- Yêu cầu nhóm khác nhận xét và chốt lại ý kiến đúng , gọi HS đọc lại và cho điểm từng nhóm học sinh + Các tác giả quan sát cây bằng những giác quan nào.. + Chỉ ra những hình ảnh so sánh[r]
Trang 1
Ngày soạn: 05/02/2010
Ngày giảng: Thứ 2, 08/02/2010
Đạo đức: LỊCH SỰ VỚI MỌI NGƯỜI (TIẾT 2)
I.Yêu cầu:
-HS nêu được ví dụ về cư xử lịch sự với mọi người
-HS biết cư xử lịch sự với mọi người
-HS đồng tình với những người biết cư xử lịch sự và không đồng tình với những người cư xử bất lịch sự
II.Chuẩn bị:
-SGK đạo đức 4
-Mỗi HS có 3 tấm bìa màu: xanh, đỏ, trắng
-Một số đồ dùng, đồ vật phục vụ cho trò chơi đóng vai
III.Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
-Vài HS nêu lại ghi nhớ của bài "Lịch sự với mọi
người"
2 Bài mới: a) Giới thiệu bài
*Hoạt động 1: Bày tỏ ý kiến (Bài tập 2- SGK/33)
-GV lần lượt nêu từng ý kiến của bài tập 2
- Trong những ý kiến sau, em đồng ý với ý kiến nào?
-GV đề nghị HS giải thích về lí do lựa chọn của
mình.-GV kết luận:
+Các ý kiến c, d là đúng
+Các ý kiến a, b, đ là sai
? Hãy nêu những biểu hiện của phép lịch sự?
KL: Bất kể mọi lúc, mọi nơi, trong khi ăn uống, nói
năng, chào hỏi chúng ta cũng cần phải giữ phép lịch
sự
*Hoạt động 2: Đóng vai (Bài tập 4- SGK/33)
-GV chia nhóm và giao nhiệm vụ cho các nhóm thảo
luận, chuẩn bị đóng vai tình huống a, bài tập 4
Tiến sang nhà Linh, hai bạn cùng chơi đồ chơi thật
vui vẻ Chẳng may, Tiến lỡ tay làm hỏng đồ chơi của
Linh Theo em, hai bạn cần làm gì khi đó?
-GV nhận xét chung
Kết luận chung :-GV đọc câu ca dao sau và giải
thích ý nghĩa: -Lời nói không mất tiền mua
Lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau
3.Củng cố - Dặn dò: -Thực hiện cư xử lịch sự với mọi
người xung quanh trong cuộc sống hàng ngày
-Về xem lại bài và áp dụng những gì đã học vào thực
tế
-Chuẩn bị bài tiết sau
-HS nêu
HS biểu lộ thái độ theo cách quy ước ở hoạt động 3, tiết 1- bài 3 -HS giải thích sự lựa chọn của mình
+Lễ phép chào hỏi người lớn +Nhường nhịn em bé
+Không cười đùa to trong khi ăn cơm…
-Cả lớp lắng nghe
-Các nhóm HS chuẩn bị cho đóng vai
-Một nhóm HS lên đóng vai; Các nhóm khác có thể lên đóng vai nếu
có cách giải quyết khác
-Lớp nhận xét, đánh giá các cách giải quyết.-HS lắng nghe.-HS cả lớp thực hiện
Trang 2Toán: LUYỆN TẬP CHUNG
I Yêu cầu:
-HS rút gọn được phân số
-Quy đồng được mẫu số hai phân số
-Rèn kĩ năng rút gọn phân số và qui đồng mẫu số hai phân số
*Ghi chú: BT cần làm BT 1; BT 2; BT 3 (a,b,c)
II/ Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
-Gọi hai em làm BT sau: Quy đồng mẫu
số các phân số:
;
4
3
8
5
và
6
5 12
7
và
-Nhận xét bài làm ghi điểm học sinh
2.Bài mới: a) Giới thiệu bài.
b) Luyện tập:
Bài 1 :Rút gọn phân số.
