1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Toán Lớp 4 - Học kỳ I (Theo chuẩn kiến thức kỹ năng)

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 138,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II/ Các hoạt động dạy học : Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1/ Giới thiệu bài : 2/ Giới thiệu lớp triệu : -Lớp triệu gồm các hàng: triệu, chục triệu, trăm triệu.. 1trăm nghìn, mười [r]

Trang 1

Toán : CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ  6 )

I/

  quan    !" #$ các hàng '( )(*

II/

III/ Các

2/

+Ôn hàng

-Y/c :

nghìn

-10

K7 ,L DM có các hàng N !# !

BG nghìn O trang 8 SGK y/c :

Q 4 6 và S có 64 BG

nghìn?

nghìn ?

UO" V cho các , còn '3

-Y/c :

ntn?

3/

+Bài 1:

Q các 7: M thích [

-Y/c :

+Bài 2 :

M thích [: y/c :

+Bài 3 :

-Y/c:

+Bài 4 : (a,b)

-10 -10 -Vài HS

-3

Y N trái sang M , N hàng cao 6 !

-1 HS -HS qs

-1 HS

-1HS -1 HS

Y vào DM con

Trang 2

Toán : LUYỆN TẬP  7)

I/

II/

M '. )7 ,L BT1

III/ Các

3/

+Bài 1 :

-Y/c :

-Khi

+Bài 2 :

-Y/c :

+Bài 3 : (a,b,c)

+Bài 4 : (a,b)

-Y/c :

4/

-Xác

-VD hàng

nghìn,

8 -HS

-1 HS

-Vài HS -1 HS

trên -1 HS

-1 HS

Trang 3

Toán : HÀNG VÀ LỚP (  8) I/

-Giúp HS

 # , thành n theo hàng

II/

III/ Các

-Y/c :

nghìn, hàng

 d DM )7 ,L y/c :

Y , 321 y/c

UO" V O #^4 #. các , 654

000 và 653 321

-Chú ý :Khi

S ! '.*

3/

+Bài 1 :

-Y/c :

+Bài 2a :

UO" V #. các , còn '3*

+Bài 2b:

-Y/c :

+Bài 3 :

- Y/c :

4/

-Nêu tên các hàng nghìn,

-1 HS

-1 HS -Hàng BG: '. !" #$*

-1 HS

-1 HS

-1 HS

Y , vào DM con

-Nêu các

Trang 4

Toán : SO SÁNH CÁC SỐ CÓ NHIỀU CHỮ SỐ (  9)

I/

Giúp HS :

-SS

II/ Các

2/ So sánh các

a) SS 99 578 và 100 000

Y 99 578 100 000, y/c :

b)SS 693 251 693 500

Y 693 521 693 500 , y/c :

nhau thì SS hàng

nào '. " thì , !- '. "

3/

+Bài 1 /( 16 >, <, =

-Y/c :

-Khi

Y/c :

'.*

- Y/c :

-Y/c :

4/

100 000 có 6

100000 hay 100 000 >99 578

-Trong 2

!- bé "*

/( 16 và M thích vì sao !( 16

693 251 < 693 500 -Vài HS

-1 HS

UBM 'v vì sao !( 16 !-*

-1 HS

-1 HS

-1 HS

Y , vào DM con

Trang 5

Toán : TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU (  10)

I/

Giúp HS :

 # các , ! '. B*

II/

K7 ,L DM O SGK

II/ Các

B: BG B*

8BG nghìn, Ov BG nghìn

 Ov BG nghìn + là 1 B*

 ? B # là : 1 000 000

y/c :

y/c :

-Hàng

BG B f thành '. B*

-Y/c :

3/

-Y/c :

-Khi

+Bài 2

- Y/c :

-Y/c :

4/

5w D$ bài UB và '. B (tt)

100 000,1 000 000

-6

Y vào DM con 10 000 000

Y vào DM con 100 000 000

-Vài HS

-1 HS

/ thêm 10 B: 100 B*

-1 HS

Y vào DM con -1 HS

c. làm vào #d -1 HS

Trang 6

Toán : TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU (  11)

I/

Giúp HS :

II/

M '. )7 ,L các hàng và '. O SGK

II/ Các

2/

-Y/c :

+Khi

3

-Y/c :

3/

+Bài 1

-Y/c :

+Bài 2 :

- Y/c :

+Bài 3 :

-Khi

-Y/c :

4/

5w D$ bài '4 ^*

-HS lên

-Vài HS nêu

-1 HS

-2 HS -1 HS -Vài HS -1 HS

cA 'Of N HS lên DM #: '. # vào DM con

-Vài HS

-1 HS

c. ^ xét )M*

Trang 7

Toán : LUYỆN TẬP ( tiết 12 )

