Arbitrage địa phương Ñoàng franc trôû neân khan hieám Ñoàng franc trôû neân khan hieám Ngaân haøng C taêng giaù. baùn franc Ngaân haøng[r]
Trang 1Khoa Tài Chính Doanh Nghiệp
Arbitrage và Ngang giá lãi suất
Tài Chính Quốc Tế (International Finance)
Trang 2Nội dung
Kinh doanh chênh lệch giá (arbitrage)
Kinh doanh chênh lệch lãi suất có phòng ngừa (CIA)
Lý thuyết Ngang giá lãi suất IRP
Trang 3Kinh doanh chênh lệch giá arbitrage
Arbitrage là nghiệp vụ kinh doanh chênh lệch giá nhằm mục đích kiếm lời trên những khác biệt của giá cả niêm yết
Arbitrage địa phương
Arbitrage quốc tế
Trang 4SWIFT Code Currency
SWIFT (Society for Worldwide Interbank Financial
Telecommunications)
Niêm yết tỷ giá hối đoái
Trang 5Tỷ giá chéo
2
1 / / USD a a
2
1 / / USD b b
2 2
1 /
b
a
b a
Y X
Ví dụ: EUR/USD = 1.3333/36
GBP/USD = 1.9621/26 EUR/GBP = 0.6794/97
Trang 6Arbitrage địa phương
Mua franc ở ngân hàng C với giá $0,5 Bán franc cho ngân hàng D với giá $0,505 ARBITRAGE
Trang 7Arbitrage địa phương
Đồng franc trở nên khan hiếm
Đồng franc trở nên khan hiếm
Ngân hàng
C tăng giá bán franc
Ngân hàng
C tăng giá bán franc
Cung franc ở ngân hàng
D tăng
Cung franc ở ngân hàng
D tăng
Ngân hàng
D giảm giá mua franc
Ngân hàng
D giảm giá mua franc
Lợi nhuận từ sẽ giảm xuống
Lợi nhuận từ arbitrage địa phương
sẽ giảm xuống
Cầu franc ở
ngân hàng C
tăng
Cầu franc ở
ngân hàng C
tăng
Trang 8Arbitrage quốc tế
Hãy thực hiện arbitrage 3 bên từ bảng niêm yết tỷ giá dưới đây của ở 3 ngân hàng khác nhau:
Trang 9Arbitrage quốc tế
Tính toán tỷ giá chéo thích hợp
So sánh tỷ giá chéo thích hợp và tỷ giá chéo niêm yết
Nếu tỷ giá chéo thích hợp khác với tỷ giá chéo niêm yết thì arbitrage 3 bên khả thi
Đi mua đồng tiền được định giá cao
Trang 10Arbitrage quốc tế
Chuyển 10.000 USD thành 5.000 GBP ($2,00/£) 5.000 GBP được chuyển thành 54.000 SKr
(SKr10,8/£) 54.000 SKr được chuyển thành 10.800 USD ($0,200/SFr)
ARBITRAGE