+ Gọi 1 em nêu đề bài
-Yêu cầu HS tự làm bài vào vở
-Gọi hai em lên bảng sửa bài
-Yêu cầu em khác nhận xét bài bạn
+ GV nhắc HS những HS không rút gọn
được một lần thì có thể rút gọn dần để
được phân số tối giản
-Giáo viên nhận xét bài học sinh
Bài 2 :Tìm phân số bằng phân số
9 2
-Yêu cầu lớp làm vào vở HsLần lượt rút
gọn rồi kết luận
Gọi em khác nhận xét bài bạn
-Giáo viên nhận ghi điểm từng học sinh
.Bài 3 :Quy đồng mẫu số các phân số.
+ Gọi HS đọc đề bài
-Hướng dẫn HS ở hai phép tính c và d các
em có thể lấy MSCbé nhất
-Yêu cầu lớp làm vào vở
-Gọi 2HS lên bảng sửa bài
-Gọi em khác nhận xét bài bạn
-Giáo viên nhận xét bài làm học sinh
Bài 4 : + Gọi HS đọc đề bài
-Hướng dẫn HS quan sát tranh vẽ các
-2HS làm BT ở bảng lớp
-Hai HS khác nhận xét bài bạn
-Lắng nghe -Một em nêu đề bài -Lớp làm vào vở
-Hai học sinh làm bài trên bản
5
2 6 : 30
6 : 12 30
12
9
4 5 : 45
5 : 20 45
20
5
2 14 : 70
14 : 28 70
28
3
2 17 : 51
17 : 34 51
34
-Học sinh khác nhận xét bài bạn
-Một em đọc thành tiếng +HS tự làm vào vở
-Một HS lên bảng làm bài -PS không rút gọn được vì đây là PS tối giản 18
5
- Những phân số bằng phân số là : và
9
2 27
6 63 14 -Học sinh khác nhận xét bài bạn
+ 1 HS đọc thành tiếng + Tiếp nối phát biểu + Lắng nghe GV
+ 2HS thực hiện trên bảng Chẳng hạn:
a/ và 3
4 8 5
; 24
32 8 3
8 4 3
4
x
x
24
15 3 8
3 5 8
5
x x
+ Nhận xét bài bạn + 1 HS đọc thành tiếng + Quan sát - Lắng nghe
Trang 3ngôi sao để nhận biết ở hình vẽ nào có
3 2
số ngôi sao được tô màu
+ Yêu cầu HS tự làm bài
-Gọi HS nêu miệng kết quả
-Giáo viên nhận xét bài làm học sinh
3) Củng cố - Dặn dò:
-Muốn quy đồng mẫu số nhiều phân số ta
làm như thế nào ?
-Nhận xét đánh giá tiết học
Dặn về nhà học bài và làm bài
+ HS thực hiện trả lời yêu cầu vào vở
- 1 HS phát biểu : -Nhóm ngôi sao ở phần b / có
số ngôi sao được tô màu 3
2
+ Nhận xét bài bạn
-2HS nhắc lại
-Về nhà học thuộc bài và làm lại các bài tập còn lại
Tập đọc: SẦU RIÊNG
I Yêu cầu:
-HS bước đầu biết đọc một đoạn trong bài có nhấn giọng từ ngữ gợi tả.
-Hiểu nội dung: Tả cây sầu riêng có nhiều nét đặc sắc về hoa, quả và nét độc đáo về dáng cây (trả lời được các câu hỏi trong SGK)
II Chuẩn bị: Bảng phụ ghi nội dung các đoạn cần luyện đọc
Ảnh chụp về cây, trái sầu riêng
III Cc hoạt động dạy học:
1 KTBC:
-Gọi 3 HS lên bảng tiếp nối nhau đọc thuộc
lòng bài " Bè xuôi Sông La " và trả lời câu
hỏi về nội dung Gọi 1 HS đọc toàn
bài.-Nhận xét và cho điểm HS
2.Bài mới:a) Giới thiệu bài:
- GV treo tranh minh hoạ vẽ chủ điểm và
hỏi nội dung giới thiệu chủ điểm và bài đọc
b) Hướng dẫn HS tìm hiểu bài:
* Luyện đọc:Gọi HS đọc bài, chia 3 đoạn.
-Gọi 3 HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn của
bài (3 lượt HS đọc)
- GV sửa lỗi phát âm, ngắt giọng cho từng
HS (nếu có).Y/c tìm tiếng từ khĩ luyện
đọc-Gọi HS đọc lần 2 kết hợp giải nghĩa từ
khó.-Gọi HS đọc phần chú giải
-HS luyện đọc theo cặp
-Gọi HS đọcbài
-GV đọc mẫu
* Tìm hiểu bài:
-Y/c HS đọc đoạn 1, trao đổi và TLCH:
- Sầu riêng là đặc sản của vùng nào ?
-Y/c HS đọc thầm toàn bài , trao đổi thảo
luận trong bàn trả lời câu hỏi :
-Ba em lên bảng đọc và trả lời nội dung bài
-Lớp lắng nghe
-1 em đọcbi
-3 HS nối tiếp nhau đọc theo trình tự
+Đoạn 1: Từ đầu đến …kì lạ + Đoạn 2: tiếp theo đến tháng 5 ta + Đoạn 3 : Đoạn còn lại
Luyện đọc: quyến rũ, lủng lẳng,dáng nghiêng, chiều quằn chiều lượn
- 1 HS đọc thành tiếng
HS luyện đọc nhóm đôi
- 1 HS đọc thành tiếng
-GV đọc
-1 HS đọc thành tiếng , lớp đọc thầm +Sầu riêng là loại cây trái đặc sản của Miền Nam nước ta
- Lớp đọc thầm cả bài , từng bàn thảo luận
và trả lời :
Trang 4- Dựa vào bài văn tìm những nét miêu tả
những nét đặc sắc của hoa sầu riêng ?
Em hiểu " hao hao giống " là gì ?
- Lác đác là như thế nào ?
+Đoạn 1 cho em biết điều gì?
-Y/c HS đọc đoạn 2 trao đổi và trả lời câu
hỏi
- Tìm những chi tiết miêu tả quả sầu riêng ?
-Em hiểu “ mật ong già hạn “là loại mật ong
như thế nào ?
+ " vị ngọt đam mê " là gì ?
Nội dung đoạn 2 cho biết điều gì ?
-Y/c HS đọc đoạn 3 trao đổi và trả lời CH
-Tìm những chi tiết miêu tả về cái dáng
không đẹp của cây sầu riêng ? Tác giả tả
như thế nhằm mục đích gì ?
+ Tìm những câu văn thể hiện tình cảm của
tác giả đối với cây sầu riêng ?
-Nêu nội dung chính của bài?
* Đọc diễn cảm:
-Y/c 3 HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn của
bài, cả lớp theo dõi để tìm ra cách đọc hay
-Treo bảng phụ ghi đoạn văn cần luyện đọc
-Yêu cầu HS luyện đọc " Sầu riêng lạ kì"
-Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm đoạn văn,
HS thi đọc toàn bài
-Nhận xét và cho điểm học sinh
3 Củng cố – dặn
dò: Nhận xét tiết học
-Dặn HS: Chuẩn bị bài Chợ Tết
+ Hoa : - Trổ vào dạo cuối năm , mùi thơm ngát giữa mỗi cánh hoa
- Hao hao giống có nghĩa là gần giống - giống như - gần giống như ,
- Lác đác là nhuỵ thưa thớt , lâu lâu mới có một nhuỵ
Ý1: Miêu tả vẻ đẹp của hoa sầu riêng -2 HS đọc thành tiếng., lớp đọc thầm bài +Quả: -Lủng lẳng duới cành, trông như những tổ kiến, mùi thơm đậm; vị ngọt đến đam mê
-"mật ong già hạn" có nghĩa là mật ong để lâu ngày nên có vị rất ngọt -
-" vị ngọt đam mê " là ý nói ngọt làm mê lòng người
Ý 2:Miêu tả hương vị của quả sầu riêng
- 1HS đọc thành tiếng , lớp đọc thầm bài + Dáng cây :- Thân nó khẳng khiu , cao vút , cành ngang thẳng đuột , như lá héo Tác giả tả như thế nhằm làm nổi bật ý ngon và đặc biệt của quả sầu riêng
+ HS tiếp nối phát biểu
-HS: Tả cây sầu riêng có nhiều nét đặc sắc
về hoa, quả và nét độc đáo về dáng cây
- 3 HS tiếp nối đọc 3 đoạn -HS luyện đọc theo cặp
-3 đến 5 HS thi đọc diễn cảm