I/

II/

M '. )7 ,L BT 1

II/ Các

2/

E^ 1 :

-Y/c :

E^ 2 :

-Y/c :

Y các , lên DM: y/c :

E^ 3 : (làm câu a, b,c)

-Y/c :

-Khi

+Btâp 4 : (làm câu a, b)

-Y/c :

S làm

3/

5w D$ bài c4 ^*

-1 HS

-1 HS

-1 HS

-1 HS

Trang 8

Toán : LUYỆN TẬP ( tiết 13 )

I/

Giúp HS

II/ Các

2/

E^ 1 : ( Làm  )

E^ 2 : (Làm câu a,b)

-Y/c :

-Khi

E^ 3 : (làm câu a)

-Y/c :

+Btâp 4 :

-Y/c :

 1 000 B còn + là 1 p*

-Y/c :

E^ 5 : (dành cho HS khá, S

-Y/c :

3/

5w D$ bài Dãy , V nhiên

-1 HS

-1 HS

UV phân tích, # , vào #d: 1 HS lên DM làm

Vài HS -1 HS

 1 000 B*

/( vào SGK -Nhìn vào

Trang 9

Toán : DÃY SỐ TỰ NHIÊN (  14 )

I/

Giúp HS :

nhiên

II/

M '. #b ,L tia , O SGK

II/ Các

-Y/c nêu vài

-Y/c :

N bé ! '. 3> thành dãy STN

Y 3 dãy , lên DM: y/c :

5p vào tia , y/c :

2/

STN :

Thêm 1 vào 1

STN ntn?

Ta có

-Không có STN

" kém nhau 64 !# ?

3/

E^ 1,2 :

Y/c :

-Khi

E^ 3 :

-Y/c :

E^ 4 : (làm câu a)

-Y/c :

-1, 6, 67, 49, 456, 950,

]^ D !j là dãy STN

STN

-Ta -Không

-Ta -Không

" kém nhau 1 !#*

-1 HS

-1 HS

Trang 10

Toán : VIẾT SỐ TỰ NHIÊN TRONG HỆ THẬP PHÂN (  15 )

I/

II/ Các

1/

^ phân

10

10 BG = nghìn

!# d 1 hàng f thành 1 !# d hàng trên 

'( nó

Nêu giá

-Giá

2/

E^ 1 :

M thích [ và y/c :

E^ 2 :

M thích [ và y/c :

-Y/c :

3/

5w D$ bài So sánh và _ q V các ,

V nhiên

-1 HS lên

10

10 BG = 1 nghìn

-Giá 90; 900

-1 HS

-1 HS

-1 HS

Trang 11

M q hai ngày 14 / 9 / 2008

Toán : SO SÁNH VÀ XẾP THỨ TỰ CÁC SỐ TỰ NHIÊN (  16 )

I/

nhiên

II/ Các

1/

VD2: 29869 30005 , y/c :

VD3: 47658 47658 , y/c :

-Bao

>, , <

-Cho VD, y/c :

3/

-Y/c :

-Khi

E^ 2 : (câu a,c)

-Y/c :

E^ 3 : (câu a)

-Y/c :

làm)

3/

-1 HS

M thích vì sao !( 16 !-*

-1 HS

con

-1 HS

Trang 12

M q ba ngày 16 / 9 / 2008

Toán : LUYỆN TẬP (  17 )

I/

Giúp HS:

II/ Các

2/

EU^ 1:

-Y/c :

E^ 2 : (Có x cho HS khá, S làm)

-Y/c :

-Y/c :

EU^ 4 :

-Y/c :

EU^ 5 : (Dành cho HS khá, S*

-Y/c :

3/

-1 HS

-1 HS

-Có 10 -có 90 -1 HS

-1 HS

-1 HS

Các

" 92 là : 70, 80, 90

Trang 13

M q O ngày 16 / 9 / 2008

Toán : YẾN, TẠ, TẤN (  18 )

I/

Giúp HS:

II/ Các

1/ .  !" #$ !> ) 'Of 4: 3:

6*

-Y/c :-Nêu 1

Ov ta dùng !# 4*

Y : 84 = 10 kg

10 kg = 1 4: y/c :

EUO" V .  !# 3: 6 và y/c :

1 3 = 10 4

1 6 = 10 3

2/

EU^ 1:

-Y/c :

-Khi

E^ 2 :

-Y/c :

-Y/c :

EU^ 4 : (Dành cho HS khá, S

3/

-Kg, g

-HS -HS

-1 HS

-HS -1 HS

-1 HS

Trang 14

M q G ngày 17 / 9 / 2008

Toán : BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG (  19 )

I/

Giúp HS:

II/

II/ Các

1/

Nêu tên các

-1kg = g

gam,

1 dag = 10 g, 10 g = 1 dag y/c :

E.  héc-tô-gam, O" V

1 hg = 10 dag

1 hg = 100 g

2/

Nêu các

Nêu

tiép nhau ?

