1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Toán Lớp 4 - Tuần 17 - Năm học 2009-2010 (Bản đẹp)

6 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 106,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-HS nhắc lại dấu hiệu chia hết cho 5.Cho VD 2/Bài mới : Giới thiệu đề *Hướng dẫn luyện tập: a/HĐ1: Bước đầu biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2, dấu hiệu chia hết cho 5.. -GV nhận xét,[r]

Trang 1

TUẦN: 17  hai ngày 21 tháng 12  2009

Toán : LUYỆN TẬP

I/Mục tiêu : Giúp HS

  phép chia cho  có 2 "  #

$% chia cho  có ba "  #

HS khá ( ) *+, bài toán liên quan

II/Đồ dùng dạy học : Tranh SGK/89 - $) 5 ghi bài 3/89.

III/Các hoạt động dạy - học :

1/Bài cũ :

- 2 HS làm bài 1/88

- GV 8 xét bài :#

2 Bài mới : ; 0 bài *<#

=+; >? -0  8#

a/HĐ1: $% chi cho  có ba "  #

Bài 1a :

-Bài 8 yêu A0 chúng ta làm gì ?

D 1 HS lên &) làm

b/HĐ2: ) *+, bài toán có liên quan

Bài 3a D HS *D *< bài

-GV +; >?@ $% > tích HCN và

<0 dài HCN 0  &% <0 1I HCN

ta làm NTN ?

HS khá ( làm % bài 3b

3/Củng cố dặn dò :

- G8 xét % D#

- HS làm bài 1b/89 vào HJ BTVN

- Bài sau : K0  8 chung

-2 HS  #

F) -; theo dõi , 8 xét

1 HS *D *< bài

OP tính 1Q tính

F) -; làm J &) con

F) -; R bài

KS > tích chia cho <0 dài -1 HS làm bài J &) -; - K; làm vào

HJ bài 8#

F) -; R bài

Trang 2

TUẦN: 17  ba ngày 22 tháng 12  2009

Toán: LUYỆN TẬP CHUNG

I/Mục tiêu : Giúp HS T  H< :

  phép nhân, Phép chia

$% *D thông tin trên &X0 *Q#

II/Đồ dùng dạy học : - $) 5 ghi bài 8 1/90 , 4/90.

III/Các hoạt động dạy - học :

1/Bài cũ : D HS làm bài 8 1b/89.

-GV 8 xét bài :#

2/Bài mới : ; 0 *<

* +; >? -0  8#

a/HĐ1:   phép nhân, Phép chia

Bài 1 :

Yêu A0 HS nêu cách tìm [  N tìm tích

trong phép nhân và tìm  &\ chia,  chia,

+] trong phép chia

b/HĐ2: $% *D thông tin trên &X0 *Q#

Bài 4 : GV cho HS quan sát &X0 *Q J

&) 5 và SGK/91

-Cho HS *D &X0 *Q và nêu  sách bán

*+, T [ 0A#

HS khá ( tính *+, trung bình ^ 0A

bán *] bao nhiêu 0  sách

3/Củng cố dặn dò :

- G8 xét % D#

- HS làm bài 2/90 vào HJ BTVN

-Bài sau : K0  8 chung (tt)

-3 HS  #

HS nêu yêu A0#

-5 HS -A -+, nêu 1+; -;#

F) -; theo dõi , 8 xét

-2 HS làm bài J &)

F) -; làm bài vào HJ 8#

-HS quan sát và nêu  câu 1) -b#

Trang 3

TUẦN: 17  + ngày 23 tháng 12  2009

Toán: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2

I/Mục tiêu :

$% >S0 0 chia % cho 2 và không chia % cho 2

G8 &%  c và  -d#

II/Hoạt động dạy và học :

1/Bài cũ: Bài 2/90.

2/Bài mới : ; 0 *<

a/HĐ1: Phát  ra >S0 0 chia % cho 2 :

-Cho HS  tìm ví >5 H<  chia % cho 2 và

 không chia % cho 2

-Cho HS nêu các  chia % cho 2 ?

-Cho HS nêu các  không chia % cho 2 ?

*GV   ý: f0 &% I có chia % cho

2 hay không ta g H xét I "  0 

cùng T *!

Nêu các  chia % cho 2 ?

*GV '%-08@ Các  chia % cho 2 là các 

i

b/HĐ2: Bài 8

*Bài 8 1 : D 1 HS *D y/c bài

*Bài 8 2 : D 1 HS *D y/c bài

*Bài 8 3: Dành cho HS khá (

3/Củng cố - dặn dò :

-Các  + % nào thì chia % cho 2 ?