-HS cả lớp
I Yêu cầu:
-HS nêu được ví dụ về ích lợi của âm thanh trong cuộc sống: âm thanh dùng để giao tiếp trong sinh hoạt, học tập, lao động, giải trí; dùng để báo hiệu (còi tau, xe, trống trường )
- Có ý thức thực hiện được một số hoạt động đơn giản góp phần chống ô nhiễm tiếng ồn cho bản thân và những người xung quanh
II Chuẩn bị:
- Tranh ảnh về tiếng ồn và việc phòng, chống
III Các hoạt động dạy học
Trang 5Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Kiểm tra
-GV gọi HS lên bảng kiểm tra bài
-Nhận xét đánh giá cho điểm HS
2 Bài mới a) Giới thiệu bài
Hoạt động1:Tìm hiểu vai trò của âm thanh
trong đời sống
-HS làm việc theo nhóm: Quan sát các hình
tr 86 SGK, ghi lại vai trò của âm thanh bổ
sung thêm những vai trò khác mà HS biết
-Giới thiệu kết quả của từng nhóm trước
lớp GV giúp HS tập hợp lại
Hoạt động 2: Nói về những âm thanh ưa
thích và những âm thanh không thích
-GV nêu vấn đề HS làm việc cá nhân và nêu
lên ý kiến của mình, GV có thể ghi lên bảng
thành 2 cột: Thích, không thích GV có thể
yêu cầu các em nêu lí do thích hoặc không
thích
Hoạt động3: Tìm hiểu ích lợi của việc ghi
lại được âm thanh
-GV đặt vấn đề: Các em thích nghe bài hát
nào? Do ai trình bày?
-Thảo luận chung cả lớp: Nêu ích lợi của
việc ghi lại âm thanh
-Cho các nhóm làm nhạc cụ: Đổ nước vào
các chai từ vơi đến gần đầy GV yêu cầu HS
so sánh âm do các chai phát ra khi gõ Các
nhóm chuẩn bị bài biểu diễn Sau đó từng
nhóm biểu diễn, các nhóm khác đánh giá bài
biểu diễn của nhóm bạn
3.Củng cố ,dặn dò.
-Nhận xét tiết học
-Nhắc HS về nhà học bài và chuẩn bị bài:
Âm thanh trong cuộc sống (tiếp).
-3HS lên bảng trả lời câu hỏi SGK
-Nhận xét câu trả lời của các bạn
-Nhắc lại tên bài học
-Hình thành nhóm quan sát tranh và thảo luận theo yêu cầu
-Đại diện của các nhóm báo cáo kết quả
-Lớp nhận xét và bổ sung nếu còn thiếu
-HS theo dõi
-Nối tiếp phát biểu ý kiến của mình trước lớp
và giải thích lí do mình thích hoặc không thích
-Nối tiếp nêu:
-Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên
-HS nêu
-Thực hành theo yêu cầu
-Một số nhóm trình bày kết quả thực hành và nêu
-HS cả lớp
Ngày soạn: 06/02/2010 Ngày giảng: Thứ 3, 09/02/2010
Toán : SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU SỐ
I Yêu cầu:
-HS biết so sánh hai phân số có cùng mẫu số.
-HS nhận biết được một phân số lớn hơn hoặc bé hơn 1
*BT cần làm: BT 1, BT 2(a,b)
II Chuẩn bị : -Giáo viên: Hình vẽ sơ đồ các đoạn thẳng được chia theo tỉ lệ như SGK
– Phiếu bài tập
Trang 6III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: -Gọi 2HS làm các BT
sau: Quy đồng mẫu số các phân số: ;
22
9 11
3
và
75
13
25
8
và
-Nhận xét bài làm ghi điểm học sinh
2.Bài mới: a) Giới thiệu bài:
b) Tìm hiểu ví dụ:
- Gọi 1 HS đọc ví dụ trong SGK
+ Treo bảng phụ đã vẽ sẵn sơ đồ các đoạn
thẳng chia theo các tỉ lệ như SGK
- GV nêu câu hỏi gợi ý dẫn dắt:
+So sánh độ dài đoạn thẳng AC với độ dài
đoạn thẳng AD?
