1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

Giáo án Hóa học lớp 10 - Tiết 21: Bài tập về halogen

6 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 142,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Củng cố, luyện tập: 6 phút Các bước làm một bài tập nhận biết: Trích mẫu thử, Chọn thuốc thử, Hiện tượng nhận biết, Viết PTHH đã dùng 4.. Hãy nhận biết các dung dịch trên mà không sử dụn[r]

Trang 1

Ngày soạn Ngày giảng Lớp Sĩ số

10A1 10A2 10A3 10A 4

Tiết 21. BÀI TẬP VỀ HALOGEN

I Muc tiêu :

1 Kiến thức:

-

- Làm quen

2 Kĩ năng

-

- Làm bài

3 Tình

II Chuẩn bị

GV:

HS: ôn

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ ( kết hợp với bài mới)

2 Bài mới

Hoạt động của thầy và trò Nội dung bài học

Hoạt động 1 15 phút

GV:

nhóm Yêu > 1 HS lên !( @ bài

Bài 1

Cho các dung - Na2CO3, FeCl2,

AlCl3, NaCl, HCl, NaOH

GV: 5" xét ;J sai và chú ý $%

pháp trong bài

Bài 1

- trích

- Dùng Dung - nào làm P 8M màu xanh là

Na2CO3 và NaOH, quP 8M màu ,Q là HCl

- Dùng dd HCl vùa tìm ,$ cho vào dd

Na2CO3 và NaOH dung - nào có khí không màu thoát ra la Na2CO3

Trang 2

6Y  A   3 kim ) Al, Fe, Cu.

Cho 17,4g Y  A tác X  dd

HCl

không tan B Hoà tan B !a dd axit

ra ( các khí

a

H(8 ra

b Tính

HS

Hoạt động 2: 10 phút

GV ;J X

Bài 3

Hoà tan hoàn toàn104,25 gam Y  X

g NaCl và NaI vào $ ,$ dung

- A 7X khí clo $ vào dung - A

thu

NaCl có trong Y  X là:

A 17,55g B 29,25g C 58,5g

GV: ;J sai và $ N HS làm theo

( )

NaOH FeCl NaCl Fe OH NaOH FeCl NaCl Fe OH NaOH AlCl NaCl Al OH

Al OH NaOH NaAlO H O

Bài 2

Các $% trình ( 

Al HCl AlCl H

Fe HCl FeCl H

Cu H SO CuSO SO H O

trong 17,4 g Y =

Ta có pt: 27x + 56y + 64z = 17,4g Theo pt 1 và pt 2 ta có: 3x + y = 8, 96 0, 4

22, 4 

Theo pt 3 ta có: z = 2, 24 0,1

22, 4 

3 ( PT: x = 0,2; y = 0,1; z = 0,1

27.0, 2 5, 4 56.0,1 5, 6 64.0,1 6, 4

Al Fe Cu

Bài 3

:* án ,K4 B

3

4 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà 2 phút BTVN Cho các dung - AgNO3, HCl, NaOH, Na2CO3, KNO3, CuCl2, Ba(NO3)2 Hãy

Trang 3

Ngày soạn Ngày giảng Lớp Sĩ số

10A1 10A2 10A3 10A 4

Tiết 22 BÀI TẬP

I Mục tiêu:

1 Kiến thức

-

- Ôn

2 Kĩ năng

- Rèn

- Rèn

-

3 Tình cảm thái độ

- Rèn

II Chuẩn bị

GV: Bài

HS: Ôn

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

2 Bài mới

Hoạt động của thầy và trò Nội dung bài học

GV: Cho

Yêu > + sinh lên !( làm bài

Hoạt động 1: 10 phút

Bài 1

Có 3

không màu là BaCl2, NaHCO3 và NaCl có

dùng

trên?