-Bài sau : jS0 0 chia % cho 5

- 3 HS lên &)   theo y/c

-HS ) -08 theo P#

-2, 4, 6, 8, 10, 12,

-1, 3, 5, 7, 9, 11, 13,

-HS so sánh và rút ra >S0 0 chia % cho 2 : là các  có "  8 cùng là

0, 2, 4, 6, 8

-Vài HS m -n

-2, 4, 6, 8, 10, 12,

-HS 1) -b  # -HS làm &) con

- HS ghi %  - Chia -; làm 2 *I A

và B

- F) -; 8 xét , R bài

Trang 4

TUẦN: 17   ngày 23 tháng 12  2009

Toán : DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 5

I/Mục tiêu :

$% >S0 0 chia % cho 5

$% '% , >S0 0 chia % cho 2 H; >S0 0 chia % cho 5

II/Hoạt động dạy và học :

1/Bài cũ : jS0 0 chia % cho 2

- G"  + % nào thì chia % cho 2 ?

Cho ví >5#

2/Bài mới : ; 0 *<

a/HĐ1: $% >S0 0 chia % cho 5

- Cho HS  tìm ví >5 H<  chia % cho 5

và  không chia % cho 5

- Các  + % nào thì chia % cho 5 ?

- f0  &% I  có chia % cho 5 không

g A xét "  8 cùng bên ) , %0

là 0 P 5 thì  *! chia % cho 5 ; " 

8 cùng khác 0 P 5 thì  *! không chia

% cho 5

b/HĐ2:  hành

*Bài 8 1 : D 1 HS *D y/c bài.

*Bài 8 4 : D 1 HS *D *<

3FD  chia % cho 5 + không chia

% cho 2

78 "  + % nào thì H[ chia %

cho 5 H[ chia % cho 2 ?

*Bài 8 3: HS *D y/c bài dành cho HS

khá (#

3/Củng cố - dặn dò :

% sau: K0  8

- 2 HS  #

-HS I ý theo P và 1) -b  #

Chia % cho 5 Không chia % cho

5

5, 10, 15, 20, 6, 7, 8, 9,

-HS nêu : Các  có 8 cùng là 0 P 5 thì chia % cho 5 Các  không có "  8

cùng là 0 P 5 thì không chia % cho 5

- HS m -n

-HS làm  N^ em *< 1  #

- K; 8 xét

- Làm bài  và ) thích vì sao em

D  *!#

- HS nêu và ) thích vì sao

HS  trò ] “ Ai nhanh ]r

Trang 5

TUẦN: 17  sáu ngày 24 tháng 12  2009

Toán: LUYỆN TẬP

I/Mục tiêu : Giúp HS:

$+; *A0 &% H8 >5 >S0 0 chia % cho 2, >S0 0 chia % cho 5

G8 &% các  H[ chia % cho 2 H[ chia % cho 5 trong I tình 0  *] )

II/Hoạt động dạy - học :

1/Bài cũ:

-HS m -n >S0 0 chia % cho 2.Cho VD

-HS m -n >S0 0 chia % cho 5.Cho VD

2/Bài mới : ; 0 *<

=+; >? -0  8:

a/HĐ1: $+; *A0 &% H8 >5 >S0 0

chia % cho 2, >S0 0 chia % cho 5

Bài 1: D 1 HS *D y/c bài

-GV 8 xét,cho *X#

Bài 2: D 1 HS *D y/c bài

b/HĐ2: G8 &% các  H[ chia % cho 2

H[ chia % cho 5 trong I tình 0  *]

Bài 3 D 1 HS *D y/c bài

Bài 4 dành cho HS khá (

D 1 HS *D *<

- GV   ý *

3/Củng cố-Dặn dò:

-n >S0 0 chia % cho 2; cho 5

- 2 HS 1) -b#

-HS 1) -b 

-HS nêu *+, "  chia % cho 2 là : 4568, 66814, 2050, 3576, 900

 chia % cho 5 là: 2050, 900, 2355 -HS 8 9N ) thích vì sao D 

*!#

-HS làm vào &) con

-HS 1) -b  @ a/2000, 9010

b/296, 324

c/345, 3995

HS 1) -b 

Các  H[ chia % cho 2 H[ chia % cho 5 thì "  8 cùng ) là 0

Trang 6

Luyện Toán: ÔN DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2,5

I.Mục tiêu: Giúp HS rèn -0  'u  8 &% >S0 0 chia % cho 2, cho 5

II Lên lớp:

Nêu >S0 0 chia % cho 2,5

 c *<0 chia % cho "  nào?  -d có chia % cho 2 không?

HS làm bài 4/96SGK

+; >? HS làm các bài 8 VBT/ 3,4

Ngày đăng: 01/04/2021, 18:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w