảng vẽ hình
- Vận dụng hệ thức lượng tínhEF; EG
FG = FH + HG = 1+2=3
Trang 7☻ BỔ SUNG
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
1.Kiến thức: các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
2 Kỹ năng: Vận dụng các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông để giải bài tập
3 Thái độ: Rèn luyện tính chính xác
II Chuẩnbị :
GV : thước dài , êke,phấn màu
HS : làm bài tập, xem trước bài mới
III Phương pháp: trực quan, đàm thoại, nhĩm nhỏ
IV Tiến trình dạy học:
* Kiểm tra bài cũ :4p (SGV )
* Bài mới : Trong một tam giác
vuông, nếu biết hai cạnh thì có
tính được các góc của nó hay
không?
Ôn cách viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của hai tam giác đồng dạng
HOẠT ĐỘNG 1 (20p)
Bài 7 – SGK trang 69
Người ta đưa ra hai cách vẽ đọan
trung bình nhân x của hai đọan
thẳng a,b (tức là x2 = ab ) như
trong hai hình vẽ sau :
GV hướng dẫn HS vẽ hình theo đề bài cho và nối những đọan thẳng cần thiết
cho HS làm tại chỗ sau đó 2
em xung phong lên bảng theo 2 cách khác nhau
_ 2 HS lên bảng vẽ CM theo 2 cách
HS 1 Cách 1 : Theo cách dựng tam giác ABC có đường trung tuyến AO ứng với cạnh BC bằng một nửa cạnh đó ,
do đó tam giác ABC vuông tại A
Vì vậy
AH 2 = BC.CH hay x 2 = a.b
Tuần 2 - Tiết 4
NS:
ND:
Trang 8Dựa vào các hệ thức (1) và (2)
hãy chứng minh các cách vẽ trên
là đúng
Cách 1 :
Theo cách dựng tam giác ABC
có đường trung tuyến AO ứng
với cạnh BC bằng một nửa cạnh
đó , do đó tam giác ABC vuông
tại A Vì vậy : AH2 = BC.CH
hay x2 = a.b
Cách 2 : Theo cách dựng tam
giác DEF có đường trung tuyến
DO ứng với cạnh EF bằng một
nửa cạnh đó , do đó tam giác
DEF vuông tại D Vì vậy
DE2 = EI.EF hay x2 = a.b
GV quan sát HS làm bài và sửasai lầm cho các em yếu tại chỗ
HS 2 Cách 2 : Theo cách dựng tam giác DEF cóđường trung tuyến DO ứng với cạnh EF bằng một nửa cạnh đó ,
do đó tam giác DEF vuông tại D
Vì vậy
DE 2 = EI.EF hay x 2 = a.b
HS khác nhận xét
HOẠT ĐỘNG 2 (10p)
Bài 8- SGK trang 70
a) x2 = 4.9 = 36
⇒ x = 6
b) Do các tam giác tạo thành đều
là tam giác vuông cân nên x=2
Cho HS làm bài tại chỗ trong 4phút
Gọi 3 em đem tập lên chấm điểm và lên bảng sửa bài
HS làm bài tại chỗ sau đó GV gọi 3 em lên bảng sửa
HS 1 a) x2 = 4.9 = 36
⇒ x = 6
HS 2 b) Do các tam giác tạo thành đều là tam giác vuông cân nên x=2 vày = √8
BC? ( BHC vuông tại H)
Trang 9HOẠT ĐỘNG4 (3p)
1.Củng cố
2 Dặn dị - Ôn tập các định lý,
biết áp dụng các hệ thức
.- Xem trước bài tỉ số lượng giác
của góc nhọn
-Viết các cơng thức tính độ dài cạnh trong tam giác vuơng mà
em biết ?
a2= b2+c2
b2 = ab’
h2 = b’c’
ha = bc
1
h2=
1
b2+
1
c2
☻ BỔ SUNG
TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN I Mục tiêu 1.Kiến thức: - Nắm vững định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn 2 Kỹ năng: - Biết tính các tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông Biết dựng góc khi cho một trong các tỉ số lượng giác của nó 3 Thái độ: Rèn luyện tính chính xác II Chuẩn bị : SGK, phấn màu, bảng phụ, thước ê ke, com pa, thước thẳng III Phương pháp: trực quan, đàm thoại, nhóm nhỏ IV.Tiến trình dạy học: NỘI DUNG HỌAT ĐỘNG GV HỌAT ĐỘNG HS * Kiểm tra bài cũ :(5p ) * Bài mới : Trong một tam giác vuông, nếu biết hai cạnh thì có tính được các góc của nó hay không? Ôn cách viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của hai tam giác đồng dạng HỌAT ĐỘNG 1 (30p) 1 Khái niệm: a/ Đặt vấn đề : Mọi ABC vuông tại A, có ^ B=α luôn có các tỉ số AB BC ; AC BC ; AC AB; AB AC Xét ABC và A’B’C’ ( ^A= ^ A ' = 1V) có B=^B '^ = - Yêu cầu viết các tỉ lệ thức về các cạnh, mà mỗi vế là tỉ số giữa 2 cạnh của cùng một tam giác Hướng dẫn làm ?1 : a/ = 450; AB = a Tính BC ? ABBC ;AC BC ; AB AC ; AC AB - Học sinh kết luận: ABC ~ A’B’C’ ABBC=A ' B ' B ' C ' ; AC BC= A ' C ' B ' C ' ; AC AB= A ' C ' A ' B ' ;
* Học sinh nhận xét:
Tuần 3 - Tiết 5
NS:
ND:
Trang 10b/ Định nghĩa tỉ số lượng giác
của góc nhọn :
+ Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh
huyền được gọi là sin của góc
α , kí hiệu sin α
+ Tỉ số giữa cạnh huyền và cạnh
kề được gọi là côsin của góc ,
ký hiệu cos α
+ Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề
được gọi là tang của góc , kí
hiệu tg ( hay tan )
+ Tỉ số giữa cạnh kề và cạnh đối
được gọi là côtang của góc , kí
hiệu cotg ( hay cotg)
sin α=doi
kehuyen
tg α=doi
kedoi
Ví dụ 1 :
sin 450=sin \{ ^B=AC
√22cos 450=cos \{ ^B=AB
√22
12
c/ Dựng góc nhọn ,biết tg =
2
3
- Dựng x ^ O y=1 V
- Trên tia Ox; lấy OA = 2 (đv)
-Trên tia Oy; lấy OB = 3(đv)
Hướng dẫn cạnh đối, kề của góc
- Dựng góc vuông xOy
- Trên Oy, lấy OM = 1
- Vẽ (M;2) cắt Ox tại N
O ^ N M =β
ABC vuông cân tại A
AB = AC = aAùp dụng định lý Pytago :
* Học sinh nhận xét:
ABC là nửa của tam giácđều BCB’
Học sinh chứng minh:
OMN vuông tại O có :
OM = 1; MN = 2(Theo cách dựng)
Trang 11(Vì tg = tg B=^ OA
2
HỌAT ĐỘNG 2 (10p )
1.Củng cố :
Bài 10 – SGK trang 76
Vẽ hình :
sin 340 = sin P = OQPQ
cos 340 = cosP = OPPQ
tg340 = tgP = OQOP
cotg340 = cotgP = OPOQ
Nêu định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn α
GV cho HS vẽ hình rồi tính các tỉ số LG của góc 340
Nêu cách tính sinP, cosP, tgP, cotgP
GV cho HS làm trong 3 phút rồi đem tập lên chấm điểm
HS khác nhận xét
@ Dặn dị:
- Học bài kỹ định nghĩa, định lý
Hs nêu đn
OPQ vuông tại O Có ^P=340
sin 34 0 = sin P = OQPQ cos 34 0 = cosP = OPPQ tg34 0 = tgP = OQOP cotg34 0 = cotgP = OPOQ
☻ BỔ SUNG
Trang 12
TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN
I Mục tiêu
1.Kiến thức: - Nắm vững định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn
- Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau
2 Kỹ năng: - Biết dựng góc khi cho một trong các tỉ số lượng giác của nó
- Tính được các tỉ số lượng giác của ba góc đặc biệt: 300; 450; 600
3 Thái độ: Rèn luyện tính chính xác
II Chuẩn bị :
SGK, phấn màu, bảng phụ, thước ê ke, com pa, thước thẳng
III Phương pháp: trực quan, đàm thoại, nhóm nhỏ
IV.Tiến trình dạy học:
* Kiểm tra bài cũ :10p (Sgk
trang 81)
Ôn cách viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của haitam giác đồng dạng
Cho ABC ( C=1V^ ¿ có:
AC = 0,9 (m) ;BC = 1,2(m)Tính các tỉ số lượng giác của
^
B và ^A ?Nhận xét gì về tslg của 2 góc này?