+Vậy muốn so sánh hai phân số cùng mẫu
số ta làm như thế nào ?
+GV ghi quy tắc lên bảng Gọi HS nhắc lại
c) Luyện tập:
Bài 1 :So sánh hai phân số cùng mẫu số.
+ Gọi 1 em nêu đề bài
-Yêu cầu HS tự làm bài vào vở
-Gọi hai em lên bảng sửa bài
+ Y/c HS nêu giải thích cách so sánh
-Yêu cầu em khác nhận xét bài bạn
-Giáo viên nhận xét ghi điểm học sinh
Bài 2 :Nhận biết phân số bé hơn 1, lớn hơn
1.+ Gọi HS đọc đề bài
a, GV ghi 2 phép tính mẫu và nhắc HS nhớ
lại về những phân số có giá trị bằng 1 ( là
phân số có tử số bằng mẫu số )
-Yêu cầu lớp làm vào vở
-Gọi HS lên bảng làm bài
+ Phân số như thế nào thì bé hơn 1 ?
+ Phân số như thế nào thì lớn hơn 1 ?
b) Tương tự HS làm vào vở
Bài 3 :+ Gọi HS đọc đề bài
-Yêu cầu lớp tự suy nghĩ làm vào vở
-Gọi 1 HS lên bảng viết các phân số bé hơn
1 có mẫu số là 5 và tử số khác 0
-Gọi em khác nhận xét bài bạn
3) Củng cố - Dặn dò: -HS nêu quy tắc.
-Dặn HS: Chuẩn bị bài sau
+ 2HS thực hiện trên bảng + Nhận xét bài bạn
-Lắng nghe
+ Quan sát nêu nhận xét < hay >
5
2 5
3
5
3 5 2
+ HS tiếp nối phát biểu quy tắc
- 2 HS đọc thành tiếng , lớp đọc thầm
-Một em nêu đề bài -Lớp làm vào vở -Hai học sinh làm bài trên bảng
và ; < , và ; > 5
3
5
7
5
3 5
7 9
4 9
2 9
4 9 2 ( vì hai phân số có cùng mẫu số 9 tử số 4 > 2 )
và ; > (vì hai phân số có cùng 11
9
11
5 11
9 11 5
mẫu số 11 tử số 9 > 5 ) -Một em đọc thành tiếng
+HS tự làm vào vở
-Một HS lên bảng làm bài
- So sánh : và 1
5 2
- Ta có : < mà = 1 nên : < 1
5
2 5
5
5
5
5 2
-HS nêu
+ 1 HS đọc thành tiếng , lớp tự làm vào vở
- 1HS đọc đề , lớp đọc thầm + HS thực hiện vào vở
- Các phân số cần tìm là : ; ; ;
5
1 5
2 5
3 5 4 + HS nhận xét bài bạn
-2HS nhắc lại
-Về nhà học thuộc bài và làm lại các Bt còn lại
Trang 7Chính tả : SẦU RIÊNG
I Yêu cầu: -HS nghe-viết đúng bài chính tả; trình bày đúng đoạn văn trích.
-Làm đúng BT3 (kết hợp đọc bài văn sau khi đã hoàn chỉnh)
-Giáo dục HS ý thức rèn chữ viết đẹp, giữ vở sạch
II Chuẩn bị: -Bảng phụ viết các dòng thơ trong bài tập 2b cần điền vần vào chỗ trống
III Hoạt động trên lớp:
1 KTBC:
-Gọi 1 HS lên bảng đọc cho 3 HS viết bảng lớp
Cả lớp viết vào vở nháp: ròng rã, dạt dào , dồn
dập, dữ tợn , giông bão , giục giã
-Nhận xét về chữ viết trên bảng và vở
2 Bài mới: a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn viết chính tả:
-Gọi HS đọc đoạn văn .