3/

EU^ 1:

-Y/c :

E^ 2 :

-Y/c :

E^ 3 :  còn v gian)

U6: 3: 4: kg, g

- 1 kg = 1000 g

-Vài HS

U6: 3: 4: kg, hg, dag, g

" '( nó

-Vài HS

-1 HS

-1 HS

-1 HS

'A 'Of lên DM làm, '. làm

Trang 15

M q sáu ngày 18 / 9 / 2008

Toán : GIÂY, THẾ KỈ (  20 )

I/

Giúp HS:

 !" #$ giây,  )p*

  quan    giây và phút,    )p và G*

II/

/0 0 ^ có 3 kim

II/ Các

1 v = phút

.  kim giây trên \ !0 0: y/c :

là bao nhiêu ?

Y 1 phút = 60 giây

S thêm : 60 phút = v

60 giây = phút

/# !> v gian '. " G là  )p*

Y : 1  )p = 100 G

UN G 1 ! G 100là  )p I

UN G 101 ! G 200 là  )p II

3/

EU^ 1:

-Y/c :

E^ 2 :

E^ 3 : M vì v 'Of

3/

-Qs -Là 1 giây

-Là 1 phút -Vài HS

-Vài HS

U )p XX

U )p XXI

-1 HS

-1 HS

Trang 16

M q hai ngày 21 / 9 / 2008

Toán : LUYỆN TẬP (  21 )

I/

Giúp HS:

-Xác

II/ Các

2/

EU^ 1:

-Y/c :

nhiêu ngày?

nhiêu ngày?

E^ 2 :

-Y/c :

-Khi

E^ 3 :

-Y/c :

-Chú ý cách tính

Trãi

E^ 4 : (dành cho HS khá S

làm gì ?

-Y/c :

E^ 5 : (dành cho HS khá S

-Y/c :

-1 HS

#d*

-Có 29 ngày -Có 28 ngày

-Có 366 ngày -Có 365 ngày

-1 HS

-1 HS

1 980 - 600 = 1 380

-1 HS -SS

nhanh " )

-1 HS

Trang 17

M q ba ngày 22 / 9 / 2008

Toán : TÌM SỐ TRUNG BÌNH CỘNG (  22 )

I/

Giúp HS:

II/

III/ Các

-Y/c :

-Ta

nào ?

EY bài toán 2 lên DM: y/c :

Các em

-Y/c tìm TBC

 nào ?

2/

EU^ 1:

-Y/c :

-Khi

E^ 2 :

-Y/c :

( ? )

Q nd bài toán nêu cách M bài toán

6 + 4 = 10 ( l ) 1A rót !( vào l can :(6+4): 2= 5

( 6 + 4 ) : 2 = 5

-1 HS

nháp

-3 ,

-Ta tính

!- cho , các , 3*

-1 HS

-Nêu -1 HS

Trang 18

M q O ngày 24 / 9 / 2008

Toán : LUYỆN TẬP (  23 )

I/

Giúp HS

-Tính

II/ Các

2/

EU^ 1:

-Y/c :

-Khi

E^ 2 :

-Y/c :

E^ 3 :

-Y/c :

E^ 4: (dành cho HS khá S

-Y/c :

E^ 5 : (dành cho HS khá S

-Y/c :

3/

-1 HS

-Nêu a) (96 + 121 + 143) : 3 = 120 -1 HS

-1 HS

-1 HS

-1 Hs

Câu a)

9 x 2 = 18

18 - 12 = 6 /% , : 6 Câu b) M O" V

Trang 19

M q G ngày 24 / 9 / 2008

Toán : BIỂU ĐỒ (  24 )

I/

Giúp HS :

II/

III/ Các

-Y/c :

2/

EU^ 1:

-Y/c :

E^ 2 :

-Y/c :

3/

-Qs SGK

-Có 2 -Ghi tên -Ghi -Có 5 hàng

-1 HS

SGK

-1 HS

Trang 20

M q sáu ngày 25 / 9 / 2008

Toán : BIỂU ĐỒ (  25 tt )

I/

Giúp HS :

II/

III/ Các

1/ Làm quen

-Y/c :

Các

-

Nêu

2/

EU^ 1:

-Y/c :

cao

E^ 2 : (câu a)

-Y/c :

3/

-Qs -Ghi tên các thôn

con, thôn Trung 1 600 con

-1 HS

d SGK

-1 HS

Ngày đăng: 01/04/2021, 18:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w