@.Bài mới :
Hs :Xét ABC ( C=1V^ ¿ có AB=
Nx + SinA= cosB và ngược lại+ tgA= cotgB và ngược lại
HỌAT ĐỘNG 1.( 25p)
2.Tỉ số lượng giác của hai góc
phụ nhau :
Định lý : Nếu hai góc phụ nhau
thì sin góc này bằng côsin góc
Thế nào là hai góc phụ nhau ?Gọi hs neu định lý
Hai góc có tổng số đo bằng 900
Hs nêu định lý
Tuần 3 - Tiết 6
NS:
ND:
Trang 13kia, tang góc này bằng côtang
Gv nhận xét
Bt 11Cho ABC ( C=1V^ ¿ có:
AC = 0,9 (m) ;BC = 1,2(m)Tính các tỉ số lượng giác của
^
B rồi suy ra tslg của ^A ?
Lập các tỉ số lượng giác của góc
và góc
Theo ví dụ 1 có nhận xét gì vềsin450 và cos450 (tương tự chotg450 và cotg450)
sin450 = cos450Theo ví dụ 2 đã có giá trị các tỉ sốlượng giác của góc 600 sin300 ?cos300? tg300? cotg300?
sin600 = √3
2 = cos300cos600 = 12 = sin 300tg600 = √3 = cotg300cotg600 = √3
3 = tg300
Ví dụ 7: (quan sát hình 22 SGK trang 65)
- Tính cạnh y
- Cạnh y là kề của góc 300
HỌAT ĐỘNG 2 (8p) GV hướng dẫn HS nắm bảng tỷ số lượng giác của các góc đặc biệt
12
Trang 14- Học bài kỹ định nghĩa, định lý, bảng lượng giác của góc đặc biệt
- Làm bài 13; 14; 15 ; 16
☻ BỔ SUNG
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
1.Kiến thức: - Nắm vững định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn
- Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau
2 Kỹ năng: - Biết dựng góc khi cho một trong các tỉ số lượng giác của nó
- Tính được các tỉ số lượng giác của ba góc đặc biệt: 300; 450; 600
3 Thái độ: Rèn luyện tính chính xác
II Chuẩn bị :
SGK, phấn màu, bảng phụ, thước ê ke, com pa, thước thẳng
III Phương pháp: trực quan, đàm thoại, nhóm nhỏ
IV.Tiến trình dạy học:
@ Kiểm tra bài cũ 5p - Phát biểu định nghĩa các tỉ
số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông
- Phát biểu định lý về các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
@/ Luyện tập
HĐ 1 ( 8p)
Bài 12 – SGK trang 76 Hãy viết các tslg sau thành
tslg của các góc nhỏ hơn 450
sin 60 0 ;cos75 0 ;sin52 0 30’
cotg82 0 ; tg80 0
Aùp dụng định lý về tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
sin 60 0 = cos30 0 ; cos75 0 = sin15 0
sin52 0 30’ = cos37 0 30’
cotg82 0 = tg8 0
tg80 0 = cotg10 0
HĐ 4 (5p)
Bài 13 – SGK trang 77
a/ sin α=2
3 Cách làm 20 (b, c.d) tương tự
Học sinh nêu cách dựng, thực hành
Tuần 4 - Tiết 7
NS:
ND:
Trang 15- Chọn độ dài 1 đơn vị
- Vẽ góc x ^ O y=1 V
- Trên tia Ox lấy OM = 2 (đvị)
- Vẽ cung tròn có tâm là M; bán
kính 3 đơn vị; cung này cắt Ox
tại N Khi đó O ^ N M=α
- Chú ý cạnh đối, cạnh kề so với góc
HĐ 5 (10p) (hd bài tập về nhà)
Bài 14 – SGK trang77
a/ Trong tam giác vuông cạnh
huyền là lớn nhất, nên :
sin α=doi
huyen<1
huyen<1
b/ sin α cos α =
doi huyen ke huyen
=doi
ke =tg α
cos α
ke
huyen
doi
huyen
=ke
tg α cot gα=doi
ke .
ke
c/ sin2 + cos2 = 1
doi2
huyen2+
ke2
huyen2=
doi2+ke2
huyen2 huyen2=1
So sánh cạnh huyền với cạnh góc vuông
Lập tỉ số :
So sánh các tỉ số đó với tg;
cotg theo định nghĩa Hướng dẫn học sinh lần lượt tính : (Dựa vào định nghĩa của sin; cos và dựa vào định lý Pytago)
b / sin α cosα=?
cos α sin α =?
tg = ? cotg = ? c/
sin2 = ?; cos2 =?
a/ Trong tam giác vuông:
Cạnh kề của góc đều là cạnh góc vuông cạnh góc vuông nhỏ hơn cạnh huyền
sin α=doi
huyen<1
cosα =ke
huyen<1
b/ sin α cos α=
doi huyen ke huyen
=doi
ke =tg α
cos α sin α =
ke huyen doi huyen
=ke
tg α cot gα=doi
ke .