-Hỏi: + Đoạn văn này nói lên điều gì ?
-Yêu cầu các HS tìm các từ khó, đễ lẫn khi viết
chính tả và luyện viết, sau đó viết vào bảng con
- GV đọc lại toàn bài chính tả
-GV đọc cho HS viết từng câu ngắn hoặc cụm
từ
+ Đọc lại toàn bài 1lượt để HS soát lỗi tự bắt lỗi
c.Chấm, chữa bài:
-GV chấm một số bài của HS
-GV nhận xét, giúp HS chữa lỗi
c Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
Bài 2b: Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung.
-Phát giấy và bút dạ cho nhóm HS
- Yêu cầu HS thực hiện trong nhóm, nhóm nào
làm xong trước dán phiếu lên bảng
-Gọi các nhóm khác bổ sung từ mà các nhóm
khác chưa có
-Nhận xét và kết luận các từ đúng
+ Ở câu b ý nói gì ?
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung
-Yêu cầu HS trao đổi theo nhóm và tìm từ
-Gọi 3 HS lên bảng thi làm bài
-Gọi HS nhận xét và kết luận từ đúng
3 Củng cố – dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Dặn HS về nhà viết lại các từ vừa tìm được và
chuẩn bị bài sau
-HS thực hiện theo yêu cầu
-Lắng nghe
-1HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm +Đoạn văn miêu tả vẻ đẹp và hương vị đặc biệt của hoa và quả sầu riêng
-Các từ: trổ vào cuối năm, toả khắp hao
hao giống cánh sen con, vài nhuỵ li ti
+HS viết vào bảng con
-HS lắng nghe
+ Viết bài vào vở
-HS tự soát lỗi
-HS giở SGK tự xem lại bài viết của mình
-1 HS đọc thành tiếng
-Trao đổi, thảo luận và tìm từ cần điền ở mỗi dòng thơ rồi ghi vào phiếu
-1HS đọc các từ vừa tìm được
+ Thứ tự các từ cần chọn để điền là :
Con đò lá trúc qua sông Bút nghiêng lất phất hạt mưa .
Bút chao , gợn nước Tây Hồ lăn tăn
+ Miêu tả nét vẽ cảnh đẹp Hồ Tây trên đồ sành sứ
-1 HS đọc thành tiếng
- HS ngồi cùng bàn trao đổi và tìm từ
-3 HS lên bảng thi tìm từ: Nắng - trúc
xanh-cúc- lóng lánh- nê - vút - náo nức.
-2HS đọc bài vừa điền ở BT3
- HS cả lớp
Trang 8Luyện từ và câu: CHỦ NGỮ TRONG CÂU KỂ AI THẾ NÀO ?
I Yêu cầu:
-HS hiểu được cấu tạo và ý nghĩa của bộ phận chủ ngữ trong câu kể Ai thế nào? ND cần ghi
nhớ)
-Nhận biết được câu kể Ai thế nào? Trong đoạn văn (BT1, mục III); viết được đoạn văn khoảng
5 câu, trong đó có câu kể Ai thế nào? (BT2).
* Ghi chú: HS khá, giỏi viết được đoạn văn có 2,3 câu theo mẫu Ai thế nào? (BT2)
II Chuẩn bị: -Hai tờ giấy khổ to viết 4 câu kể Ai thế nào ? ( 1 , 2 , 4, 5 ) trong đoạn văn phần
nhận xét ( viết mỗi câu 1 dòng )
-1 tờ giấy khổ to viết sẵn 5 câu kể Ai thế nào? 3 , 4, 5, 6, 8 ) trong đoạn văn ở bài tập1 ( phần
luyện tập , mỗi câu viết 1 dòng )
III Cc hoạt động dạy học:
1 KTBC:+ Gọi 2 HS trả lời câu hỏi :
-Trong câu kể Ai thế nào ? vị ngữ do từ
loại nào tạo thành ? Nó có ý nghĩa gì ?
