MỤC TIÊU: - Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể chậm rãi, phù hợp với diễn biến các sự việc - Hiểu ý nghĩa: Biểu dương ý thức bảo vệ rừng, sự thông minh và dũng cảm của một công dân n[r]
Trang 1TUÂN 13 Thứ hai ngay 3 tháng 12 năm 2012
TẬP ĐỌC NGƯỜI GÁC RỪNG TÍ HON
I MỤC TIÊU:
- Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể chậm rãi, phù hợp với diễn biến các sự việc
- Hiểu ý nghĩa: Biểu dương ý thức bảo vệ rừng, sự thông minh và dũng cảm của một công dân nhỏ tuổi
- Dưới sự hướng dẫn của GV, HS trả lời được các câu hỏi 1,2,3b
- KNS: Rèn kĩ năng đọc thành tiếng, kĩ năng trả lời câu hỏi
II THIẾT BỊ - ĐDDH:
GV: Tranh ảnh SGK
HS: Học và xem trước nội dung bài SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN - HỌC:
1 ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC: 1’
2 KIỂM TRA: 4'
- Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ: “Hành trình của bầy ong”
HS1: Những chi tiết nào cho biết hành trình vô tận của bầy ong?
HS2: Hai dòng thơ cuối, tác giả muốn nói điều gì về công việc của loài ong?
HS3: Nêu đại ý bài thơ?
+ GV nhận xét, ghi điểm
3 BÀI MỚI:
a Giới thiệu- Ghi đề 1’
b Dạy bài mới:
10’
12’
HĐ1: Luyện đọc
- Gọi 1 HS đọc tốt đọc toàn bài
- Cùng HS chia đoạn bài
- GV chốt lại Chia đoạn: 3 đoạn
- YC đọc doạn lần 1
- Rút từ khó, ghi bảng
- HD đọc từ khó
- YC đọc đoạn lần 2
- HD đọc câu dài
- YC đọc chú giải trong sgk
- YC đọc nhóm 2
- HD giọng đọc và đọc mẫu
- Gọi 1 em đọc lại cả bài
HĐ2: Tìm hiểu nội dung bài
+ Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1, 2, trả
lời câu hỏi:
H: Theo lối ba vẫn đi rừng, bạn nhỏ đã
phát hiện được điều gì?
+ GV gợi câu hỏi để HS trả lời
H: Thoạt tiên phát hiện thấy những dấu
chân người lớn hằn trên đất, bạn nhỏ
-Dưới lớp đọc thầm
- HS tự chia đoạn
- HS theo dõi
- HS nối tiếp đọc đoạn
- Luyện đọc từ khó
- Nối tiếp đọc đoạn
- Luyện đọc câu
- Đọc chú giải
- Luyện trong nhóm
- Nghe và theo dõi
- Đọc bài
1 HS đọc đoạn 1,2, trả lời
1 – 2 HS trả lời trước lớp
Trang 2thắc mắc như thế nào? ( Hai ngày nay
đâu có khách tham quan )
H: Lần theo dấu chân, bạn nhỏ đã phát
hiện ra điều gì?
+ Yêu cầu HS trao đổi nhóm câu hỏi
sau:
H: Kể những việc làm của bạn nhỏ cho
thấy bạn là người thông minh, dũng
cảm?