A H2SO4 B AgNO3

C CaCl2 D Ba(OH)2

Bài 1

Dùng H2SO4 có

2

BaCl H SO BaSO HCl NaHCO H SO Na SO H O CO

Bài 2

Trang 4

D Ag(NO3), MgCO3, BaSO4

Hoạt động 3: 10 phút

Bài 3

Hoà tan hoàn toàn 7,8g Y  Mg và Al

 ban ,>= 7 mol axit ,G tham gia ( 

là A 0,8 mol B 0,08 mol

C 0,04 mol D 0,4 mol

Hoạt động 4: 7 phút

Bài 4

NaI (1) NaBr (2) NaCl (3) Cl2

(5)

FeCl FeCl Fe OH

Hoạt động 5: 10 phút Bài 5

Cho Y  A g Cu và Mg vào dung -

HCl

5,6lit khí H2

tan B Dùng dung - H2SO4,R nóng ,M hoà

V:iSW=

a

b Tính

1

:* án: A

Bài 4

3)

DF

M ngan

NaI Br NaBr I NaBr Cl NaCl Br

Cl Fe FeCl FeCl Fe FeCl FeCl Cl FeCl FeCl NaOH NaCl Fe OH

Bài 5

PT ( 

Mg HCl MgCl H

Cu H SO CuSO SO H O

2

5, 6

0, 25( )

22, 4

H

n   mol

Theo PT (1) 2 0, 25( )

0, 25.24 6

Mg

n n mol

Theo PT (2) 2

2, 24

0,1( )

22, 4 0,1.64 6, 4

Cu SO

Cu

3

4 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: 1 phút BTVN:

Cho 31,84 gam

dung - AgNO3

A NaCl và NaBr B NaBr và NaI

Trang 5

Ngày soạn Ngày giảng Lớp Sĩ số

10A1 10A2 10A3 10A 4

OXI – ZON

I Mục tiêu :

1 Kiến thức

-

- $% pháp ,   oxi trong phòng thí  9

2 Kĩ năng

-

-

3 Tình cảm thái độ: Yêu thích !1 môn hoá +

II Chuẩn bị

GV:

HS: Ôn

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ

2 Bài mới

Hoạt động của thầy và trò Nội dung bài học

Hoạt động 1: 10 phút

GV: Yêu

nguyên

+

- Nêu tính

Hoạt động 2: 10 phút

GV: Yêu

Bài 1

Hoàn thành ;% ,g (  và ghi rõ , 

A Kiến thức

Oxi có 6 e  ngoài cùng, có ,1 âm , 9

 3,44 Oxi có tính oxi hoá  

- Ozon là 1   thù hình  oxi có tính oxi hoá   % oxi

O2 + Ag  Ko H(8 ra

O3 + 2Ag  Ag2O + O2

B Bài tập Bài 1

E: Cl2; A: MnO2; B: O2; H: H2O; G: H2; D: HCl

2KMnO MnOK MnOMnOO

Trang 6

thu ,$ 49,28 lít O2V:iSW

Xác



Giáo viên: 5" xét ;J sai và cho , M

Hoạt động 4: 7 phút

GV

Bài 3

Thêm 3g MnO2 vào 197g Y  KCl và

KClO3

khi

cân

các

(1)

2

2KMnO MnOK MnOMnOO

x

2

x

(2)

2KClO   2KCl 3O

y 3

2y

Theo pt 1 và 2 và theo ,> bài ta có 9

$% trình

158 122, 5 273, 4

49, 28 3

x y y x



3 ( pt: x = 0,8; y = 1,2

4

3

158.0,8

273, 4

KMnO

KClO

m

m

Bài 3

PT m( 

(1)

2KClO   2KCl 3O

i $ O2 thoát ra là : (197 + 3) – 152 = 48g

2

48

1, 5( ) 32

O

n   mol

Theo pt (1)

.1, 5 1( )

nn   mol

3 122, 5

KClO

mg m KCl  197 122, 5   74, 5g

3.

4 BTVN: 1 phút

thì thu

thì ( dung bao nhiêu lít?

...

2 Bài mới

Hoạt động thầy trò Nội dung học< /b>

Hoạt động 1: 10 phút

GV: Yêu

nguyên

+

- Nêu tính

Hoạt động 2: 10 phút... Kĩ năng

-

-

3 Tình cảm thái độ: u thích !1 mơn hố +

II Chuẩn bị

GV:

HS: Ơn

III Các hoạt động dạy học:

1...

O3 + 2Ag  Ag2O + O2

B Bài tập Bài 1

E: Cl2; A: MnO2; B: O2; H: H2O;

Ngày đăng: 01/04/2021, 18:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w