-Nhận xét, kết luận và cho điểm HS
2 Bài mới:a Giới thiệu bài:
- b Tìm hiểu ví dụ:
Bài 1:-Yêu cầu HS mở SGK đọc nội dung
và trả lời câu hỏi bài tập 1
- Yêu cầu HS tự làm bài
-Gọi HS Nhận xét , chữa bài cho bạn
+ Nhận xét , kết luận lời giải đúng
Bài 2 : - Yêu cầu HS tự làm bài
-Gọi HS phát biểu Nhận xét , chữa bài cho
bạn
+ Nhận xét , kết luận lời giải đúng
Bài 3 :
+ Chủ ngữ trong các câu trên cho ta biết
điều gì ?
+ Chủ ngữ nào là do 1 từ , chủ ngữ nào là
do 1 ngữ ?
Chủ ngữ trong câu có ý nghĩa gì ?
c Ghi nhớ:
-Gọi HS đọc phần ghi nhớ
-Gọi HS đặt câu kể Ai làm gì ?
-Nhận xét câu HS đặt, khen những em hiểu
-2HS thực hiện
-Lắng nghe
-Một HS đọc thành tiếng , trao đổi , thảo luận cặp đôi
+Một HS lên bảng gạch chân các câu kể bằng phấn màu , HS dưới lớp gạch bằng chì vào SGK
- Nhận xét , bổ sung bài bạn làm trên bảng - Đọc
lại các câu kể :1.2 4,5
-1 HS làm bảng lớp , cả lớp gạch bằng chì vào SGK - Nhận xét , chữa bài bạn làm trên bảng
1 Hà Nội / tưng bừng màu đỏ CN
2 Cả một vùng trời / bát ngát cờ , đèn và hoa CN
4 Các cụ già / vẻ mặt nghiêm trang CN
5 Những cô gái thủ đô / hớn hở , áo màu rực rỡ
+ Chủ ngữ trong câu chỉ tên của người , tên địa danh và tên của sự vật ( cho ta biết sự vật sẽ được thông báo về đặc điểm tính chất ở vị ngữ trong câu )
- Chủ ngữ ở câu 1 do danh từ riêng Hà Nội tạo thành Chủ ngữ các câu còn lại do cụm danh từ tạo thành
+ Lắng nghe
+ Phát biểu theo ý hiểu -2 HS đọc thành tiếng
Trang 9bài, đặt câu đúng hay.
d Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1:Xác định câu kể Ai thế nào trong
đoạn văn
-Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung
- Yêu cầu HS tìm câu kể trong đoạn văn,
xác định chủ ngữ, vị ngữ trong cc cu đó tự
làm bài
-Kết luận về lời giải đúng và dán tờ giấy
đã viết sẵn 5 câu văn đã làm sẵn HS đối
chiếu kết quả
Bài 2 :
-Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung
- Y/c HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
+Trong tranh vẽ những loại cây trái
GV:Các em viết đoạn văn ngắn về một loại
trái cây có dùng một số câu kể Ai thế nào?
Không bắt buộc tất cả các câu văn trong
đoạn đều là câu kể Ai thế nào?
3 Củng cố – dặn
dò: Trong câu kể Ai thế nào ? chủ ngữ do từ
loại nào tạo thành ? Nó có ý nghĩa gì ?
Dặn HS về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
-Tiếp nối đọc câu mình đặt
* Nam đang học bài .
* Con mèo nhà em có ba màu trông rất đẹp
- 1 HS đọc thành tiếng.
- Trong rừng , chim chóc hót vớ von CN
-Màu trên lưng chú / lấp lánh CN
-Bốn cái cánh / mỏng như giấy bóng CN
-Cái đầu / tròn và hai con mắt / long lanh như thuỷ tinh
-Thân chú/ nhỏ và thon nắng thu.
CN
- Bốn cánh/ khẽ rung rung phn v.