* GV chốt:
+ Những việc làm cho thấy bạn nhỏ là
người thông minh: Thắc mắc khi thấy
dấu chân người lớn, lần theo dấu
+ Những việc làm cho thấy bạn nhỏ là người dũng cảm: Chạy đi gọi điện thoại báo cho công an về hành động
H: Vì sao bạn nhỏ tự nguyện tham gia việc bắt bọn trộm gỗ? H: Chúng ta học tập ở bạn nhỏ điều gì? + Yêu cầu HS trao đổi nhóm bàn nếu nội dung? + Tổ chức các nhóm nêu ý kiến, nhận xét + GV chốt, ghi bảng: Nội dung: Ca ngợi ý thức bảo vệ rừng, sự thông minh và dũng cảm của một công dân nhỏ tuổi HĐ3: Luyện đọc diễn cảm + GV hướng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn 3 + Tổ chức đọc diễn cảm đoạn 3 + Thi đọc diễn cảm trước lớp + HS cùng GV nhận xét, bình chọn bạn đọc tốt 1 – 2 HS trả lời trước lớp Hơn chục cây gỗ to bị chặt, bọn trộm gỗ sẽ dùng xe để chuyển gỗ vào buổi tối Trao đổi nhóm bàn Đại diện nhóm bàn trả lời HS lắng nghe ghi nhớ 2 – 3 HS thực hiện trả lời Vì bạn ấy yêu rừng, sợ rừng bị phá; vì bạn ấy hiểu rừng là tài sản chung, .
Tinh thần trách nhiệm bảo vệ tài sản chung Bình tĩnh, thông minh,
Nhóm bàn trao dổi nêu nội dung Các nhóm trình bày, nhận xét 2 – 3 HS nhắc lại HS theo dõi GV hướng dẫn HS thực hiện đọc theo yêu cầu 3 – 4 HS thi đọc diễn cảm Nhận xét, bình chọn bạn đọc tốt 4 CỦNG CỐ - DẶN DÒ:4’ + Yêu cầu HS đọc cả bài, nêu nội dung Nhận xét tiết + Về luyện đọc, chuẩn bị bài “Trồng rừng ngập mặn”
VI Nhận xét, rút kinh nghiệm:
Lop4.com
Trang 3Thứ ba ngay 4 tháng 12 năm 2012
CHÍNH TẢ Nghe - viết : HÀNH TRÌNH CỦA BẦY ONG
I MỤC TIÊU:
- Nhớ – viết đúng chính tả, trình bày đúng các câu thơ lục bát
- Làm được BT (2) a / b hoặc BT ( 3 ) a / b,
- KNS: Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở, trung thực
II THIẾT BỊ - ĐDDH:
GV: Các phiếu nhỏ viết từng cặp chữ tiếng (hoặc vần) theo cột dọc ở bài tập 2a để HS bốc thăm, tìm từ ngữ chứa tiếng (vần đó) Bảng lớp viết những dòng thơ có những chữ cần điền ở bài tập 3a, 3b
HS: Học thuộc khổ thơ yêu cầu
III CÁC HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN - HỌC:
1 ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC: 1’
2 KIỂM TRA: 4'
1 HS lên bảng viết các từ sự sống, đáy rừng, sầm uất, nảy dưới gốc cây
+ GV nhận xét, nhấn mạnh chỗ HS dễ nhầm lẫn
3 BÀI MỚI:
a Giới thiệu- Ghi đề 1’
b Dạy bài mới:
15’
15’
HĐ1: Hướng dẫn HS nhớ – viết
+ GV đọc bài viết lần 1
+ HS đọc nối tiếp thuộc lòng 2 khổ thơ
+ Cho HS lên bảng viết một số chữ
khó:
rong ruổi, rù rì, nối liền, lặng thầm
+ GV cho HS nhắc lại cách trình bày
các câu thơ lục bát
+ Cho HS gấp SGK nhớ – viết 2 khổ
thơ cuối
+ Đọc lại cho HS dò bài
+ GV thu chấm 7 – 10 bài, nhận xét
HĐ2: Luyện tập
+ Yêu cầu 2 HS đại diện 2 nhóm bốc
thăm phiếu chứa từ ghi trong phiếu
+ Tổ chức HS chơi trò bốc thăm trả lời
nhanh câu hỏi:
+ Chia lớp 2 nhóm thi nhóm tìm được
nhiều từ có tiếng mà bạn vừa nêu
Ví dụ:
nhân sâm – ngoại xâm
củ sâm – xâm lược sâm sẩm tối – xâm nhập + GV nhận xét đúng / sai
* Tương tự với các cặp từ còn lại
HS lắng nghe
1 HS đọc 2 khổ thơ cuối
2 HS lên bảng viết từ khó, lớp viết vào nháp
HS thực hiện viết bài
7 – 10 HS nộp bài
2 HS đọc câu hỏi trong phiếu
Các thành viên lần lượt nêu
Theo dõi bổ sung, nếu bạn sai
Trang 4Bài 3:
HS đọc yêu cầu bài 3
+ Yêu cầu HS làm vào vở
Chám, chữa bài cho hs
1 HS đọc yêu cầu của bài
HS làm vào vở
4 CỦNG CỐ - DẶN DÒ:4’
+ GV nhận xét tiết, tuyên dương bạn viết đẹp
+ Viết lại chữ viết sai, chuẩn bị tiết sau
VI Nhận xét, rút kinh nghiệm:
Lop4.com
Trang 5TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU:
-Biết
+ Thực hiện phép cộng,trừ,nhân các số thập phân
+ Nhân số thập phân với một tổng hai số thập phân
- KNS: HS cẩn thận, say mê sáng tạo, ham thích học toán
II THIẾT BỊ - ĐDDH:
- Bảng phụ, bảng nhóm
III CÁC HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN - HỌC:
1 ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC: 1’
2 KIỂM TRA: 4'
+ Yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài và trả lời câu hỏi:
HS1: 12.5 3.04
Muốn nhân một số thập phân với một số thập phân ta làm như thế nào?
HS2: 23, 4 x 100 = Muốn nhân 1 STP với 10, 100, 1000, ta chỉ việc làm gì?
+ GV nhận xét, ghi điểm
3 BÀI MỚI:
a Giới thiệu- Ghi đề 1’
b Dạy bài mới:
30’
10’
8’
12’
Luyện tập thực hành
Bài 1: Đặt tính rồi tính
+ Gọi HS lên bảng làm, lớp làm vào
vở
+ GV theo dõi, giúp đỡ
Chấm, chữa bài
Bài 2:
- Củng cố quy tắc nhân nhẩm một số
thập phân với 10; 100; 1000 … , nhân
nhẩm với 0.1; 0.01; 0.001 …
Cho hs nhẩm trong nháp
Cho hs nêu kết quả nhẩm
Bài 4a:
HS thảo luận nhóm , nêu cách làm
+ Tổ chức các nhóm trình bày
+ GV chốt, nhấn mạnh cách thực hiện:
(2,4 + 3,8) 1.2 = 2,4 1,2 + 3,8 1,2
(6,5 + 6,3) 0.8 = 6,5 0,8 + 6,3 0,8
+ Yêu cầu HS rút ra kết luận
(a + b) c = a c + b c
hoặc a c + b c = (a + b) c
Đọc yêu cầu BT
HS làm bảng, lớp vào vở
Đọc yêu cầu BT Phát biểu quy tắc
Nhẩm vào nháp Nêu kết quả tính nhẩm
Đọc yêu cầu BT Nhóm trao đổi nêu cách làm
Đại diện nhóm lên trình bày
Lắng nghe đối chiếu kết quả của nhóm
1 – 2 HS nhắc lại kết luận
Trang 64 CỦNG CỐ - DẶN DÒ:4’
H: Muốn nhân một tổng với 1 số ta làm như thế nào?
+ GV nhận xét, tuyên dương cá nhân học tốt
Về nhà xem lại bài, làm bài 4b còn lại
VI Nhận xét, rút kinh nghiệm:
Lop4.com
Trang 7ĐẠO ĐỨC KÍNH GIÀ YÊU TRẺ
I MỤC TIÊU:
- Biết vì sao cần phải kính trọng, lễ phép với người già, yêu thương, nhường nhịn em nhỏ
- Biết được những hành vi, việc làm phù hợp với lứa tuổi thể hiện sự kính trọng người già, yêu thương em nhỏ
- Có thái độ và hành vi thể hiện sự kính trọng, lễ phép với người già, nhường nhịn em nhỏ
- Kĩ năng tự phê phán (biết phê phán, đánh giá những quan niệm sai, những hành vi ứng xử không phù hợp với các cụ già
- Kĩ năng giao tiếp, ứng xử với người cao tuổi trong cuộc sống
- Kĩ năng thể hiện sự thông cảm, chia sẻ với người già
II THIẾT BỊ - ĐDDH:
- GV: Bảng phụ, bảng nhóm, tranh : phóng to tranh 19
- HS :Đọc trước truyện ở nhà
III CÁC HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN - HỌC:
1 ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC: 1’
2 KIỂM TRA: 4'
HS1: Đọc ghi nhớ ?
HS1: Để có tình bạn đẹp ta phải làm như thế nào ?
+ GV nhận xét, ghi điểm
3 BÀI MỚI:
a Giới thiệu- Ghi đề 1’
b Dạy bài mới:
10’ HĐ 1: Tìm hiểu truyện ‘Sau đêm
mưa”
+ GV đọc truyện 1 lần
+ Yêu cầu HS nêu câu hỏi SGK (3
câu)
+ Tổ chức hoạt động nhóm bàn
+ Yêu cầu các nhóm trình bày
+ Yêu cầu các nhóm nhận xét, bổ
sung
+ GV nhận xét chốt: Cần tôn trọng
người già , em nhỏ và giúp đỡ họ
bằng nhiều việc làm phù hợp với khả
năng.
H: Khi gặp người già, trẻ em em cần
có thái độ thế nào?
H: Đối với người già, trẻ em, dân tộc
ta có truyền thống như thế nào?
* Ghi nhớ: SGK gọi 2 HS đọc.
1 – 2 HS đọc lại
1 HS thực hiện nêu
Thảo luận nhóm bàn
Đại diện các nhóm trả lời Nhận xét , bổ sung
HS thực hiện trả lời trước lớp
1 - 2 HS đọc ghi nhớ
Trang 820’ HĐ2: Hướng dẫn làm bài tập 1
SGK
+ Yêu cầu HS đọc, nêu yêu cầu
+ Hoạt động cá nhân
GV nhận xét, kết luận: Các hành vi
a, b, c thể hiện tình cảm kính già, yêu
trẻ Hành vi d chưa thể hiện sự quan
tâm, yêu thương chăm sóc em nhỏ.
1 – 2 HS đọc, nêu yêu cầu
Làm việc cá nhân
HS trình bày ý kiến, nhận xét
4 CỦNG CỐ - DẶN DÒ:4’ H: Em có thể làm gì để tỏ lòng kính trọng người già? H: Em làm gì để tỏ sự yêu mến em nhỏ? + Về học bài, tìm hiểu các phong tục tập quán thể hiện tình cảm kính già, yêu trẻ của địa phương, dân tộc ta VI Nhận xét, rút kinh nghiệm:
Lop4.com
Trang 9LUYỆN TỪ VÀ CÂU MRVT: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
I MỤC TIÊU:
- Hiểu được “ khu bảo tồn đa dạng sinh học” qua đoạn văn gợi ý ở BT1; sắp xếp các từ ngữ chỉ hoạt động đối với môi trường vào nhóm thích hợp theo yêu cầu BT2; viết được đoạn văn ngắn về môi trường theo yêu cầu BT3
- KNS: GD ý thức khi lựa chọn sử dụng từ phù hợp
II THIẾT BỊ - ĐDDH:
- GV: Bảng phụ, bảng nhóm
- Bảng phụ, 3 tờ giấy trình bày nội dung bài tập 2 (bảng gồm 2 cột hành động bảo vệ môi trường và hành động phá hoại môi trường)
HS: Xem trước nội dung bài SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN - HỌC:
1 ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC: 1’
2 KIỂM TRA: 4'
Gọi HS lên bảng:
HS1: Đặt câu có quan hệ từ “mà”
HS2: Đặt câu có quan hệ từ “thì”
HS3: Đặt câu có quan hệ từ “ Bằng”
+ GV nhận xét, ghi điểm
3 BÀI MỚI:
a Giới thiệu- Ghi đề 1’
b Dạy bài mới:
10’
10’
HĐ1: Hướng dẫn HS làm bài tập 1
+ HS đọc bài 1
+ Làm việc cá nhân tìm câu trả lời
H: Em hiểu khu bảo tồn đa dạng sinh
học là gì?
+ Yêu cầu HS trả lời
* GV chốt ý: Khu bảo tồn đa dạng sinh
học là nơi lưu giữ được nhiều động vật
và thực vật Rừng nguyên sinh
HĐ2: Hướng dẫn HS làm bài tập 2
Bài 2:
+ Gọi HS đọc, nêu yêu cầu
+ Tổ chức HS làm theo nhóm bàn
+ Yêu cầu 3 nhóm làm vào bảng phụ
+ Tổ chức các nhóm trình bày kết quả
+ GV chốt:
a) Hành động bảo vệ môi trường:
Trồng cây, trồng rừng, phủ xanh đồi
trọc
b) Hành động phá hoại môi trường: Phá
HS đọc bài, nêu yêu cầu
Cá nhân suy nghĩ nêu ý kiến
HS lần lượt nêu ý kiến
1 – 2 HS nhắc lại ý GV chốt
2 HS đọc, nêu yêu cầu
HS làm theo nhóm bàn
Các nhóm trình bày kết quả
2 – 3 HS đọc lại kết quả đúng
Trang 10rừng, đánh cá bằng mìn hay bằng
điện,
HĐ3: Hướng dẫn HS làm bài tập 3 Bài 3: + Gọi HS đọc , nêu yêu cầu + GV nhấn mạnh yêu cầu * Chọn 1 cụm từ ở bài 2 để viết 1 đoạn văn về đề tài đó + Tổ chức HS viết bài + GV giúp những HS còn yếu + Tổ chức cho HS đọc bài viết cá nhân + GV nhận xét, khen ngợi, chấm điểm những bài viết hay 1 HS đọc, nêu yêu cầu Lắng nghe, thực hiện Viết bài cá nhân HS thực hiện đọc bài viết Nhận xét, bổ sung 4 CỦNG CỐ - DẶN DÒ:4’ + GV đọc bài văn cho HS nghe Nhận xét tiết Về xem lại bài, viết lại cho hoàn chỉnh đoạn văn VI Nhận xét, rút kinh nghiệm:
Lop4.com
Trang 11Thứ tư ngay 5 tháng 12 năm 2012
KỂ CHUYỆN
KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA
I MỤC TIÊU:
- Kể được một việc làm tốt hoặc hành động dũng cảm bảo vệ môi trường của bản thân hoặc những người xung quanh
- KNS: Rèn kĩ năng kể chuyện, kĩ năng trả lời câu hỏi
II THIẾT BỊ - ĐDDH:
GV: Bảng phụ viết 2 đề như SGK
HS: chuẩn bị câu chuyện sẽ kể
III CÁC HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN - HỌC:
1 ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC: 1’
2 KIỂM TRA: 4'
Gọi HS lên kể lại chuyện đã nghe hay đã đọc được về bảo vệ môi trường
GV nhận xét ghi điểm
3 BÀI MỚI:
a Giới thiệu- Ghi đề 1’
b Dạy bài mới:
8’
22’
HĐ1: Tìm hiểu yêu cầu của đề bài
+ Gọi 2 HS đọc, nêu yêu cầu đề bài
+ GV yêu cầu HS xác định đề và gạch
dưới từ quan trọng
+ GV nhấn mạnh yêu cầu: Câu chuyện
kể phải là câu chuyện về 1 việc làm tốt
hoặc 1 hành động dũng cảm bảo vệ môi
trường của em hoặc những người xung
quanh
+ GV cho các em nêu tên câu chuyện
các em định kể
+ yêu cầu HS đọc gợi ý:
* Chuyện kể về việc các em đã tham
gia làm sạch đẹp ngõ, xóm … hoặc
chuyện dũng cảm của chú kiểm lâm
ngăn chăn bọn trộm gỗ…
+ Yêu cầu HS chuẩn bị câu chuyện sẽ
kể
HĐ2: Thực hành kể chuyện
+ Tổ chức cho HS kể theo nhóm
+ Tổ chức kể chuyện trước lớp
+ HS cùng GV nhận xét
+ Tổ chức thi kể chuyện
+ HS cùng GV bình chọn bạn kể
chuyện hay nhất
2 HS đọc đề bài
HS xác định yêu cầu đề Dùng bút chì gạch
HS nêu câu chuyện sẽ kể
HS đọc gợi ý 1+2 SGK
HS chuẩn bị câu chuyện
HS kể theo nhóm
HS thực hiện kể trước lớp
Đại diện nhóm lên kể
Lớp nhận xét, bình chọn
4 CỦNG CỐ - DẶN DÒ:4’
+ GV nhận xét tiết, tuyên dương cá nhân tích cực
Trang 12+Về tập kể cho ba mẹ nghe, chuẩn bị tiết sau
VI Nhận xét, rút kinh nghiệm:
Lop4.com
Trang 13TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU:
- Biết
+ Thực hiện phép cộng, trừ, nhân các số thập phân
+ Vận dụng tính chất nhân một số thập phân với 1 tổng, một hiệu hai số thập phân trong thực hành tính
- KNS: HS cẩn thận, say mê sáng tạo, ham thích học toán
II THIẾT BỊ - ĐDDH:
- GV: Bảng phụ, bảng nhóm
III CÁC HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN - HỌC:
1 ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC: 1’
2 KIỂM TRA: 4'
+ Gv kiểm tra việc làm bài tập ở nhà của HS
3 BÀI MỚI:
a Giới thiệu- Ghi đề 1’
b Dạy bài mới:
8’
7’
7’
8’
Luyện tập thực hành
Bài 1 Gọi HS đọc yêu cầu
+ Yêu cầu HS làm việc cá nhân
+ Gọi những HS còn chậm thực hiện
bảng lớp.Mỗi HS làm 1 câu
+ Tổ chức HS nhận xét, sửa chữa
a) 375,84 – 95,69 + 36,78
280,15 + 36,78 = 316,93
b) 7,7 + 7,3 7,4
7,7 + 54,02 = 61,72
Bài 2:
Yêu cầu HS thảo luận nhóm bàn, nêu
cách làm
+ Yêu cầu 2 HS làm vào bảng phụ rồi
lên trình bày
GV sửa, nhận xét, chốt:
(6,75 + 3,25) 4,2
10 4,2 = 42
hoặc (6,75 + 3,25) 4,2
6,75 4,2 + 3,25 4,2
28.35 + 13,65 = 42
* Tương tự yêu cầu HS làm phần b
vào vở
Bài 3b:
Yêu cầu hs tính nhẩm kết quả tìm x
Cùng hs nhận xét, chữa bài
Bài 4:
+ Yêu cầu HS đọc đề, tìm hiểu, tóm
1 HS đọc, nêu yêu cầu – HS làm bảng, lớp làm vở
1 HS thực hiện trên bảng Đổi vở sửa bài, báo cáo
HS thảo luận nhóm bàn Đại diện HS trình bày trên bảng
HS làm phần b vào vở
HS đọc yêu cầu bài Tính nhẩm kết quả tìm x Nêu kết quả tính nhẩm
Trang 14tắt và giải.
+ HS làm vào vở
Gọi 1 HS lên bảng làm GV nhận xét
sửa
Giải Đáp số: 99 000 đồng
HS đọc yêu cầu bài Đọc đề, tìm hiểu
HS lên bảng tóm tắt
4 m vải : 60 000 đồng 6,8 m vải : ? đồng
4 CỦNG CỐ - DẶN DÒ:4’
+ Nhắc lại nội dung luyện tập Nhận xét tiết
+Về xem lại bài, chuẩn bị bài sau
VI Nhận xét, rút kinh nghiệm:
Lop4.com