1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng thiết kế hệ thống điện ( ĐH Sư phạm kỹ thuật Tp HCM ) - Phần 5

7 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 260,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhöõng traïm bieán aùp phaân phoái ñöôïc maéc song song. Söï thuaän lôïi cuûa nhoùm maùy bieán aùp phaân phoái:. Caûi thieän ñoä dao ñoäng ñieän aùp.[r]

Trang 1

1.4 Thiết kế hệ thống phân phối thứ cấp

 Khi thiết kế hệ thống, người thiết kế phải xem xét đến các vấn đề lâu dài

 Thiết kế phải phù hợp với lịch trình phát triển tải trong tương lai

 Phải xét đến tính kinh tế, tổn thất lõi đồng trong biến thế, dòng thứ cấp và độ sụt áp nơi dịch vụ

 Hoạch định tải biến thế phân phối trên cơ sở là không vượt quá công suất dự trữ

 Phải cố gắng tập hợp đầy đủ các thông tin về nhu cầu tiêu thụ của khách hàng

Trang 2

1.4.1 Thiết kế thực tế

1.4 Thiết kế hệ thống phân phối thứ cấp

 Hệ thống phân phối thứ cấp gồm:

 Biến thế phân phối hạ thế

 Các tuyến dây chính trên mạng thứ cấp

 Dây xuống hộ tiêu thụ

 Đồng hồ điện

 Hệ thống phân phối thứ cấp được thiết kế:

 1 pha cho khu dân cư

 3 pha cho khu công nghiệp hay dịch vụ với mật độ

tải cao

Trang 3

Sơ đồ đơn tuyến của

một hệ thống thứ cấp

hình tia đơn giản

Thanh cái t rạm

ph ân p hối

M C

MBA

ph ân p hối

Ma ïng hạ t hế

Cầu chì

n hán h

ACR

Tuy ến ch ính

Nhánh

1.4.1 Thiết kế thực tế

Trang 4

1.4.2 Nhóm biến áp phân phối

 Những trạm biến áp phân phối được mắc song song

 Sự thuận lợi của nhóm máy biến áp phân phối:

 Cải thiện độ dao động điện áp

 Giảm nhấp nháy ánh sáng do khởi động động cơ

 Tăng độ tin cậy cung cấp điện

 Cải tiến sự linh hoạt khi phụ tải phát triển với chi

phí thấp

Trang 5

Hình 1.49 Hai phương pháp mắc nhóm thứ cấp

MBA phân phối

MBA phân phối

1.4.2 Nhóm biến áp phân phối

Trang 6

Ví dụ 1.20.

Q = Smaxsinφ = 860.0,6 = 516 kVAr

Khi cosφ = 0,9; sinφ = 0,435; tgφ = 0,4834

Q = Ptgφ = 688.0,4834 = 332 kVAr

Qtụ = 516 – 332 = 184 kVAr

Imax khi cosφ = 0,9: 120/0,9 = 135 A

Sđường dây= 688/0,9 = 765 kVA

Điện áp rơi trên 1 pha: 150(0,8.0,8 + 1,4.0,6) = 222 V

Điện áp rơi % trên 1 pha: (222/1910).100% = 11,62%

Khi có tụ: + điện áp rơi trên 1 pha: 180 V

+ điện áp rơi % trên 1 pha: 9,42%

1.4.7 Điều chỉnh điện áp

Ngày đăng: 01/04/2021, 18:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w