-HS đọc y/c
-HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
-HS lắng nghe
-HS viết bài vào vở
-3-4 HS đọc bài trước lớp
-HS lần lượt nêu
-HS cả lớp
Ngày soạn: 10/ 02 / 2010 Ngày giảng: Thứ 4, 13/ 02/ 2010
Toán : LUYỆN TẬP
I Yêu cầu: -HS so sánh được hai phân số có cùng mẫu số
-So sánh được phân số với 1
-Biết viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn
-Rèn kĩ năng vận dụng thành thạo
*Ghi chú: BT cần làm BT 1, Bt2, BT3 (a,c)
II Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
-Gọi 2 HSlên bảng so sánh ;
7
5 , 7
3
3
2 , 3 4
Muốn so sánh hai phn số cùng mẫu số ta
làm thế nào
-Nhận xét bài làm ghi điểm học sinh
2.Bài mới: a) Giới thiệu bài:
+ 2HS thực hiện trên bảng + 3 HS đứng tại chỗ trả lời
+ Nhận xét câu trả lời của bạn -Lắng nghe
Trang 10b) Luyện tập :
Bài 1: So sánh hai phân số cùng mẫu số
- Gọi 1 HS đọc BT1 SGK
+ Tổ chức cho HS tự làm bài vào vở
-Gọi hai em lên bảng sửa bài
+ Yêu cầu HS nêu giải thích cách so sánh
-Yêu cầu em khác nhận xét bài bạn
-Giáo viên nhận xét ghi điểm học sinh
Bài 2 :So sánh hai phn số với 1
+ Gọi HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS tự suy nghĩ thực hiện vào vở
- Gọi HS đọc kết quả và giải thích cách so
sánh
-Gọi em khác nhận xét bài bạn
-Giáo viên nhận ghi điểm từng học sinh
Bài 3: Sắp xếp phân số theo thứ tự.
+ Gọi HS đọc đề bài
-Yêu cầu lớp tự suy nghĩ làm vào vở
+ Hướng dẫn HS cần trình bày và giải thích
rõ ràng trước khi xếp
-Gọi 1 HS lên bảng xếp các phân số theo
thứ tự đề bài yêu cầu
-Gọi em khác nhận xét bài bạn
-Giáo viên nhận xét ghi điểm học sinh
d) Củng cố - Dặn dò:
-Muốn so sánh 2 phân số cùng mẫu số ta
làm như thế nào ?
-Nhận xét đánh giá tiết học
Dặn về nhà học bài và làm bài
- 1 HS đọc thành tiếng , lớp đọc thầm -Lớp làm vào vở 2HS làm bài trên bảng
và ; > ( vì hai phân số này 5
3
5
1
5
3 5 1
có cùng mẫu số là 5 và tử số 3 > 1) b/ và ; < ( vì hai phân số có 10
9
10
11 10
9
10 11 cùng mẫu số 10 tử số 9 < 11 )
c / và ; < (vì hai phân số có 17
13
17
15 17
13
17 15 cùng mẫu số 17 tử số 13 < 15 )
d / và ; > (vì hai phân số có 19
25
19
22 19
25
19 22
cùng mẫu số 19 tử số 25 > 22 ) -Học sinh khác nhận xét bài bạn
-Một em đọc thành tiếng +HS tự làm vào vở
+ Tiếp nối phát biểu
- và 1 Ta có : <1 (vì TS 1 bé hơn MS 4) 4
1
4 1
và 1 Ta có: <1(vì tử số 3 bé hơn mẫu số 7) 7
3
7 3
và 1 Ta có : >1 ( vì TS 7 lớn hơn MS 3 ) 3
7
3 7
và 1 Ta có : > 1 (vì tử số 9 lớn hơn MS 5) 5
9
5 9
và 1 ta có = 1 ( vì TS 16 bằng MS16) 16
16
16 16
-1HS đọc đề , lớp đọc thầm + HS thực hiện vào vở
+ 1 HS lên bảng xếp : a/Vì : 1 < 3 và 3 < 4 nên : ; ;
5
1 5
3 5 4
b/Vì : 5 < 6 và 6 < 8 nên : ; ;
7
5 7
6 7 8
c / Vì : 5 < 7 và 7 < 8 nên : ; ;
9
5 9
7 9 8
d / Vì : 10 < 12 và 12 < 16 nên : ; ;
11
10 11
12 11 16
+ HS nhận xét bài bạn 2HS nhắc lại
-Về nhà học thuộc bài và làm lại các bài tập còn lại