ke
c/ Nhận xét, áp dụng định lý Pitago
Dăn dò 2p - Xem lại các bài tập đã làm
- Chuẩn bị bảng lượng giác;
máy tính (nếu có)
☻ BỔ SUNG
Trang 16
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
1.Kiến thức: - Nắm vững định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn
- Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau
2 Kỹ năng: - Biết dựng góc khi cho một trong các tỉ số lượng giác của nó
- Tính được các tỉ số lượng giác của ba góc đặc biệt: 300; 450; 600
3 Thái độ: Rèn luyện tính chính xác
II Chuẩn bị :
SGK, phấn màu, bảng phụ, thước ê ke, com pa, thước thẳng
III Phương pháp: trực quan, đàm thoại, nhóm nhỏ
IV.Tiến trình dạy học:
@ Kiểm tra bài cũ 5p
@.luyện tập
- Phát biểu định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông
- Phát biểu định lý về các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
Gọi hs đọc đề
Bài toán cho biết gi ?
?
Tìm cosC, tgC,cotgC ?
4
C tgC
C gC
Trang 17*
cos
3
cot
4
C
tgC
C
gC
Hoạt động 2 (15p)
Bài 16 – SGK trang 77
Gọi độ dài cạnh đối diện với góc
600 của tam giác vuông là x, ta
0
PQ
⇒OP=PQ sin 600
OP=8 √3
2 =4√3
HD giải
GV cho HS nêu cách tính sin
600
Gọi 1 HS lên bảng làm bài tập
sin 600
PQ
⇒OP=PQ sin 600
OP=8 √3
2 =4√3
Hoạt động 3 (8p)
Bài 17- SGK trang 77
HD giải
Gọi hs giải Gọi hs nhân xét
Gv nhận xét
a/
cos α=√1 −sin2α=√1−(35)2=4
5
tg α= sin α
3
5.
5
3 4
41;tg α=
40 9
Hoạt động 4 (2p)
@ C ủng cố : Từng phần
@.Dăn dò
- Xem lại các bài tập đã làm
- Chuẩn bị bảng lượng giác;
máy tính (nếu có)
☻ BỔ SUNG
600 8
?
Trang 18BẢNG LƯỢNG GIÁC
I Mục tiêu
1.Kiến thức: - Nắm được cấu tạo, qui luật, kỹ năng tra bảng lượng giác
2 Kỹ năng: - Sử dụng máy tính để tính các tỉ số lượng giác khi biết số đo góc (hoặc ngược lại)
3 Thái độ: Rèn luyện tính tích cực, cẩn thận
II Chuẩn bị :
Gv, Hs: Bảng lượng giác; máy tính
III Phương pháp: Đặt vấn đề, giải quyết vấn đề, vấn đáp ,trực quan, đàm thoại
IV Quá trình họat động trên lớp:
@ Bài mới
@ Kiểm tra bài cũ (5p)
Ôn lại định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn, quan hệ giữa các tỉ số này đối với hai góc phụ nhau
HỌAT ĐỘNG 1 (10P)
1 Cấu tạo bảng lượng giác
a) Bảng sin và cosin:
* Bảng chia thành 16 cột (trong
đó 3 cột cuối là hiệu chỉnh)
* 11 ô giữa của dòng đầu ghi số
phút là bội số của 6
* Cột 1 và 13; ghi số nguyên độ
(cột 1: ghi số tăng dần từ 00
900; cột 13 ghi số giảm dần từ
900 00)
* 11 cột giữa ghi các giá trị của
sin (cos)
b) Bảng tg và cotg: (bảng IX) có
cấu trúc tương tự (X)
c) Bảng tg của các góc gần 900
và cotg của các góc nhỏ (bảng
Bảng lượng giác có từ trang 52
58 của cuốn bảng số Dựa vào tính chất của các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau Nêu cách tìm sin, cos của một góctheo bảng lượng giác
* 11 ô giữa của dòng đầu ghi số phút là bội số của 6
* Cột 1 và 13; ghi số nguyên độ (cột 1: ghi số tăng dần từ 00 900; cột 13 ghi số giảm dần từ 900 00)
* 11 cột giữa ghi các giá trị của sin (cos)
HS nắm vững cấu tạo của bảng lượng giác
* Bảng chia thành 16 cột (trong đó 3 cột cuối là hiệu chỉnh)
* 11 ô giữa của dòng đầu ghi số phút là bội số của 6
* Cột 1 và 13; ghi số nguyên độ (cột 1: ghi số tăng dần từ
00 900; cột 13 ghi số giảm dần từ 900 00)
* 11 cột giữa ghi các giá trị của sin (cos)
Tuần 5 - Tiết 9
NS:
ND: