1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Giáo án Hóa học 10 - Học kì II - Tiết 37: Khái quát nhóm Halogen

2 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 104,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 4 GV: Yêu cầu học sinh dựa vào cấu hình electron lớp ngoài cùng để giải thích vì sao các halogen giống nhau vể tính chất hóa học cũng như thành phần và tính chất của các hợp ch[r]

Trang 1

Ngày

Ngày 

A1 A2 A3 A4 A5 A6 A7 A8 A9

Chương 5 NHĨM HALOGEN

'( 37 KHÁI QUÁT NHĨM HALOGEN

I MỤC TIÊU BÀI HỌC

1 Kiến thức

HS biết:

 Nhĩm halogen

HS hiểu:

 Tính

9 nguyên (> các nguyên (0 nhĩm halogen cĩ 7 electron (ns2np5) Nên khuynh

2np6)

 Nguyên nhân làm cho tính oxi hố

 Vì sao nguyên (0 flo N cĩ 0 oxi hố -1, trong khi C* các nguyên (0 halogen cịn +P ngồi

0 oxi hố -1 cịn cĩ các 0 oxi hố +1, +3, +5, +7

2 Kĩ năng

3 Thái độ - tình cảm

 Giáo

II CHUẨN BỊ

GV :

HS: \8 (5B; bài

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức lớp

2 Kiểm tra bài cũ ?A'( ^< trong bài ;@

3 Bài mới

Hoạt động 1

GV: Cho

ngyuên (0 hố 8 cho '(

 Tên các nguyên (0 (` nhĩm halogen

 Chúng (` nhĩm nào? trong các chu kì

chúng (` 14 trí nào?

GV: Thơng báo cho 8 sinh '( nguyên (0

atatin khơng nghiên U 3 CJ mà CB^ nghiên

U trong nhĩm các nguyên (0 phĩng :)

I Vị trí của nhĩm halogen trong bảng tuần hồn

HS:

9 giáo viên:

 Nhĩm halogen - các nguyên (0 flo (F), clo (Cl), brom (Br), iot (I) và atatin (A)

 Chúng (` nhĩm VIIA và 3 0 các chu kì

và 3 (5B; các nguyên (0 khí ')

Lop10.com

Trang 2

Hoạt động 2

GV: Yêu 7 8 sinh 1'(   hình electron +;<

ngoài cùng 9 các nguyên (> F, Cl, Br, I K C*

rút ra

các nguyên (0 nhóm halogen

.

:X

II Cấu hình electron nguyên tử, cấu tạo phân tử

HS: Lên ngyên (0 nhóm halogen

: 2s22p5 : 3s23p5

F

17 : 4s24p5 : 5s25p5

Br

53

Nhận xét

 ];< ngoài cùng 9 nguyên (> các nguyên (0 halogen

+;< s có 2e, phân +;< p có 5e (ns2np5)

 Khuynh thành ion halogenua, CF có   hình electron

2np6) Do C*P tính  ( hóa

hóa mạnh.

Hoạt động 3

GV: Yêu

l`( 0 CD CF 9 các nguyên (0 nhóm

halogen”

tính

GV:  thích vì sao mà F N có 0 oxi hoá là

-1 còn Cl, Br, I ngoài 0 oxi hoá -1 còn có 0 oxi

hoá +1, +3, +5, +7

III Sự biến đổi tính chất

1 Sự biến đổi tính chất vật lí của các đơn chất

HS: Nhận xét

 Màu

2 Sự biến đổi độ âm điện

-

Hoạt động 4

GV: Yêu 7 8 sinh I vào   hình electron

+;< ngoài cùng CF  thích vì sao các halogen

thành

- Yêu càu HS nêu

các nguyên (0 nhóm halogen

2 Sự biến đổi tính chất hóa học của các đơn chất

HS: Vì nhau (ns2np5) nên các thành

chúng ( thành

HS: Nghiên U SGK (5 +X

4 Củng cố: GV:

- Nguyên nhân

- Nguyên nhân các halogen có tính oxi hóa

- Nguyên nhân

5 Dặn dò:

Lop10.com

...

4 Củng cố: GV:

- Nguyên nhân

- Nguyên nhân halogen có tính oxi hóa

- Ngun nhân

5 Dặn dị:

Lop10.com

...

-

Hoạt động 4

GV: Yêu 7 8 sinh I vào   hình electron

+;< ngồi CF  thích halogen

thành

- u càu HS nêu

các nguyên (0 nhóm halogen. ..

tính

GV:  thích mà F N có 0 oxi hố

-1 cịn Cl, Br, I ngồi 0 oxi hố -1 cịn có 0 oxi

hố +1, +3, +5, +7

III Sự biến đổi tính chất

1 Sự biến đổi

Ngày đăng: 01/04/2021, 18:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm